1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tiếng Việt lớp 1 - Bùi Thị Ngọc – Tiểu học Quán Toan - Tuần 17, 18

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G hướng dẫn điểm đặt bút dừng bút của các con chữ trong 1 ch÷, kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c con ch÷ trong mét tõ... Hoàng Thị Hồng - Trường Tiểu Học Cao Nhân..[r]

Trang 1

Tuần 17: ( Từ ngày 15 - 19/12- 2008)

Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008.

Tiết 1 : Sinh hoạt tập thể.

Chào cờ

Tiếng việt

Bài 69 : ăt- ât.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết

- Đọc đúng câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon

Cái chân bé xíu

Lông vàng mát dịu

mắt đen sáng ngời

Ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngày chủ nhật

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H viết bc : trái nhót Đọc lại

- G ghi: SGK/139 – H đọc sgk

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng ăt Vần ăt

Đọc là ăt

- Phân tích vần ăt - G đọc đánh vần

- G đọc trơn : ăt

- Chọn vần ăt ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần ăt chọn âm m ghép

để có tiếng mặt

- Phân tích tiếng : mặt

- G ghi: mặt - đọc đánh vần - Đọc trơn

-

- G ghi: rửa mặt Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi: ât (

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- ăt - ât

- Giống :

Trang 2

- G ghi đầu bài.

- G ghi đôi mắt mật ong

bắt tay thật thà

- G đọc mẫu:

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

- Nhận xét chữ ? ăt

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- Đọc dòng 2: ât

- Nhận xét : chữ ât chữ ất có 2 con chữ , con chữ ă cao

2 dòng li , con chữ t cao 4 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : điểm đặt bút , điểm

dừng bút của các con chữ trong 1 chữ

+ Đọc dòng 3: rửa mặt

- Nhận xét từ : rửa mặt Từ rửa mặt có 2 chữ , con chữ t

cao 3 dòng li , các con chữ cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu

viết con chữ r G

trong một chữ Khoảng cách của các con chữ trong một

từ điểm đặt bút dừng bút

+ Đọc dòng 4: đấu vật

- Nhận xét từ : đấu vật Từ đấu vật có 2 chữ con chữ đ

cao 4 dòng li , các con chữ khác cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: G nêu điểm đặt bút dừng

bút của các con chữ trong 1 chữ Khoảng cách của các

con chữ trong một từ

- Khác:

- H ghép: bắt tay

- H đọc

- H đọc

- H đọc

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 140 Tranh vẽ gì?

- G ghi : Cái mỏ tí hon

Cái chân bé xíu

Lông vàng mát dịu

- H đọc

- H đọc

Trang 3

mắt đen sáng ngời

ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm

- Đọc mẫu

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK -

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 37 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa

bút của các con chữ trong 1 chữ Khoảng cách của các

con chữ trong 1 từ

+ Dòng 1: Viết từ

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: Viết từ

+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 141

- Tranh vẽ gì?

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Ngày chủ nhật là ngày gì ? bố mẹ em

- Em đã

- Trên

- Em có thich

-ổ trong bức tranh này tả cảnh gì?

- Công viên em đi có

- Em thấy công von voi bao giờ

- trong công viên

-

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

- H trả lời theo G gợi ý

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem

Trang 4

Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2008.

Tiếng việt

Bài 70: ôt - ơt

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết

- Đọc đúng câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi

cây không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râm

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: những

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

1 Kiểm tra (3’)

- Cho Hviết bảng con: Rửa mặt , đấu vật Đọc lại

- G ghi: SGK/141 H đọc SGK

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng ôt Vần ôt

Đọc là ôt

- Phân tích vần ôt - G đọc đánh vần

- G đọc trơn ôt

- Chọn vần ôt ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần ôt chọn âm c ghép

- Phân tích tiếng cột

- G ghi: cột - đọc đánh vần - Đọc trơn

-

- G ghi: cột cờ Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi: ơt (

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi côn sốt quả ớt

xay bột ngớt

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- ôt - ơt

- Giống :kết thúc bằng

âm t

- Khác: bắt đầu bàng

âm ô- ơ

- H ghép: cơn sốt

- H đọc

Trang 5

- Cho H đọc nội dung bài viết.

- Nhận xét chữ ôt ?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- Đọc dòng 2: ơt

- Nhận xét : chữ ớt có 2 con chữ, con chữ ơ cao 2 dòng

li con chữ t cao 3 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : Đặt bút từ

3viết nét cong kín cao 2 dòng li , viết nét móc xuôi cao

3 dòng li , dừng bút ở

+ Đọc dòng 3: cột cờ

- Nhận xét từ : cột cờ.từ cột cờ có 2 chữ , con chữ t cao

3 dòng li , các con chữ còn lại cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu

viết nhts cong hở phải dừng bút ở

cong kín cao 2 dòng li , viết nét móc xuôi cao 3 dòng li

cách 1 con chữ o viết chữ cờ đặt bút từ

nét cong hở phải cao 2 dòng li viết nét cong kín cao 2

dòng li

+ Đọc dòng 4: cái vợt

- Nhận xét từ : cái vợt

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết:(

- H đọc

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 142 Tranh vẽ gì?

- G ghi: Hỏi cây bao nhiêu tuổi

Cây không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râmđọc mẫu:

- Đọc mẫu

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK -

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 37 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa

- H đọc

- H đọc

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

Trang 6

dẫn điểm đặt bút , dừng bút của các con chữ trong 1

chữ

+ Dòng 1: cách 1

2

+ Dòng 2: viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: viết từ

+ Dòng 4: viết thẳng dòng 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 143

- Tranh vẽ gì?

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Bức tranh vẽ gì?

- Theo em thế nào là

- Trong lớp em thích nhất bạn nào?

- Vì sao em lại thích bạn đó?

-

=>

bạn khác , biết

- H viết vở

- H quan sát SGK

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem

Trang 7

Thứ tư ngày 17 tháng 12 năm 2008.

Tiếng việt

Bài 71: et - êt.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết

- Đọc đúng câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H viết bảng con xay bột Đọc lại

- G ghi: SGK/ 143 – H đọc

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 – 22’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng et Vần et

Đọc là et

- Phân tích vần et - G đọc đánh vần

- G đọc trơn

- Chọn vần et ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần et chọn âm t ghép

- Phân tích tiếng tét

- G ghi: tét - đọc đánh vần - Đọc trơn

-

- G ghi: bánh tét Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi: êt (

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi nét chữ con rết

sấm sét kết bạn

- G đọc mẫu ,

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

- Nhận xét chữ et ?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- et – êt

- Giống :kết thúc bằng e

- Khác:bắt đầu bằng ê – e

- H ghép: con rết

- H đọc

- H đọc

- H viết bảng con

Trang 8

- G

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- Đọc dòng 2:êt

- Nhận xét :êt Chữ ết có 2 con chữ con chữ ê cao 2

dòng li , con chữ t cao 3 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : đắt bút từ

viết nét cong kết hợp nét thắt của con chữ e

+ Đọc dòng 3: bánh tét

- Nhận xét từ : bánh tét Từ bánh tét có 2 chữ, con chữ b

h cao 5 dòng li các con chữ khác cao 2 dòng li , con

chữ t cao 3 dòng li

- G chỉ chữ mẫu

viết nét khuyết trên cao 5 dòng li, viết nét cong kín nét

móc xuôi cao 2 dòng li nối liền nét móc xuôi cao 2

dòng li nét móc xuôi cao 2 dòng li nét khuyết trên cao 5

dòng li

+ Đọc dòng 4: dệt vải

- Nhận xét từ : dệt vải

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: (

chữ)

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 144 Tranh vẽ gì?

- G ghi : Chim tránh rét bay về

thấm mệt

- Đọc mẫu

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK -

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 38 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa

đặt bút , điểm dừng bút của các con chữ trong 1 chữ

+ Dòng 1: Viết từ

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: Viét từ

+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3

- H đọc

- H đọc

-

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

Trang 9

-> Chấm, nhận xét.

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 145

- Tranh vẽ gì?

- Em đã

- Chợ tết có những gì?

- Em thấy chợ tết thế nào?

- Em hãy đọc tấm biển căng trong tranh

- chợ tết

- Em thấy mọi

- H quan sát SGK

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem

Trang 10

Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008.

Tiếng việt

Bài 72 : ut – ưt.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết

- Đọc đúng câu ứng dụng: Bay cao cao vút

chim biến mất rồi

Chỉ còn tiéng hót

Làm xanh da trời

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngón út , em út , sau rốt

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H viết bảng con.: bánh tét - Đọc lại

- G ghi: SGK/145 – H đọc

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng ut Vần ut

Đọc là ut

- Phân tích vần ut - G đọc đánh vần

- G đọc trơn ut

- Chọn vần ut ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần ut chọn âm b ghép

âm u để có tiếng bút

- Phân tích tiếng : bút

- G ghi: bút đọc đánh vần - Đọc trơn

-

- G ghi: bút chì Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi:

- Học vần gì? ut –

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi Chim cút sứt răng

Sút bóng nứt nẻ

- G đọc mẫu: -

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

- Nhận xét chữ ut ?

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- Giống :

- Khác:

- ut –

- H ghép: nứt nẻ

- H đọc

- H đọc toàn bảng

- H đọc

Trang 11

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- Đọc dòng 2:

- Nhận xét :

dòng li , con chữ u cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : G nêu điểm đặt bút

dừng bút của các con chữ

+ Đọc dòng 3: bút chì

- Nhận xét từ : bút chì : từ bút chì có 2 chữ con chữ b,

h cao 5 dòng li , các con chữ khác cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu

của các con chữ trong 1 chữ, khoảng cách của các con

+ Đọc dòng 4: mứt gừng

- Nhận xét từ : mứt gừng Từ mứt gừng có

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết:

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 147 Tranh vẽ gì?

- G ghi: Bay cao cao vút

chim biến mất rồi

Chỉ còn tiéng hót

Làm xanh da trời

- Đọc mẫu

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK -

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 39 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa

1 chữ, khoảng cách giữa các con chữ trong một từ

+ Dòng 1: Viết từ

+ Dòng 2: Viết từ

+ Dòng 3: Viết từ

- H đọc

- H đọc

- H đọc kết hợp phân tích

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

Trang 12

+ Dòng 4: cách 2

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 147

- Tranh vẽ gì?

- Bàn tay em đâu là ngón út?

- Ngón út là ngón

- Nhà có 2 chị em thì ai là út ?

- Em út trong nhà phải thế nào ?

- Năm con vịt này đi thế nào?

- Có 1 con đi cuối cùng thì gọi là đi

- Vậy theo em ngón út , em út, sau rốt có gì giống nhau?

- H viết vở

- H quan sát SGK

- H trả lời theo G

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem

Trang 13

Thứ sáu ngày 19 tháng 12 năm 2008

Tập viết

Tuần 15 : thanh kiếm , âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi

cát, thật thà.

I/ Mục đích yêu cầu

- H viết đúng, đẹp nội dung bài viết tuần 15 ; thanh kiếm , âu yếm, ao chuôm, bánh

ngọt, bãi cát , thật thà

- Luyện kĩ năng viết

- Viết sạch, đẹp, đúng bài viết

II/ Đồ dùng dạy học

- Kẻ săn nội dung bài viết

III/ Các hoạt động dạy học

b.Giới thiệu ( 1’)

a Giới thiệu bài Tập viết tuần 15

2 Hướng dẫn bảng con ( 8- 10’)

- G đ

- Nhận xét từ “ thanh kiếm ”

- G h

chữ t cao3 dòng li nối liền với con chữ h cao 5 dòng li,

con chữ a cao 2 dòng li,nối liền con chữ n con chữ h

cao 5 dòng li ,

tiếp chữ kiếm Viết con chữ k cao 4 dòng li , con chữ

i, ê, m , cao 2 dòng li ,

kiếm

- G h

bút của các con chữ trong 1 chữ

* Nhận xét từ “âu yếm ”

- Có mấy con chữ? Cao mấy dòng ly?

- Chiều cao, khoảng cách giữa các con chữ?

- G

điểm đặt bút dừng bút của các con chữ trong 1 chữ

- G nhận xét từ “ ao chuôm ”

- G

.viết con chữ a cao 2 dòng li nối liền với con chữ o cao

2 dòng li

chuôm Chú ý viết nét nối con chữ c con chữ h

- Nhận xét từ “ bánh ngọt ”

- Từ :bãi cát, thật thà (

=> G nhận xét

b Hướng dẫn viết vở ( 15 –17’)

- Cho H mở vở đọc lại nội dung bài viết

- G nêu cách viết từng dòng G l

bút của các con chữ trong 1 chữ

- Đọc nội dung bài viết

- Có 2 chữ , con chữ h ,

k , cao 5 dòng li, các con chữ khác cao 2 dòng li

- H viết bảng con

Có 2 con chữ

- H viết bảng

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- H đọc nội dung bài viết

Trang 14

+ Dòng 1: Viết từ

từ

+ Dòng 2: Viết từ

+ Dòng 3: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 4: Viết từ

+ Dòng 5 : Viết từ

+ Dòng 6 : Viết thẳng dòng 5

=> Cho H xem vở mẫu, h

cầm bút của H điểm đặt bút dừng bút của các con chữ

trong 1 chữ khoảng cách của các con chữ trong một

chữ , độ cao độ rọng của các con chữ

c Thu vở chấm, nhận xét

3 Củng cố dặn dò ( 1-3’)

Xem lại các bài đã học

- G cho H viết vở

- H viết từng dòng

Tập viết

Tuần 16: xay bột, nét chữ , kết bạn , chim cút, con vịt, thời

tiết I/ Mục đích yêu cầu

- H viết đúng, đẹp nội dung bài viết tuần 16 ; xay bột, nét chữ , kết bạn , chim cút,

con vịt, thời tiết

- Luyện kĩ năng viết

- Viết sạch, đẹp, đúng bài viết

II/ Đồ dùng dạy học

- Kẻ săn nội dung bài viết

III/ Các hoạt động dạy học

b.Giới thiệu ( 1’)

a Giới thiệu bài Tập viết tuần 16

2 Hướng dẫn bảng con ( 8- 10’)

- G đ

* Nhận xét từ “ xay bột ”

- G h

cao 2 dòng li nối liền với con chữ a, con chữ y cao 5

dòng li

- G h

bút của các con chữ trong 1 chữ

* Nhận xét từ “ nét chữ ”

- Có mấy con chữ? Cao mấy dòng ly?

- Chiều cao, khoảng cách giữa các con chữ?

- Đọc nội dung bài viết

- từ xay bột có 2 chữ Con chữ b cao 5 dòng li, con chữ y cao 5 dòng li., các con chữ khác cao 2 dòng li

- H viết bảng con

- Có 2 con chữ

- H viết bảng

- H viết bảng con

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w