1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tiếng Việt lớp 1 - Bùi Thị Ngọc – Tiểu học Quán Toan - Tuần 14

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 147,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc đúng câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng Lßng ta vÉn v÷ng nh­ kiÒng ba ch©n - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao , hồ, giếng.. - Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt.[r]

Trang 1

Tuần 14: Từ ngày ( 24/ 11 đến ngày 28 / 11 )

Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008

Tiếng Việt

Bài 55: eng - iêng

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được: eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng

- Đọc đúng câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao , hồ, giếng

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: cây sung Đọc lại.

- G ghi: không sơn mà đỏ

Không gõ mà kêu

Không khều mà rụng

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (30-32’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* Dạy vần eng

- G viết bảng : eng - Vần eng được tạo nên từ âm e và

âm ng Đọc là eng

- Phân tích vần: eng - G đọc đánh vần

- G đọc trơn eng

- Chọn vần eng ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần eng chọn âm x ghép trước vần eng để có

tiếng xẻng

- Phân tích tiếng xẻng

- G ghi: xẻng đọc đánh vần - Đọc trơn : xẻng

- Đưa tranh SGK / 112 Tranh vẽ gì?

- G ghi: lưỡi xẻng Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Dạy vần iêng

* Ghi: iêng ( Tương tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

* Dạy từ ứng dụng.

- G ghi cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

- đọc mẫu: hướng dẫn đọc

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- eng – iêng

- Giống : có âm

- Khác: có âm

- H ghép: củ riềng

- H đọc

- H đọc – phân tích

Trang 2

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

+ Dạy viết chữ eng

- Nhận xét chữ : eng ?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G hướng dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

+ Dạy viết chữ iêng

- Đọc dòng 2: iêng

- Nhận xét : chữ iêng

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : Đặt bút từ đường kẻ

+ Dạy từ lưỡi xẻng

- Đọc dòng 3: lưỡi xẻng

- Nhận xét từ : lưỡi xẻng

- G chỉ chữ mẫu hướng dẫn viết: đặt bừt từ đường kẻ

G hướng dẫn theo con chữ

+ Dạy viết từ trống chiêng

- Đọc dòng 4: trống chiêng

- Nhận xét từ : trống chiêng

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: Đặt bút từ đường kẻ 2

viết nét hất xiên đặt bút từ đường kẻ 4 viết nét móc

ngược , nối liền nét thắt

- H đọc

- H viết bảng con

- có 3 con chữ

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 112 Tranh vẽ gì?

* Dạy câu ứng dụng

- G ghi : Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Đọc mẫu hướng dẫn đọc liền từ:

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK./ 112 - Hướng dẫn H đọc

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 29 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết

- Cho H xem vở mẫu G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút,

cho H viết

+ Dòng 1: cách 1 đường kẻ viết từ đường kẻ 2

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: Cách 2 đường kẻ viết từ đường kẻ 2

- H đọc

- H đọc

- H phân tích

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

Trang 3

+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 112-113

- Tranh vẽ gì?

- G nêu chủ đề luyện nói

- Quan sát tranh xem đâu là hồ?

- ao , hồ , giếng, có điểm gì chung ? Có gì giống và khác

nhau?

- Giếng hẹp hơn, phải xây xung quanh và cao hơn mặt

đất

- Hồ rộng nhất và thường thả cá

- Nơi em ở lấy nước từ đâu? Theo em lấy nước từ đâu thì

vệ sinh?

- H quan sát SGK

- H luyện nói theo G gợi ý

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem trước bài 56

Rút kinh nghiệm

-Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008

Tiếng việt

Bài 56 : uông – ương.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được: ương , uông, quả chuông, con đường

- Đọc đúng câu ứng dụng: Nắng đã lên , lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: cái xẻng Đọc lại.

- G ghi: Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (30-32’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

@ Dạy vần uông

* G viết bảng : uông Vần uông được tạo nên từ âm uô

và âm ng Đọc là uông

- Phân tích vần uông - G đọc đánh vần.: uông -

- G đọc trơn uông

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

Trang 4

- Chọn vần uông ghép vào thanh cài G ghép lại.

- Có vần uông chọn âm ch ghép trước vần uông để có

tiếng chuông

- Phân tích tiếng chuông

- G ghi: chuông đọc đánh vần - Đọc trơn

- Đưa tranh SGK / 114 Tranh vẽ gì?

- G ghi: quả chuông Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

@ Dạy vần ương

* Ghi: ương : ( Tương tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

@ Dạy từ ứng dụng

- G ghi Rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

- G đọc mẫu – Hướng dẫn H đọc

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

+ Hướng dẫn viết chữ uông

- Nhận xét chữ uông?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G hướng dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

+ Hướng dẫn viết chữ ương

- Đọc dòng 2: ương

- Nhận xét : chữ ương có 4 con chữ con chữ g cao 5

dòng li , các con chữ khác cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : Đặt bút từ đường kẻ 2

viết nét hất xiên 2 nét móc ngược nét cong kín , 2 nét

móc xuôi , nét cong kín nét khuyết dưới, được chữ

ương

+ Hướng dẫn viết quả chuông

- Đọc dòng 3: quả chuông

- Nhận xét từ : quả chuông ; từ quả chuông có 2 chữ

chữ quả và chữ chuông Con chữ h , g cao 5 dòng li

Con chữ q cao 4 dòng li các con chữ khác cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu hướng dẫn viết: đặt bút từ đường kẻ 3

viết con chữ q

+ Hướng dẫn viết từ con đường

- Đọc dòng 4: con đường

- Nhận xét từ : con đường

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: Hướng dẫn theo con

chữ

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- uông – ương

- Giống :

- Khác:, …

- H ghép: luống

- H đọc

- H đọc lại toàn bảng

- H đọc

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

Trang 5

=> Nhận xét.

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

@ Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 114 Tranh vẽ gì?

@ Dạy câu ứng dụng

- G ghi : Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai

gái bản mường cùng vui vào hội

- Đọc mẫu hướng dẫn đọc liền từ:

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

@ Đọc SGK/ 114- 115

- G đọc mẫu SGK - Hướng dẫn H đọc

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 29 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết

- Cho H xem vở mẫu

- G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút, cho H

+ Dòng 1: Viết từ đường kẻ đầu tiên

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: cách 1 đường kẻ viết từ đường kẻ 2

+ Dòng 4: Cách 2 đường kẻ viết từ đường kẻ 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 114- 115

- Tranh vẽ gì?

- Mọi người đang làm gì?

- Bức tranh này được tả về miền núi hay miền xuôi

- vì sao em biết ?

- Những người trồng luá ngô , khoai , sắn được gọi là gì?

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G hướng dẫn

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

- H trả lời theo G gợi ý

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem trước bài 57

Rút kinh nghiệm

-Thứ tư ngày 26 tháng 11 năm 2008

Tiếng Việt

Bài 57: ang- anh.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được: ang, anh , cây bàng , cành chanh.

- Đọc đúng câu ứng dụng: Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông

Trang 6

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: hiền lành Đọc lại.

- G ghi: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (30-32’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

@ Dạy vần ang

* G viết bảng : ang Vần ang được tạo nên từ âm avà

âm ng Đọc là ang

- Phân tích vần ang - G đọc đánh vần - G đọc

trơn ang

- Chọn vần ang ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần ang chọn âm b ghép trước vần ang để có tiếng

bàng

- Phân tích tiếng : bàng

- G ghi: Bàng đọc đánh vần - Đọc trơn bàng

- Đưa tranh SGK / 116 Tranh vẽ gì?

- G ghi:cây bàng Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

@ Dạy vần anh

* Ghi: anh ( Tương tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

@ Dạy từ ứng dụng

- G ghi buôn làng bánh chưng

hải cảng hiền lành

- G đọc mẫu, hướng dẫn H đọc

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

+ Dạy viết chữ anh

- Nhận xét chữ anh ?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G hướng dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- ang – anh

- Giống :

- Khác:, …

- H ghép: hải cảng

- H đọc

- H đọc

- H tô khan

- H viết bảng con

Trang 7

+ Dạy chữ anh

- Đọc dòng 2:ang

- Nhận xét : ang Chữ ang có 3 con chữ Con chữ g cao

5 dòng li các con chữ khác cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : đặt bút từ đường kẻ 3

viết con chữ a con chữ n con chữ g

+ Dạy viết từ cây bàng

- Đọc dòng 3: cây bàng

- Nhận xét từ : cây bàng từ cây bàng có 2 chữ , con

chữ c,â , a, n, cao 2 dòng li y , b, g cao 5 dòng li

- G chỉ chữ mẫu hướng dẫn viết: G hướng dẫn điểm đặt

bút dừng bút của các con chữ trong một chữ , khoảng

cách của chữ trong một từ

+ Dạy viết chữ cành chanh

- Đọc dòng 4: cành chanh

- Nhận xét từ : cành chanh từ cành chanh có 2 chữ

con chữ h cao 5 dòng li , các con chữ khác cao 2 dòng

li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: G hướng dẫn theo con

chữ

- H tô khan

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- tô khan

- H viết bảng

- Tô khan

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

@ Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 117 Tranh vẽ gì?

@ Dạy câu ứng dụng

- G ghi: Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông ?

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió.

- Đọc mẫu hướng dẫn đọc liền từ:

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

@ Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK./ 116 – 117

- Hướng dẫn H đọc

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 31 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết,

- Cho H xem vở mẫu

- G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút, cho H

+ Dòng 1: Cách 1 đường kẻ viết từ đường kẻ 2

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: Viết từ đường kẻ đầu tiên

- H đọc

- H đọc

-

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

Trang 8

+ Dòng 4: Viết từ đường kẻ 2.

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 117

- Tranh vẽ gì?

- Quan sát xem chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Theo em đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

- Buổi sáng mọi người đang làm gì?

- Nhà em buổi sáng mọi người trong nhà em thường làm

gì?

- Buổi sáng em làm những việc gì?

- Em thích buổi sáng trời mưa hay nắng?

- Mùa đông hay mùa hè.?

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem trước bài 58

Rút kinh nghiệm

-Thứ năm ngày 27 tháng 11 năm 2008

Tiếng Việt

Bài 58: inh – ênh.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được: inh , ênh , máy vi tính

- Đọc đúng câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: máy cày , máy nổ , máy khâu, máy tính.

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: đình làng Đọc lại.

- G ghi: Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (30-32’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

@ Dạy vần inh

* G viết bảngVần inh được tạo nên từ âm i và âm nh

Đọc là

- Phân tích vần : inh - G đọc đánh vần - G đọc

trơn inh

- H đọc cá nhân

Trang 9

- Chọn vần inh ghép vào thanh cài G ghép lại.

- Có vần inh chọn âm t ghép trước vần inh , thanh sắc

trên âm i để có tiếng tính

- Phân tích tiếng : tính

- G ghi: tính đọc đánh vần - Đọc trơn tính

- Đưa tranh SGK /118 Tranh vẽ gì?

- G ghi: máy vi tính Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

@ Dạy vần ênh

* Ghi: ênh ( Tương tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

@ Dạy từ ứng dụng

- G ghi đình làng bệnh viện

thông minh ễnh ương

– G đọc mẫu hướng dẫn H đọc :

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

+ Dạy viết chữ inh

- Nhận xét chữ inh ?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G hướng dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

+ Dạy viết chữ ênh

- Đọc dòng 2:ênh

- Nhận xét : ênh Có 3 con chữ i , n , cao 2 dòng li , con

chữ h cao 5 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : G hướng dẫn điểm đặt

bút dừng bút của các con chữ trong một chữ G hướng

dẫn theo nét

+ Dạy viết chữ vi tính

- Đọc dòng 3: máy vi tính

- Nhận xét từ : máy vi tính Từ máy vi tính có 3 chữ

- G chỉ chữ mẫu hướng dẫn viết: Đặt bút từ đường kẻ 2

viết con chữ

+ Dạy viết chữ dòng kênh

- Đọc dòng 4: dòng kênh

- Nhận xét từ : dòng kênh

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: G hướng dẫn theo con

chữ

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- ênh - inh

- Giống :

- Khác:, …

- H ghép: đình làng

- H đọc

- H đọc

- H viết bảng con

- H tô khan

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H tô khan

- H viết bảng

- H tô khan

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Trang 10

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

@ Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 118 Tranh vẽ gì?

@ Dạy câu ứng dụng

- G ghi : Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra

- Đọc mẫu hướng dẫn đọc liền từ:

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

@ Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK - Hướng dẫn H đọc

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 31 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết,

- cho H xem vở mẫu

- G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút cho H

+ Dòng 1: Cách 1 đường kẻ viết từ đường kẻ 2

+ Dòng 2: Viết từ đường kẻ đằu tiên

+ Dòng 3: Cách 1 đường kẻ viết từ đường kẻ 2

+ Dòng 4: Viết từ đường kẻ đầu tiên

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 68

- Tranh vẽ gì?

- Em biết loại máy nào trong tranh

- Máy cày dùng để làm gì?

- Máy nổ dùng làm gì?

- Máy tính dùng làm gì?

- H đọc

- H đọc

- H đọc

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

- H trả lời theo G chỉ

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem trước bài 59

Rút kinh nghiệm

-Thứ sáu ngày28 tháng 11năm 2008

Tiếng Việt

Bài 59: ôn tập

I/ Mục đích yêu cầu

- H đọc và viết 1 cách chắn chắn các vần và chữ vừa học trong tuần có kết thúc bằng âm ng , nh

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng :

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w