Trường Tiểu học Phong Thạnh A Yêu cầu làm các phần còn lại Bài 3: Yêu cầu hs tự làm vào vở sau đó đếm theo các dãy số vừa lập được HĐ4:Củng cố, dặn dò 4’ - Tổ chức cho học sinh thi so sá[r]
Trang 1Kim Nga
Toán:
CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 TUẦN 29 – TIẾT141
I/ Mục tiêu
Làm các bài
II/
+, 1 ./ Cc hình &'( 0 *& +, ' 1
III/ Các hoạt động dạy học
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu . tiêu bài
HĐ2: Giới thiệu cc số trịn chục từ
111 đến 200
+ ;< ln 2( hình *& +, v
+
?@ . và ?@ ' 1B
+
+
+ Yêu
119, 120, 121, 122, 127, 135
+ Yu
+ Yêu 8& 2 =I các G =
HĐ 3 Hướng dẫn luyện tập
Bi 1:
+ Bi
+ Yu
+ Yu 8& xt bi lm MG N/
+
Bi 2: + TU lên 2( tia SGK, sau
E ( 1 HS lên 2( làm bài
+ xét ghi * và yêu 8& HS
1’
15’
13’
- Theo dõi GV
+ Có 1
+ Có 1 vào + HS
+ HS vào 2( trong 8 bi /
+ 2 HS lên + $2 =I
+ C _ + 2 HS ln 2( 2 =I lm vo `/
+ xt
+ Nghe I( +a sau E làm bài
Lop2.net
Trang 2Bi 3:
+ Bi
+ C* _ cho b( 8 2 làm gì?
+
hng
+ Hy so snh
và 124?
+ Hy so snh - hng . MG 123
v 124?
+ Hy so snh - hng ' 1 MG
123 và 124?
+ Khi
123<124
+ Yu
HĐ4:Củng cố, dặn dò
-
sánh các
-
4’
+ (F h( 0 ' ( sau
+ + +?&/
+ + $- hàng . _& là 2
+ $- hàng ' 1 thì 3 0 ' 4
] 4 =I ' 3
+ Lm bi, 1 HS ln 2(
m( thanh
- <( nghe
Trang 3Kim Nga
Toán:
CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ TUẦN 29 – TIẾT142
I/ Mục tiêu
Làm các bài
II/ Đồ dùng dạy học: -
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
- GV 3* tra HS 2( chia 2, 3,4 ,5
- Giáo viên xét giá
2/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu . tiêu bài
HĐ2: Giới thiệu cc số trịn chục từ 111
đến 200
+ ;< ln 2( hình *& +, v
+
?@ . v ?@ ' 1B
+
&'( trong toán (F ta dùng
+
+ Yêu
119, 120, 121, 122, 127, 135
+ Yu
+ Yu 8& 2 =I các G =
HĐ3: Luỵên tập – Thực hành
Bi 1:
+ Bi
+ Yu
+ Yu 8& xt bi lm MG N/
+
Bi 2: + TU lên 2( tia SGK, sau
E ( 1 HS ln 2( lm bi
+ xét ghi * và yêu 8& HS
1’
15’
15’
- Theo dõi GV + Có 1
+ Có 1 vào + HS
+ HS vào 2( trong 8 bài /
+ 2 HS lên + $2 =I
+ C _ + 2 HS ln 2( 2 =I lm vo `/
+ xt
+ Nghe I( +a sau E làm bài
Lop2.net
Trang 4Bi 3:
+ Bi
+ C* _ cho b( 8 2 làm gì?
+
hng
+ Hy so snh
và 124?
+ Hy so snh - hng . MG 123
v 124?
+ Hy so snh - hng ' 1 MG
123 và 124?
+ Khi
123<124
+ Yu
HĐ4:Củng cố, dặn dò
-
sánh các
-
-
4’
(F h( 0 ' ( sau
+ + +?&/
+ + $- hàng . _& là 2
+ $- hàng ' 1 thì 3 0 ' 4
] 4 =I ' 3
+ Lm bi, 1 HS ln 2(
m( thanh
- <( nghe
Trang 5
Kim Nga
Toán:
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
TUẦN 29 – TIẾT143
I/ Mục tiêu
Làm các bài
II/ Đồ dùng dạy học: - Các hình vuông , các hình *& +,
-
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
- GV
s( ?@B
- Giáo viên xét giá
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu . tiêu bài
HĐ2Giới thiệu cách so sánh các so có
ba chữ sô
So sánh 234 và 235
#;< lên 2( hình *& +, 234 ,
235 và 0 : f) hình có bao nhiêu hình
vuông 0
-Hãy so sánh
' 1 MG 234 và 235
-GV I( +a HS so sánh các còn
=N
HĐ 3 Thực hành
Bài1: Yêu 8& HS làm vào ` sau E
t chéo ` * 3* tra
-Y/
sánh
Bài2:?
làm gì
-GV ghi các 395, 695, 375 yêu 8&
HS suy (> * so sánh tìm ra =I
1’
13’
13’
- Theo dõi GV
-HS quan sát và
235 vào +I hình *& +,
+/ HS so sánh
2, - hàng . cùng là 3 - hàng ' 1 là 4 < 5
-HS làm bài và 3* tra bài N
VD: 127 > 121 vì hàng hàng . cùng là 2 ( hàng ' 1
7 > 1
#x2 so sánh các I nhau
- 695 là
Lop2.net
Trang 6Bài 3: Yêu
HĐ4:Củng cố, dặn dò
- Zt cho sinh thi so sánh các
có ba -
-
làm bài
4’
Trang 7Kim Nga
Toán
LUYỆN TẬP TUẦN 29 – TIẾT144
I/ Mục tiêu
Làm các bài
II/ Đồ dùng dạy học -
-
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
- HS ln
268 > 263 , 536 < 635 , 268 < 281
978 > 897 , 301 >285 , 578 = 578
- Giáo viên xét giá
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và . têu bài +N@
HĐ2: Luyện tập
Bi 1: Viết theo mẫu
- ; HS ln 2( lm 2 =I lm vo
-GV xt oG sai
Bi 2 :Số ?
+ Bi
- ; HS ln 2( lm.GV xt
oG sai
- Yêu 8& HS dy
Bi 3 : > , < , = ?
- ; HS ln 2( lm 2 =I lm vo
2( con
-GV xt oG sai
Bi 4
420 theo
+
2 lm gì ?
-GV xt oG sai
HĐ3 Củng cố, dặn dò
-
1’
28’
3’
- Theo dõi
C
116 1 1 6
815 8 1 5 Tám
307 3 0 7 Ba
475 4 7 5
900 9 0 0 Chín
802 8 0 2 Tám
a 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000 b.910,920,930,940,950,960,970,980,990,1000
543 < 590 , 670 < 676 , 699 < 701
- HS yêu 8&
- x2 so snh cc I nhau
299 , 420 ,875 , 1000
-2 HS nu
Lop2.net
Trang 8MÉT TUẦN 29 – TIẾT145
I/ Mục tiêu
-mét
Lm bi
II/ Đồ dùng dạy học
-
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(3’)
- GV
- Giáo viên xét giá
2/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và . tiêu bài +N@
HĐ2 Giới thiệu mt (m)
+
HS
+
+ Yêu
dm?
+
2(" 1m = 10dm
+ Yêu
dài
+ Nêu: 1m dài
+ Yêu 8& 2 =I ` SGK và =N
8 bài /
HĐ 3: Luyện tập – thực hnh
1’
13’
15’
- Theo dõi
+ dài và nêu : 10dm
+ + 1 mét dài + HS
Trang 9Kim Nga
Bi 1:
+ Bi
+
+ Yu
+
Bi 2:
+ ; HS _ bài
+ X0" Cc php tính trong bi > gì ]
+ Khi
+ Yu
+ $-G bài và ghi */
Bi 4:
+ Bi
+
+ Yêu 8& HS 8 a
+ Yu 8& HS hình dung v nu
+
+ Yu
+ xét, ghi *
HĐ 4 :Củng cố, dặn dò
- Cho HS nêu 6 dung bài n
-
3’
+ + C_ 100 Vì 1 mt s( 100
+ Z làm bài sau E t ` * 3* tra
=a nhau
+ C _ + Cp@ là các phép tính I các ' 1
6 dài mét
+ Ta + 2 HS ln 2( 2 =I lm vo `/
+
+ + 32(
+ C_ m
+ Lm cc 8 1 =N/
+
Lop2.net
Trang 10ÔN LUYỆN TUẦN 29
I/ Mục tiêu
Làm các bài
II/ Đồ dùng dạy học -
-
III/ Các hoạt động dạy học
Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và . têu bài +N@
HĐ2: Luyện tập
Bi 1: Viết theo mẫu
- ; HS ln 2( lm 2 =I lm vo
-GV xt oG sai
Bi 2 :Số ?
+ Bi
- ; HS ln 2( lm.GV xt
oG sai
- Yêu 8& HS dy
Bi 3 : > , < , = ?
- ; HS ln 2( lm 2 =I lm vo
2( con
-GV xt oG sai
Bi 4
420 theo
+
2 lm gì ?
-GV xt oG sai
HĐ3 Củng cố, dặn dò
-
1’
28’
3’
- Theo dõi
C
116 1 1 6
815 8 1 5 Tám
307 3 0 7 Ba
475 4 7 5
900 9 0 0 Chín
802 8 0 2 Tám
a 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000 b.910,920,930,940,950,960,970,980,990,1000
543 < 590 , 670 < 676 , 699 < 701
- HS yêu 8&
- x2 so snh cc I nhau
299 , 420 ,875 , 1000
-2 HS nu
...- Zt cho sinh thi so sánh
có ba -
-
làm
4’
Trang 7Kim... xt
+ Nghe I( +a sau E làm
Lop2.net
Trang 4Bi 3:
+...
7 >
#x2 so sánh I
- 695
Lop2.net
Trang 6Bài 3: Yêu