G hướng dẫn điểm đặt bút dừng bút của các con chữ trong 1 ch÷, kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c con ch÷ trong mét tõ... Hoàng Thị Hồng - Trường Tiểu Học Cao Nhân..[r]
Trang 1Tuần 17: ( Từ ngày 15 - 19/12- 2008)
Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008.
Tiết 1 : Sinh hoạt tập thể.
Chào cờ
Tiếng việt
Bài 69 : ăt- ât.
I Mục đích yêu cầu.
- H đọc viết
- Đọc đúng câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngày chủ nhật
II Đồ dùng dạy học.
- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1.
1 Kiểm tra (3’)
- Cho H viết bc : trái nhót Đọc lại
- G ghi: SGK/139 – H đọc sgk
- H đọc kết hợp phân tích tiếng
2 Dạy học bài mới (20 - 22’)
a) Giới thiệu:
b) Dạy vần
* G viết bảng ăt Vần ăt
Đọc là ăt
- Phân tích vần ăt - G đọc đánh vần
- G đọc trơn : ăt
- Chọn vần ăt ghép vào thanh cài G ghép lại
- Có vần ăt chọn âm m ghép
để có tiếng mặt
- Phân tích tiếng : mặt
- G ghi: mặt - đọc đánh vần - Đọc trơn
-
- G ghi: rửa mặt Đọc mẫu
-> Chỉ bảng cho H đọc
* Ghi: ât (
- Học vần gì?
- So sánh hai vần?
- H đọc cá nhân
- H ghép, đọc lại
- H ghép, đọc lại
- H phân tích
- H đọc
- H đọc
- H đọc theo G chỉ
- ăt - ât
- Giống :
Trang 2- G ghi đầu bài.
- G ghi đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
- G đọc mẫu:
- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?
-> Chỉ bảng cho H đọc
c) Hướng dẫn viết (12’)
- Cho H đọc nội dung bài viết
- Nhận xét chữ ? ăt
- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:
- G
các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con
chữ trong 1 chữ
- Đọc dòng 2: ât
- Nhận xét : chữ ât chữ ất có 2 con chữ , con chữ ă cao
2 dòng li , con chữ t cao 4 dòng li
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : điểm đặt bút , điểm
dừng bút của các con chữ trong 1 chữ
+ Đọc dòng 3: rửa mặt
- Nhận xét từ : rửa mặt Từ rửa mặt có 2 chữ , con chữ t
cao 3 dòng li , các con chữ cao 2 dòng li
- G chỉ chữ mẫu
viết con chữ r G
trong một chữ Khoảng cách của các con chữ trong một
từ điểm đặt bút dừng bút
+ Đọc dòng 4: đấu vật
- Nhận xét từ : đấu vật Từ đấu vật có 2 chữ con chữ đ
cao 4 dòng li , các con chữ khác cao 2 dòng li
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: G nêu điểm đặt bút dừng
bút của các con chữ trong 1 chữ Khoảng cách của các
con chữ trong một từ
- Khác:
- H ghép: bắt tay
- H đọc
- H đọc
- H đọc
- H viết bảng con
- Giơ bảng – nhận xét
- H đọc
- H viết bảng
- Giơ bảng nhận xét
=> Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc (10 - 12’)
* Đọc bảng:
- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ
- Cho mở SGK / 140 Tranh vẽ gì?
- G ghi : Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
- H đọc
- H đọc
Trang 3mắt đen sáng ngời
ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
- Đọc mẫu
- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?
* Đọc SGK
- G đọc mẫu SGK -
=> Nhận xét cho điểm
b) Luyện viết (15 - 17’)
- Cho H mở vở tập viết / 37 Đọc bài viết
- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem
vở mẫu G sửa
bút của các con chữ trong 1 chữ Khoảng cách của các
con chữ trong 1 từ
+ Dòng 1: Viết từ
+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1
+ Dòng 3: Viết từ
+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3
-> Chấm, nhận xét
c) Luyện nói (5 - 7’)
- Cho H mở SGK / 141
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Ngày chủ nhật là ngày gì ? bố mẹ em
- Em đã
- Trên
- Em có thich
-ổ trong bức tranh này tả cảnh gì?
- Công viên em đi có
- Em thấy công von voi bao giờ
- trong công viên
-
- H đọc SGK
- H mở vở, đọc bài viết
- H viết vở
- H quan sát SGK
- H trả lời theo G gợi ý
4 Củng cố (3 - 4’)
- Chỉ bảng cho H đọc
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Xem
Trang 4Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2008.
Tiếng việt
Bài 70: ôt - ơt
I Mục đích yêu cầu.
- H đọc viết
- Đọc đúng câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi
cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: những
II Đồ dùng dạy học.
- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
1 Kiểm tra (3’)
- Cho Hviết bảng con: Rửa mặt , đấu vật Đọc lại
- G ghi: SGK/141 H đọc SGK
- H đọc kết hợp phân tích tiếng
2 Dạy học bài mới (20 - 22’)
a) Giới thiệu:
b) Dạy vần
* G viết bảng ôt Vần ôt
Đọc là ôt
- Phân tích vần ôt - G đọc đánh vần
- G đọc trơn ôt
- Chọn vần ôt ghép vào thanh cài G ghép lại
- Có vần ôt chọn âm c ghép
- Phân tích tiếng cột
- G ghi: cột - đọc đánh vần - Đọc trơn
-
- G ghi: cột cờ Đọc mẫu
-> Chỉ bảng cho H đọc
* Ghi: ơt (
- Học vần gì?
- So sánh hai vần?
- G ghi đầu bài
- G ghi côn sốt quả ớt
xay bột ngớt
- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?
-> Chỉ bảng cho H đọc
c) Hướng dẫn viết (12’)
- H đọc cá nhân
- H ghép, đọc lại
- H ghép, đọc lại
- H phân tích
- H đọc
- H đọc
- H đọc theo G chỉ
- ôt - ơt
- Giống :kết thúc bằng
âm t
- Khác: bắt đầu bàng
âm ô- ơ
- H ghép: cơn sốt
- H đọc
Trang 5- Cho H đọc nội dung bài viết.
- Nhận xét chữ ôt ?
- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:
- G
các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con
chữ trong 1 chữ
- Đọc dòng 2: ơt
- Nhận xét : chữ ớt có 2 con chữ, con chữ ơ cao 2 dòng
li con chữ t cao 3 dòng li
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : Đặt bút từ
3viết nét cong kín cao 2 dòng li , viết nét móc xuôi cao
3 dòng li , dừng bút ở
+ Đọc dòng 3: cột cờ
- Nhận xét từ : cột cờ.từ cột cờ có 2 chữ , con chữ t cao
3 dòng li , các con chữ còn lại cao 2 dòng li
- G chỉ chữ mẫu
viết nhts cong hở phải dừng bút ở
cong kín cao 2 dòng li , viết nét móc xuôi cao 3 dòng li
cách 1 con chữ o viết chữ cờ đặt bút từ
nét cong hở phải cao 2 dòng li viết nét cong kín cao 2
dòng li
+ Đọc dòng 4: cái vợt
- Nhận xét từ : cái vợt
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết:(
- H đọc
- H viết bảng con
- H viết bảng con
- Giơ bảng – nhận xét
=> Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc (10 - 12’)
* Đọc bảng:
- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ
- Cho mở SGK / 142 Tranh vẽ gì?
- G ghi: Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râmđọc mẫu:
- Đọc mẫu
- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?
* Đọc SGK
- G đọc mẫu SGK -
=> Nhận xét cho điểm
b) Luyện viết (15 - 17’)
- Cho H mở vở tập viết / 37 Đọc bài viết
- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem
vở mẫu G sửa
- H đọc
- H đọc
- H đọc SGK
- H mở vở, đọc bài viết
Trang 6dẫn điểm đặt bút , dừng bút của các con chữ trong 1
chữ
+ Dòng 1: cách 1
2
+ Dòng 2: viết thẳng dòng 1
+ Dòng 3: viết từ
+ Dòng 4: viết thẳng dòng 3
-> Chấm, nhận xét
c) Luyện nói (5 - 7’)
- Cho H mở SGK / 143
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Bức tranh vẽ gì?
- Theo em thế nào là
- Trong lớp em thích nhất bạn nào?
- Vì sao em lại thích bạn đó?
-
=>
bạn khác , biết
- H viết vở
- H quan sát SGK
4 Củng cố (3 - 4’)
- Chỉ bảng cho H đọc
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Xem
Trang 7Thứ tư ngày 17 tháng 12 năm 2008.
Tiếng việt
Bài 71: et - êt.
I Mục đích yêu cầu.
- H đọc viết
- Đọc đúng câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết
II Đồ dùng dạy học.
- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1.
1 Kiểm tra (3’)
- Cho H viết bảng con xay bột Đọc lại
- G ghi: SGK/ 143 – H đọc
- H đọc kết hợp phân tích tiếng
2 Dạy học bài mới (20 – 22’)
a) Giới thiệu:
b) Dạy vần
* G viết bảng et Vần et
Đọc là et
- Phân tích vần et - G đọc đánh vần
- G đọc trơn
- Chọn vần et ghép vào thanh cài G ghép lại
- Có vần et chọn âm t ghép
- Phân tích tiếng tét
- G ghi: tét - đọc đánh vần - Đọc trơn
-
- G ghi: bánh tét Đọc mẫu
-> Chỉ bảng cho H đọc
* Ghi: êt (
- Học vần gì?
- So sánh hai vần?
- G ghi đầu bài
- G ghi nét chữ con rết
sấm sét kết bạn
- G đọc mẫu ,
- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?
-> Chỉ bảng cho H đọc
c) Hướng dẫn viết (12’)
- Cho H đọc nội dung bài viết
- Nhận xét chữ et ?
- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:
- H đọc cá nhân
- H ghép, đọc lại
- H ghép, đọc lại
- H phân tích
- H đọc
- H đọc
- H đọc theo G chỉ
- et – êt
- Giống :kết thúc bằng e
- Khác:bắt đầu bằng ê – e
- H ghép: con rết
- H đọc
- H đọc
- H viết bảng con
Trang 8- G
các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con
chữ trong 1 chữ
- Đọc dòng 2:êt
- Nhận xét :êt Chữ ết có 2 con chữ con chữ ê cao 2
dòng li , con chữ t cao 3 dòng li
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : đắt bút từ
viết nét cong kết hợp nét thắt của con chữ e
+ Đọc dòng 3: bánh tét
- Nhận xét từ : bánh tét Từ bánh tét có 2 chữ, con chữ b
h cao 5 dòng li các con chữ khác cao 2 dòng li , con
chữ t cao 3 dòng li
- G chỉ chữ mẫu
viết nét khuyết trên cao 5 dòng li, viết nét cong kín nét
móc xuôi cao 2 dòng li nối liền nét móc xuôi cao 2
dòng li nét móc xuôi cao 2 dòng li nét khuyết trên cao 5
dòng li
+ Đọc dòng 4: dệt vải
- Nhận xét từ : dệt vải
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: (
chữ)
- H viết bảng con
- Giơ bảng – nhận xét
- H đọc
- H viết bảng
- H viết bảng
- Giơ bảng nhận xét
=> Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc (10 - 12’)
* Đọc bảng:
- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ
- Cho mở SGK / 144 Tranh vẽ gì?
- G ghi : Chim tránh rét bay về
thấm mệt
- Đọc mẫu
- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?
* Đọc SGK
- G đọc mẫu SGK -
=> Nhận xét cho điểm
b) Luyện viết (15 - 17’)
- Cho H mở vở tập viết / 38 Đọc bài viết
- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem
vở mẫu G sửa
đặt bút , điểm dừng bút của các con chữ trong 1 chữ
+ Dòng 1: Viết từ
+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1
+ Dòng 3: Viét từ
+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3
- H đọc
- H đọc
-
- H đọc SGK
- H mở vở, đọc bài viết
- H viết vở
Trang 9-> Chấm, nhận xét.
c) Luyện nói (5 - 7’)
- Cho H mở SGK / 145
- Tranh vẽ gì?
- Em đã
- Chợ tết có những gì?
- Em thấy chợ tết thế nào?
- Em hãy đọc tấm biển căng trong tranh
- chợ tết
- Em thấy mọi
- H quan sát SGK
4 Củng cố (3 - 4’)
- Chỉ bảng cho H đọc
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Xem
Trang 10Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008.
Tiếng việt
Bài 72 : ut – ưt.
I Mục đích yêu cầu.
- H đọc viết
- Đọc đúng câu ứng dụng: Bay cao cao vút
chim biến mất rồi
Chỉ còn tiéng hót
Làm xanh da trời
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngón út , em út , sau rốt
II Đồ dùng dạy học.
- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1.
1 Kiểm tra (3’)
- Cho H viết bảng con.: bánh tét - Đọc lại
- G ghi: SGK/145 – H đọc
- H đọc kết hợp phân tích tiếng
2 Dạy học bài mới (20 - 22’)
a) Giới thiệu:
b) Dạy vần
* G viết bảng ut Vần ut
Đọc là ut
- Phân tích vần ut - G đọc đánh vần
- G đọc trơn ut
- Chọn vần ut ghép vào thanh cài G ghép lại
- Có vần ut chọn âm b ghép
âm u để có tiếng bút
- Phân tích tiếng : bút
- G ghi: bút đọc đánh vần - Đọc trơn
-
- G ghi: bút chì Đọc mẫu
-> Chỉ bảng cho H đọc
* Ghi:
- Học vần gì? ut –
- So sánh hai vần?
- G ghi đầu bài
- G ghi Chim cút sứt răng
Sút bóng nứt nẻ
- G đọc mẫu: -
- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?
-> Chỉ bảng cho H đọc
c) Hướng dẫn viết (12’)
- Cho H đọc nội dung bài viết
- Nhận xét chữ ut ?
- H đọc cá nhân
- H ghép, đọc lại
- H ghép, đọc lại
- H phân tích
- H đọc
- H đọc
- H đọc theo G chỉ
- Giống :
- Khác:
- ut –
- H ghép: nứt nẻ
- H đọc
- H đọc toàn bảng
- H đọc
Trang 11- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:
- G
các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con
chữ trong 1 chữ
- Đọc dòng 2:
- Nhận xét :
dòng li , con chữ u cao 2 dòng li
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : G nêu điểm đặt bút
dừng bút của các con chữ
+ Đọc dòng 3: bút chì
- Nhận xét từ : bút chì : từ bút chì có 2 chữ con chữ b,
h cao 5 dòng li , các con chữ khác cao 2 dòng li
- G chỉ chữ mẫu
của các con chữ trong 1 chữ, khoảng cách của các con
+ Đọc dòng 4: mứt gừng
- Nhận xét từ : mứt gừng Từ mứt gừng có
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết:
- H viết bảng con
- H viết bảng con
- Giơ bảng – nhận xét
- H đọc
- H viết bảng
- H viết bảng
- Giơ bảng nhận xét
=> Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc (10 - 12’)
* Đọc bảng:
- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ
- Cho mở SGK / 147 Tranh vẽ gì?
- G ghi: Bay cao cao vút
chim biến mất rồi
Chỉ còn tiéng hót
Làm xanh da trời
- Đọc mẫu
- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?
* Đọc SGK
- G đọc mẫu SGK -
=> Nhận xét cho điểm
b) Luyện viết (15 - 17’)
- Cho H mở vở tập viết / 39 Đọc bài viết
- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem
vở mẫu G sửa
1 chữ, khoảng cách giữa các con chữ trong một từ
+ Dòng 1: Viết từ
+ Dòng 2: Viết từ
+ Dòng 3: Viết từ
- H đọc
- H đọc
- H đọc kết hợp phân tích
- H đọc SGK
- H mở vở, đọc bài viết
Trang 12+ Dòng 4: cách 2
-> Chấm, nhận xét
c) Luyện nói (5 - 7’)
- Cho H mở SGK / 147
- Tranh vẽ gì?
- Bàn tay em đâu là ngón út?
- Ngón út là ngón
- Nhà có 2 chị em thì ai là út ?
- Em út trong nhà phải thế nào ?
- Năm con vịt này đi thế nào?
- Có 1 con đi cuối cùng thì gọi là đi
- Vậy theo em ngón út , em út, sau rốt có gì giống nhau?
- H viết vở
- H quan sát SGK
- H trả lời theo G
4 Củng cố (3 - 4’)
- Chỉ bảng cho H đọc
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Xem
Trang 13Thứ sáu ngày 19 tháng 12 năm 2008
Tập viết
Tuần 15 : thanh kiếm , âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi
cát, thật thà.
I/ Mục đích yêu cầu
- H viết đúng, đẹp nội dung bài viết tuần 15 ; thanh kiếm , âu yếm, ao chuôm, bánh
ngọt, bãi cát , thật thà
- Luyện kĩ năng viết
- Viết sạch, đẹp, đúng bài viết
II/ Đồ dùng dạy học
- Kẻ săn nội dung bài viết
III/ Các hoạt động dạy học
b.Giới thiệu ( 1’)
a Giới thiệu bài Tập viết tuần 15
2 Hướng dẫn bảng con ( 8- 10’)
- G đ
- Nhận xét từ “ thanh kiếm ”
- G h
chữ t cao3 dòng li nối liền với con chữ h cao 5 dòng li,
con chữ a cao 2 dòng li,nối liền con chữ n con chữ h
cao 5 dòng li ,
tiếp chữ kiếm Viết con chữ k cao 4 dòng li , con chữ
i, ê, m , cao 2 dòng li ,
kiếm
- G h
bút của các con chữ trong 1 chữ
* Nhận xét từ “âu yếm ”
- Có mấy con chữ? Cao mấy dòng ly?
- Chiều cao, khoảng cách giữa các con chữ?
- G
điểm đặt bút dừng bút của các con chữ trong 1 chữ
- G nhận xét từ “ ao chuôm ”
- G
.viết con chữ a cao 2 dòng li nối liền với con chữ o cao
2 dòng li
chuôm Chú ý viết nét nối con chữ c con chữ h
- Nhận xét từ “ bánh ngọt ”
- Từ :bãi cát, thật thà (
=> G nhận xét
b Hướng dẫn viết vở ( 15 –17’)
- Cho H mở vở đọc lại nội dung bài viết
- G nêu cách viết từng dòng G l
bút của các con chữ trong 1 chữ
- Đọc nội dung bài viết
- Có 2 chữ , con chữ h ,
k , cao 5 dòng li, các con chữ khác cao 2 dòng li
- H viết bảng con
Có 2 con chữ
- H viết bảng
- H viết bảng con
- H viết bảng con
- H đọc nội dung bài viết
Trang 14+ Dòng 1: Viết từ
từ
+ Dòng 2: Viết từ
+ Dòng 3: Viết thẳng dòng 1
+ Dòng 4: Viết từ
+ Dòng 5 : Viết từ
+ Dòng 6 : Viết thẳng dòng 5
=> Cho H xem vở mẫu, h
cầm bút của H điểm đặt bút dừng bút của các con chữ
trong 1 chữ khoảng cách của các con chữ trong một
chữ , độ cao độ rọng của các con chữ
c Thu vở chấm, nhận xét
3 Củng cố dặn dò ( 1-3’)
Xem lại các bài đã học
- G cho H viết vở
- H viết từng dòng
Tập viết
Tuần 16: xay bột, nét chữ , kết bạn , chim cút, con vịt, thời
tiết I/ Mục đích yêu cầu
- H viết đúng, đẹp nội dung bài viết tuần 16 ; xay bột, nét chữ , kết bạn , chim cút,
con vịt, thời tiết
- Luyện kĩ năng viết
- Viết sạch, đẹp, đúng bài viết
II/ Đồ dùng dạy học
- Kẻ săn nội dung bài viết
III/ Các hoạt động dạy học
b.Giới thiệu ( 1’)
a Giới thiệu bài Tập viết tuần 16
2 Hướng dẫn bảng con ( 8- 10’)
- G đ
* Nhận xét từ “ xay bột ”
- G h
cao 2 dòng li nối liền với con chữ a, con chữ y cao 5
dòng li
- G h
bút của các con chữ trong 1 chữ
* Nhận xét từ “ nét chữ ”
- Có mấy con chữ? Cao mấy dòng ly?
- Chiều cao, khoảng cách giữa các con chữ?
- Đọc nội dung bài viết
- từ xay bột có 2 chữ Con chữ b cao 5 dòng li, con chữ y cao 5 dòng li., các con chữ khác cao 2 dòng li
- H viết bảng con
- Có 2 con chữ
- H viết bảng
- H viết bảng con