MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa được học.. aGiới thiệu cụm từ viết ứng dụng : -GV giới thiệu cụm từ dụng đính cụm từ -1 HS đọc cụm từ ứng dụng.[r]
Trang 1Ngày soạn : 01/03/10 Tuần : 26
X – Xuơi chèo mát mái
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa X (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Xuơi (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Xuơi chèo mát mái (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa V vào bảng con. -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Vượt. -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa X.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa X.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu X.
+Chữ X cao mấy li ? Gồm mấy đường
kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Chữ X cỡ
vừa cao 5 li, gồm 1 nét viết liền, là kết
hợp của 3 nét cơ bản : 2 nét móc 2 đầu
Trang 2và 1 nét xiên.
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: ĐB trên ĐK 5, viết nét móc 2
đầu bên trái, DB giữa đường kẻ 1 với
đường kẻ 2
+ Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, viết nét
xiên (lượn) từ trái sang phải, từ dưới lên
trên DB trên ĐK6
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
-Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu “ Xuôi chèo mát mái” là như
thế nào?
- Gặp nhiều thuận lợi
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái : -HS nêu
Cách đặt dấu thanh : -HS nêu
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Xuơi
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ X, cỡ vừa.
+1 dòng chữ X, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết
Trang 3thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ).
+1 dòng chữ Xuơi, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Xuơi, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Xuơi chèo mát mái (3
lần dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 27 : ÔN TẬP
Y – Yêu luỹ tre làng
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa Y (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Yêu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Yêu luỹ tre làng (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
Trang 4-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa X vào bảng con. -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Xuơi. -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoaY.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoaY.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu Y.
+Chữ Y cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 8 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Gồm 2
nét là nét móc hai đầu và nét khuyết
ngược
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: viết như nét 1 của chữ U
+ Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, rê
bút lên đường kẻ 6, đổi chiều bút, viết
nét khuyết ngược, kéo dài xuống đường
kẻ 4 dưới đường kẻ 1, dừng bút ở đường
kẻ 2 phía trên
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
Trang 5-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét.
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
-Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu “Yêu luỹ tre làng” là như thế
nào?
- Tình cảm yêu làng xóm, quê hương của con người Việt Nam ta
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái : -HS nêu
Cách đặt dấu thanh : -HS nêu
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Yêu
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ Y, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Y, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết
thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Yêu, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Yêu, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Yêu luỹ tre làng (3 lần
dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
Trang 6- Về nhà luyện viết.
RÚT KINH NGHIỆM
A – Ao liền ruộng cả.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa A - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ao (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ao liền ruộng cả (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
Trang 73’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa Y vào bảng con. -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Yêu. -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa A.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa A.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu A.
+Chữ A cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Gồm 2 nét
là nét cong kín và nét móc ngược phải
-GV hướng dẫn cách viết :
-Nét 1: như viết chữ O (ĐB trên ĐK 6,
viết nét cong kín, cuối nét uốn vào trong,
DB giữa ĐK 4 và ĐK 5)
-Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút
lên ĐK 6 phía bên phải chữ O, viết nét
móc ngược (như nét 2 của chữ U), dừng
bút ở ĐK 2
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ -1 HS đọc cụm từ ứng dụng
Trang 8ứng dụng + gọi HS đọc).
-Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu “ Ao liền ruộng cả” là như thế
nào?
- Ýù nói giàu có ở vùng thôn quê
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái : -HS nêu
Cách đặt dấu thanh : -HS nêu
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Ao
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ A, cỡ vừa.
+1 dòng chữ A, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết
thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Ao, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Ao, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Ao liền ruộng cả (3 lần
dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
Ngày soạn : 02/04/10 Tuần : 30
M – Mắt sáng như sao.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa M - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Mắt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ao liền ruộng cả (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
Trang 10-Hỏi lại bài cũ.
-Y/c HS viết chữ hoa A vào bảng con. -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Ao. -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa M.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa M.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu M.
+Chữ M cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Gồm 3
nét ( nét 1 là nét móc 2 đầu, 1 nét móc
xuôi trái và 1 nét là kết hợp của các nét
cơ bản lượn ngang, cong trái )
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: ĐB trên ĐK 5, viết nét móc 2
đầu bên trái (hai đầu đều lượn vào
trong), DB ở ĐK2
+ Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, lia
bút lên đoạn nét cong ở ĐK5, viết tiếp
nét móc xuôi trái, dừng bút ở đường kẻ
1
+ Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, lia
bút lên đoạn nét móc ở ĐK5, viết nét
lượn ngang rồi đổi chiều bút, viết tiếp
nét cong trái, dừng bút ở đường kẻ 2
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
Trang 1110’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
-Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu “ Mắt sáng như sao” là như thế
nào?
-Tả vẻ đẹp của đôi mắt to và sáng
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái : -HS nêu
Cách đặt dấu thanh : -HS nêu
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Mắt
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ M, cỡ vừa.
+1 dòng chữ M, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Mắt, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Mắt, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Mắt sáng như sao (3 lần
dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12
N – Người ta là hoa đất
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa N - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Người (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Người ta là hoa đất (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
Trang 13-Hỏi lại bài cũ.
-Y/c HS viết chữ hoa M vào bảng con. -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Mắt. -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa N.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa N.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu N.
+Chữ N cao mấy li ? Gồm mấy đường
kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Gồm 2
nét giống nét 1 và nét 3 của chữ M kiểu
2
-GV hướng dẫn cách viết :
-Nét 1: Giống cách viết nét 1 chữ M kiểu
2
-Nét 2: Giống cách viết nét 3 của chữ M
kiểu 2
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng -Hướng dẫn HS giải nghĩa
Trang 14-Em hiểu “ Người là hoa đất” là như thế
nào?
- Ca ngợi con người, con người là đáng quý nhất, là tinh hoa của đất
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái : -HS nêu
Cách đặt dấu thanh : -HS nêu
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Người
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ N, cỡ vừa.
+1 dòng chữ N, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Người, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Người, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Người là hoa đất (3 lần
dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
Ngày soạn : 16/04/10 Tuần : 32
Q – Quân dân một lòng
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa Q - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Quân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Quân dân một lòng (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :