1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Tập viết - Tuần 26 đến tuần 34

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 193,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa được học.. aGiới thiệu cụm từ viết ứng dụng : -GV giới thiệu cụm từ dụng đính cụm từ -1 HS đọc cụm từ ứng dụng.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 01/03/10 Tuần : 26

X – Xuơi chèo mát mái

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa X (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Xuơi (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Xuơi chèo mát mái (3lần ).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ hoa V vào bảng con. -Cả lớp viết

-Y/c HS viết chữ Vượt. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa X.

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa X.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu X.

+Chữ X cao mấy li ? Gồm mấy đường

kẻ ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li

-Được viết bởi 2 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Chữ X cỡ

vừa cao 5 li, gồm 1 nét viết liền, là kết

hợp của 3 nét cơ bản : 2 nét móc 2 đầu

Trang 2

và 1 nét xiên.

-GV hướng dẫn cách viết :

+ Nét 1: ĐB trên ĐK 5, viết nét móc 2

đầu bên trái, DB giữa đường kẻ 1 với

đường kẻ 2

+ Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, viết nét

xiên (lượn) từ trái sang phải, từ dưới lên

trên DB trên ĐK6

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không

trung, sau đó cho các em viết vào bảng

con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa

được học

a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ

ứng dụng + gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứng dụng

-Hướng dẫn HS giải nghĩa

-Em hiểu “ Xuôi chèo mát mái” là như

thế nào?

- Gặp nhiều thuận lợi

b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét

 Độ cao của các chữ cái : -HS nêu

 Cách đặt dấu thanh : -HS nêu

 Khoảng cách giữa các tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một

khoảng bằng chừng nào ?

-Bằng khoảng cách viết chữ cái o

*GV viết mẫu : Xuơi

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết

+1 dòng chữ X, cỡ vừa.

+1 dòng chữ X, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết

Trang 3

thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ).

+1 dòng chữ Xuơi, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Xuơi, cỡ nhỏ.

+ Câu ứng dụng Xuơi chèo mát mái (3

lần dành cho HS trung bình, yếu HS khá

giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

Tuần 27 : ÔN TẬP



Y – Yêu luỹ tre làng

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa Y (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Yêu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Yêu luỹ tre làng (3lần ).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

Trang 4

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ hoa X vào bảng con. -Cả lớp viết

-Y/c HS viết chữ Xuơi. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoaY.

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoaY.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu Y.

+Chữ Y cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ

ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 8 li

-Được viết bởi 2 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Gồm 2

nét là nét móc hai đầu và nét khuyết

ngược

-GV hướng dẫn cách viết :

+ Nét 1: viết như nét 1 của chữ U

+ Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, rê

bút lên đường kẻ 6, đổi chiều bút, viết

nét khuyết ngược, kéo dài xuống đường

kẻ 4 dưới đường kẻ 1, dừng bút ở đường

kẻ 2 phía trên

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không

trung, sau đó cho các em viết vào bảng

Trang 5

-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét.

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa

được học

a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ

ứng dụng + gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứng dụng

-Hướng dẫn HS giải nghĩa

-Em hiểu “Yêu luỹ tre làng” là như thế

nào?

- Tình cảm yêu làng xóm, quê hương của con người Việt Nam ta

b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét

 Độ cao của các chữ cái : -HS nêu

 Cách đặt dấu thanh : -HS nêu

 Khoảng cách giữa các tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một

khoảng bằng chừng nào ?

-Bằng khoảng cách viết chữ cái o

*GV viết mẫu : Yêu

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết

+1 dòng chữ Y, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Y, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết

thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Yêu, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Yêu, cỡ nhỏ.

+ Câu ứng dụng Yêu luỹ tre làng (3 lần

dành cho HS trung bình, yếu HS khá

giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

Trang 6

- Về nhà luyện viết.

RÚT KINH NGHIỆM

A – Ao liền ruộng cả.

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa A - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ao (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ao liền ruộng cả (3lần ).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

Trang 7

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ hoa Y vào bảng con. -Cả lớp viết

-Y/c HS viết chữ Yêu. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa A.

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa A.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu A.

+Chữ A cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ

ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li

-Được viết bởi 2 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Gồm 2 nét

là nét cong kín và nét móc ngược phải

-GV hướng dẫn cách viết :

-Nét 1: như viết chữ O (ĐB trên ĐK 6,

viết nét cong kín, cuối nét uốn vào trong,

DB giữa ĐK 4 và ĐK 5)

-Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút

lên ĐK 6 phía bên phải chữ O, viết nét

móc ngược (như nét 2 của chữ U), dừng

bút ở ĐK 2

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không

trung, sau đó cho các em viết vào bảng

con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa

được học

a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ -1 HS đọc cụm từ ứng dụng

Trang 8

ứng dụng + gọi HS đọc).

-Hướng dẫn HS giải nghĩa

-Em hiểu “ Ao liền ruộng cả” là như thế

nào?

- Ýù nói giàu có ở vùng thôn quê

b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét

 Độ cao của các chữ cái : -HS nêu

 Cách đặt dấu thanh : -HS nêu

 Khoảng cách giữa các tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một

khoảng bằng chừng nào ?

-Bằng khoảng cách viết chữ cái o

*GV viết mẫu : Ao

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết

+1 dòng chữ A, cỡ vừa.

+1 dòng chữ A, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết

thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Ao, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Ao, cỡ nhỏ.

+ Câu ứng dụng Ao liền ruộng cả (3 lần

dành cho HS trung bình, yếu HS khá

giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 9

Ngày soạn : 02/04/10 Tuần : 30

M – Mắt sáng như sao.

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa M - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Mắt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ao liền ruộng cả (3lần ).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

Trang 10

-Hỏi lại bài cũ.

-Y/c HS viết chữ hoa A vào bảng con. -Cả lớp viết

-Y/c HS viết chữ Ao. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa M.

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa M.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu M.

+Chữ M cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ

ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li

-Được viết bởi 2 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Gồm 3

nét ( nét 1 là nét móc 2 đầu, 1 nét móc

xuôi trái và 1 nét là kết hợp của các nét

cơ bản lượn ngang, cong trái )

-GV hướng dẫn cách viết :

+ Nét 1: ĐB trên ĐK 5, viết nét móc 2

đầu bên trái (hai đầu đều lượn vào

trong), DB ở ĐK2

+ Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, lia

bút lên đoạn nét cong ở ĐK5, viết tiếp

nét móc xuôi trái, dừng bút ở đường kẻ

1

+ Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, lia

bút lên đoạn nét móc ở ĐK5, viết nét

lượn ngang rồi đổi chiều bút, viết tiếp

nét cong trái, dừng bút ở đường kẻ 2

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không

trung, sau đó cho các em viết vào bảng

con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

Trang 11

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa

được học

a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ

ứng dụng + gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứng dụng

-Hướng dẫn HS giải nghĩa

-Em hiểu “ Mắt sáng như sao” là như thế

nào?

-Tả vẻ đẹp của đôi mắt to và sáng

b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét

 Độ cao của các chữ cái : -HS nêu

 Cách đặt dấu thanh : -HS nêu

 Khoảng cách giữa các tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một

khoảng bằng chừng nào ?

-Bằng khoảng cách viết chữ cái o

*GV viết mẫu : Mắt

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết

+1 dòng chữ M, cỡ vừa.

+1 dòng chữ M, cỡ nhỏ (HS khá giỏi

viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Mắt, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Mắt, cỡ nhỏ.

+ Câu ứng dụng Mắt sáng như sao (3 lần

dành cho HS trung bình, yếu HS khá

giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 12

N – Người ta là hoa đất

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa N - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Người (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Người ta là hoa đất (3lần ).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

Trang 13

-Hỏi lại bài cũ.

-Y/c HS viết chữ hoa M vào bảng con. -Cả lớp viết

-Y/c HS viết chữ Mắt. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa N.

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa N.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu N.

+Chữ N cao mấy li ? Gồm mấy đường

kẻ ngang?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li

-Được viết bởi 2 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Gồm 2

nét giống nét 1 và nét 3 của chữ M kiểu

2

-GV hướng dẫn cách viết :

-Nét 1: Giống cách viết nét 1 chữ M kiểu

2

-Nét 2: Giống cách viết nét 3 của chữ M

kiểu 2

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không

trung, sau đó cho các em viết vào bảng

con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa

được học

a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ

ứng dụng + gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứng dụng -Hướng dẫn HS giải nghĩa

Trang 14

-Em hiểu “ Người là hoa đất” là như thế

nào?

- Ca ngợi con người, con người là đáng quý nhất, là tinh hoa của đất

b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét

 Độ cao của các chữ cái : -HS nêu

 Cách đặt dấu thanh : -HS nêu

 Khoảng cách giữa các tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một

khoảng bằng chừng nào ?

-Bằng khoảng cách viết chữ cái o

*GV viết mẫu : Người

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết

+1 dòng chữ N, cỡ vừa.

+1 dòng chữ N, cỡ nhỏ (HS khá giỏi

viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)

+1 dòng chữ Người, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Người, cỡ nhỏ.

+ Câu ứng dụng Người là hoa đất (3 lần

dành cho HS trung bình, yếu HS khá

giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

Ngày soạn : 16/04/10 Tuần : 32

Q – Quân dân một lòng

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa Q - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Quân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Quân dân một lòng (3lần ).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w