Mục tiêu: - Giúp HS nhận biết được một ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đem hôm sau; biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong 1 [r]
Trang 1TuÇn 16 (Từ ngày 10 / 12/ 2012 đến ngày 14 / 12 / 2012)
Ngày dạy: Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 Toán:
NGÀY , GIỜ ( trang 76)
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết được một ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ
12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đem hôm sau; biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong 1 ngày; Bước đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Củng cố biểu tượng về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm) và đọc giờ đúng trên đồng hồ
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 3
II Đồ dùng dạy - học:
- GV - HS: Mô hình đồng hồ, lịch tranh.
III Các hoạt động day - học:
1 Kiểm tra:
- HS làm bảng con: 36 – 18 = 18 39 + 47 = 86
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài - ghi bảng
b) Giới thiệu về ngày, giờ
- Một ngày có bao nhiêu giờ?
- Các giờ được chia trong ngày như thế
nào?
- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
- 7 giờ tối còn gọi là mấy giờ?
- 23 giờ đêm còn gọi là mấy giờ?
c) Luyện tập:
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát mô hình làm đồng hồ trong
bài để điền số
- HS làm vào phiếu bài tập
- Đổi phiếu để kiểm tra kết quả
- Một ngày có 24 giờ
* 24 giờ trong ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau Sáng 1giờ sáng, 2 giờ sáng 10 giờ sáng Trưa 11 giờ trưa, 12 giờ trưa
Chiều
1 giờ chiều (13 giờ chiều)
2 giờ chiều (14 giờ chiều)
3 giờ chiều (15 giờ chiều)
6 giờ chiều (18 giờ chiều) Tối
7 giờ tối (19 giờ)
8 giờ tối (20 giờ)
9 giờ tối (21 giờ) Đêm
10 giờ đêm (22 giờ)
11 giờ đêm (23 giờ)
12 giờ đêm (24 giờ )
*Bài 1(76) Số ?
- Em tập thể dục lúc 6 giờ sáng
- Mẹ em đi làm về lúc 12 giờ trưa
- Em chơi bóng lúc 5 giờ chiều
- Lúc 7 giờ tối em xem phim truyền hình
- 10 giờ đêm em đang ngủ
Trang 23.Củng cố - dặn dò:
- 1 ngày có bao nhiêu giờ ?
- Về nhà học bài, làm bài tập giờ sau: Thực hành xem đồng hồ.
Tiết 3+4: Tiếng Việt
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Đọc đúng: bất động, bó bột, lo lắng, sung sướng, rối rít
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ: Tung tăng, mắt cá chân, bó bột, bất động
- Qua bài HS hiểu tình cảm thắm thiết giữa Bé và Cún Bông
* KNS: Kiểm soát cảm xúc Thể hiện sự cảm thông Trình bày suy nghĩ Tư duy sáng tạo Phản hồi lắng nghe tích cực, chia sẻ
II Đồ dùng dạy – học :
- GV : Bảng phụ ghi câu văn dài
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động day- học :
1.Kiểm tra:
- HS đọc bài “Bé Hoa” và trả lời câu hỏi trong SGK
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài – ghi bảng
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài
- HS quan sát 2 đồng hồ tương ứng nêu
giờ của hai đồng hồ
- Nhận xét - chữa
* Bài 3(77) Viết tiếp vào chỗ chấm (theo
mẫu):
- 15 giờ hay 3 giờ chiều
- 20 giờ hay 8 giờ tối
* Đọc từng câu
- HS đọc nối tiếp câu( Rèn đọc từ khó)
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi
- Giải nghĩa các từ?
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đại diện các nhóm đọc
* Lớp đọc đồng thanh cả bài
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
* 1 HS đọc đoạn 1, 2
- Bạn của Bé ở nhà là ai?
- Bé và Cún thường chơi đùa với nhau
như thế nào?
* 1 em đọc đoạn 3
1 Luyện đọc
- Từ khó: bất động, bó bột, lo lắng, sung sướng, rối rít
- Câu: Bé rất thích cho/ nhưng nhà Bé không nuôi con nào//
- Từ mới: tung tăng, mắt cá chân, bó bột, bất động
2 Tìm hiểu bài
- Là Cún Bông
- Nhảy nhót, tung tăng khắp vườn
Trang 33.Củng cố dặn dò:
- Qua bài em rút ra bài học gì ?
- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau: Thời gian biểu
Ngày dạy: Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Toán
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I Mục tiêu:
- HS tập xem đồng hồ (ở thời điểm buổi sáng, buổi tối, buổi chiều, làm quen với số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ.Chẳng hạn 17 giờ, 23 giờ)
- Làm quen với những hoạt động học tập, sinh hoạt thường ngày liên quan đến thời gian
II Đồ dùng dạy - học :
- GV: Mô hình đồng hồ
III Các hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra:
- Một ngày có bao nhiêu giờ?
- Thời gian một ngày được tính như thế nào?
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS thực hành :
+ HS đọc yêu cầu
- HS quan sát tranh SGK
- HS làm miệng
- Nhận xét - chữa
+ Bài yêu cầu làm gì?
- Cho HS nối tiếp trả lời
- Nhận xét - Bổ sung
*Bài 1(78) Đồng hồ chỉ thời gian thích
hợp với giờ ghi trong tranh là:
B : An đi học lúc 7 giờ sáng
A : An thức dậy lúc 6 giờ sáng
D : Buổi tối An xem ti vi lúc 8 giờ tối
C : 17 giờ An đá bóng (5 giờ chiều)
*Bài 2(78) Câu nào đúng? câu nào sai ?
- Tranh 1 : a Sai
b Đúng
- Tranh 2 : c Sai
d Đúng
3.Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại bảng phân chia thời gian trong ngày
- Về thực hành xem đồng hồ và chuẩn bị bài: Ngày, tháng
- Bé đau chân, những ai đến thăm Bé?
- Vì sao Bé vẫn buồn?
- Cún đã làm cho Bé vui như thế nào?
* HS đọc thầm đoạn 4
- Bác sĩ nghĩ rằng vết thương của Bé
mau lành là nhờ ai?
- Câu chuyện ca ngợi điều gì?
d) Luyện đọc lại
- Thi đọc từng đoạn, toàn bài
- Bạn bè trong lớp đến thăm Bé
- Vì Bé nhớ Cún Bông
- Cún lấy cho Bé khi thì cái bút chì, con búp bê,
tờ báo
- Cún Bông đã giúp Bé mau lành bệnh
* Câu chuyện ca ngợi tình bạn thắm thiết giữa
bé và cún bông
3.Luyện đọc lại
Trang 4Tiết 2: Chính tả( tập chép)
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I Mục tiêu:
* Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài: Con chó nhà hàng xóm
- Viết đúng: Cún Bông, quấn quýt, bất động trên giường, giúp
- Làm đúng các bài tập phân biệt ch/ tr, ui/ uy
II Đồ dùng dạy - học:
- Thầy : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra:
- GV đọc HS viết bảng con: sắp xếp, xếp hàng, sáng sủa, xôn xao
- Nhận xét - chữa bài
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn tập chép:
- GV – HS đọc đoạn viết
- Bé là cô bé như thế nào?
- Đoạn chép có những chữ nào phải
viết hoa, tại sao?
- HS viết chữ khó vào bảng con
c) HS viết bài: - GV bao quát
- GV đọc lại
* Chấm - chữa bài:
- GV thu chấm, chữa lỗi (4 bài)
d) Hướng dẫn HS làm bài tập:
+ Nêu yêu cầu của bài?
- Cho HS làm VBT
- Nhận xét – chữa bài
- Nêu yêu cầu của bài?
- HS làm bài vào vở
- Từng em đọc bài của mình
- Nhận xét - chữa
- Là một cô bé rất yêu loài vật
- Tên riêng: Bé và Cún Bông
- Chữ cái đầu mỗi câu phải viết hoa
- Viết đúng: Quấn quýt, bị thương, mau lành
- HS chép bài vào vở
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi
*Bài 2(131) Từ có vần ui, uy :
- Núi, múi bưởi, búi tóc, chui,…
- Tàu thủy, khuy áo, thủy điện,…
*Bài 3(131) Những từ chỉ đồ dùng trong nhà
bắt đầu bằng ch : Chăn, chiếu, chổi, chậu b) Tìm 3 tiếng trong bài có thanh hỏi, 3 tiếng
có thanh ngã
- Nhảy, mải, kể
- Vẫy, gỗ, ngã, dẫn
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét, trả bài viết HS
- Về luyện viết, chuẩn bị bài sau: Trâu ơi!
Ngày dạy: Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2012
Tiết 2: Toán
NGÀY , THÁNG
I Mục tiêu:
- HS có biết đọc tên các ngày trong tháng
Trang 5- Bước đầu HS biết xem lịch, biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch (tờ lịch tháng)
- Làm quen với đơn vị đo thời gian và khoảng thời gian: ngày, tháng, tuần lễ
II Đồ dùng dạy - học :
- GV: 1 quyển lịch tháng, lịch bóc
III Các hoạt động day - học :
1.Kiểm tra:
- 1 ngày có bao nhiêu giờ ? Em ngủ dậy lúc mấy giờ sáng ?
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng :
- Cho HS quan sát tờ lịch tháng
11
- GV khoanh số 20
- Ngày được khoanh tròn là ngày
mấy trong tháng 11và ứng với
thứ mấy trong tuần lễ ? (20.11)
- Cho HS quan sát tờ lịch trả lời
bất kì
- Tháng 11 có mấy ngày chủ
nhật, là những ngày nào?
- Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
+ HS đọc yêu cầu của bài?
- 1 em viết bảng phụ
- Cho HS làm nhóm 2
- Nhận xét - Chữa
+ Bài yêu cầu làm gì?
- Cho HS làm vào phiếu bài tập
- Đổi phiếu kiểm tra kết quả
- Tháng 12 có bao nhiêu ngày?
Ngày, tháng
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
11
- Tháng 11 có 4 ngày chủ nhật: 4; 11; 18; 25
- Tháng 11 có 30 ngày
Bài 1(79) Đọc , viết (theo mẫu )
Ngày bảy tháng mười một Ngày mười lăm tháng mười một Ngày hai mươi tháng mười một Ngày ba mươi tháng mười một
Ngày 7 tháng 11 Ngày15 tháng11 Ngày20 tháng11 Ngày30 tháng11
Bài 2(79) Nêu tiếp ngày còn thiếu vào tờ lịch tháng 12
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
12
31
Trang 63 Củng cố - dặn dò:
- Tháng này là tháng mấy? có bao nhiêu ngày?
- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau: Thực hành xem lịch
Tiết 3.Tập đọc
THỜI GIAN BIỂU
I Mục tiêu :
- Đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cột, dòng
- Đọc chậm rãi, rõ ràng, rành mạch, bài văn bản không đọc diễn cảm
- Hiểu tác dụng của thời gian biểu, hiểu cách lập thời gian biểu từ đó lập thời gian biểu cho hoạt động của mình
II Đồ dùng dạy và học :
- GV: Bảng phụ viết câu dài
- HS: Đọc trước bài
III.Các hoạt động day- học :
1.Kiểm tra:
- 2 HS đọc nối tiếp bài: Con chó nhà hàng xóm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
+ Đọc yêu cầu của bài?
- Ngày 22/12 là thứ mấy?
- Ngày 25/12 là thứ mấy?
-Tháng 12 có mấy ngày chủ nhật,
là những ngày nào?
- HS quan sát lịch tháng 12, trả lời miệng câu hỏi b) Ngày 22 tháng 12 là thứ bảy
- Ngày 25 tháng 12 là thứ ba
- Trong tháng 12 có 5 ngày chủ nhật đó là các ngày
2, 9, 16, 23, 30
- Tuần này thứ 6 là ngày 21 tháng 12
- Vậy tuần sau thứ 6 vào ngày 28 tháng 12
b) Hướng dẫn luyện đọc
- GV đọc mẫu Hướng dẫn cách đọc
* Đọc nối tiếp từng câu (đọc từ khó)
* Đọc từng đoạn trước lớp : (4 đoạn)
- Luyện đọc ngắt, nghỉ hơi
- Giải nghĩa từ
* Đọc từng đoạn trong nhóm :
- Đại diện các nhóm đọc
- 1 HS đọc toàn bài
d) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Đây là lịch làm việc của ai ?
- Kể việc Phương Thảo làm hàng
ngày?
- Phương Thảo ghi các việc cần làm
vào thời gian biểu để làm gì ?
- Thời gian biểu của Thảo ngày nghỉ
có khác gì ngày thường không ?
1) Luyện đọc
- Rèn đọc: Sắp xếp, ăn sáng, rửa mặt, quét dọn, nấu cơm
- Câu: 6 giờ - 6 giờ 30 / Ngủ dậy, tập thể dục, /
vệ sinh cá nhân //
- Từ mới : Thời gian biểu, vệ sinh cá nhân
2) Tìm hiểu bài
- Thời gian biểu của Ngô Phương Thảo Lớp 2A trường tiểu học Hòa Bình
- HS kể sáng, trưa, chiều, tối
- Để bạn nhớ việc và làm việc một cách thong thả
- Có lịch làm việc cụ thể để nhớ việc
- Thứ 7 học vẽ Chủ nhật đến nhà bà
Trang 73 Củng cố - dặn dò:
- Thời gian biểu dùng để làm gì ?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài : Đàn gà mới nở
Tiết 4: Kể chuyện
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- HS biết dựa vào trí nhớ và tranh kể lại từng đoạn, cả câu chuyện: Con chó nhà hàng xóm
- Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe :
- Tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá bạn kể
II Đồ dùng dạy - học :
- GV: Bảng phụ viết lời gợi ý
III Các hoạt động dạy và học :
1.Kiểm tra:
- 3 HS kể nối tiếp câu chuyện: Hai anh em
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn kể chuyện :
+ Nêu yêu cầu của bài?
- HS nêu nội dung từng tranh
- GV chỉ tranh và kể mẫu
- HS kể theo nhóm 5
- Từng nhóm lên chỉ tranh kể nối tiếp câu
chuyện
- Các nhóm thi kể chuyện
+ Bài yêu cầu làm gì?
- HS kể theo nhóm đôi
- Đại diện từng nhóm lên thi kể chuyện
* Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện
- Tranh 1: Bé cùng Cún Bông chạy chơi trong vườn
- Tranh 2: Bé bị vấp ngã, Cún gọi người giúp
- Tranh 3: Bạn bè đến thăm Bé
- Tranh 4: Cún lấy đồ chơi cho Bé
- Tranh 5: Bé lành vết thương
* Kể lại toàn bộ câu chuyện:
- Thi kể toàn bộ câu chuyện
- Bình chọn nhóm, cá nhân kể hay
3 Củng cố - dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Về luyện kể chuyện Chuẩn bị bài sau: Tìm ngọc
Ngày dạy: Thứ năm ngày 13 tháng 12 năm 2012
- Người đọc nhanh nhất và đúng nhất
sẽ được tính điểm
* Thi tìm nhanh đọc giỏi
- 1 nhóm đọc thời gian biểu của
Thảo, các nhóm khác đọc đúng việc
làm của Thảo
3 Luyện đọc lại.
- HS luyện đọc theo nhóm
Trang 8Tiết 1: Toán
THỰC HÀNH XEM LỊCH
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng xem lịch tháng (Nhận biết thứ, ngày, tháng trên lịch)
- Củng cố nhận biết các đơn vị đo thời gian: Ngày, tháng, tuần lễ
- Củng cố biểu tượng về thời gian
II Đồ dùng dạy - học :
- GV: Tờ lịch tranh tháng 1 và tháng 4
III Các hoạt động day- học :
1.Kiểm tra:
- Tháng 12 có bao nhiêu ngày ?
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài tập
+ HS đọc yêu cầu của bài?
- Cho HS làm miệng
- 1 HS lên bảng điền
- Nhận xét - chữa
-Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
+ Bài yêu cầu làm gì?
- Cho HS làm miệng
- HS quan sát lịch tháng nêu
- Tháng 4 có bao nhiêu ngày ?
- Thứ sáu có những ngày nào?
- Thứ ba tuần này là ngày mấy?
- Thứ ba tuần sau là ngày mấy
- Ngày 30 tháng 4 là thứ mấy ?
*Bài 1(80) Nêu tiếp những ngày còn thiếu trong tờ lịch
tháng 1
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7 CN
1
5
12 19
26
6 13
20
27
7 14
21 28
1 8
15
22 29
2
9
16 23
30
3
10
17
24
31
4
11
18 25
- Tháng 1 có 31 ngày
*Bài 2(80) Tờ lịch tháng 4
Thứ
2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
4
5 12 19 26
6 13 20 27
7 14 21 28
1 8 15 22 29
2 9 16 23 30
3 10 17 24
4 11 18 25
- Tháng 4 có 30 ngày
- Thứ 6 có những ngày : 2, 9,16, 23, 30
- Thứ 3 tuần này là ngày (13) 20 – 7 = 13
- Thứ 3 tuần sau (20 + 7 = 27 )
- Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ 6
3 Củng cố - dặn dò:
- Hôm nay là thứ mấy, ngày mấy ? tháng này là tháng mấy ?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài: Luyện tập chung
Tiết 2: Luyện từ và câu
TỪ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Trang 9I Mục tiêu:
- Bước đầu HS hiểu các từ trái nghĩa Biết dùng từ trái nghã là tính từ để đặt những câu đơn giản theo kiểu, ai, cái gì, con gì, thế nào?
- Mở rộng vốn từ về vật nuôi ( BT 3)
II.Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết nội dung bài 1
- HS: xem trước bài
III Các hoạt động day- học :
1 Kiểm tra:
- Tìm từ chỉ đặc điểm? Đặt một câu kiểu: Ai thế nào?
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Hướng dẫn HS làm bài tập:
+ HS đọc yêu cầu bài 1?
- HS đọc câu mẫu
- Thảo luận theo cặp
- Tìm từ trái nghĩa?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì?
- Cho HS làm miệng
+ HS đọc yêu cầu 3?
- Cho HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện các nhóm trình bày
*Bài 1(133) Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Mẫu :
* Tốt xấu * Cao thấp
* Ngoan hư * Trắng đen
* Nhanh chậm * Khỏe yếu
*Bài 2(133)Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1 đặt
câu :
Ai (cái gì - con gì ?) Thế nào ?
- Chú mèo ấy
- Hùng chạy
- Sên bò
- Chiếc áo của Nga
- rất ngoan
- rất nhanh
- chậm ơi là chậm
- rất trắng
*Bài 3 (134) Viết tên các con vật trong tranh :
1 Gà trống
2 Vịt
3 Ngan (Vịt xiêm)
4 Ngỗng
5 Bồ câu
6 Dê
7 Cừu
8 Thỏ
9 Bò, bê 10.Trâu
3.Củng cố - dặn dò:
- Nhà em thường nuôi con vật gì ?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài : Từ ngữ về vật nuôi .
Tiết 4 Chính tả (nghe viết)
TRÂU ƠI !
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài Trâu ơi Biết trình bày thể thơ lục bát
- Viết đúng: ruộng, nghiệp, nông gia, quản công, bao giờ, ngoài đồng
- Làm đúng các bài tập phân biệt ch/ tr, ao/ au
II Đồ dùng day - học:
III Các hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra:
Trang 10- HS viết bảng con: Chăn chiếu, trẻ tre, trung thành, chăn trâu.
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn nghe - viết
- GV – HS đọc bài viết
- Bài ca dao là lời nói của ai nói với ai ?
- Bài ca dao cho em biết tình cảm của
người nông dân đối với con trâu như thế
nào ?
- Bài ca dao có mấy dòng ?
- Chữ đầu dòng thơ viết như thế nào ?
* Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc - HS viết bảng con từ khó
c) Viết chính tả
- GV đọc bài
- GV đọc lại bài
- GV thu chấm – chữa lỗi (4 bài)
d) Luyện tập:
+ Nêu yêu cầu của bài?
- Cho HS làm VBT
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét - chữa
+ Bài yêu cầu làm gì?
- HS làm vở bài tập
- Chữa - nhận xét
- Của người nông dân nói với con trâu
- Họ yêu quý con trâu, trò chuyện với con trâu như người bạn thân
- Có 6 dòng
- Chữ đầu dòng viết hoa
- Viết đúng: Cày, nông gia, vốn nghiệp, quản công
- HS viết bài
- HS soát lỗi chính tả
*Bài2(136) Tìm những tiếng chỉ khác nhau
ở vần ao, au :
- Báo - báu ; - Cháo - cháu
- Cáo - cáu ; - Sáo - sau
*Bài 3 (136) Tìm tiếng thích hợp điền vào
chỗ trống : a) - Cây tre – che nắng
- Buổi trưa – chăn
- Ông trăng – chăng dây
- Con trâu – châu báu
- Nước trong – chong chóng
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét – trả bài viết HS
- Về luyện viết, chuẩn bị bài sau: Tìm ngọc
Ngày dạy: Thứ sáu ngày 14 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG ( trang 81)
I Mục tiêu:
- Củng cố nhận biết về các đơn vị đo thời gian ngày, giờ; ngày, tháng
- Củng cố kĩ năng xem giờ đúng, xem lịch tháng
II.Đồ dùng dạy – học :
- GV: Bảng phụ, tờ lịch tháng 5 như SGK
III Các hoạt động day - học :
1.Kiểm tra:
- GV kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS
2.Bài mới: