MT : Giúp HS nắm được nội dung bài viết, học thuộc các chữ cái, từ mới trong baøi.. vào chỗ thích hợp - Nhận xét chốt ý đúng.[r]
Trang 1Ngày dạy : Tiết : 1
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
(Tập chép )
I.MỤC TIÊU :
-Chép chính xác bài CT (SGK); trình bài đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá
5 lỗi trong bài
-Làm được các bài tập (BT) 2,3,4
-HS cẩn thận khi viết bài Yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Bảng phụ viết sẵn một số nội dung
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
2’ 2.Bài cũ :
-GV nêu một số điểm cần lưu ý khi viết
chính tả
-GV nhận xét
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ 3.Bài mới : *Giới thiệu bài : Chép một đoạn trong
bài “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
-Lắng nghe
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết các từ mới, chép đúng bài.
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
-Giáo viên đọc đoạn chép
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung :
+Đoạn này chép từ bài nào ?
+Đoạn chép này là lời nói của ai nói với
ai?
+Bà cụ nói gì ?
- Hướng dẫn HS nêu nhận xét :
+Đoạn chép có mấy câu ?
-2 HS đọc lại
-HS trả lời
-HS trả lời
Trang 2+Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa?
+Chữ đầu đoạn được viết như thế nào ?
-Hướng dẫn HS viết các từ khó: ngày,
mài sắt, cháu…
* Hướng dẫn HS viết chính tả
-GV treo bảng phụ đoạn cần chép
- GV đọc đoạn chép lần 2
- Theo dõi HS viết, uốn nắn, tự sửa lỗi
* Chấm, sửa bài
- GV đọc đoạn chép lần 3
-Chấm một số bài
- Hướng dẫn HS đổi vở bắt lỗi và tự sửa
lỗi
-Viết bảng con
-Chép vào vở
-Dò bài
MT : Giúp HS nắm được quy tắc viết chính tả, học thuộc cái chữ cái.
* Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
- GV hướng dẫn HS lần lượt tìm từ điền
vào chỗ thích hợp Nhận xét chốt ý
đúng
* Bài 3:
- Hướng dẫn HS tìm chữ cái tương ứng
điền vào ô trống
- Nhận xét
* Bài 4:
- Hướng dẫn HS học thuộc các chữ cái
- Kiểm tra HS đọc thuộc, viết lại các chữ
cái
- Nhận xét, chốt ý
-Đọc yêu cầu
-Làm bảng con
-Đọc yêu cầu
-Làm vở bài tập
-Đọc yêu cầu
-Nêu miệng
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài -HS trả lời
-Nhận xét tiết học – Tuyên dương
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3Ngày dạy : Tiết : 2
NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ? (Nghe viết )
I.MỤC TIÊU :
-Nghe – viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi ? ; trình bày
đúng hình thức bài thơ 5 chữ
-Làm được BT 3, 4 ; BT (2)a/b
-HS cẩn thận khi viết bài Yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-3 HS lên bảng viết các từ hay sai, kiểm tra vở chính tả
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết các từ mới, viết bài theo giọng đọc của GV
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
-Giáo viên đọc đoạn chính tả lần 1
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung
+ Khổ thơ là lời nói của ai với ai ?
+Bố nói với con điều gì ?
- Hướng dẫn HS nêu nhận xét :
+Khổ thơ có mấy dòng ?
+Chữ đầu dòng thơ viết như thế nào ?
+Nên viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong
vở?
- Hướng dẫn HS viết các từ khó : qua,
trong, chăm chỉ, vở hồng, học hành…
* Hướng dẫn HS viết chính tả
- GV đọc đoạn chính tả lần 2
-2 HS đọc lại
-Trả lời câu hỏi
-Trả lời câu hỏi
-Viết vào bảng con
-Nghe viết vào vở
Trang 4-GV đọc từng cụm từ, câu.
- Theo dõi HS viết, uốn nắn, tự sửa lỗi
* Chấm, sửa bài
- GV đọc đoạn chính tả lần 3
- Chấm một số bài
- Hướng dẫn HS đổi vở bắt lỗi và tự sửa
lỗi
-Kiểm tra bài, tự sửa lỗi
MT : Giúp HS nắm nội dung bài viết, học thuộc các chữ cái ,từ mới trong
bài
Cách tiến hành:
* Bài 2a: Điền từ thích hợp vào chỗ
trống
- GV hướng dẫn HS lần lượt điền chữ
bàng/ bàn, thang/ than vào chỗ thích hợp
- Nhận xét chốt ý đúng
* Bài 3 : Viết chữ cái
- Hướng dẫn HS ghi tên chữ cái tương
ứng
- Nhận xét
* Bài 4 : Học thuộc bảng chữ cái
- Hướng dẫn HS học thuộc các chữ cái
- Kiểm tra HS đọc thuộc, viết lại các chữ
cái
- Nhận xét, chốt ý
-Đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- Nhận xét
-Đọc yêu cầu
- Làm vào vở bài tập-1 HS làm bảng phụ
- Đọc thuộc
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
- Hỏi về nội dung bài
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Ngày soạn : Tuần : 2
PHẦN THƯỞNG (Tập chép )
I.MỤC TIÊU :
-Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài phần thưởng (SGK) -Làm được BT 3, 4 ; BT (2)a/b
-Cẩn thận khi viết bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-HS lên bảng viết các từ khó, KT vở tập chép
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn viết đúng các từ mới.
-Giáo viên đọc đoạn chép lần 1
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung
- Hướng dẫn HS nêu nhận xét :
+ Đoạn này có mấy câu ?
+Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa ?
- Hướng dẫn HS viết các từ kho ù: phần
thưởng, đặc biệt, đề nghị, mọi người…
* Hướng dẫn HS viết chính tả
- GV đọc đoạn chép lần 2
- Theo dõi HS viết, uốn nắn, tự sửa lỗi
* Chấm, sửa bài
- GV đọc đoạn chép lần 3
- Chấm một số bài
-2HS đọc lại
-Trả lời câu hỏi
-Trả lời câu hỏi -Viết các từ khó vào bảng con
-Tập chép vào vở -Kiểm tra bài, tự sửa lỗi
Trang 6- Hướng dẫn HS đổi vở bắt lỗi và tự sửa
lỗi
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập.
MT : Giúp HS nắm được nội dung bài viết, học thuộc các chữ cái, từ mới
trong bài
* Bài 2 a, b : Điền từ thích hợp vào chỗ
trống
- GV hướng dẫn HS lần lượt điền từ s/ x
vào chỗ thích hợp
- Nhận xét chốt ý đúng
* Bài 3 : Tìm chữ cái :
- Hướng dẫn HS tìm chữ cái tương ứng
điền vào ô trống
- Nhận xét
* Bài 4 : Học thuộc chữ cái.
- Hướng dẫn HS học thuộc các chữ cái
- Kiểm tra HS đọc thuộc, viết lại các chữ
cái
- Nhận xét, chốt ý
-Đọc yêu cầu
- Làm bảng con
-Đọc yêu cầu
-Làm vào vở bài tập
- Đọc thuộc
4.Củng cố – Dặn dò :
- Hỏi về nội dung bài
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Ngày soạn : Tuần : 2
LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I.MỤC TIÊU :
-Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
-Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT 2 ; bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái (BT3)
-Yêu thích viết chữ đẹp
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bảng phụ viết sẵn bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-HS viết bảng con từ : đặc biệt, tốt bụng
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết.
MT : Rèn kỹ năng viết các từ mới, viết bài theo giọng đọc của GV.
Cách tiến hành :
* Hướng dẫn HS chuẩn bị :
-Giáo viên đọc đoạn chính tả lần 1
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung
+ Bài chính tả này trích từ bài tập đọc
nào?
+Bài chính tả cho biết bé làm những việc
gì?
+Bé thấy làm việc như thế nào ?
- Hướng dẫn HS nêu nhận xét :
+Bài chính tả có mấy câu?
-2 HS đọc lại
-Trả lời câu hỏi
-Trả lời câu hỏi -Viết các từ khó vào bảng con
Trang 8+Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất ?
- Hướng dẫn HS viết các từ kho ù: quét
nhà, nhặt rau, bận rộn …
* Hướng dẫn HS viết chính tả
- GV đọclần 2
-Đọcbài
- Theo dõi HS viết, uốn nắn, tự sửa lỗi
* Chấm, sửa bài
- GV đọclần 3
- Chấm một số bài
- Hướng dẫn HS đổi vở bắt lỗi và tự sửa
lỗi
-Viết vào vở
-Dò bài -Kiểm tra bài, tự sửa lỗi
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập.
MT : Giúp HS nắm được nội dung bài viết, học thuộc các, chữ cái, từ mới
trong bài
* Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
- GV hướng dẫn HS lần lượt tìm từ g/gh
điền vào chỗ thích hợp - Nhận xét chốt
ý đúng
* Bài 3:
- Hướng dẫn HS xếp tên theo thứ tự bằng
chữ cái
- Nhận xét
-Đọc yêu cầu
- Làm bảng con
-Đọc yêu cầu
-Làm vào vở bài tập
4.Củng cố – Dặn dò :
- Hỏi về nội dung bài
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
Ngày soạn : Tuần : 3
BẠN CỦA NAI NHỎ
I.MỤC TIÊU :
-Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ (SGK)
-Làm đúng BT2 ; BT(3)a/b
-Cẩn thận khi viết bài Yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-3 HS lên bảng viết các từ có vần: g/ gh,
- Cả lớp viết bảng con từ còn sai nhiều : mọi người, bận rộn
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết các từ mới.
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
-Giáo viên đọc bài lần 1
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung
+Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi
chơi với bạn ?
-Hướng dẫn HS nêu nhận xét :
+Kể cả đầu bài bài chính tả có mấy câu
?
-2 HS đọc lại
-Trả lời câu hỏi
-Trả lời câu hỏi
Trang 10+Chữ đầu câu viết như thế nào?
+Tên nhân vật trong bài viết hoa như thế
nào?
+Cuối câu có dấu gì ?
-Hướng dẫn HS viết các từ khó : khoẻ
mạnh, thông minh, liều mình, yên lòng…
* Hướng dẫn HS tập chép
- GV đọc lần 2
- Theo dõi HS viết, uốn nắn, tự sửa lỗi
* Chấm, sửa bài
- GV đọc lần 3
- Chấm một số bài
- Hướng dẫn HS đổi vở bắt lỗi và tự sửa
lỗi
-Viết các từ khó vào bảng con
-Viết vào vở -Dò bài
MT : Giúp HS nắm được qui tắc g/ gh.
* Bài 2 : Điền từ thích hợp vào chỗ
trống
- GV hướng dẫn HS lần lượt tìm từ g/gh
điền vào chỗ thích hợp
- Nhận xét chốt ý đúng
* Bài 3 :
- Nhận xét
-Đọc yêu cầu
- Làm bảng con
-Đọc yêu cầu
-Làm vào vở bài tập
4.Củng cố – Dặn dò :
-Chữa lỗi
-Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11
Ngày soạn : Tuần : 3
GỌI BẠN
(nghe – viết)
I.MỤC TIÊU :
-Nghe – viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ cuối bài thơ Gọi bạn.
-Làm được BT2 ; BT(3)a/b
-HS cẩn thận khi viết bài Yêu thích môn Tiếng Việt
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-HS lên bảng viết các từ : Nai Nhỏ, yên lòng
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết các từ mới, viết bài theo giọng đọc của GV.
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
-Giáo viên đọc bài lần 1
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung
+ Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn
cảnh khó khăn như thế nào ?
+Thấy Bê Vàng không trở về Dê Trắng
đã làm gì?
-2 HS đọc lại -Trả lời câu hỏi -Trả lời câu hỏi
Trang 12- Hướng dẫn HS nêu nhận xét :
+Bài chính tả có những chữ nào viết
hoa ?Vì sao?
+Tiếng gọi của Dê trắng được viết với
dấu câu gì?
- Hướng dẫn HS viết các từ kho:suối cạn,
nuôi, lang thang, gọi hoài, khắp nẻo…
* Hướng dẫn HS viết chính ta.û
- GV đọc bài lần 2
-Đọc bài
- Theo dõi HS viết, uốn nắn, tự sửa lỗi
* Chấm, sửa bài
- GV đọc bài lần 3
- Chấm một số bài
- Hướng dẫn HS đổi vở bắt lỗi và tự sửa
lỗi
-Viết các từ khó vào bảng con
-Viết vào vở
-Dò bài
-Kiểm tra bài, tự sửa lỗi
MT : Giúp HS nắm được qui tắc ng/ ngh.
* Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ
trống
- GV hướng dẫn HS lần lượt điền chữ
ng/ngh vào chỗ thích hợp
- Nhận xét chốt ý đúng
* Bài 3b: gổ /gỗ ;mở /mỡ.
- Nhận xét
-Đọc yêu cầu
- Làm bảng con
-Đọc yêu cầu
-Làm vào vở bài tập
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
- Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
Ngày soạn : Tuần : 4
BÍM TÓC ĐUÔI SAM
(tập chép).
I.MỤC TIÊU :
-Chép chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài
-Làm được BT 2, BT(3) a/b
-HS cẩn thận khi viết bài Yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-Viết từ còn sai nhiều : Gọi hoài, bây giờ
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết các từ mới, chép đúng bài.
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
-Giáo viên đọc bài lần 1
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung
+Đoạn văn nói về cuôc trò chuyện giữa ai
với ai ?
-2 HS đọc lại -Trả lời câu hỏi
Trang 14+Vì sao Hà không khóc nữa?
-Hướng dẫn HS nêu nhận xét :
+Bài chính tả có những dấu câu gì ?
- Hướng dẫn HS viết các từ khó : thầy
giáo, xinh xinh, bím tóc, vui vẻ, khuôn
mặt ,đầm đìa…
* Hướng dẫn HS viết chính tả
- GV đọc bài lần 2
- Theo dõi HS viết, uốn nắn
* Chấm, sửa bài
- GV đọc bài lần 3
- Chấm một số bài
- Hướng dẫn HS đổi vở bắt lỗi và tự sửa
lỗi
-Trả lời câu hỏi -Viết các từ khó vào bảng con
-Viết vào vở
-Dò bài
-Kiểm tra bài, sửa lỗi
MT : Giúp HS nắm được nội dung bài viết, nắm được qui tắc viết các từ khó.
* Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
- GV hướng dẫn HS lần lượt tìm từ iên/
yên điền vào chỗ thích hợp
- Nhận xét chốt ý đúng
* Bài 3:
- Hướng dẫn HS tìm chữ có vần ân / âng
tương ứng điền vào ô trống
- Nhận xét
-Đọc yêu cầu
- Làm bảng con
-Đọc yêu cầu
-Làm vào vở bài tập
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
- Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
Ngày soạn : Tuần : 4
TRÊN CHIẾC BÈ.
I.MỤC TIÊU :
-Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả
-Làm được BT 2, BT(3) a/b
-HS cẩn thận khi viết bài Yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
4’ 2.Bài cũ :
-HS viết bảng con từ : bím tóc, đầm đìa
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
MT : Rèn kỹ năng viết các từ mới, viết bài theo giọng đọc của GV
* Hướng dẫn HS chuẩn bị :
-Giáo viên đọc bài lần 1
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung
+ Dế Mèn và Dế Trũi rủ nhau đi đâu ?
+Đôi bạn đi chơi xa bằng cách nào?
-Hướng dẫn HS nêu nhận xét :
+Bài chính tả có những chữ nào viết
hoa? Vì sao?
+Sau dấu chấm xuống dòng, chữ đầu
câu viết như thế nào?
- Hướng dẫn HS viết các từ khó : ngao
-2 HS đọc lại
-Trả lời câu hỏi
-Trả lời câu hỏi
-Viết các từ khó vào bảng con
Trang 16du, say ngắm, bèo sen, trong vắt, trông
thấy, hòn cuội…
* Hướng dẫn HS viết chính tả :
- GV đọc bài lần 2
- GV đọc từng từ, cụm từ, câu
- Theo dõi HS viết, uốn nắn
* Chấm, sửa bài
- GV đọc bài lần 3
- Chấm một số bài
-Viết vào vở
-Dò bài
-Cho HS đổi vở bắt lỗi và tự sửa lỗi -HS đổi vở bắt lỗi và tự sửa lỗi
MT : Giúp HS nắm được qui tắc chính tả iê/ yê, phân biệt cách viết d /r /gi ;
ân /âng
* Bài 2: Tìm từ
- GV hướng dẫn HS tìm các từ có vần
iê/yê
- Nhận xét chốt ý đúng
* Bài 3: Phân biệt âm, vần
- Hướng dẫn HS qui tắc phân biệt : d/gi ;
d/ r ; ân/ âng
- Nhận xét
-Đọc yêu cầu
- Làm vở bài tập
-Đọc yêu cầu
-Nêu miệng
2’ 4.Củng cố – Dặn dò :
- Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM