1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 Tuần 17 - Ngô Văn Chinh

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 325,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II- Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Hướng dẫn HS làm bài tập vở bài tập : Baøi 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu củabài:Tính 1 em đọc yêu cầu của bài : Cả lớp nha[r]

Trang 1

TUÇN 17

Thứ hai ngày 13 tháng12 năm 2010

Tập đọc : Tìm Ngọc I/ Mục đích yêu cầu :

- Biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu;biết đọc với giọng kể chậm rãi

-Hiểu ND :Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người(trả lời được câu hỏi 1,2,3)

*HS khá giỏi: trả lời được câu hỏi 4

II / §å dïng d¹y häc: Tranh minh họa sách giáo khoa , bảng phụ viết các câu văn cần

hướng dẫn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra 2 học sinh đọc và TLCH trong

bài tập đọc : “ Thời gian biểu “

2.Bài mới:

a) Phần giới thiệu

a Luyện đọc :

- GV đọc mẫu và tóm tắt nội dung :

+ Bài này có mấy đoạn ? Nêu rõ từng

đoạn

GV gọi HS đọc bài

* Luyện phát âm :

-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó

-Giáo viên chốt lại và ghi bảng: bỏ tiền ,

thả rắn , toan rỉa thịt ,Long Vương , đánh

tráo

- GV đọc mẫu

+ Em hiểu Long Vương là thế nào ?

+ Đánh tráo nghĩa là gì ?

* Hướng dẫn đọc câu văn dài :

- Xưa / cĩ một chàng trai / thấy bọn trẻ

định giết một con rắn nước / liền bỏ tiền ra

mua / rồi thả rắn đi // Khơng ngờ / con rắn

- Hai em lên bảng đọc và trả lời câu hỏi của giáo viên

-Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Một em đọc lại Bài có 6 đoạn Đ1: Từ đầu viên ngọc quý Đ2 : Có người tìm ngọc Đ3: Đến à tìm được

Đ4 : Ra về Chó lấy lại Đ5 : Lần này trả lại ngọc

Đ 6 : Còn lại -HS đọc bài

- HS tìm và nêu từ khó

-HS đọc Vua của sông ,biển trong truyện xưa Lấy trộm vật tốt,thay nó bằng vật xấu

Trang 2

ấy là con của Long Vương //

-GV đọc mẫu

-Hướng dẫn HS đọc bài :Thể hiện đúng

tình cảm của các nhân vật

-Đọc từng câu

-Đọc từng đoạn

-Thi đọc đoạn

- GV đọc mẫu và tóm tắt nội dung

Nhận xét tuyên dương

-Đọc toàn bài

-Đọc đồng thanh

-Yêu cầu đọc đồng thanh đoạn 1 , 2, 3

C/ Tìm hiểubài:

- Do đâu chàng trai có viên ngọc quý ?

- Ai đánh tráo viên ngọc ?

- Chĩ mèo đã làm gì để lấy lại được viên

ngọc ở nhà thợ kim hồn ?

-Yêu cầu lớp đọc thầm trả lời câu hỏi :

-Chuyện gì xảy ra khi chĩ ngậm ngọc

mang về ?

- Khi bị cá đớp mất ngọc chĩ , mèo đã làm

gì ?

- Lần này con nào mang ngọc về ?

-Chúng cĩ mang ngọc về tới nhà khơng ?

Vì sao ?

- Mèo nghĩ ra cách gì ?

Quạ cĩ mắc mưu khơng, Nĩ phải làm gì ?

- Thái độ của chàng trai như thế nào khi

lấy lại được ngọc quý ?

- Tìm những từ ngữ khen ngợi chĩ và mèo

?

đ) Củng cố dặn dị :

- Gọi hai em đọc lại bài

-Câu chuyện em hiểu được điều gì ?

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

-HS đọc

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

-Đại diện các nhóm thi đọc đoạn

- 1 HS đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Chàng cứu con rắn nước Con rắn ấy là con của Long Vương Long Vương tặng chàng viên ngọc quý

- Người thợ kim hồn

- Mèo bắt chuột, nĩ sẽ khơng ăn thịt nếu tìm được ngọc

- Chĩ làm rơi ngọc và bị một con cá lớn đớp mất

- Rình bên sơng , thấy cĩ người đánh được con cá lớn , mổ ruột cá cĩ ngọc , mèo liền nhảy tới ngoạm ngọc chạy

- Mèo đội trên đầu

- Khơng , vì bị một con quạ đớp lấy ngọc rồi bay lên cây cao

- Giả vờ chết để lừa quạ

- Quạ mắc mưu , liền van lạy trả lại ngọc

- Chàng trai vơ cùng mừng rỡ

- Thơng minh , tình nghĩa

- Hai em đọc lại cả bài

- Chĩ mèo là những con vật gần gũi , thơng minh và tình nghĩa

-Phải sống đồn kết, tốt với mọi người xung quanh

- Hai em nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài xem trước bài mới

Trang 3

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

Tốn : Ơn về phép cộng và phép trừ A/ Mục tiªu :

-Thuộc bảng cộng,trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

-Thực hiện phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

-Biết giải bài toán về nhiều hơn

*HS khá giỏi: bài 3(b,d), bài 5

B/§å dïng d¹y häc :

- Mơ hình đồng hồ cĩ thể quay kim , Tờ lịch tháng 5 như sách giáo khoa

C/ Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Hơm nay chúng ta sẽ củng cố về phép

cộng , phép trừ trong phạm vi 100

b)Luyện tập :

Bài 1: - Gọi một em đọc yêu cầu đề bài

- Bài tốn yêu cầu ta làm gì ?

- Ghi lên bảng 9 + 7 = ?

- Yêu cầu nhẩm và nêu kết quả nhẩm

-Khi biết 9 + 7 = 16 ta cĩ cần nhẩm để

tìm kết quả của 16 - 9 hay khơng ? Vì sao

?

-Yêu cầu lớp làm vào vở các phép tính cịn

lại

- Mời các tổ nối tiếp báo cáo kết quả

- Nhận xét bài làm học sinh

Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Bài tốn yêu cầu ta làm gì ?

- Khi đặt tính em cần chú ý điều gì ?

- Ta bắt đầu tính từ đâu tới đâu ?

- Yêu cầu 3 em lên bảng thi đua làm bài

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Gọi 3 em khác nhận xét bài bạn trên

bảng

Bài 3 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

-Bài tốn yêu cầu làm gì ?

- 9 cộng 8 bằng mấy ?

- Hãy so sánh 1 + 7 và 8 ?

* Lớp theo dõi giới thiệu bài -Vài em nhắc lại tựa bài

- Một em đọc , lớp đọc thầm theo

- Tính nhẩm

- Tự nhẩm và ghi ngay kết quả vào vở

- Khơng cần vì khi lấy tổng trừ đi số hạng này ta được số hạng kia

- Nối tiếp nhau mỗi em đọc kết quả 1 phép tính

- Theo dõi nhận xét bài bạn

- Đọc yêu cầu đề bài

- Đặt tính rồi tính

- Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị , hàng chục thẳng cột hàng chục

- Thực hiện từ phải sang trái

- 3 em lên bảng làm mỗi em 2 phép tính

- Ở lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài bạn trên bảng

-Đọc yêu cầu đề bài

- Điền số thích hợp vào ơ trống

- 9 cộng 8 bằng 17

- 1 + 7 = 8

Trang 4

-Khi biết 9 + 1 + 7 = 17 cĩ cần nhẩm 9 +

8 khơng ? Vì sao ?

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Nhận xét ghi điểm từng em

Bài 4 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Bài tốn cho biết gì ?

- Bài tốn hỏi gì ?

-Bài tốn cĩ dạng gì ?

- Mời 1 em lên bảng làm bài

68 90 56 82 90 100

+27 -32 + 44 - 48 - 32 - 7

95 58 100 34 58 93

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Gọi em khác nhận xét bài bạn trên bảng

- Nhận xét bài làm học sinh

Bài 5 Gọi HS nêu yêu cầu của bài: Số?

- Lớp làm vào vở , 2 em lên bảng làm

C) Củng cố - Dặn dß:

*Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học và làm bài tập

- Khơng cần vì 9 + 8 = 9 + 1 + 7 Ta cĩ thể ghi ngay kết quả là 17

+ 1 + 7

- Em khác nhận xét bài bạn trên bảng

- Đọc đề

- Lớp 2A trồng 48 cây 2B nhiều hơn 12 cây

-Số cây lớp 2B trồng ?

- Dạng tốn nhiều hơn

- 1 em lên bảng làm bài

Lớp 2A : 48 cây Lớp 2B:

12 cây

Giải :

Số cây lớp 2 B trồng là :

48 + 12 = 60 ( cây ) Đ/S : 60 cây

72 + =72 85 - =85

Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập

- Về học bài và làm các bài tập cịn lại

Buổi chiều:

Toán: Ôn luyện

I.Mục tiêu: :- Giúp HS củng cố tính chất giao hốn của phép cộng Quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ Giải bài tốn về nhiều hơn Tìm thành phần chưa biết trong phép

cộng , phép trừ Số 0 trong phép cộng và phép trừ

II- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của HS

1.Hướng dẫn học sinh làm bài tập vở

bài tập Toán :

Bài 1:

Gọi HS nêu yêu cầu của bài, cả lớp

đọc nhẩm

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở ,

mời 4 em lên bảng làm

- 1 em đọc đề toán

- Cả lớp làm vào vở, 4 em lên bảng

Trang 5

Bài 2: Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài ,

cả lớp đọc nhẩm

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở , gọi

1 số em trả lời

Bài 3:

Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài: Số ? -

Yêu cầu cả lớp làm vào vở , 1 số em

lên bảng điền

Bài 4:

Gọi 1 em đọc đề toán

+ Bài toán cho ta biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+Muốn biết Hoa vót được mấy que tính

ta làm phép tính gì?

- Yêu cầu cả lớp làm vở , 1 em lên bảng

làm

Bài 4: Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài:

Điền số?

- Yêu cầu học sinh điền số vào ô trống ,

mời một số em ln bảng điền

2 Củng cố – dặn dò:

- Thu vở chấm , nhận xét giờ học

làm

- 1 em đọc đề toán

- HS trình bày kết quả:

26 92 33 81 +18 -45 +49 - 66

44 47 82 15

- 1 em nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp điền vào vở , 1 số em lên bảng điền

- 1 em đọc đề toán -Lan vót được 34 que tính , Hoa vót nhiều hơn 18 que tính

- Hoa vót được mấy que tính

- Làm phép tính cộng

-1 em lên bảng giải:

Bài giải:

Số que tính Hoa vót được là:

34 + 18 = 52 ( que tính) Đáp số: 52 que tính

- 1 em nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp làm bài vào vở, gọi học sinh lên bảng điền:

- Học sinh nộp vở 5 em

Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008

Tốn : Ơn về phép cộng và phép trừ ( tt ).

A/ Mục tiªu

-Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

-Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

-Biết giải bài toán về ít hơn

*HS khá giỏi: bài 3(b,d),bài 5

B/ Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

1.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Trang 6

b) Luyện tập :

Bài 1: - Gọi một em đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu nhẩm và nêu kết quả nhẩm

-Yêu cầu lớp làm vào vở các phép tính cịn

lại

- Mời các tổ nối tiếp báo cáo kết quả

- Nhận xét bài làm học sinh

Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Bài tốn yêu cầu ta làm gì ?

- Khi đặt tính em cần chú ý điều gì ?

- Ta bắt đầu tính từ đâu tới đâu ?

- Yêu cầu 3 em lên bảng thi đua làm bài

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Gọi 3 em khác nhận xét bài bạn trên

bảng

- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép tính

: 90 - 32 ; 56 + 44 ; 100 - 7

- Nhận xét ghi điểm từng em

Bài 3 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

-Bài tốn yêu cầu làm gì ?

- Điền mấy vào ơ trống ?

- Ở đây ta phải thực hiện liên tiếp mấy

phép trừ ? Thực hiện từ đâu đến đâu ?

- Viết 17 - 3 - 6 = ? Yêu cầu mnhẩm to kết

quả

- Viết 17 - 9 = ? Yêu cầu học sinh nhẩm

kết quả

- Hãy so sánh 3 + 6 và 9

- Kết luận : 17 - 3 - 6 = 17 - 9 Vì khi trừ đi

một tổng ta cĩ thể thực hiện liên tiếp các

số hạng của tổng

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Nhận xét ghi điểm từng em

Bài 4 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Bài tốn cho biết gì ?

- Bài tốn hỏi gì ?

-Bài tốn cĩ dạng gì ?

- Mời 1 em lên bảng làm bài

- Một em đọc , lớp đọc thầm theo

- Tính nhẩm

- Tự nhẩm và ghi ngay kết quả vào vở

- Nối tiếp nhau mỗi em đọc kết quả 1 phép tính

- Theo dõi nhận xét bài bạn

- Đọc yêu cầu đề bài

- Đặt tính rồi tính

- Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị , hàng chục thẳng cột hàng chục

- Thực hiện từ phải sang trái

- 3 em lên bảng làm mỗi em 2 phép tính

- Ở lớp làm bài vào vở

68 90 56 82 90

27 32 44 48 32

85 58 100 34 58 Nhận xét bài bạn trên bảng Đọc yêu cầu đề bài

- Điền số thích hợp vào ơ trống

- Điền 14 vì 17 - 3 = 14 và điền 8 vì 14 -

6 = 8

- Thực hiện liên tiếp 2 phép trừ , thực hiện từ trái sang phải

- 3 - 6

- 17 trừ 3 bằng 14 , 14v trừ 6 bằng 8

- 17 - 9 = 8

- 3 + 6 = 9

- 3 em lên bảng làm bài

- Lớp thực hiện vào vở

- Em khác nhận xét bài bạn trên bảng

- Đọc đề

- Thùng lớn 60 l Thùng bé ít hơn 22l -Thùng bé đựng bao nhiêu lít nước?

- Dạng tốn ít hơn

- 1 em lên bảng làm bài

17

Trang 7

Yờu cầu lớp làm vào vở

- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn trờn bảng

- Nhận xột bài làm học sinh

Baứi 5 :

Vieỏt pheựp coọng coự toồng baống soỏ haùng

- GV nhaọn xeựt, sửỷa sai

C) Củng cố - Dặn dò:

Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

-Dặn về nhà học và làm bài tập

Thựng to : 60 l Thựng nhỏ 22 l

Giải :

Số lớt thựng nhỏ đựng là :

60 - 22 = 38 ( l )

Đ/S : 38 l

-HS ủoùc yeõu caàu

10 + 0 = 10 17 + 0 = 17

0 + 19 = 19 54 + 0 = 54

- Nhận xột bài bạn

- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập

- Về học bài và làm cỏc bài tập cũn lại

Chớnh tả : Tỡm ngọc A/ Mục đớch yờu cầu :

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng baứi tóm tắt truyện Tìm ngọc

- Làm đỳng BT2 ; BT(3) a

B/Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn bài tập chộp

C/ Lờn lớp :

1/ Bài cũ : - Gọi 3 em lờn bảng

- Đọc cỏc từ khú cho HS viết Yờu cầu lớp

viết vào giấy nhỏp

- Nhận xột ghi điểm học sinh

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn tập chộp :

1/ Ghi nhớ nội dung đoạn chộp :

-Đọc mẫu đoạn văn cần chộp

-Yờu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc

thầm theo

-Đọan văn này núi về những nhõn vật nào

?

- Ai tặng cho chàng trai viờn ngọc ?

- Nhờ đõu mà chú và mốo lấy được viờn

ngọc quớ ?

- Chú và mốo là những con vật thế nào ?

2/ Hướng dẫn trỡnh bày :

- Ba em lờn bảng viết cỏc từ thường mắc

lỗi ở tiết trước trõu ra ngoài ruộng , nối

nghiệp , nụng gia , quản cụng

- Nhận xột cỏc từ bạn viết

-Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tỡm hiểu bài

- Cú cỏc nhõn vật : Chú , Mốo , chàng trai

- Long Vương

- Nhờ sự thụng minh và nhiều mưu mẹo -Rất thụng minh và tỡnh nghĩa

Trang 8

- Đoạn văn cĩ mấy câu ?

- Trong bài cĩ những chữ nào cần viết hoa

? Vì sao

3/ Hướng dẫn viết từ khĩ :

- Đọc cho học sinh viết các từ khĩ vào

bảng con

-Giáo viên nhận xét đánh giá

4/Chép bài :

- Đọc cho học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

5/Sốt lỗi :

-Đọc lại để học sinh dị bài , tự bắt lỗi

6/ Chấm bài :

-Thu tập HS chấm điểm và nhận xét từ

10 – 15 bài

c/ Hướng dẫn làm bài tập

*Bài 2 :

- Treo bảng phụ Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Mời 3 em lên làm bài trên bảng

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu lớp đọc các từ vừa tìm được

*Bài 3 :

- Treo bảng phụ Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Mời 2 em lên làm bài trên bảng

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu lớp đọc các từ vừa tìm được

d) Củng cố - Dặn dß:

- Nhận xét đánh giá tiết học

-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp

-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước

bài mới

- Cĩ 4 câu

- Các tên riêng và các chữ cái ở đầu câu

- Lớp thực hành viết từ khĩ vào bảng con

- Hai em thực hành viết các từ khĩ trên bảng

-Long Vương , mưu mẹo , tình nghĩa , thơng minh

- Lắng nghe giáo viên đọc và chép bài -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

Điền vào chỗ trống ui hay uy

- Ba em lên bảng làm bài

-Chàng trai xuống thủy cung , được Long Vương tặng viên ngọc quí

- Mất ngọc chàng trai ngậm ngùi Chĩ

và Mèo an ủi chủ

- Chuột chui vào tủ , lấy viên ngọc cho Mèo Chĩ và Mèo vui lắm.

- Các em khác nhận xét chéo

- Điền vào chỗ trống r / d hay gi

- Hai em lên bảng làm bài

-Lên rừng , dừng lại , cây giang , rang tơm

- Lợn kêu eng éc , hét to , mùi khét

- Các em khác nhận xét chéo

- Nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bai tập trong sách

Kể chuyện : Tìm Ngọc

I/ Mục đích yêu cầu :

- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện

*HS khá giỏi: biết kể lại toàn bộ câu chuyện(BT2)

II /§å dïng d¹y häc: -Tranh ảnh minh họa

III/ Các hoạt động dạy học :

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

1/ Bài cũ : - Gọi 5 em lên bảng nối tiếp

nhau kể lại câu chuyện : “Con chĩ nhà

hàng xĩm “

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới :

a) Phần giới thiệu :

Hơm nay chúng ta sẽ kể lại câu chuyện đã

học qua bài tập đọc tiết trước “Tìm Ngọc “

* Hướng dẫn kể từng đoạn :

* Bước 1 : Kể theo nhĩm

- Chia lớp thành 6 nhĩm

-Treo bức tranh

- Yêu cầu học sinh kể trong từng nhĩm

* Bước 2 : Kể trước lớp

- Yêu cầu học sinh kể trước lớp

- Yêu cầu nhận xét bạn sau mỗi lần kể

- GV cĩ thể gợi ý bằng các câu hỏi

* Tranh 1 :

- Do đâu mà chàng trai cĩ được viên ngọc

quý ?

- Thái độ của chàng trai ra sao khi được

tặng viên ngọc quý ?

* Tranh 2 : -Chàng trai mang ngọc về và

ai đã đến nhà chàng ?

- Anh ta đã làm gì với viên ngọc ?

- Thấy mất ngọc chĩ và mèo đã làm gì ?

* Tranh 3 : - Tranh vẽ hai con gì ?

- Mèo đã làm gì để tìm được ngọc ở nhà

người thợ kim hồn ?

* Tranh 4 : - Tranh vẽ cảnh ở đâu ?

- Chuyện gì đã xảy ra với chĩ và mèo ?

* Tranh 5 : Chĩ và mèo đang làm gì ?

- Vì sao quạ bị mèo vồ ?

* Tranh 6 : - Hai con vật mang ngọc về

thái độ chàng trai ra sao ?

- Theo em hai con vật đáng yêu ở điểm

nào ?

*)Kể lại tồn bộ câu chuyện :

- Ba em nối tiếp kể lại câu chuyện mỗi

em một đoạn

- 5 em lên kể lại câu chuyện

- 1 em nêu ý nghĩa của câu chuyện

-Vài em nhắc lại tựa bài

- Chuyện kể : “ Tìm Ngọc “

- Quan sát và lần lượt kể lại từng phần của câu chuyện

-6 em lần lượt kể mỗi em kể một bức tranh về 1 đoạn trong nhĩm

- Các bạn trong nhĩm theo dõi bổ sung nhau

- Đại diện các nhĩm lên kể chuyện

- Mỗi em kể một đoạn câu chuyện

- Nhận xét các bạn bình chọn bạn kể hay nhất

-Cứu một con rắn , con rắn đĩ là con của Long Vương đã tặng chàng viên ngọc quí

- Chàng rất vui

- Người thợ kim hồn

- Tìm mọi cách đánh tráo

- Xin đi tìm ngọc

- Mèo và Chuột

- Bắt được chuột và hứa sẽ khơng ăn thịt nếu nĩ tìm được ngọc

- Cảnh trên bờ sơng

- Ngọc bị cá đớp mất Chĩ , mèo liền rình khi người đánh cá mổ cá liền ngậm ngọc chạy biến

-Mèo vồ quạ Quạ lạy van và trả lại ngọc cho chĩ

- Vì nĩ đớp ngọc trên đầu mèo

- Mừng rỡ

- Rất thơng minh và tình nghĩa

Trang 10

- Yêu cầu 6 em nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện

- Mời 1 em kể lại tồn bộ câu chuyện

- Nhận xét ghi điểm từng em

e) Củng cố,dỈn dß :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cùng

nghe

- 6 em kể tiếp nhau đến hết câu chuyện

- Nhận xét theo yêu cầu

- 1 em kể lại câu chuyện

-Về nhà tập kể lại nhiều lần cho người khác nghe

-Học bài và xem trước bài mới

Đạo đức : Giữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng ( t2 )

I / Mục tiêu :

-Nêu được ích lợi của việc giữ trật tự ,vệ sinh nơi công cộng

-Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự ,vệ sinh nơi công

cộng

-Thực hiện giữ trật tự ,vệ sinh ở trường ,lớp ,đường làng ,ngõ xóm

*HS khá giỏi:

-Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

-Nhắc nhở bạn bè cùng giữ trật tự ,vệ sinh ở trường lớp ,đường làng ,ngõ xóm và

những nơi công cộng khác

*GDBVMT:Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng là làm

cho môi trường nơi công cộng sạch, đẹp, văn minh, góp phần BVMT

-Kĩ năng sống: Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trật tự vệ sinh nơi cơng cộng

II /Chuẩn bị : Phiếu học tập

III/ Lên lớp :

1 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tựa

+ Như thế nào là mất trật tự, vệ sinh nơi

công cộng ?

+ Để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

em cần làm gì và tránh những việc gì ?

+ Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có

tác dụng gì?

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Hoạt động 1: Báo cáo kết quả điều

tra

-Yêu cầu lần lượt một số em lên báo

cáo tình hình điều tra tình hình trật tự vệ

sinh công cộng nơi em ở mà đã chuẩn bị

ở nhà

-Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

- 3 HS trả lời câu hỏi

-Lần lượt các nhóm cử đại diện lên trình bày trước lớp

-Lớp lắng nghe nhận xét bạn

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w