Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * H§1: Giíi thiÖu néi dung luyÖn tËp.. - Hoạt động cặp đôi- nêu kết quả các phÐp tÝnh.[r]
Trang 1Tập đọc (2 tiết): CHIếC BúT MựC
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: hồi hộp, loay hoay, quên Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nghĩa các từ mới, hiểu được nội dung bài: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn (Trả lời được các câu hỏi 2, 3, 4, 5) , HS khá giỏi trả lời
được câu hỏi 1
- GD HS lòng ham học TV
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: “Trên chiếc bè” và trả lời
câu hỏi
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
* HĐ1: Luyện đọc đoạn 1, 2
- Đọc mẫu – HD cách đọc
- Y/c HS đọc nối tiếp câu, phát hiện từ khó
- HD HS đọc các câu văn dài ( bảng phụ)
- Y/c HS luyện đọc đoạn theo nhóm 2
- Giúp HS giải nghĩa các từ SGK: hồi hộp,
loay hoay, ngạc nhiên
- Cùng HS nhận xét, đánh giá
* HĐ2: Tìm hiểu đoạn 1, 2
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời các
câu hỏi:
+ Trong lớp, bạn nào vẫn phải viết bút chì?
+ Những từ ngữ nào cho biết Mai mong được
viết bút mực ?
+ Thế là trong lớp còn mấy bạn phải viết bút
chì?
- GV chuyển đoạn
Tiết 2
* HĐ3: Luyện đọc đoạn 3, 4
- Đọc mẫu
- 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- Học sinh lắng nghe
- Đọc nối tiếp câu
- Phát hiện từ khó và luyện đọc: hồi hộp.
- Luyện đọc
- Nối tiếp nhau đọc đoạn
- Luyện đọc trong nhóm 2
- đọc đồng thanh
-Thực hiện
+ Bạn Lan và bạn Mai
+ Hồi hộp nhìn cô, buồn lắm
+ Một mình Mai
- Theo dõi
Trang 2- Đọc cả đoạn - Thi đọc giữa các nhóm.
* HĐ4: Tìm hiểu đoạn 3, 4
- Y/c HS đọc thầm đoạn 3, 4 và trả lời các câu
hỏi:
+ Chuyện gì đã xảy ra với Lan ?
+ Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp bút ?
+ Vì sao cô giáo khen Mai ?
+ Theo em bạn Mai có đáng khen không ? Vì
sao ?
* HĐ5: Luyện đọc lại
- Chia lớp thành các nhóm 4, các nhóm tự
phân vai và đọc
- Giáo viên nhận xét bổ sung
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
- Đọc bài theo nhóm, thi đọc cá nhân,
đồng thanh
+ Lan quên bút ở nhà
+ Vì Mai nửa muốn cho bạn mượn, nửa lại không muốn
+Vì Mai đã biết giúp đỡ bạn
+ HS trả lời và rút được nội dung câu chuyện
- HS luyện đọc theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét nhóm đọc tốt nhất
- Lắng nghe
Trang 3Tuần 5
Thứ Hai
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25 (Bài 1 - cột 1, 2, 3)
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm (Bài 3)
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
- GD HS ý thức tự giác học bài
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: que tính: 5 bó 1chục; 13 que tính rời
- Học sinh: Bảng, bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng làm BT 1 trang 20
Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* HĐ2: Giới thiệu phép tính: 38 + 25
- GV nêu: Có 38 que tính, thêm 25 que tính
nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
- HD học sinh tìm kết quả trên que tính
- HD học sinh thực hiện phép tính: 38 + 25 = ?
+ Đặt tính,
+ Tính từ phải sang trái
38
+ 25
63
* 8 cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1
* 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6, viết 6
- Vậy 38 + 25 = 63
* HĐ3: Thực hành
Bài 1: Tính
- HD học sinh làm bài ở bảng con
Bài 3:
- 1 em làm BT
- 2 em đọc bảng 8 cộng với một số
- Học sinh nêu lại bài toán
- Thao tác trên que tính để tìm kết quả bằng 63
- Học sinh nêu cách thực hiện phép tính
- Học sinh nhắc lại: Ba mươi tám cộng hai mươi lăm bằng sáu mươi ba
- Học sinh làm bảng con:
Trang 4Bài 4: GV tổ chức trò chơi: Ai nhanh hơn.
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 5ÔN Toán: luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn lại kiến thức liên quan đến bảng 8 cộng với một số
- Biết vận dụng kiến thức đã học để làm tính và giải bài toán
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* HĐ1: Ôn bài
- GV yêu cầu học sinh ôn lại bảng 8 cộng với
một số
- Nhận xét, đánh giá
* HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Tính
48 + 25 37 + 18 46 + 28
18 + 49 39 + 26 9 + 58
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
6 + 38… 38 + 6 19 + 58…20 + 58
27 + 38… 37 + 28 29 + 36…26 + 48
Bài 3: Buổi sáng có 10 học sinh tham gia lao
động Buổi chiều có thêm 18 học sinh tham
gia lao động Hỏi có tất cả bao nhiêu học
sinh tham gia lao động?
* HS Khá - Giỏi:
Bài 4: Đàn chim có số chim bằng số lớn nhất
có hai chữ số đang bay đi tránh bão, có thêm
8 con chim nữa nhập đàn cùng bay Hỏi cả
đàn có tất cả bao nhiêu con chim bay đi tránh
bão?
* HĐ3: Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV dặn HS về nhà làm bài tập
- HS ôn theo nhóm 2
- Thi đọc trước lớp
- HS làm bảng con
- Lưu ý cách thực hiện phép tính
- Học sinh làm vở bài tập
- Một em lên bảng làm
- Học sinh làm vở bài tập
- Một em lên bảng làm
- GV lưu ý HS cách đặt lời giải
- Lưu ý HS cách diễn giải trước khi đi vào giải bài toán
- Nghe để thực hiện
Trang 6BDNK Toán: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố về kĩ năng thực hiện tính cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38 + 25; 9 + 5, 29 + 5(cộng qua 10 có nhớ tính viết)
- Củng cố giải toán có lời văn và làm tính quen với dạng toán trắc nghiệm
- Rèn kĩ năng đặt tính cho HS
- GD HS cẩn thận khi làm bài
II Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* HĐ1: Giới thiệu nội dung luyện tập
* HĐ2: HD HS làm bài tập (Vở BTT trang
24)
Bài 1: Tính nhẩm
8 + 2 = 8 + 3 = 8 + 4 =
8 + 7 = 8 + 8 = 8 + 10 =
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 2
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
18 + 35 38 + 14
78 + 17 68 + 16
- GV ghi lên bảng
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề toán
* HS Khá - Giỏi:
Bài 4: Hai số có tổng bằng 64 Nếu giữ
nguyên số hạng thứ nhất, mà thêm vào số
hạng thứ hai 8 đơn vị thì tổng mới bằng bao
nhiêu?
- Chấm vở HS
* HĐ3: Củng cố, dặn dò:
- Nhắc HS về nhà làm bài tập
- Lắng nghe
- Hoạt động cặp đôi- nêu kết quả các phép tính
- Làm bảng con
- Nhận xét về cách đặt tính và kết quả
- 2 HS đọc tóm tắt
- Giải vào vở:
Bài giải:
Cả 2 tấm vải dài là:
48 + 35 = 83 (dm) Đáp số: 83dm
- HS làm vào vở
Trang 7Kể chuyện : CHIếC BúT MựC
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện: Chiếc bút mực ( BT1) HS khá, giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện (BT2)
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
- Có khả năng nghe theo dõi bạn kể để nhận xét đánh giá bạn kể và kể tiếp lời kể cảa bạn
- GD HS đức tính đối xử tốt với bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể lại câu chuyện “Bím tóc đuôi sam”
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* HĐ2: Hướng dẫn học sinh kể
a) Kể từng đoạn theo tranh
- Cho HS quan sát kỹ 2 bức tranh minh họa
trong sách giáo khoa
- GV hướng dẫn HS kể tóm tắt nội dung của
mỗi tranh
- Gọi đại diện các nhóm kể trước lớp
- Giáo viên nhận xét chung
b) Kể toàn bộ câu chuyện theo vai
- GV y/c các nhóm kể toàn bộ câu chuyện
- Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng nhận xét
Giáo viên khuyến khích học sinh kể bằng lời
của mình
- Phân vai dựng lại câu chuyện
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- 2 HS kể lại câu chuyện Bím tóc đuôi sam
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh kể nội dung mỗi tranh theo nhóm
+ Nối tiếp nhau kể trong nhóm
+ Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy mực
+ Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà
- Cử đại diện kể trước lớp
- Các nhóm thi kể chuyện
- Nhận xét
- Các nhóm cử đại diện lên kể
- Cả lớp cùng nhận xét
- Các nhóm lên đóng vai
- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm
đóng vai đạt nhất
- Cả lớp nhận xét
Trang 8Thứ ba
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Thuộc bảng cộng 8 cộng với một số (Bài 1)
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5; 38 + 25 (Bài 2)
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép tính (Bài 3)
- GD HS lòng ham học bộ môn
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên đọc bảng 8 cộng với một số
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* HĐ2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh làm nhanh theo nhóm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Y/c HS làm bảng con
Bài 3:
- Gọi 1 em đọc tóm tắt bài toán
- HD HS phân tích bài toán dựa vào tóm tắt
- Y/c HS giải bài dựa vào tóm tắt
- Nhận xét, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà làm BT 4, 5 SGK
- 3 em đọc bảng 8 cộng với một số
- HS các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp cùng chữa bài
- Học sinh làm bảng con
38 + 15 53
48 + 24 72
68 + 13 81
78 + 9 87
58 + 26 84
- Học sinh làm vào vở
- 1 em làm ở phiếu dán bảng lớp Bài giải:
Cả hai gói có tất cả là:
28 + 26 = 54 (Cái kẹo): Đáp số: 54 cái kẹo
Trang 9Chính tả (Tập chép): CHIếC BúT MựC
I Mục tiêu:
- Chép chính xác, trình bày đúng bài chính tả (SGK)
- Làm được BT2 (Viết đúng qui tắc viết chính tả với ia/ ya); BT3 a/ b ( tìm tiếng có phụ âm
đầu l/n; vần en/ eng)
- GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết các từ: Hòn cuội,
băng băng, trong vắt
Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Hướng dẫn tập chép
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Vì sao cô giáo khen Mai?
- HD HS viết từ khó vào bảng con: bút mực,
hoá ra, quên, mượn
- Yêu cầu HS chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em
chậm theo kịp các bạn
- Đọc cho học sinh soát lỗi
* HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống ia hay ya?
- Gọi 1 HS đọc đề bài
Bài 3:
- GV tổ chức cho HS thi làm nhanh
- Nhận xét, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- 2 em lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Học sinh lắng nghe
- 2 HS đọc lại
- Trả lời câu hỏi
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh chép bài vào vở
- Soát lỗi
- 1 HS đọc đề bài
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 Học sinh lên bảng làm: Tia nắng,
đêm khuya, cây mía
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xét nhóm làm nhanh,
đúng nhất
Trang 10Ôn tv: ôn LUYệN Từ Và CÂU
i Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về từ chỉ sự vật
- Vận dụng vốn từ đã học để đặt câu theo mẫu: Ai? Là gì?
- Giáo dục ý thức tự giác học bài
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu nội dung bài ôn luyện
2 HD HS làm một số bài tập
Bài 1: Hãy xếp các từ sau vào bảng dưới đây:
bàng, mèo , giếng, nón, sách, mít, thỏ, nhà,
vịt, dương, lúa, phấn, tôm
Chỉ đồ
vật Chỉ người Chỉ con
vật
Chỉ cây cối
……… …… …… ……
- GV bổ sung, chốt lời giải đúng
Bài 2: Đặt 3 câu theo mẫu Ai? Là gì?
- GV bổ sung
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà ôn bài
- HS lắng nghe
- Hs làm miệng
- Lớp nhận xét
- Học sinh làm vở
- Đọc bài làm
- Lớp nhận xét
- Nghe để thực hiện
Trang 11Tập đọc: Mục lục sách
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê, biết ngắt và chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục
- Nắm được nghĩa các từ mới
- Bước đầu biết dùng mục lục để tra cứu ( trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4; HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 5)
- Giáo dục hs ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Họat động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài Chiếc bút mực
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
* HĐ1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu: giọng đọc rõ ràng, rành mạch
- HD cách đọc từng câu
- Sửa sai cho HS
- Chia lớp thành các nhóm 4
* HĐ2: Tìm hiểu bài
- Tuyển tập này có những truyện gì?
- Truyện Người học trò cũ ở trang nào?
- Truyện Mùa quả cọ của nhà văn nào?
- Mục lục sách dùng để làm gì?
- Y/ c HS thi hỏi đáp nhanh về nội dung mục
lục tuần 5 SGK
- Theo dõi, giúp HS nhận xét, đánh giá
* HĐ3: Luyện đọc lại
- Y/c HS luyện đọc toàn bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc HS cần biết tra mục lục sách trước khi
đọc
- 2 HS đọc bài : Chiếc bút mực, trả lời
câu hỏi 2, 3 SGK
- Theo dõi
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Phát hiện từ khó và luyện đọc: Phùng Quán, vương quốc, quả cọ
- Luyện đọc cả bài trong nhóm
- Thi đọc cá nhân
- Bình chọn HS đọc hay nhất -Nối tiếp nhau nêu tên truyện
- HS nêu
- Trang 52
- Quang Dũng
- HS thảo luận cặp đôi, trả lời câu hỏi
- Tự đặt câu hỏi - HS trả lời
- 1 HS nêu tên truyện - 1 HS nêu tên tác giả
- Vài cặp lên thể hiện
- Luyện đọc toàn bài theo nhóm, cá nhân
-Thực hành tra mục lục đọc sách ở nhà
Trang 12Thứ tư
Toán : Hình chữ nhật, hình tứ giác
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác ( Bài 1, Bài 2a, b)
- Giáo dục HS cẩn thận khi vẽ hình
II Đồ dùng dạy học:
- Hình chữ nhật, hình tứ giác
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bảng cộng 8, 9
- Y/c HS làm bảng con: 38 + 45, 49 + 27
- Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu nội dung bài học, ghi đề bài
b Giảng bài
* HĐ1: Giới thiệu hình chữ nhật, hình tứ giác
- Đưa ra một số hình chữ nhật
- Đây là hình gì?
- Giới thiệu tên hình
- Giới thiệu về hình tứ giác
* HĐ2: Thực hành
* Bài 1:
- Gọi 1 em đọc y/c BT
- Y/c HS làm bảng con
- Chấm trên bảng, gọi 2 HS lên nối
* Bài 2:
- Y/c Hs quan sát hình vẽ SGK
- Gv treo bảng phụ các hình vẽ như SGK
- Y/c HS nêu miệng
3 Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- 2HS đọc bảng cộng, 9, 8
- Lớp làm bảng con
- Nhắc lại tên bài học
- Quan sát
- Hình chữ nhật
- Nối tiếp đọc tên hình chữ nhật:
ABCD, MNPQ, IEGH
- Viết tên các hình chữ nhật vào bảng con
- Đọc tên hình tứ giác: CDEG, PQRS
- Ghi vào bảng con: Hình tứ giác KHMN
- Tự chấm điểm theo HD của GV
- Vẽ vào bảng
- Đọc: hình chữ nhật ABCD, hình tứ giác MNPQ
- Quan sát SGK
- Nêu miệng : + Hình a có 1 hình tứ giác
+ Hình b có 2 hình tứ giác