1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Luyện từ và câu - Tuần 5 đến tuần 13

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 120,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.MUÏC TIEÂU : -Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình , biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu BT1,BT2 ; nói được 2,3 câu về hoạt động của [r]

Trang 1

TÊN RIÊNG CÂU KIỂU : AI LÀ GÌ?

I.MỤC TIÊU :

-Phân biệt từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1) ; bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam (BT2)

-Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? (BT3)

-Giáo dục HS tính chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- GV : Bảng phụ, tranh minh họa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

1’

4’

10’

10’

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

-Nêu 3 từ chỉ người, đồ vật, loài vật, cây

cối

-Đặt và trả lời câu hỏi về ngày tháng

năm

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

 Giới thiệu bài

Hoạt động 1: HS làm bài tập 1,2

MT : Biết viết hoa tên riêng.

Bài 1 :

- Hướng dẫn HS so sánh cách viết các từ

ở nhóm 1 và 2

- Các từ ở cột 1 và 2 : về cách viết có gì

khác nhau? Vì sao?

- Giáo viên chốt :

+Các từ ở cột 1 là tên chung, không viết

hoa

+Các từ ở cột 2 là tên riêng của một dòng

sông, một ngọn núi, một thành phố hay

-HS nêu -2 HS lên đặt câu hỏi và trả lời

- Đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm đôi – trình bày

-Đọc thuộc lòng ghi nhớ

Trang 2

2’

một người Những tên đó phải viết hoa

Bài 2 :

-GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV nhận xét, kết luận

Hoạt động 2 : Làm bài tập 3

MT : : Biết giới thiệu trường, môn học,

làng xóm của em theo mẫu Ai (cái gì, con

gì) là gì?

Bài 3 :

-GV làm mẫu :

a) Đặt câu giới thiệu về trường em ?

b) Giới thiệu môn học em yêu thích ?

c) Giới thiệu làng xóm?

- Chấm một số vở

- GV nhận xét, chốt ý:

4.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét tiết học – Tuyên dương

-Chuẩn bị bài : “Ai là gì ? Khẳng định,

phủ định”

- Đọc yêu cầu

- HS nêu cách viết tên riêng -Làm bảng con

- Đọc đề

-Theo dõi

-Làm vào vở

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ? KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH

TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

I.MỤC TIÊU :

-Biết trả lời và đặt câu theo mẫu khẳng định, phủ định (BT1, BT2)

-Biết đọc và ghi lại được thông tin từ mục lục sách

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- GV : Bảng phụ, tranh minh họa :

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

1’

4’

1’

10’

12’

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

-sông Đà, núi Nùng, hồ Than Thở,

Thành phố Hồ Chí Minh

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

 Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Làm bài tập 1,2

MT : Biết cách đặt câu hỏi, câu phủ

định

Bài 1 : Đặt câu hỏi cho bộ phận được

in đậm

-GV làm mẫu

M : Ai là học sinh giỏi nhất lớp ?

- GV nhận xét, chốt ý

Bài 2 :

-GV làm mẫu :

+Mẩu giấy không biết nói đâu !

+Mẩu giấy có biết nói đâu !

+Mẩu giấy đâu có biết nói !

-GV chia nhóm 2 HS

-Viết bảng con một số tên riêng -1 HS đặt câu theo mẫu Ai (cái gì,con gì )là gì?

- Đọc yêu cầu

-Nêu miệng

+Ai là học sinh lớp 2 ? +Môn học em yêu thích là gì ?

-Đọc yêu cầu

- Hoạt động theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 4

2’

- GV nhận xét, kết luận

Hoạt động 2 : Làm bài tập 3

MT : Tìm từ chỉ đồ dùng học tập ẩn

trong tranh

Bài 3 :

-Chia 4 nhóm

- Yêu cầu HS tìm các đồ vật ẩn trong

tranh, nêu tác dụng của từng đồ vật

- GV nhận xét, chốt ý

4.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét tiết học – Tuyên dương

- Chuẩn bị: Từ ngữ chỉ môn học

- Em không thích nghỉ học đâu? -Em có thích nghỉ học đâu?

-Em đâu có thích nghỉ học đâu? -Đây không phải là đường đến trường đâu!

-Đây có phải là đường đến trường

đâu!

-Đây đâu có phải là đường đến

trường!

-1 HS đọc yêu cầu

-Thảo luận ghi vào phiếu -Các nhóm lên trình bày

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

TỪ NGỮ VỀ CÁC MÔN HỌC-TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG

I.MỤC TIÊU :

-Tìm được một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của người ( BT1,BT2) ; kể được nội dung mỗi tranh ( SGK ) bằng 1 câu ( BT3)

-Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chổ trống trong câu ( BT4) -Giáo dục cho HS ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- GV : Bảng phụ, tranh minh họa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1’

4’

1’

8’

10’

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

+Bé Uyên là học sinh lớp 1.

+Môn học em yêu thích là Tin học.

- Nhận xét

3 Bài mới :

 Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Làm bài tập 1

MT : Nắm được tên các môn học

Bài 1:

- Cho học sinh thi đua truyền điện

- GV nhận xét

-Liên hệ thực tế Kết hợp giáo dục

+ Em thích học môn nào?

+Tất cả các môn đều quan trọng

như nhau cho nên các em cần học

đều các môn

Hoạt động 2 : Làm bài tập 2, 3.

MT : Nắm được từ chỉ hoạt động.

Bài 2 :

- Chia lớp 4 nhóm

-2 HS lên đặt câu hỏi cho các bộ phận câu mẫu (Ai? Là gì?) được gạch dưới

- Đọc yêu cầu -Toán, Thủ công, Mĩ thuật, Âm nhạc -Thể dục, TNXH, ĐĐ, Tập đọc, Tập viết, Chính tả, Tập làm văn, Kể chuyện

Luyện từ và câu, Anh văn

- Đọc yêu cầu

- Thảo luận ghi kết quả vào phiếu, trình bày

Trang 6

8’

1’

- GV nhận xét, nêu thêm

Bài 3 :

- Hướng dẫn HS kể lại nội dung

tranh bằng một câu

- GV nhận xét, chốt ý

Hoạt động 3 : Làm bài 4

MT : Dùng từ chỉ hoạt động phù

hợp

Bài 4 :

- Hướng dẫn HS điền từ chỉ hoạt

động phù hợp điền vào chỗ trống

- Chấm vở

- GV nhận xét, chốt ý

4.Củng cố – Dặn dò :

- Tập nói câu theo mẫu

- Nhận xét tiết học – Tuyên dương

VD : + Tranh 1 : đọc, xem, nhìn +Tranh 2 : viết, chép, vẽ, ghi +Tranh 3 : dạy, giảng, chỉ, hướng dẫn, trò chuyện, nói chuyện, tâm sự, trao đổi

- Nhận xét bổ sung

- Đọc yêu cầu

-HS đọc câu mẫu : Em đang đọc sách

- Nêu miệng

- Nhận xét , nêu thêm một số câu

- Đọc yêu cầu -Lớp làm vào vở ,1 HS lên bảng phụ a)â Tuyết Mai dạy môn Tiếng Việt

b) Cô giảng bài rất dễ hiểu

c) Cô khuyên (bảo , khen , …)chúng em chăm học

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI DẤU PHẨY.

I.MỤC TIÊU :

-Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu ( BT1,BT2)

-Biết đặt dấu phẩy và chỗ thích hợp trong câu ( BT3 )

-Giáo dục cho HS ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- GV : Bảng phụ,tranh minh họa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

1’

4’

1’

8’

12’

12’

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

Điền từ thích hợp cho câu sau :

-Thầy Nhân … môn Thể dục

-Tổ trực nhật … lớp

-Cô Thư … bài rất hay

-Bạn Lan … truyện

-GV nhận xét

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Làm bài tập 1,2

MT : Nắm được từ chỉ hoạt động.

Bài 1 :

-Tìm các từ chỉ sự vật trong các câu

trên? (con trâu, con bò, mặt trời )

-Vậy con trâu, con bò, mặt trời làm gì ?

- GV nhận xét, chốt ý

Bài 2 :

-Chia nhóm 2 HS

- GV nhận xét, kết luận

Hoạt động 2 : Làm bài tập 3

MT : Nắm được cách đặt dấu phẩy

-2 HS lên bảng điền

- Đọc yêu cầu

- HS làm vở bài tập - nêu miệng a) ăn c) tỏa b) uống -Đọc yêu cầu

-Thảo luận nhóm 2- chọn 2 nhóm làm vào phiếu

-Cả lớp đọc lại bài đồng dao

Trang 8

Bài 3 :

- Hướng dẫn HS đặt dấu phẩy vào chỗ

thích hợp

- GV nhận xét, chốt ý 4.Củng cố – Dặn dò : - Tìm thêm các từ chỉ trạng thái, hoạt động - Nhận xét tiết học – Tuyên dương -Đọc yêu cầu -Làm vào vở a) Lớp em học tập tốt, lao động tốt b)Cô giáo chúng em yêu thương, quí mến HS c)Chúng em luôn kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo RÚT KINH NGHIỆM

TUẦN: 9

ÔN TẬP GIỮA KỲ I

Trang 9

TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG - DẤU CHẤM - DẤU CHẤM HỎI

I.MỤC TIÊU :

-Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng ( BT1,BT2) ; xếp đúng người chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại ( BT3)

-Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống ( BT4)

-Giáo dục cho HS ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- GV :Bảng phụ, tranh minh họa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNGCỦA HS

1’

4’

1’

12’

7’

8’

1.Ổn định :

2.Bài cũ : Sửa bài kiểm tra giữa HKI.

3 Bài mới :

 Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Làm bài tập 1, 2 , 3

MT : Hệ thống hoá cho HS vốn từ

chỉ người trong gia đình, họ hàng

Bài 1 :

- Yêu cầu HS tìm các từ chỉ người, họ

hàng trong bài văn

- Ghi bảng và cho HS đọc lại các từ

này

- GV nhận xét, chốt ý

Bài 2 :

- Hướng dẫn HS tìm thêm các từ chỉ

người trong gia đình, họ hàng

- GV nhận xét

Bài 3 :

- Họ nội là những người như thế nào ?

(Có quan hệ ruột thịt với bố hay với

- Đọc yêu cầu -Đọc thầm bài sáng kiến của bé Hà và dùng bút chì gạch dưới những từ chỉ người

- Nêu các từ: bố, con, ông, bà, mẹ, cô, chú, cụ già, con cháu, cháu (nhiều HS kể đến khi đủ thì thôi)

- HS đọc lại

- Đọc yêu cầu -Nêu miệng

- Đọc đề

- HS nêu

Trang 10

2’

mẹ)

-Hỏi tương tự với họ ngoại

-Chia 4 nhóm

- GV nhận xét, chốt ý

Hoạt động 2 : Làm bài tập 4

MT : Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm

và dấu hỏi

Bài 4:

- Hướng dẫn HS cách dùng dấu chấm,

dấu hỏi

- GV chấm vở -nhận xét

4.Củng cố – Dặn dò :

- Xem lại bài

- Nhận xét tiết học – Tuyên dương

-Thảo luận ghi vào phiếu -HS trình bày , nhận xét

- Đọc yêu cầu -Làm vào vở

- Đọc câu chuyện trong bài

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 11

TỪ CHỈ ĐỒ DÙNG VÀ CÔNG VIỆC TRONG NHÀ

I.MỤC TIÊU :

-Nêu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh ( BT1) ; tìm được từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ Thỏ Thẻ ( BT2)

-Giáo dục cho HS ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- GV : Bảng phụ, tranh minh họa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1’

3’

1’

18’

14’

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

-Tìm những từ chỉ người trong gia đình,

họ hàng của họ ngoại

-Tìm những từ chỉ người trong gia đình họ

hàng của họ nội

- Nhận xét

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Làm bài tập 1

MT : Hệ thống hoá cho HS vốn từ chỉ đồ

dùng trong nhà

Bài 1 :

- Hướng dẫn HS tìm các từ chỉ đồ dùng

trong nhà có trong tranh

- Chia lớp thành 4 nhóm Phát cho mỗi

nhóm 1 tờ giấy, 1 bút và yêu cầu viết

thành 2 cột : tên đồ dùng và ý nghĩa công

dụng của chúng

- GV nhận xét, chốt ý

 Hoạt động 2 : HD HS làm bài tập 2.

MT : Bước đầu hiểu các từ ngữ chỉ hoạt

động

-2 HS nêu

-Đọc yêu cầu

- Hoạt động theo nhóm Các nhóm tìm đồ dùng và ghi các nội dung vào phiếu

- Các nhóm đọc bài của mình và các nhóm có ý kiến khác bổ sung

Trang 12

Bài 2 :

-Tìm những từ ngữ chỉ những việc mà

bạn nhỏ muốn làm giúp ông?

- Bạn nhỏ muốn ông làm giúp những việc

gì?

- Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp ông

nhiều hơn hay những việc bạn nhờ ông

giúp nhiều hơn?

- Bạn nhỏ trong bài thơ có nét gì ngộ

nghĩnh?

- Ở nhà em thường làm việc gì giúp gia

đình?

- Em thường nhờ người lớn làm những

việc gì?

- GV nhận xét, kết luận

4.Củng cố – Dặn dò :

- Hỏi về nội dung bài

- Nhận xét tiết học – Tuyên dương

- Đọc yêu cầu -Làm vào vở bài tập - nêu miệng -HS nêu

-HS nêu

-HS nêu -HS nêu -HS nêu

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM

DẤU PHẨY.

I.MỤC TIÊU :

-Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình , biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu ( BT1,BT2 ) ; nói được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh ( BT3)

-Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu ( BT4 - chọn 2 trong số 3 câu ) -Giáo dục cho HS ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- GV :Bảng phụ,tranh minh họa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1’

3’

1’

10’

1.Ổn định :

2.Bài cũ : Từ ngữ về đồ dùng và từ chỉ

hoạt động

- Gọi HS lên bảng yêu cầu nêu tên 1 số

đồ dùng trong gia đình và tác dụng của

chúng Nêu các việc mà bạn nhỏ đã làm

giúp ông?

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài

tập 1 , 2

MT : Mở rộng vốn từ về tình cảm gia

đình cho HS

Bài 1 :

-GV làm mẫu

VD : yêu + thương yêu thương, thương

yêu

-Chia lớp làm 4 nhóm

-Nhận xét chốt ý đúng

-2 HS nêu

- Đọc yêu cầu -HS theo dõi

-Thảo luận nhóm ,ghi kết quả vào phiếu

-Các nhóm lên trình bày

Trang 14

10’

6’

- Yêu cầu HS đọc các từ vừa ghép được

-Đây là những từ chỉ tình cảm của những

người trong gia đình tuỳ theo mối quan hệ

mà ta chọn và sử dụng sao cho phù hợp

điều đó ta sẽ thấy rõ qua bài tập 2

Bài 2 :

- Yêu cầu HS chọn từ thích hợp điền vào

chỗ trống

- Kiểm tra một số HS

- GV nhận xét, kết luận (GD tình yêu

thương gắn bó với gia đình)

Hoạt động 2 : Làm bài tập 3, 4

MT : Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ

phận giống nhau trong câu

Bài 3 :

- Hướng dẫn HS quan sát tranh và hỏi :

+Tranh này vẽ gì ? ( mẹ, bạn gái, em bé

)

+Để xem mẹ, bạn gái, em bé đang làm

gì cô và các em vào bài 3

-GV nhận xét

+ Mẹ đang làm gì ?

+Em bé làm gì ?

+Bạn gái làm gì?

-Chia nhóm 2 HS

- GV nhận xét, chốt ý (Giáo dục tình cảm

yêu thương gắn bó với gia đình)

+ yêu thương, thương yêu, yêu mến, mến yêu, kính yêu, kính mến, yêu quý, quý yêu, thương mến, mến thương, quí mến

- Đọc yêu cầu -Làm vào vở bài tập -Nhiều HS nêu miệng

-Đọc yêu cầu

- Quan sát, trả lời câu hỏi

-1 HS làm mẫu

-Trình bày trong nhóm -Thi đua nêu trước lớp

- Đọc yêu cầu -Làm vào vở

Trang 15

Giáo viên : Trần Thị Mỹ Hạnh 24 Lớp : Hai 2

- Tìm thêm từ chỉ tình cảm gia đình

- Nhận xét tiết học – Tuyên dương

RÚT KINH NGHIỆM

TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH

CÂU : AI LÀM GÌ ?

I.MỤC TIÊU :

-Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1) -Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai ?, làm gì ? ( BT2) ; biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì ? ( BT3)

-Giáo dục cho HS ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- GV : Bảng phụ, tranh minh họa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1’

3’

1’

1.Ổn định : 2.Bài cũ :

Đặt 1 câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) làm gì ?

- Nhận xét

3.Bài mới :

 Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài

-2 HS nêu

Trang 16

10’

16’

2’

tập 1

MT : Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt

động

Bài 1 :

- Hướng dẫn kể về những việc

thường làm giúp cha mẹ

- Chốt ý Giáo dục làm việc vừa sức

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài

tập 2

MT : Luyện tập kiêu câu Ai –làm gì?

Bài 2

- Yêu cầu HS gạch 1 gạch trước bộ

phận trả lời cho câu hỏi Ai? Gạch 2

gạch trước bộ phận trả lời cho câu

hỏi làm gì?

- GV chấm vở, nhận xét

Bài 3 :

-Hướng dẫn HS làm mẫu :

-Chia lớp làm 4 nhóm

- GV nhận xét, chốt ý

4.Củng cố – Dặn dò :

- Tìm thêm từ chỉ công việc gia đình

- Nhận xét tiết học – Tuyên dương

- Đọc yêu cầu -Nêu tiếp sức

- VD: quét nhà, trông em, nấu cơm, dọn dẹp nhà cửa, tưới cây, cho gà ăn, rửa cốc…

- Đọc yêu cầu -Làm vào vở

a/ Chi tìm đến bông cúc màu xanh b/ Cây xoà cành ôm cậu bé

c/ Em học thuộc đoạn thơ.

d/ Em làm 3 bài tập toán.

- Đọc yêu cầu

-Thảo luận ghi vào phiếu -Các nhóm lên trình bày

- Em giặt quần áo

- Chị em xếp sách vở

- Linh rửa bát đũa/ xếp sách vở

- Cậu bé giặt quần áo/ rửa bát đũa

- Em và Linh quét dọn nhà cửa

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w