1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán lớp 3 - Tuần 15, 16 - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 143,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV nhaän xeùt Hoạt động lớp, cá nhân Bài 1/75: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở Học sinh nêu.. oâ troáng - Tìm thương của 2 số dựa vào bảng chia.[r]

Trang 1

Giáo án Toán Nguyễn Thị Hồng Loan - lớp BA B - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2011 TOÁN Tiết 71 CHIA SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ I Mục tiêu: Giúp HS: - Biết cách thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số 1 chữ số - Đ ặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( chia hết và chia có dư ) - GDHS tính toán chính xác, tư duy logic II Chuẩn bị: GV : Bảng cài và số.HS : SGK. III Các hoạt động dạy -học: HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC A/Bài cũ:(5’) “Chia số có hai chữ cho số cho số có một chữ số ”Làm bảng con: 87 : 3 ; 90 : 5 ; 78 : 6 ; 85 : 4 - GV nhận xét bài làm B/Bài mới:(25’)Giới thiệu bài -GV Giới thiệu phép chia 648 : 3 GV đưa phép tính: 648 : 3 , yêu cầu HS tính 648 3

6 216

04

3

18

18

0 GV nx _ chốt cách tính trên bảng lớp - Cho vài HS đọc lại cách tính Vậy 648 : 3 = ? - Nhìn số dư và nhận xét phép chia? -GV Giới thiệu phép chia 236 : 5 - GV đưa tiếp phép tính 236 : 5 , yêu cầu HS thực hiện trong nhóm đôi

236 5

20 47

36

35

1 GV nhận xét, chốt cách tính

Lưu ý HS : ở lần chia thứ nhất, nếu lấy một chữ không

chia được thì phải lấy hai chữ số để chia.

Vậy 236 : 5 = ? Nhận xét gì về phép chia?

Bài 1/72: Tính(c ột 1,3,4-HSKG làm thêmcột 2)

872 : 4 ; 375 :5 ; 390 : 6 ; 905 : 5

457 : 4 ; 578 : 3; 489 : 5 ; 230 : 6

Bài 2/72:GV tổ chức cho HS tìm hiểu bài.

Bài 3/72:GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm.

Số đã cho 432m 888kg 600giờ 312 ngày

Giảm 8 lần 432m8=34m

Giảm 6 lần 432m6=72m

Học sinh làm bảng con.

Hoạt động lớp.

HS sinh thực hiện vào bảng con.

- 1 HS làm bảng lớp.

- HS nêu cách thực hiện:

 6 chia 3 được 2 , viết 2

2 nhân 3 bằng 6 , 6 trừ 6 bằng 0

 Hạ 4 , 4 chia 3 được 1 , viết 1

1 nhân 3 bằng 3 , 4 trừ 3 bằng 1

 Hạ 8 , 18 chia 3 được 6 , viết 6

6 nhân 3 bằng 18 , 18 trừ 18 bằng 0

648 : 3 = 216

- Đây là phép chia hết (vì có số dư là 0).

Hoạt động nhóm đôi, lớp.

HS thực hiện, đại diện 1 nhóm lên trình bày:

 23 : 5 được 4 , viết 4

4 nhân 5 bằng 20 , 23 trừ 20 bằng 3

 Hạ 6 , 36 : 5 được 7 , viết 7

7 nhân 5 bằng 35 , 36 trừ 35 bằng 1

- Vài HS nêu lại cách tính

236 : 5 = 47 (dư 1)

- Đây là phép chia có dư.

Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp.

-Lớp làm bảng con và nêu cách thực hiện phép tính

- HS đọc đề và tóm tắt – lớp làm vở.

- Lớp tự làm bài _ 1 HS sửa bài ở bảng

Bài giải Số hàng có tất cả là: 234 : 9 = 26 (hàng)

Đáp số: 26 hàng

HS đọc yêu cầu, nhắc lại cách giảm đi 1 số lần.

Nhận xét bài mẫu

TUẦN 15

Trang 2

Giáo án Toán Nguyễn Thị Hồng Loan - lớp BA B - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

- GV nhận xét, tuyên dương.

C/Củng cố – Dặn dò :(5’)Ôn lại cách thực hiện phép

tính.Chuẩn bị: Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số.

-Thảo luận nhóm đôi- làm phiếu HT

Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011

TOÁN Tiết 72

CHIA SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ (tt) I/Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách thực hiện phép chia: trường hợp thương có chữ số 0 ở hàng đơn vị.

- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương có chữ số 0 ở hàng

đơn vị

- GDHS tính toán chính xác

II Chuẩn bị:GV : Thẻ từ, bảng phụ HS : SGK, bảng con.

III Các hoạt động dạy - học:

A/Bài cũ:(5’)“Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số”

312 : 6 ; 578 : 3

B/Bài mới:(25’)Giới thiệu bài

Tiếp tục tìm hiểu phép chia số có 3 chữ số cho số có 1

chữ số.

GV : Giới thiệu phép chia 560 : 8

- GV đọc phép tính 560 : 8, yêu cầu HS đặt tính và

tính

- 560 8

56 70

00

0

0

- Nhận xét phép chia ở từng lần chia?

- GV chốt cách thực hiện _ nhấn mạnh: 0 : 8 được 0 ,

viết 0 ở thương

-GV: Giới thiệu phép chia 632 : 7

- GVHD tính từng bước

- 632 7

63 90

0 2

0

2 GV nhận xét.

- GV lưu ý HS : Mỗi lần chia cần thực hiện đủ 3

bước (chia, nhân, trừ) Ở lần chia thứ 2, số bị chia nhỏ

hơn số chia thì phải ghi 0 ở thương trong lần chia đó.

- Thực hành

Bài 1/73: (cột 1,2,4) GV gọi vài HS đọc cách thực

hiện.(HSKG làm thêm cột 3)

Bài 2/73: GV tóm tắt:

365 ngày: ……… tuần, ……… ngày ?

7 ngày: 1 tuần

- GV nhận xét _ chốt cách trình bày bài giải:

- 2HS làm bảng

Hoạt động cá nhân, lớp.

- HS đặt tính _ thực hiện.

- 1 HS làm ở bảng lớp.

- Lớp nhận xét _ nêu cách thực hiện:

 56 : 8 được 7 , viết 7

7 nhân 8 bằng 56 , 56 trừ 56 bằng 0

 Hạ 0 , 0 chia 8 được 0 , viết 0

0 nhân 8 bằng 0 , 0 trừ 0 bằng 0

- HS nhận xét: Lần chia thứ hai: số bị chia bằng 0.

Vài HS đọc lại cách thực hiện.

Hoạt động nhóm, lớp.

HS đặt tính, thực hiện.

- Đại diện 1 nhóm nêu cách thực hiện:

- Các nhóm khác nhận xét.

 63 chia 7 được 9 , viết 9

9 nhân 7 bằng 63 , 63 trừ 63 bằng 0

 Hạ 2 , 2 chia 7 được 0 , viết 0

0 nhân 7 bằng 0 , 2 trừ 0 bằng 2

- Vậy 632 : 7 = 90 (dư 2)

Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp.

Tính :a) 350 : 7 ; 420 : 6 ; 260 : 2 ; 480 : 4 b) 490: 7 ; 400 : 5 ; 361 : 3 ; 725 : 6

4 HS làm xong trước lên sửa vào bảng

HS đọc đề, tìm hiểu đề.

- HS làm việc theo nhóm.

- Trình bày bài làm của nhóm.

Bài giải

365 : 7 = 52 (dư 1) Vậy năm đó có 52 tuần, dư 1 ngày.

- HS làm việc cá nhân.

Trang 3

Giáo án Toán Nguyễn Thị Hồng Loan - lớp BA B - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

Bài 3/73:

- GV nêu yêu cầu: nhận xét và sửa lại cho đúng vào

SGK a) Đ b) S

C/Củng cố – Dặn dò :(5’)

- Thuộc lòng các bước chia.

- Chuẩn bị: Giới thiệu bảng nhân.

- Sửa bài: giơ bảng Đ , S ở từng bài.

1 HS sửa lại bài sai lên bảng.

Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2011

TOÁN Tiết 73

GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN ( Chỉ giới thiệu để HS biết )

I Mục tiêu: HS:

- Biết cách sử dụng bảng nhân

 GDHS tính toán chính xác

II Chuẩn bị: GV : Bảng nhân như SGK GV : Vở BT Toán, SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A/Bài cũ: (5’)“Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ

số”

- GV cho làm bảng con

580 : 3 ; 428 : 4 ; 389 : 4

- GV nhận xét tuyên dương

B/Bài mới: (25’)Giới thiệu bài

Các em đã học các bảng nhân 2, 3 … 9 Hôm nay,

cô sẽ giới thiệu bảng nhân cho các em + hướng dẫn sử

dụng.-GV vừa chỉ bảng nhân vừa nêu:

+ Dòng đầu tiên gồm 10 số từ 1  10 là các thừa số

+ Cột đầu tiên gồm 10 số từ 1  10 là các thừa số

+ Ngoài dòng và cột đầu tiên, mỗi số trong 1 ô là tích

của 2 số mà 1 số ở dòng + 1 số ở cột tương ứng

- GV nêu ví dụ: 4  3 = ?

Hướng dẫn: Tìm số 4 ở cột đầu tiên; tìm số 3 ở dòng

đầu tiên; đặt thước dọc theo 2 mũi tên gặp nhau ở ô số

12 Số 12 là tích của 4 và 3

- Vậy: 4  3 = 12

Thực hành.

Bài 1/74: Dùng bảng nhân để tìm tích của 2 số

- Đọc yêu cầu

- Đề bài yêu cầu gì?

-GV cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

Bài 2/74: Điền số vào ô trống

- Yêu cầu của bài là gì?

- GV tổ chức HS thi đua theo nhóm

- GV theo dõi, sửa chữa

- GV nhận xét

Bài 3/73: Giải toán bằng 2 phép tính

HS làm bảng con

- Lớp nhận xét

Hoạt động lớp, cá nhân

- HS quan sát

Vài HS nêu lại trên bảng nhân của GV

Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm

- HS quan sát, theo dõi

Hoạt động lớp, cá nhân

HS nêu

- Tìm tích của 2 số dựa vào bảng nhân

1 HS đọc.HS làm bảng con

Điền số Cử 4 HS thi đua làm nhanh làm đúng

- Bài toán giải bằng 2 phép tính

- Hs cả lớp làm vào vở,1 hs lên bảng làm

Trang 4

Giáo án Toán Nguyễn Thị Hồng Loan - lớp BA B - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

- Đọc đề.Gạch chân câu hỏi của đề

- GV cho HS làm BT vào vở

C/Củng cố – Dặn dò :(5’)

- Xem lại bảng nhân.Chuẩn bị: Giới thiệu bảng chia

bài Giải Số huy chương bạc là:

8 x 3 = 24 (huy chương) Tổng số huy chương là:

24 + 8 = 32 (huy chương) Đáp số: 32 huy chương

Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011

TOÁN Tiết 74 GIỚI THIỆU BẢNG CHIA

I Mục tiêu:Giúp Học sinh :

- Biết cách sử dụng bảng chia

- GDHS tính toán chính xác

II Chuẩn bị:GV : Bảng chia như SGK.HS : ĐDHT.

III Các hoạt động day-học:

A/Bài cũ:(5’): “Giới thiệu bảng nhân”

-GV nêu phép tính bất kỳ

-GV nhận xét tuyên dương

B/Bài mới:(25’)Giới thiệu bài

-GV vừa chỉ bảng chia

+ Dòng đầu tiên là thương cua 2 số

+ Cột đầu tiên là số chia

+ Ngoài dòng và cột đầu tiên, mỗi số trong 1 ô

là 1 số bị chia

-GV nêu ví dụ: 12 : 4 = ?

- Tìm số 4 ở cột đầu, từ dòng đó theo mũi tên

đến số 12; Số 3 là thương của 12 và 4

- Vậy 12 : 4 = 3 -GV nhận xét

Bài 1/75: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở

ô trống

- GV cho HS tìm thương của 2 số

Bài 2/75Đọc yêu cầu

- Đề bài yêu cầu gì?

-GV quan sát, uốn nắn

-GV nhận xét

Bài 3/75: Yêu cầu của bài là gì?

-GV theo dõi, sửa chữa

-Giải toán tìm một trong các phần bằng nhau

của 1 số và giải bằng 2 phép tính

Gạch chân câu hỏi của đề bài

- Nêu cách thực hiện

Học sinh tìm tích trên bảng nhân

Hoạt động lớp

HS quan sát

Vài HS nêu lại trên bảng chia

Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm

HS quan sát, theo dõi

Vài học sinh lên chỉ và nêu lại cách tìm thương của bất kỳ phép tính nào?

Hoạt động lớp, cá nhân Học sinh nêu

- Tìm thương của 2 số dựa vào bảng chia

- Học sinh làm bài., sửa bài thi đua trên bảng lớp.-Lớp nhân xét

1HS đọc Điền số bị chia, số chia, thương vào ô còn trống.Học sinh làm bài

Học sinh sửa bài trên bảng cài

Lớp nhận xét

- Học sinh đọc

- Học sinh thực hiện

2 bước: Tìm số trang đã đọc

Tìm số trang còn phải đọc

- Học sinh làm bài

Giải Số trang đã đọc là: 132 : 4 = 33 (trang) Số trang còn phải đọc là:132 – 33 = 99 (trang)

Trang 5

Giáo án Toán Nguyễn Thị Hồng Loan - lớp BA B - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

-GV nhận xét

Bài 4/75:(HSKG) GV yêu cầu HS lấy 8 tam

giác trong bộ ĐDHT-GV yêu cầu HS xếp thành

hình như hình vẽ và giải thích cách xếp

-GV nhận xét, tuyên dương

C/Củng cố – Dặn dò : (5’) Củng cố

-GV nêu bất kỳ phép nhân nào yêu cầu học sinh tìm

nhanh các thương.GV nhận xét

- Chuẩn bị: Luyện tập

Đáp số: 99 trang

- Học sinh sửa bài bảng phụ

HS lấy 8 tam giác

HS xếp trên ĐDHT  5 HS làm xong sớm nhất trình bày sản phẩm – nêu cách xếp Lớpnhận xét HS thực hiện

Thứ sáu ngày 2 tháng 12 năm 2011

TOÁN Tiết 75

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết làm tính nhân , tính chia ( bước đầu làm quen với cách viết gọn )

- Giải toán có hai phép tính

- GDHS tính toán chính xác

II Chuẩn bị: GV : Bảng phụ HS : vở nháp.

III Các hoạt động dạy - học:

A/Bài cũ:(5’) : “Giới thiệu bảng chia”

- GV nêu phép tính:

 GV nhận xét, ghi điểm

B/Bài mới: (25’)Giới thiệu bài

* Luyện tập :

Bài 1/76:(a,c )Nêu yêu cầu bài toán.

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và

thực hiện phép tính nhân số có ba chữ số

cho số có một chữ số

HS tự làm bài-GV theo dõi, nhắc nhở.-Nh

xét

(HSKG làm thêm bài 1 b)

Bài 2/76(a,b,c): Đọc yêu cầu bài tập.

- GV hướng dẫn HS đặt tính và nêu yêu

cầu: mỗi lần chia chỉ viết số dư dưới số

bị chia

 Lần 1 : 9 chia 4 được 2 , viết 2

2 nhân 4 bằng 8 , 9 trừ 8 bằng 1 , viết 1

 Lần 2 : Hạ 4 , được 14 , 14 chia 4 được 3 ,

viết 3, 3 nhân 4 bằng 12 , 14 trừ 12 bằng 2 ,

viết 2

- HS trả lời

- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp theo dõi, nhận xét

HS lắng nghe

Hoạt động cá nhân, lớp

HS đọc: Đặt tính rồi tính

- Đặt tính sao cho các hàng đơn vị thẳng cột với nhau.Tính nhân từ phải sang trái

HS làm bài vào vở, 4 HS sửa bài bảng lớp

213 374 208

 3  2  4

639 748 832

- HS nhận xét, nêu lại cách thực hiện

HS đọc: Đặt tính rồi tính (theo mẫu)

- HS đặt tính vở nháp, thực hành chia theo hướng dẫn

948 4

14 237

28 0

(HSKG làm thêm bài 2d: 723 : 6 )

- HS làm vở, 3 HS sửa bài vào bảng lớp

HS nhắc lại cách thực hiện, nêu nhận xét

Trang 6

Giáo án Toán Nguyễn Thị Hồng Loan - lớp BA B - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

 Lần 3 : Hạ 8 , được 28 , 28 chia 4 bằng 7 ,

viết 7 ,7 nhân 4 bằng 28 , 28 trừ 28 bằng 0

viết 0- 3 HS nhắc lại cách thực hiện

-GV yêu cầu HS tự làm bài GV nhận xét

Bài 3/76 GV gọi 1 HS đọc đề bài

- GV vẽ sơ đồ bài toán lên bảng

? m

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Làm thế nào để tìm ra quãng đường AC

?

- Để bài cho ta biết quãng đường nào rồi?

- Quãng đường BC như thế nào so với

quãng đường AB ?

 GV chốt: Bài toán giải bằng 2 bước:

Bước 1 : Tìm quãng đường BC

Bước 2 : Tìm quãng đường AC

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

Bài 4/76HS đọc yêu cầu

Bài 5/76 ( HSKG)GV đưa bảng phụ có vẽ

sẵn hình đường gấp khúc

C/Củng cố – Dặn dò :(5’) GV nhân xét tiết

học.Dặn HS hoàn thành bài tập 4 vào vở

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung.

HS đọc

- HS quan sát sơ đồ xác định quãng đường AB , BC , AC

Hoạt động cá nhân, lớp.

- … tìm quãng đường AC

- … lấy quãng đường AB cộng quãng đường BC .… quãng AB : dài 172 m

- … dài gấp 4 lần quãng đường AB

- HS nêu phép tính tương ứng với mỗi bước

172  4 = 688 (m)

172 + 688 = 860 (m)

- HS làm vở, 1 HS sửa bài bảng phụ

Bài giải

Quãng đường BC dài là:172  4 = 688 (m) Quãng đường AC dài là:172 + 688= 860 (m)

Đáp số: 860 m

- HS nhận xét

HS đọc làm vào vở,1hs lên bảng làm bài Giải:

Số áo len tổ đã dệt được là:

450 : 5 = 90 (chiếc áo) Số áo len tổ đó còn phải dệt là:

450 – 90 = 360 (chiếc áo) Đáp số: 360 chiếc áo

- Tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó- Hs làm bài vào vở,1hs lên bảng làm bài

Giải:

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:

3 + 4 + 3 + 4 = 14 (cm) Độ dài đường gấp khúc KMNPQ là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm

Trang 7

Giáo án Toán Nguyễn Thị Hồng Loan - lớp BA B - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011

TOÁN Tiết 76 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

 Biết làm tính có 2 phép tính

 Giải toán có hai phép tính

 GDHS tính toán chính xác

II Chuẩn bị:GV : Bảng phụ HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy -học:

1 Bài cũ (5’)

- GV gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 phép tính

Bài toán: Bếp ăn dự trữ 260 kg gạo, đã sử dụng

hết số gạo dự trữ Hỏi bếp ăn còn lại bao nhiêu

4

1

ki-lô-gam gạo?

2/ Bài mới ( 25’)Giới thiệu bài

3/Luyện tập

Bài 1/77: GV yêu cầu HS nêu cách thực hiện

“Tìm thành phần chưa biết trong phép nhân”

GV tổ chức cho HS sửa bài bằng trò chơi “HUGO

hái hoa”

- GV đính bông hoa lên ô trống

- HS điền số vào ô trống Nếu HS điền đúng với

đáp án bên dưới sẽ hái được 1 bông hoa

Bài 2/77: GVyêu cầu HS nêu cách đặt tính và nêu

cách thực hiện

- GV tổ chức sửa bài “Trò chơi hái hoa dân

chủ” Mỗi bông hoa là 1 phép tính

a) 684 ; 6 b) 845 ; 7 c) 630 ; 9 d) 842; 4

GV nhận xét, tuyên dương

Bài 3/77:GV yêu cầu HS đọc đề

- Theo dõi giúp đỡ nhóm nào chưa hiểu (chậm)

 Bài toán cho biết gì?

 Bài toán hỏi gì?

3 HS lên bảng thực hiện 3 phép tính

134 87 564 8

5 8 56 70

670 696 04 0

1 HS giải 4 Số gạo đã dùng:260 : 4 = 65 (kg) Số gạo còn lại:260 – 65 = 195 (kg) ĐS: 195 kg

Hoạt động cá nhân, lớp

-Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia thừa số đã biết

- Muốn tìm tích ta lấy thừa số nhân thừa số

-HS chia 2 đội, mỗi đội 6 HS

- Đội nào hái nhiều Hoa nhanh  đội đó thắng

- HS đọc yêu cầu

- HS nêu cách đặt tính và thực hiện  làm bài

- HS hái hoa và thực hiện

Hoạt động nhóm, cá nhân

HS thảo luận theo nhóm 4 _ Tìm cách giải

(có36 máy bơm ,bán 1/9 số máy bơm) (còn lại bao nhiêu máy bơm)

- 1 HS lên bảng sửa

Số máy bơm đã bán là:36 : 9 = 4 ( cái ) Số máy bơm còn lại là:36 – 4 = 32 ( cái )

Tuần 16

Trang 8

Giáo án Toán Nguyễn Thị Hồng Loan - lớp BA B - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

Bài 4/77 ( cột 1,2,4)(HSKG gi ỏi làm thêm cột 3,5)

-HS đọc yêu cầu

-GV chia thành 2 đội ,mỗi đội 4 em

Số đã cho 8 12 56

Thêm 4 đơn vị 12 16 60

Gấp 4 lần 32 48 224

Bớt 4 đơn vị 4 8 52

Bài 5/77(HSKG)

-GV cho HS quan sát hai kim đồng hồ để nhận ra

hình ảnh góc vuông,góc không vuông

-4/Củng cố & dặn dò (5’)Nhận xét tiết.

- Chuẩn bị: Làm quen với biểu thức

ĐS: 32 cái máy bơm Hoạt động nhóm lớp

1HS đọc

HS : Chia 2 đội, mỗi đội 4 bạn mỗi bạn sẽ điền 1 cột theo yêu cầu  đội nào nhanh đúng  thắng

-HS trả lời (góc vuông A,góc không vuông

B, C )

Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011

Tiết 77

LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC

I Mục tiêu:Giúp HS

- Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức

- Biết tính giá trị của biểu thức đơn giản

 GDHS tính toán chính xác

II Chuẩn bị:GV : Bảng phụ HS : bảng con

III Các hoạt động dạy -học:

1/Bài cũ: (5’)GV ghi phép tính.

234  4 ; 89  7 ; 678 : 5

2/ Bài mới (25’)Giới thiệu bài

GV viết lên bảng: 126 + 51 Yêu cầu HS đọc GV

giới thiệu: 126 cộng 51 được gọi là biểu thức Biểu

thức 126 + 51

- Viết tiếp lên bảng: 62 – 11 và nói: “Ta có biểu

thức 62 trừ 11”

- Viết bảng 13  3

 GV chốt: Biểu thức là một dãy số, dấu phép

tính viết xen kẽ với nhau

- GV ghi bảng

- 84 : 4; 125 + 10 – 4; 45 : 5 + 7

- GV ghi bảng: 126 + 51  yêu cầu HS tính.Vì

126 + 51 = 177 nên ta có “Giá trị biểu thức 126 +

51 là 177”

- Yêu cầu HS tính và nêu giá trị của các biểu

thức

 84 : 4

 45 : 5 + 7

 125 + 10 – 4

3/Luyện tập

- HS làm bảng con

Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp

HS đọc: 126 cộng 51

- HS nhắc: Biểu thức 126 cộng 51

- Nhắc lại cá nhân

- Biểu thức 13 nhân 3

- HS đọc các biểu thức

+ Biểu thức 84 chia 4 + Biểu thức 125 cộng 10 trừ 4 + Biểu thức 45 chia 5 cộng 7 Hoạt động cá nhân, lớp

- HS :126 + 51 = 177

HS làm vào nháp _ nêu giá trị biểu thức

+ Giá trị biểu thức 84 : 4 là 21 + Giá trị biểu thức 45 : 5 + 7 là 16 + Giá trị biểu thức 125 + 10 – 4 là 132

Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp.

Tìm giá trị của biểu thức

Trang 9

Giáo án Toán Nguyễn Thị Hồng Loan - lớp BA B - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

Bài 1/78:GV gọi HS nêu yêu cầu.

- Nêu cách làm

-GV hướng dẫn lại câu mẫu

Mẫu) 284 + 10 = 294

Giá trị biểu thức 284 + 10 là 294

- GV tổ chức HS sửa bài

Bài 2/78:GV gọi HS đọc yêu cầu.

- GV tổ chức HS sửa bài: trò chơi “Kết bạn”

-GV nhận xét

4/Củng cố & dặn dò (5’)

- Nhận xét tiết

- Chuẩn bị: Tính giá trị biểu thức

-Viết vào chỗ chấm

 Thực hiện phép tính, điền kết quả

 Viết giá trị biểu thức

-3 HS lên bảng sửa

a) 125 + 18 = ………

Giá trị của biểu thức 125 + 18 là ………

b) 161 – 150 = ………

Giá trị của biểu thức ……… là ………

c) 21 x 4 = ………

Giá trị của biểu thức ……… là ………

d) 48 : 2 =

- Nối biểu thức với giá trị

- HS làm vào vở

- Mỗi HS nhận thẻ từ có ghi biểu thức và hình tròn có ghi giá trị biểu thức  kết thành bạn

-Viết số thích hợp vào chỗ trống

- HS làm vở bài tập.-4 HS sửa bài

Thứ tư ngày 7 tháng 12 năm 2011

TOÁN Tiết 78

TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

I Mục tiêu:Giúp HS

- Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng , phép trừ hoặc chỉ có phép nhân , phép

chia

- Áp dụng việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu : “ = ” , “ < ” , “ > ”

- GDHS tính toán chính xác

II Chuẩn bị:GV : Bảng, thẻ số, bảng phụ.HS : Bảng cài, phiếu học toán

III Các hoạt động dạy -học:

1/Bài cũ : “Làm quen với biểu thức”

- GV ghi phép tính và kết quả

83 – 27   55

49 + 33 – 27   56

67 +18   106

52 x 3   85

- GV nhận xét tuyên dương

2/ Bài mới ( 25’)Giới thiệu bài

- GV viết biểu thức: 60 + 20 – 5

- Nêu thứ tự làm các phép tính đó?

- GV thao tác trên bảng khi HS nêu để có

kết quả

60 + 20 – 5 = 80 – 5 = 75

HS nối phép tính

- Lớp nhận xét

Hoạt động lớp, cá nhân

Lấy 60 + 20 được 80 rồi trừ đi 5 còn 75

Trang 10

Giáo án Toán Nguyễn Thị Hồng Loan - lớp BA B - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

Lưu ý: Viết dấu = ở đầu mỗi dãy tính, số 80 ở

chính giữa đầu móc

- GV nêu quy tắc: Nếu trong biểu thức chỉ

có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện

các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải

- GV viết biểu thức: 49 : 7 x 5

- GV nhận xét

3/Luyện tập: Thực hành.

Bài 1/79: Tính giá trị biểu thức

- GV ghi: 205 + 60 + 3

- Nêu cách làm

- Làm các bài còn lại vào vơÛ

GV nhận xét

Bài 2/79: Tính giá trị biểu thức

-GV theo dõi

-GV nhận xét, tuyên dương

Bài 3/79: Điền dấu “ “, “ “, “ = “

-GV nhận xét

Bài 4/79(HSKG) Đọc đề toán.

+ Đề bài cho biết gì?

+ Đề bài hỏi gì?

- GV cho HS làm bài

- GV nhận xét, sửa bài

4/Củng cố & dặn dò:

Chuẩn bị Tính giá trị của BT (t2)

- HS nhắc lại quy tắc

- HS thực hiện trên bảng con

- HS nêu quy tắc tính

- HS nhắc lại

Hoạt động lớp, cá nhân

-1 HS vừa làm vừa nêu:

Lấy 205 + 60 = 265, lấy 265 + 3 =268 HS làm vở

268 – 68 + 17 b) 462 – 40 + 7

387 – 7 - 80

- HS sửa trên bảng cài

-H đọc đề - HS làm bài

15  3  2 = 45  2

= 90

8  5 : 2 = 40 : 2

= 20

48 : 2 : 6 = 24 : 6

= 4

81 : 9  7 = 9  7

= 63

- HS sửa bài: Thi tiếp sức 2 dãy

- Lớp theo dõi, cổ vũ các bạn

-HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

55 : 5  3 > 32

47 = 84 - 34 – 3

20 + 5 < 40 : 2 + 6

- HS sửa bài tiếp sức _ Lớp theo dõi

- 1 HS đọc

Mỗi gói mì : 80 g Mỗi hộp sữa : 445 g

2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng bao nhiêu g ?

- HS làm Vở _ 1 HS sửa bảng phụ.

Giải

2 gói mì cân nặng là:

80  2 = 160 (g)

2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng là:

160 + 445 = 615 (g)

Đáp số: 615 g

- Lớp nhận xét

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w