- GV hướng dẫn HS đọc đúng ở 1 số câu dài, cách thể hiện giọng các nhân vật nhất là đối với HS yếu - Nhận xét, chỉnh sửa cách đọc.. - Tuyên dương HS yếu đọc có tiến bộ.[r]
Trang 1Tập đọc:
Bím tóc đuôi sam
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn được toàn bài, bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- HS biết nghỉ hơi đúng sau dấu câu và giữa các cụm từ Hiểu được nghĩa các từ, hiểu ý nghĩa, nội dung câu chuyện
- Học sinh có kĩ năng đọc lưu loát toàn bài và ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Giáo dục học sinh có thái độ biết đối xử tốt với bạn bè
II Đồ dùng: Tranh SGK – Bảng phụ chép câu văn dài.
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài Gọi bạn
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
* HĐ1: Luyện đọc đoạn 1, 2
- Đọc mẫu – HD cách đọc
- Y/c HS đọc nối tiếp câu, phát hiện từ khó
- HD HS đọc các câu văn dài
- Giúp HS giải nghĩa từ SGK
- Y/c HS luyện đọc đoạn theo nhóm 2
- Cùng HS nhận xét, đánh giá
* HĐ2: Tìm hiểu đoạn 1, 2
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời
các câu hỏi:
+ Hà có 2 bím tóc ra sao?
+ Các bạn gái khen Hà như thế nào?
+ Vì sao Hà lại khóc?
+ Em nghĩ thế nào về trò đùa của Tuấn?
- GV chuyển đoạn
- 2 HS đọc thuộc lòng bài: Gọi bạn
Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
-Theo dõi, dò bài bạn đọc
- Đọc nối tiếp câu
- Phát hiện từ khó và luyện đọc: loạng choạng, ngã phịch
- Luyện đọc
- Nối tiếp nhau đọc đoạn
- Luyện đọc trong nhóm 2
- đọc đồng thanh
-Thực hiện
+ Đẹp, mỗi bím có 2 nơ hồng
+ Khen bím tóc rất đẹp
+ Tuấn kéo bím tóc của Hà làm cho Hà bị ngã
+ Đùa dai, đùa ác
Trang 2Tiết 2
* HĐ3: Luyện đọc đoạn 3, 4
- Đọc mẫu
- Luyện đọc từng câu - phát hiện từ khó
- HD ngắt giọng và luyện đọc câu dài
- Đọc cả đoạn - Thi đọc giữa các nhóm
* HĐ4: Tìm hiểu đoạn 3, 4
- Y/c HS đọc thầm đoạn 3, 4
+ Thầy giáo làm cho Hà vui bằng cách
nào?
+ Vì sao lời khen của thầy làm cho Hà nín
khóc và cười ngay?
+ Nghe lời thầy Tuần đã làm gì?
+ Qua câu chuyện em học được điều gì?
- Rút nội dung bài
* HĐ5: Luyện đọc lại
- Muốn đọc theo vai cần phải có mấy bạn?
vì sao?
- Chia lớp 4 nhóm các nhóm tự phân vai và
đọc
3 Củng cố, dặn dò:
- Qua câu chuyện trên em thấy Tuấn có gì
đáng chê, đáng khen?
- GV chốt: cần đối xử tốt với bạn
- Nhắc HS về luyện đọc
- Theo dõi
- Luyện đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc từ khó: ngượng nghịu
- Luyện đọc câu dài
- Đọc bài theo nhóm, thi đọc cá nhân, đồng thanh
+ Thầy khen Hà có 2 bím tóc rất đẹp
+ Thảo luận nhóm 2 và cho ý kiến: Hà thấy vui mừng, tự hào về mái tóc đẹp và trở nên
tự tin, không buồn nữa
+ Đến trước mặt Hà xin lỗi
+ Cần phải biết đối xử tốt với bạn
- Theo dõi và nhắc lại
- 4 bạn vì truyện có 3 nhân vật, 1 người dẫn chuyện
- Các nhóm lên đọc
- Nhận xét bình chọn nhóm đọc hay, HS thể hiện vai đọc tốt
- Chê: đùa nghịch qúa trớn làm cho bạn khóc
- Khen: bị thầy phê bình, nhận ra lỗi và nhận lỗi
Trang 3Thứ Hai ngày 20 thỏng 9 năm 2010
Toán : 29 + 5
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng: 29+5 ( Bài 1- cột 1, 2, 3)
- Biết số hạng, tổng (Bài 2a, b)
- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông ( Bài 3)
- GD HS ý thức tự giác học bài
II Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đọc bảng cộng 9 cộng với một số
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu phép cộng 29+5
- Nêu phép tính 29 + 5=?
- Yêu cầu HS làm theo GV trên que tính
- Vậy 29 + 5 bằng bao nhiêu?
HD HS cách đặt tính và yêu cầu tính?
- Khi cộng ta thực hiện như thế nào?
- GV kết luận: Khi cộng, ta thực hiện hàng
đơn vị trước đến hàng chục
* HĐ2: Luyện tập
Bài 1: Tính
- 3 - 5 HS đọc
- Cả lớp đọc
- Làm bảng con: 9+5, 9+8…
- Lấy 2 bó que tính và 9 que rời, thêm 5 que nữa Tất cả có 34 que
29 + 5 = 34
- Nêu cách đặt tính và tính:
* 9 + 5 = 14, viết 4 nhớ 1
* 2 thêm 1 bằng 3 viết 3
- 3 - 4 HS nêu cách tính
Trang 4- GV HD cách làm sau đó cho HS làm vào
bảng con ( cột 1, 2, 3)
Bài 2a, b:
- HD HS thực hiện cách đặt tính
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Tập vẽ hình vuông
- Yêu cầu HS làm vào vở BTT
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc bảng cộng 9
- Làm lại các bài tập vào vở BTT
- Theo dõi GV hướng dẫn
- Làm bài vào bảng con
- Vài HS nêu cách đặt tính
- Lớp làm vào vở
- 2 HS làm ở bảng lớp
- Thực hành vẽ 2 hình vuông
- Nêu tên hình vuông: ABCD, MNPQ
- 3 - 4 HS đọc
- Lắng nghe
Trang 5BD NK Toán: luyện tập
I.Mục tiêu.
- Giúp học sinh ôn lại kiến thức liên quan đến bảng 9 cộng với một số
- Biết vận dụng kiến thức đã học để làm tính và giải bài toán
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II.Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
* HĐ1: Ôn bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh ôn lại bảng 9
cộng với một số
* HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Tính:
49 + 25 39 + 18 49 + 28
18 + 49 39 + 26 9 + 58
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6 + 4 + 5 =… 9 +… = 17
8 + 2 +…= 17 9 + 6 =
Bài 3: Mẹ có 29 bông hoa Nam có 19 bông
hoa Hỏi cả Mẹ và Nam có bao nhiêu bông
hoa?
* HS Khá - Giỏi:
Bài 1: Từ 3 chữ số 3, 5 , 6 Em hãy viết tất cả
các số có hai chữ số có thể được
Bài 2: Hãy viết các số có hai chữ số sao cho
mỗi số chỉ có 1 chữ số 5
Bài 3: Có ba thúng xoài, thúng thứ nhất ít
hơn thúng thứ hai 6 quả, thúng thứ ba nhiều
hơn thúng thứ hai 5 quả Biết thúng thứ nhất
có 12 quả Hỏi:
a) Thúng nào có nhiều xoài nhất ?
b) Cả ba thúng có bao nhiêu quả xoài
* HĐ3: Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV dặn HS về nhà làm bài tập
- HS ôn theo nhóm 2
- Thi đọc trước lớp
- HS làm bảng con
- Lưu ý cách thực hiện phép tính
- Học sinh làm vở bài tập
- Một em lên bảng làm
- Học sinh làm vở bài tập
- Một em làm ở phiếu đính ở bảng
- GV lưu ý HS cách đặt lời giải
- HD HS cách liệt kê để viết các số và cách trình bày bài làm
- Lưu ý HS cách diễn giải trước khi đi vào giải bài toán
- Nghe để thực hiện
Trang 6ÔN Toán: luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn lại kiến thức liên quan đến bảng 9 cộng với một số
- Biết vận dụng kiến thức đã học để làm tính và giải bài toán
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu nội dung bài học
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Tính:
6 + 39 39 + 6 19 + 58
20 + 59 29 + 38 37 + 29
29 + 6 26 + 49 3 + 19
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
29 + 38 … 19 + 49
29 + 42 … 19 + 53
37 + 49 … 26 + 59
Bài 3: Lan hái được 29 bông hoa Hà hái
được nhiều hơn Lan 8 bông hoa Hỏi Hà hái
được bao nhiêu bông hoa?
* HS Khá - Giỏi:
Bài 1: Từ 3 số 4 , 7 , 9 em hãy viết tất cả các
số có hai chữ số khác nhau ( ở mỗi số
không có hai chữ số giống nhau )
Bài 2: Đoạn thẳng thứ nhất có độ dài bằng
số bé nhất có hai chữ số và được tính bằng
đơn vị dm Đoạn thẳng thứ hai dài hơn đoạn
thẳng thứ nhất 8dm Hỏi đoạn thẳng thứ hai
dài bao nhiêu dm?
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV dặn HS về nhà làm bài tập
- HS làm bảng con
- Lưu ý cách thực hiện phép tính
- Học sinh làm vở bài tập
- Một em lên bảng làm
- Học sinh làm vở bài tập
- Một em lên bảng làm
- GV lưu ý HS cách đặt lời giải
- HD HS cách liệt kê để viết số
- Lưu ý HS tìm số bé nhất có hai chữ số
- Nghe để thực hiện
Trang 7ôn toán: luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức về phép cộng 9 cộng với một số
- Biết vận dụng kiến thức đã học để làm tính và giải bài
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 GV giới thiệu nội dung cần ôn
2 Huớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính :
39 + 42 39 + 50 6 + 39
37 + 39 56 + 9 32 + 19
Bài 2: Tính:
49cm + 23cm 7dm + 69dm
31dm + 59dm 63cm + 19cm
Bài 3: Mẹ hái được 49 bông hoa, chị hái được
39 bông nữa Hỏi mẹ và chị hái được bao
nhiêu bông hoa?
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV dặn HS về nhà làm bài tập
- HS theo dõi
- HS làm bài ở vở
- Gv nhận xét, chữa bài
- Lưu ý cách đặt tính
- Lớp làm bài bảng con
- Một em đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- GV hướng dẫn
- 1 HS lên bảng giải
- HS làm vở
- GV chữa bài
- Lắng nghe để thực hiện
Trang 8Kể chuyện: Bím tóc đuôi sam
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh kể lại được đoạn 1, đoạn 2 của câu chuyện (BT1); bước đầu kể lại được
đoạn 3 bằng lời của mình (BT2)
- Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT3)
- GD HS lòng ham học bộ môn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học
II Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể lại câu chuyện: Bạn của Nai Nhỏ
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Dẫn dắt, ghi tên bài
* HĐ1: Kể đoạn 1, 2 theo tranh minh hoạ
- Tranh 1 gợi ý: Hà có hai bím tóc như thế
nào?
- Khi đến lớp các bạn Hà như thế nào?
- Tuấn đã trêu chọc Hà như thế nào?
- Việc làm của Tuấn dẫn đến điều gì?
- Chia nhóm yêu cầu kể
- Động viên khích lệ HS
* HĐ2: Kể đoạn 3 - 4 bằng lời của mình
- Lưu ý HS: Kể lại bằng lời của em là không
nhắc lại lời Sgk
- Các em có thể có cử chỉ phù hợp với nội
dung
- 3 HS kể lại chuyện: Bạn của Nai nhỏ
- Nhắc lại tên bài
- Hà có 2 bím tóc rất đẹp
- Khi đến lớp các bạn khen tóc Hà đẹp
- 3 - 4 HS kể lại
- Tuấn cứ sấn đến túm lấy tóc Hà, em ngã dép văng đi 1 nơi
- 3 - 4 HS kể đoạn 1- 2
- Nhận xét, bổ sung
- Hà vừa khóc vừa mách tội tuấn Thầy nhìn thấy 2 bím tóc của Hà xinh quá thầy khen Tóc của em đẹp lắm
- 1 - 2 HS kể lại đoạn 3 - 4
- Tập kể trong nhóm
- Vài HS lên kể
- Nối tiếp nhau kể
- 5 - 6 HS kể
Trang 9- Nhận xét động viên.
* HĐ3: Phân vai dựng lại câu chuyện
- Trong chuyện có mấy nhân vật
- Chọn HS xung phong kể
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tinh thần học tập
-Dặn HS kể ở nhà cho bố mẹ nghe
- 4 nhân vật: Hà, Tuấn, thầy giáo và người dẫn chuyện
- 2 - 3 nhóm thực hành kể
- Nghe
Thứ Ba ngày 21 thỏng 9 năm 2010
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 49 + 25 (Bài 1- cột 1, 2, 3)
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng (Bài 3)
- GD HS ý thức tự giác học bài
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 2
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS làm BT ở bảng con
- Chấm vở bài tập toán
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu phép cộng: 49 + 25
- Thực hiện thao tác trên que tính:
+ Lấy 4 bó chục que và 9 que rời
+ Lấy thêm 2 bó và 5 que rời
- Có tất cả bao nhiêu que?
49+25 = 74
- HD HS đặt tính và cách nhẩm
* HĐ2: Thực hành
Bài 1( cột 1, 2, 3): Tính
- Gọi 1 HS đọc y/c bài
- GV hướng dẫn và y/c HS làm bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3:
- Gọi 1 em đọc đề bài toán
- Làm bảng con 29 + 7, 39 + 8, 49 + 5
- Làm theo
- Có 6 bó chục que và 14 que là 7 chục que và 4 que => 74 que
- Nhắc lại:
9 + 5 =14 viết 4 nhớ 1 sang hàng chục
4 + 2 = 6 thêm 1 = 7 viết 7
- Làm bảng con
- 1HS đọc đề
Trang 10- Chấm vở HS.
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS đọc bảng cộng dạng có 9
- Làm bài tập 2
- Tự nêu cầu hỏi tìm hiểu đề
- Tóm tắt và tự giải:
Bài giải:
Cả hai lớp có số học sinh là:
29 + 25 =54(học sinh)
Đáp số: 54 học sinh
- Lắng nghe
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm được BT 2 ( luyện viết đúng quy tắc chính tả với iê/yê (iên/yên)); làm đúng BT 3a/ b ( phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi)
- GD HS ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Chép sẵn bài chép
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,
III Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài
cũ: (4 - 5’)
2 Bài mới:
a Giới thiệu
bài (1’)
b Giảng bài:
* HĐ1: HD tập
chép (18 – 20’)
- Đọc: nghe ngóng, nghiêng ngả
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu nội dung bài học, ghi đề bài
- Đọc bài tập chép
- Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện giữa ai với ai?
- Vì sao Hà không khóc nữa?
- Bài chính tả có dấu gì?
- Yêu cầu phân tích và viết bảng
- Viết bảng con
- Nhắc lại tên bài học
- 2 – 3 HS đọc bài tập chép
- Thầy và bạn Hà
-Vì được thầy khen có bím tóc
đẹp
- Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang, dấu chấm than, dấu chấm hỏi
- Viết bảng con các từ khó: xinh
Trang 11*HĐ2: HD làm
bài tập(8 – 10’)
Bài 2
Bài 3a/ b
3 Củng cố, dặn
dò: (2’)
con các từ khó
- Nhận xét, sửa sai cho HS
- Nhắc tư thế ngồi viết
- Chấm 10 – 12 bài
- Bài tập yêu cầu gì?
HD học sinh làm BT vào vở
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà viết lại các từ sai
xinh, khuôn mặt, đầm đìa, nín khóc
- Nhìn bảng chép vào vở
- Nhìn bảng dò lỗi
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập: Điền vào chỗ trống iên hay yên
- Làm BT vào vở BTTV
- 1 em đọc y/c
- Điền vào chỗ trống:
a) r, d, hay gi?
- Làm bảng con: da dẻ, cụ già, cặp da, ra vào
b) ân hay âng?
- Làm miệng: vâng lời, bạn thân, nhà tầng, bàn chân
Trang 12¤n TiÕng ViÖt: LUYÖN §äc
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to và hay bài: BÝm tãc ®u«i sam
- Rèn đọc cho HS yếu, biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật
- GD hs có ý thức đọc tốt
II Các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS nêu tên bài Tập đọc vừa học
2 Bài mới :
* H§1: Giới thiệu bài
* H§2: Luyện đọc :
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
- GV chú ý cách phát âm cho HS đọc yếu
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn (4 ®o¹n)
- GV hướng dẫn HS đọc đúng ở 1 số câu dài,
cách thể hiện giọng các nhân vật (nhất là đối
với HS yếu)
- Nhận xét, chỉnh sửa cách đọc
- Tuyên dương HS yếu đọc có tiến bộ
- Yêu cầu hs đọc từng đoạn trong nhãm
* Thi đọc :
- Tổ chức cho HS thi đọc theo từng nhóm
đối tượng
- Tổ chức thi đọc phân vai theo 3 đối tượng
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò :
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- DÆn HS luyện đọc ở nhà
- 2 HS nêu: BÝm tãc ®u«i sam
- Lắng nghe
- Đọc bài, lớp đọc thầm
- Luyện phát âm
- 4 HS đọc
- HS luyện đọc
- Vỗ tay động viên
- Các nhóm luyện đọc
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét nhóm, cá nhân đọc tốt
- Thi đọc
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Nghe, ghi nhớ
Trang 13Tập đọc: trên chiếc bè
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: hòn cuội, bãi lầy, săn sắt, cua kềnh Biết nghỉ hơi sau đúng các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu được nghĩa của các từ khó
- Hiểu nội dung bài: Tả chuyến du lịch thú vị trên sông của Dế Mèn và Dế Trũi (trả lời
được câu hỏi 1, 2; HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3 ở SGK)
- GD HS lòng ham học TV
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: “Bím tóc đuôi sam” và trả lời
câu hỏi trong sách giáo khoa
Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* HĐ2: Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
- Y/c HS luyện đọc từng câu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn
- Giải nghĩa từ:
+ Ngao du thiên hạ: Đi dạo chơi khắp nơi
+ Bái phục: phục hết sức
+ Lăng xăng: làm ra vẻ bận rộn, vội vã
+ Váng (nói, hét, kêu): rất to, đến mức chói
tai
- Hướng dẫn đọc cả bài
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc cả bài
* HĐ3: Tìm hiểu bài
Y/c HS đọc từng đoạn rồi cả bài để trả lời lần
- 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- Học sinh lắng nghe
- 1 HS đọc toàn bài
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc phần chú giải
- Luyện đọc từng đoạn
- Học sinh lắng nghe
- 2 – 3 HS đọc cả bài
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất
- Đọc đồng thanh cả lớp
- HS đọc và trả lời câu hỏi theo y/c của giáo viên