MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa được học.. aGiới thiệu cụm từ viết ứng dụng : -GV giới thiệu cụm từ dụng đính cụm từ -1 HS đọc cụm từ ứng dụng.[r]
Trang 1Ngày soạn : Tuần : 7
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ- E hoặc Ê ), chữ và câu ứng dụng : Em (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trường em (3lần )
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ Đ hoa vào bảng con -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Đẹp -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ E hoa.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ E hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu
+Chữ hoa E cao mấy li ? Gồm mấy
đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
- 3 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Chữ hoa E gồm nét kết hợp của
ba nét cơ bản 1 nét cong dưới và hai nét cong trái nối liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ ở giữa thân chữ
-GV hướng dẫn cách viết : Đặt bút trên
đường kẻ 6, viết nét cong dưới gần giống
Trang 2với chữ C nhưng hẹp hơn rồi chuyển
hướng viết tiếp hai nét cong trái tạo
thành vòng xoắn to ở đầu chữ và vòng
xoắn nhỏ ở giữa thân chữ, phần cuối nét
cong trái thứ hai lượn lên đường kẻ 3 rồi
lượn xuống, dừng bút ở đường kẻ 2
*Chữ Ê : viết như chữ E và thêm dấu mũ
nằm trên đầu chữ E
E – Ê
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Các chữ cao 1 li : m, ê, u, ư, ơ, nhận xét
e
-Chữ cao 1,25 li : r
-Cao 1,5 li : t
-Chữ cao 2,5 li : E, y, g
Cách đặt dấu thanh ? -Dấu huyền đặt trên ơ ở chữ
trường
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu :
Ej
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
Trang 315’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng có 2 và Ê cỡ vừa
+1 dòng chữ cái E và 1 dòng chữ cái Ê
cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Em, cỡ vừa
+1 dòng chữ Em, cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng Em yêu trường em (3
lần dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
ύ – Gģ ǧẁ‼ εunƑ LJaσ.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ G hoa (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Góp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Góp sức chung tay (3lần )
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa E, Ê vào bảng con -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Em -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ G mẫu
+Chữ G cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 8 li Gồm 9 đường kẻ ngang
-Được viết 2 bởi nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Chữ hoa
G gồm 2 nét : Nét 1 là nét kết hợp nối
liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu
chữ Nét 2 là nét khuyết ngược
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: Viết tương tự chữ C hoa, dừng
bút ở dòng kẻ 3 trên
+ Nét 2 : Từ điểm dừng bút của nét 1,
Trang 5chuyển hướng xuống, viết nét khuyết
ngược dừng bút ở đường kẻ 2
ύ
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Các chữ cao 1 li : o, ư, c, u, n, a
-Chữ cao 1,25 li : s
-Cao 1,5 li : t
-Chữ cao 2,5 li : , h, g, y
Cách đặt dấu thanh ? -Dấu sắc đặt trên o, ư
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu :
Gģ
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ cái G, cỡ vừa
+1 dòng chữ cái G, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Góp, cỡ vừa
+1 dòng chữ Góp, cỡ nhỏ
Trang 6+ Câu ứng dụng Góp sức chung tay (3
lần dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
TUẦN 9 : ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI.
Trang 7ƿ – Hai ǧΰΩƑ jŎ wắnƑ.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Hai (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sương một nắng (3lần )
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ G hoa vào bảng con -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ góp -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa H.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa H.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu H
+Chữ hoa H cao mấy li ? Gồm mấy
đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 3 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : - Chữ hoa G gồm 3 nét : Nét 1 là
nét kết hợp 2 nét cong trái và lượn sang Nét 2 kết hợp 3 nét cơ bản: Nét khuyết ngược, khuyết xuôi và nét móc phải
Nét 3 là nét thẳng đứng
-GV hướng dẫn cách viết : Đặt bút trên
đường kẻ 5, viết nét cong trái rồi lượn
ngang Đặt bút trên đường kẻ 6 viết nét
Trang 8khuyết xuôi, lượn lên viết nét móc phải
Dừng bút ở đường kẻ 2 lia bút lên giữa
đường kẻ 4, viết 1 nét thẳng, cắt giữa
đoạn nối 2 nét khuyết
ƿ
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Chữ cao 1,25 li : s
-Cao 1,5 li : t
-Chữ cao 2,5 li : , h, g
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
-Cách nối nét giữa các chữ : Nét cong
trái của chữ a chạm vào nét móc phải
của chữ h
*GV viết mẫu :
Hai
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ H , cỡ vừa
+1 dòng chữ H, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
Trang 9viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ).
+1 dòng chữ Hai, cỡ vừa
+1 dòng chữ Hai, cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng Hai sương một nắng (3
lần dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
I.MỤC TIÊU :
Trang 10-Viết đúng chữ hoa I (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Íε
(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Íε wưϐ l◦ ηà (3lần ).
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa H vào bảng con -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Hai -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa I.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa I.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu
+Chữ I cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : - Chữ hoa I gồm 2 nét : Nét 1 là
nét kết hợp 2 nét cong trái và lượn ngang Nét 2 móc ngược trái, phần trái lượn vào trong
-GV hướng dẫn cách viết : Đặt bút trên
đường kẻ 5, viết nét cong trái rồi lượn
ngang Dừng bút trên đường kẻ 6 Từ
điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều bút,
viết nét móc trái, phần cuối uốn vào
trong như nét 1 của chữ b, dừng bút trên
đường kẻ 2
I
Trang 11b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Chữ cao 2,5 li : I, h, l
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu :
Íε
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ I, cỡ vừa
+1 dòng chữ I, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết
thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Ích, cỡ vừa
+1 dòng chữ Ích, cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng Ích nước lợi nhà (3 lần
dành cho HS trung bình, yếu HS khá
giỏi viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
Trang 12-Nhận xét tiết học.
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Ǎ – τˉ vai sát cáζ.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa Ǎ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng :
τˉ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), τˉ vai sát cáζ (3lần ).
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV :Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
Trang 13III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa I vào bảng con -Cả lớp viết
-Y/c HS viết chữ Ích -Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa K.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ hoa K.
-HS quan sát và nhận xét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu
+Chữ K cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ
ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 3 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : - Chữ hoa G gồm 3 nét: Nét 1 và
nét 2 giống chữ J Nét từ giao điểm đường ngang 5 và đường dọc 5 viết nét móc xuôi trái, đến khoảng giữa thân chữ thì lượn vào trong tạo vòng xoắn nhỏ, rồi viết tiếp nét móc ngược phải Điểm dừng bút ở giao điểm ĐN2 ĐD6
-GV hướng dẫn cách viết : như trên
Ǎ
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không
trung, sau đó cho các em viết vào bảng
con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần) 10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
Trang 14MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa
được học
a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ
ứng dụng + gọi HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa
b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét
Độ cao của các chữ cái :
-Các chữ cao 1 li : ê, v, a, i, c, n
-Chữ cao 1,25 li : s
-Cao 1,5 li : t
-Chữ cao 2,5 li : k, h
Khoảng cách giữa các tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một
khoảng bằng chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu :
τˉ
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ K, cỡ vừa
+1 dòng chữ K, cỡ nhỏ (HS khá giỏi
viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Kề, cỡ vừa
+1 dòng chữ Kề, cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng (3 lần dành cho HS
trung bình, yếu HS khá giỏi viết hết
trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15