1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Toán lớp 3 - Tuần 9, 10 - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 221,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ê - ke được làm bằng nhựa Ê ke dùng để kiểm tra góc vuông và vẽ góc vuoâng HD laøm baøi taäp a Bài 1: Yêu cầu HS tự làm miệng GV hướng HS đọc đề Hai HS lên bảng Dùng ê ke để kiểm tra góc[r]

Trang 1

Giáo án TỐN lớp BA Trường Tiểu học Tấn Tài 2 Nguyễn Thị Hồng Loan

Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011

 41 - Bài: GĨC VUƠNG, GĨC KHƠNG VUƠNG

I/

- Bước đầu có biểu tượng về góc , góc vuông , góc không vuông

- Biết sử dụng ê ke để nhận biết góc vuông , góc không vuông và vẽ được góc vuông ( theo mẫu )

- GDHS tính tốn chính xác

II/  dùng $% &': GV - Ê - ke HS :  BTT -SGK

II/ Các &)$ *+"# $% &':

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ(5’) : Y/c HS làm

HS nêu cách tìm ST,TS,SBC

GV nhận xét - Ghi điểm

B Dạy bài mới (25’)

1 Giới thiệu bài :Nêu mục đích , yêu cầu tiết

học - Ghi tựa

-Treo mô hình đồng hồ

+Cho HS xem hình ảnh 2 kim đồng hồ tạo

thành 1 góc

+ Mô tả để HS có biểu tượng về góc

Góc : gồm có 2cạnh cùng xuất phát từ 1 điểm

+ Vẽ góc :

-Giới thiệu góc vuông, góc không vuông

A Ta có góc vuông

+ Vẽ góc + Đỉnh O

+ Cạnh OA, OB

O B

GV vẽ góc đỉnh P,cạnh PN,PM và góc đỉnh E

,cạnh EC, ED như SGK

-Giới thiệu ê ke :Đưa ê ke mẫu GT đây là cái ê

-ke được làm bằng gỗ

Ê ke dùng để kiểm tra góc vuông và vẽ góc

vuông YC HS giới thiệu ê ke của mình

HD làm bài tập

a) Bài 1: Yêu cầu HS tự làm miệng GV hướng

dẫn kĩ yêu cầu Cho HS làm

? Những em nào có kết quả đúng như bạn ?

khen

b)Dùng ê ke để vẽ góc vuông

x- 27 = 45 ; x x 4 = 28 ; x : 7 = 8

- 3 HS nhắc lại

HS quan sát

1HS mô tả Góc : gồm có 2cạnh cùng xuất phát từ

1 điểm Lớp q/sát

HS vẽ góc vuông vào bảng con

HS giới thiệu ê ke của mình giới thiệu đây là cái

ê - ke được làm bằng nhựa

Ê ke dùng để kiểm tra góc vuông và vẽ góc vuông

HS đọc đề Hai HS lên bảng Dùng ê ke để kiểm tra góc vuông

Lớp quan sát nhận xét tuyên dương

Lớp theo dõi

, 9

Trang 2

HD Khi vẽ góc vuông có đỉnh là O có cạnh là

OA và OB.Ta đặt đỉnh góc vuông của êke

trùng với đỉnh O.vẽ cạnh OA và cạnh OB

-HS vẽ gócvuông đỉnh M, cạnh MC và cạnh

MD

Bài 2 :Cho HS nêu yêu cầu (3 hình dòng 1)

Cho HS tự làm bài vào vở

Cho HS đứng dậy trình bày Lớp NX

GV chốt : góc vuông đỉnh A cạnh AD,AE

Góc không vuông dỉnh B cạnh BG,BH

b Bài 3: Cho HS đọc đề bài.

GV HD Như bài2

GV NX chốt bài Các góc vuông là :góc

đỉnhM,đỉnh Q

-Các góc không vuông là góc đỉnh N,đỉnh

P(cạnh của các góc có thể trùng nhau)

Bài 4 (HSKG)Yêu cầu dùng ê-ke kiểm tra

góc, đếm số góc vuông, làm phiếu HT

Củng cố dặn dò :(5’)NX tiết học

Dặn dò : Về nhà học bài , làm lại các bài tập

vào vở Xem trước bài sau:’Thực hành nhận biết

và vẽ góc vuông bằng ê ke

HS đổi chéo vở KT - chữa bài Nhận xét sửa sai nếu cần

HS nêu yêu cầu

HS dùng e ke để KTâ rồi trả lời

Cho HS đứng dậy trình bày Lớp NX

HS nêu yêu cầu

(HSKGlàm dòng 2: góc vuông D cạnh OM,ON -góc không vuông đỉnh E cạnh EQ,EP )

HS dùng e ke để kiểm tra rồi trả lời

Cho HS đứng dậy trình bày Lớp nhận xét Treo hình

Hinh bên có bốn góc vuông (khoanh vào D)

Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011

 42 –

Bài: &0 hành "&1" 2 và 34 gĩc vuơng 27"# ê - ke.

I/

- Biết sử dụng ê ke để kiểm tra , nhận biết góc vuông , góc không vuông và vẽ được góc vuông trong trường hợp đơn giản

- GDHS

II/  dùng $% &' GV - Ê - ke HS :  BTT -SGK

III/ )$ *+"# $% &':

)$ *+"# $% - Giáo viên )$ *+"# &' - ' sinh 1/ Bài <: (5’) %&'( ) Y/c HS lên bảng làm bài

GV nh) xét-ghi ./

2/ Bài =>: (25’) 1 (& bài

* Bài 1:

A

O B

* Bài 2: Tốn -= Dùng ê ke  ./ tra trong /A hình

- C  DE& các gĩc vuơng cĩ trong /A hình sau :

- HS làm 5

ke trùng

- 4 56 các gĩc cịn F 

- HS 4 làm bài, nêu N O&=

- Hình P E cĩ 4 gĩc vuơng, hình

P hai cĩ 2 gĩc vuơng

Trang 3

Giáo án TỐN lớp BA Trường Tiểu học Tấn Tài 2 Nguyễn Thị Hồng Loan

sau R' cĩ /E' gĩc vuơng?

* Bài 3: Yêu

hình A,B

Y/c HS = F&) – GV ) xét

- Hình 1 và 4: A

- Hình 3: B

* Bài 4:

AB% =+ =C"& #B% 2B kì *E &0 hành #BF

3/ H"# I J" dị:(5’)

- \ F&'( thêm

- ]&^ 2_ C\ - ca - mét Hét - tơ - mét

- Giáo viên U1 - D` 

-

- = F&) nhĩm 8

- HìnhA 4

- Hình B

-

- HS ?= Fa

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011

 43 -

L - ca - mét, Héc - tơ - mét.

I/

- Biết tên gọi , kí hiệu của để-ca-met, hec-tô-met

- Biết quan hệ giữa hec-to-met và đê-ca-met

- Biết đổi từ đê-ca-met , hec-tô-met ra met

- GDHS tính tốn chính xác

II/  dùng $% &': GV- = - chép bài ) HS :  BTT -SGK

III/ )$ *+"# $% &':

)$ *+"# $% - Giáo viên )$ *+"# &' - ' sinh 1/ Bài

2/ Bài =>: (5’)

a/ Giáo viên giúp học sinh nêu lại các độ dài đã học:

+

b/ Giới thiệu đơn vị đo độ dài dam hm:

- Giáo viên -1 (& \ - ca - mét: dam

1 dam = 10 m

- Giáo viên -1 (& héc - tơ - mét: hm

1 hm = 100 m

1 hm = 10 dam

* Bài 1(dịng 1,2,3): [S

1hm = m; 1m =…dm

1dam = m ; 1m =….cm

1 km = …dam; 1cm = …mm

* Bài 2: (dịng 1,2) GV HD mẫu

4 dam = 1 dam x 4

= 10 m x 4

= 40 m

* Bài 3(dịng 1,2): GV HD

2 dam + 3 dam = 5 dam

24 dam - 10 dam = 14 dam

- Xác vuơng

+ km, m, dm, cm, mm

-

-Y/c HS làm 2= - con

(HSKG làm dịng 4 - KQ: 1 km = 1000m; 1m = 1000 mm)

- %1 làm 5

b) 7 dam = 70 m ; 7 hm = 700 m

9 dam = 90 m 9 hm = 900 m

(HSKG làm dịng 3- KQ : 60 m , 500 m)

25dam + 50 dam = 75 dam

8 hm + 12 hm = 20 hm

45 dam – 16 dam = 29 dam

Trang 4

3/ H"# I J" dị: (5’)

1 hm = ? m; 1 hm = ? dam

- ]&^ 2_ = - c 5_  J dài

- :) xét

67 hm – 25 hm = 42 hm

(HSKG làm dịng 3- KQ : 54hm, 24 hm)

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

 44 –

Bài:

I/

- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại

- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng ( km , và m ; m va mm )

- Biết làm các phép tính với các số đo độ dài

- GDHS tính tốn chính xác

II/  dùng $% &': GV : = - m -HS : SGK Tốn 3 -  BT

III/ )$ *+"# $% &':

)$ *+"# $% - Giáo viên )$ *+"# &' - ' sinh 1/ Bài <: (5’) C\ - ca - mét Hét - tơ - mét.

2/ Bài =>: (25’)

a/ Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài:

+ Hãy  tên các c 5_  J dài?

+

+ Hai c 5_  J dài F\ nhau thì -E nhau /E'

FT S

+ m, dm, cm, mm, hm, dam, km

+ Mét

- Giáo viên cùng

 J dài

+ 10 FT 

A>" &W" mét Mét &Y &W" mét

1 km

= 10 hm

= 1000 m

1 hm

= 10 dam

= 100 m

1 dam

= 10 m

1m

= 10 dm

= 100 cm

= 1000 mm

1 dm

= 10 cm

= 100 cm

1 cm

= 10 mm

1mm

b/ Thực hành:

* Bài 1: ( dòng 1,2,3 ) – Y/c HS làm b= -

con

- :) xét, n@ sai

* Bài 2: ( dòng 1,2,3 )- Y/c HS thi &@ làm

nhanh vào v

* Bài 3: ( dòng 1,2, ) Bài toán yêu cầu gì ?

-HD mẫu : 32 dam x 3 = 96 dam

5N kí (& c 5_ là dam vào sau N O&=

3/ H"# I J" dị: (5’)

1 hm = ? dam = ? m; 1m = ? cm

-

1km = 10 hm 1 m = 10 dm

1 km = 1000 m 1 m = 100 cm

1 hm = 10 dam 1m = 1000 mm

(HSKG làm dịng 4-KQ: 100m, 10m, 10cm,10mm)

8 hm = 800 m 8 m = 80 dm

9 hm = 900 m 6 m = 600 cm

7 dam = 70 m 8 cm = 80 mm

(HSKG làm dịng 4-KQ: 30 m; 400mm)

Tính :

25 m x 2 = 50 m 36 hm : 3 = 12 hm

15 km x 4 = 60 m 70 km : 7 = 10 km

(HSKG làm dịng 3 –KQ: 204 cm; 11 hm )

Trang 5

Giáo án TỐN lớp BA Trường Tiểu học Tấn Tài 2 Nguyễn Thị Hồng Loan

Thứ sáu ngày 21 tháng 10 năm 2011

 45 - Bài: A%Z" 1F:

I/

- Bước đầu biết đọc , viết số đo độ dài có hai đơn vị đo

- Biết cách đổi số đo độ dài có hai đơn vị do thành số đo độ dài có một đơn vị đo (nhỏ hơn đơn vị

đo kia )

- Củng cố kỹ năng + ; - ; x ; : và so sánh các số đo độ dài

- GDHS tính tốn chính xác

II/  dùng $% &': GV = - m chép bài ) HS : SGK – BT

III/ )$ *+"# $% &':

)$ *+"# $% - Giáo viên )$ *+"# &' - ' sinh

1/ Bài <: (5’) = - c 5_  J dài.

2/ Bài =>: (25’)

* Bài 1( dòng 1,2,3): a/ 6  o - AB:

1m 9cm

Y/c HS

b/ HD /`&

3m 4 dm = 30dm + 4 dm = 34dm

3m 4cm = 300cm + 4cm = 304cm

* Bài 2: Y/cHS khi

U các [ 4 nhiên, sau 7 ghi tên c 5_

vào

a/ 8dam + 5dam = 13dam

b/ 720m + 43m = 763m

* Bài 3 (Cột 1)

6m 3cm < 7m

603cm 700cm

6m 3cm < 630cm

603cm

3/ H"# I J" dị: (5’)

8dm + 2m = ? dm ; 7 dm4cm = ? m

-

- :) xét

- HS làm : 1 hm =…dam ; 5 m = ….cm

-HS làm 2= - con 3m 2cm = 302 cm ; 4m7dm = 47 dm 4m7cm = 407 cm

(HSKG làm dịng 4,5 –KQ: 903cm, 93 dam))

a) 8dam + 5 dam = 13 dam b) 720 m + 43m= 763m

57 hm – 28 hm = 29 hm 403 cm – 52 cm = 351 cm

12 km x 4 = 48 km 27 mm : 3 = 9 mm

- Làm theo U1 - D` 

- Chia F1 8 nhĩm

- Các nhĩm = F&) làm bài

HSKG làm cột 2: 5m 6 cm > 5m ; 5m6cm < 6m

5m6cm = 506 cm ; 5m6cm < 560 cm

Trang 6

Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011

 46 - &0 hành *) *+ dài

I/

- Biết dùng thước và bút để vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết cách đo và đọc kết quả đo độ dài những vật gần gũi với HS như độ dài cái bút , chiều dài mép bàn , chiều cao bàn học

- Biết dùng mắt ước lượng độ dài ( tương đối chính xác ) ‘

- GDHS tính tốn chính xác

II/

III/ Các &)$ *+"# $% &':

)$ *+"# $% - Giáo viên )$ *+"# &' - ' sinh

1/ Bài <: (5’)%&'( )

2/ Bài =>: (25’) 1 (& bài

* Bài 1: Bài tốn yêu

- 6 các  o - cĩ J dài nêu  2= -

AB dài 7 cm, CD dài 12 cm; EG dài 1dm2cm

- Yêu

dài cho

*Bài 2: Bài tốn yêu

- Giáo viên U1 - D` /`&  bút chì

- Y/c HS nêu cách 

- Chia

*Bài 3 a,b HDHS so sánh

dài

- Y/c

- Giáo viên U1 - D` M chia F1 8 nhĩm

3/ H"# I J" dị: (5’)

-

-

xét

-HS làm BT : 5 cm 2mm =….mm 3dam 2m = … m

-

-

hai,

-

-

-

-

- Các nhĩm

-

- Các nhĩm

- Các nhĩm

(HSKG làm phần c):

- 2 HS

, 10

Trang 7

Giáo án TỐN lớp BA Trường Tiểu học Tấn Tài 2 Nguyễn Thị Hồng Loan

Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011

 47 –

THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI (TIẾP THEO) A/ Mục tiêu:

- Biết cách đo , cách ghi và đọc được kết quả đo độ dài

- Biết so sánh các độ dài

- Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

B/ Chuẩn bị:* GV: Thước dài, phấn màu, bảng phụ.* HS: VBT, thước có vạch chia cm

C/ Các hoạt động:

1.Bài cũ: Thực hành đo độ dài (tiết 1) (25’)Gọi học sinh lên bảng sửa bài 2,3- Nhận xét ghi điểm

2.Bài m > (25’) Giới thiệu bài – ghi tựa.

Phát triển các hoạt động

* Hoạt động 1: Làm bài 1.

 Bài 1:- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv đọc dòng mẫu, sau đó Hs tự đọc các dòng sau.

- Gv yêu cầu Hs đọc cho bạn bên cạnh nghe.

- Gv hỏi:

+ Nêu chiều cao của bạn Minh và bạn Nam?

+ Muốn biết bạn nào cao nhất ta phải làm thế nào?

+ Có thể so sánh như thế nào?

- Sau đó Gv yêu cầu Hs so sánh xem bạn nào cao nhất, bạn nào

thấp nhất trong bảng.

- Gv nhận xét.

* Hoạt động 2:(12’) Làm bài 2.

 Bài 2:- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.

- Gv chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm 6 Hs.

- Gv hướng dẫn các em từng bước làm bài:

+ Ước lượng chiều cao của từng bạn trong nhóm và xếp theo

thứ tự từ cao đến thấp.

+ Đo để kiểm tra lại và sau đó viết vào bảng tổng kết.

- Gv yêu cầu các nhóm thực hành.

- Gv mời các nhóm đứng lên đọc kết quả.

- Gv nhận xét, tuyên dương các nhóm thực hành tốt.

* Củng cố (3’)- Gv chia lớp thành 2 đội.

- Gv cho 2 đội chơi trò chơi “ Ai nhanh”.

- Yêu cầu trong thời gian 5 phút đội nào làm nhanh, đúng sẽ

chiến thắng.

* Đề bài: Điền dấu “ < = >” vào ô trống.

5m5dm ………… 6m2dm 3m4cm ………… 2m8dm

2dam3m ………… 3dam 3dam3dm ………… 304dm

- Gv nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc.

Hs đọc yêu cầu đề bài.

Hs đọc.

Hs nêu: Bạn Minh cao 1m25cm.

Hs nêu: Bạn Nam cao 1m15cm.

Ta phải so sánh chiều cao của các bạn với nhau.

Đổi tất cả các số đo ra đơn vị cm và

so sánh.

Hs so sánh và trả lời: Bạn Hương cao nhất, bạn Nam thấp nhất.

Hs đọc yêu cầu đề bài.

Hs lắng nghe.

Hs thực hành theo nhóm.

Các nhóm đọc kết quả của nhóm mình thực hành được.

Hai đội tham gia thi làm bài.

Đại diện các nhóm lên tham gia trò chơi.

Hs nhận xét.

3 Tổng kết – dặn dò.(1’)Về làm lại bài tập 1 , 2 Chuẩn bị : Luyện tập chung.Nhận xét tiết học.

Trang 8

Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2011

 48 -

LUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục tiêu:

- Biết nhân , chia trong phạm vi bảng tính đã học

- Biết đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị thành số đo độ dài có một tên đơn vị đơn

- Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

B/ Chuẩn bị:* GV: Bảng phụ, VBT * HS: VBT, bảng con.

C/ Các hoạt động:

1 Bài cũ: Thực hành đo độ dài (tt).(5’)Gọi 2 học sinh bảng làm bài Điền dấu > < = : 2dam 3m

….3dam ; 7 dm3cm…730 cm- Nhận xét ghi điểm

3 Bài m1 (25’)Giới thiệu bài – ghi tựa.

Phát triển các hoạt động

HĐ1: Làm bài 1, 2.(13’)

 Bài 1:- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm bài.

- Gv mời Hs nối tiếp nhau đọc kết quả.

- Gv nhận xét, chốt lại.

 Bài 2(Cột 1,2,4).

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tính của một

phép nhân, một phép chia.

- Yêu cầu Hs tự suy nghĩ và làm bài vào vở

- Gv mời Hs lên bảng làm bài.

- Gv nhận xét , chốt lại.

* HĐ2: Làm bài 3, 4 (13’)

* Bài 3 (dòng 1): - Gv mời Hs đọc đề bài.

Gv yêu cầu Hs nêu cách làm của

4m4dm = …………dm.2m14cm= .dm

4m4dm = 44dm

- Gv mời Hs lên bảng làm.

- Gv nhận xét, chốt lại

* Bài 4 :- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài.

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Bài toán thuộc dạng toán gì?

+ Muốn gấp một số lên nhiều lần ta làm như

thế nào?

- Gv yêu cầu Hs tự làm bài Một Hs lên bảng

làm bài.

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng.

* Bài 5 - Gv mời Hs đọc yêu cầu của bài.

- Gv chia Hs thành 2 nhóm Chơi trò: “ Ai vẽ

nhanh”.

HT : Lớp , cá nhân

Tính nhẩm : 6 x 9 = 54 ; 28 : 7 = 4 …

7 x 8 = 56 ; 36 : 6 = 6

6 x 5 = 30 ; 42 : 7 = 6

Hs đọc yêu cầu đề bài.

Hs nêu.

Hs cả lớp làm bài.(HSKG làm + 3)

15 30 28 42

x 7 x 6 x 7 x 5

24 2 93 3 88 4 69 3

2 12 9 31 8 22 6 23

04 03 08 09

4 3 8 9

0 0 0 0

Hs lên bảng sửa bài.Hs cả lớp nhận xét.

Hs đọc đề bài

Hs nêu cách làm.Hs làm các phần còn lại.

Hs lên bảng làm bài.

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài.

Hs thảo luận nhóm đôi.

Hs cả lớp làm bài vào vở.

Giải Số cây tổ 2 trồng được là :

25 x 3 = 75 ( cây ) Đáp số : 75 cây.

Một Hs lên bảng làm bài.

Hs cả lớp nhận xét.

Hs đọc đề bài.

Hs các nhóm thi đua làm bài.

a) C  o - AB = 12 cm

Trang 9

Giáo án TỐN lớp BA Trường Tiểu học Tấn Tài 2 Nguyễn Thị Hồng Loan

Yêu cầu: Trong thời gian 3 phút nhóm nào đo

và vẽ độ dài đoạn thẳng đúng, thì đội đó sẽ

thắng.

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng

cuộc.

4 Tổng kết – dặn dò.(2’)Xem lại bài và làm lại các bài còn sai

- Chuẩn bị : Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1 Nhận xét tiết học.

Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2011

**********************************

Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2011

 50

BÀI TOÁN GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH A/ Mục tiêu:

- Bước đầu biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng hai phép tính

- Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

B/ Chuẩn bị:* GV: Bảng phụ, phấn màu.* HS: VBT, bảng con.

C/ Các hoạt động:

1 Bài cũ: (5’)Kiểm tra một tiết - Gv nhận xét bài kiểm tra của HS.- Nhận xét bài cũ.

2 Bài => (25’):Giới thiệu bài – ghi tựa.

Phát triển các hoạt động.

Hoạt động 1:

Giới thiệu bài toán giải bằng hai phép tính

Bài toán 1:

- Gv mời 1 Hs đọc đề bài:

- Gv hỏi:+ Hàng trên có mấy cái kèn?

- Mô tả hình vẽ cái kèn bằng hình vẽ sơ đồ như phần bài

học của SGK.

+ Hàng dưới có nhiều hơn hàng trên mấy cái kèn?

- Vẽ sơ để thể hiện số kèn hàng dưới để có:

Tóm tắt.

3 kèn

Hàng trên: 2kèn ? kèn

Hàng dưới:

+ Hàng dưới có mấy có kèn?

+ Vậy cả hai hàng có bao nhiêu cái kèn?

- Gv hướng dẫn Hs trình bày bài giải như phần bài học của

SGK.

 Bài toán 2:- GV gọi Hs đọc yêu cầu của bài.

+ Bể thứ nhất có mấy con cá?

+ Số bể thư hai như thế nào so với bể một?

+ Hãy nêu cách vẽ sơ đồ để thể hiện số cá của bể hai.

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv hướng dẫn Hs vẽ sơ đồ.

4 con cá

Bể 1:

.PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

Hs đọc đề bài.

Có 3 cái kèn.

Có nhiều hơn hàng trên 2 cái kèn.

Có 3 +2 = 5 cái kèn.

Cả hai hàng có 3 +5 = 8 cái kèn.

Hs đọc yêu cầu của bài.

Có 3 con cá.

Nhiều hơn so với bể 1 là 3 con cá.

Hs nêu.

Bài toán hỏi tổng số cá của hia bể.

Trang 10

3con cá ? con cá

Bể 2:

+ Để tính được tổng số cá của hai bể ta phải làm sao?

+ Số cá của bể thứ 2:

+ Hãy tính số cá của hai bể:

- Gv hướng dẫn Hs trình bày lời giải

* Hoạt động 2: Luyện tập

 Bài 1.- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

+ Anh có bao nhiêu bưu ảnh?

+ Số bưu ảnh của em như thế nào so với số bưu ảnh của

anh?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết tổng số bưu ảnh của hai anh em ta phải làm

sao?

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT.

- Gv chốt lại.

15 bưu ảnh

Anh:

? bưu ảnh

Em : 7 bưu ảnh.

Số bưu ảnh của em là: 15 – 7 = 8 (bưu ảnh)

Số bưu ảnh của hai anh em: 15 + 8 = 23 (bưu ảnh)

Đáp số: 23 bưu ảnh.

 Bài 2:(HSKG)

- GV mời Hs đọc yêu cầu đề bài.

- Gv hỏi: + Thùng 1 có bao nhiêu lít?

+ Thùng thứ 2 có bao nhiêu lít?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT.

- Gv nhận xét, chốt lại

18 lít

Thùng 1:

6lít lít?

Thùng 2:

Thùng thứ hai đựng số lít dầu là: 18 + 6 = 24 (lít).

Cả hai thùng đựng số lít dầu là: 18 + 24 = 42 (lít).

Đáp số: 42 lít

* Hoạt động 3: Làm bài 3.

- Gv mời Hs đọc yêu cầu của bài.

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các thi làm bài.

Yêu cầu: Trong thời gian 5 phút, nhóm nào làm bài xong,

đúng sẽ chiến thắng.

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bao ngô nặng là: 27 + 5 = 32 (kg)

Cả hai bao cân nặng là: 27 + 32 = 59 (kg)

Đáp số : 59 kg.

Biết được số cá của hai bể.

Là: 4 + 3 = 7 (con cá).

Hai bể có số cá: 4 + 7 = 11.

PP: Luyện tập, thực hành.

Hs đọc yêu cầu đề bài.

Có 15 bưu ảnh.

Ít hơn số bưu ảnh của anh 7 cái.

Tổng số bưu ảnh của hai anh em.

Hs nhận xét.

Ta lấy số bưu ảnh của anh cộng số bưu ảnh của em.

Một hs lên bảng làm.

Hs đọc yêu cầu của bài.

Có 18 lít.

Nhiều hơn thùng 1 là 6lít.

Số lít dầu cả hai thùng.

Hs làm bài vào VBT Một Hs lên sửa bài.

Hs chữa bài vào vở.

Hs đọc yêu cầu đề bài.

Hai nhóm thi đua làm bài.

Hs nhận xét.

4 Tổng kết – dặn dò.(5’)Tập làm lại bài: 2, 3.Chuẩn bị : Giải toán bằng hai phép tính.

- Nhận xét tiết học.

... ngày 19 tháng 10 năm 20 11

 43 -

L - ca - mét, Héc - tơ - mét.

I/

- Biết tên gọi , kí hiệu để-ca-met, hec-tơ-met

- Biết... data-page="5">

Giáo án TỐN lớp BA Trường Tiểu học Tấn Tài Nguyễn Thị Hồng Loan

Thứ sáu ngày 21 tháng 10 năm 20 11

 45 - Bài: A%Z& #34 ;...

-

-

xét

-HS làm BT : cm 2mm =….mm 3dam 2m = … m

-

-

hai,

-

-

-

-

- Các nhĩm

-

- Các nhĩm

-

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w