[r]
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Ạ Ọ Ọ Ự C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
KHOA Đ A LÝỊ Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
NGÂN HÀNG CÂU H I C A H C PH NỎ Ủ Ọ Ầ
H th ng chính sách pháp lu t đ t đai ệ ố ậ ấ
Câu 1: Đ phân bi t các ngành lu t, chúng ta d a vào các tiêu chí nào? Cho bi t ph ể ệ ậ ự ế ươ ng pháp đi u ch nh c a ề ỉ ủ ngành Lu t đ t đai, nêu 02 ví d đ ch ng minh ậ ấ ụ ể ứ .
H th ng ngành lu t ệ ố ậ VN là t ng th các quy ph m pháp lu t có m i lien h n i t i th ng nh t v i nhau đ ổ ể ạ ậ ố ệ ộ ạ ố ấ ớ ượ c chia làm các ngành lu t khác nhau và th c hi n trong vb hành chính ậ ự ệ
Tiêu chí đ phân bi t các ngành lu t là pp đi u ch nh và đ i t ể ệ ậ ề ỉ ố ượ ng đi u ch nh ề ỉ
Trong đó quan tr ng nh t là đ i t ọ ấ ố ượ ng đi u ch nh.đ i t ề ỉ ố ượ ng đi u ch nh c a m t ngành lu t là đ i t ề ỉ ủ ộ ậ ố ượ ng và các
m i quan h xã h i mà các ngành lu t h ố ệ ộ ậ ướ ng đ n đ tác đ ng ế ể ộ
VD: lu t hình s là ng ậ ự ườ i ph m t i ạ ộ
Lu t hành chính là các qhxh trong đi u hành, ch p hành c a các c quan QLNN ậ ề ấ ủ ơ
PP đi u ch nh là cách th c NN s d ng đ tác đ ng lên x s c a nh ng ng ề ỉ ứ ử ụ ể ộ ử ự ủ ữ ườ i tham gia QPPL
VD: Lu t dân s : bình đ ng hòa gi i ậ ự ẳ ả
Lu t hình s : quy n uy ậ ự ề
Ph ươ ng pháp đi u ch nh c a ngành lu t đ t đai: là cách th c mà NN dung PL đ tác đ ng vào các ch th tham gia ề ỉ ủ ậ ấ ứ ể ộ ủ ể quan h đ t đai ệ ấ
PP đi u ch nh g m ề ỉ ồ
Pp hành chính : m nh l nh ch p hành ệ ệ ấ
Pp dân s : bình đ ng ngang quy n ự ẳ ề
VD: trong chuy n nh ể ượ ng đ t ấ
Pp hành chính là các gi y t , th t c hành chính phí, l phí chuy n nh ấ ờ ủ ụ ệ ể ượ ng
Pp dân s là th a thu n giá c , th i gian giao đ t c a 2 bên ự ỏ ậ ả ờ ấ ủ
Trong thu h i đ t ồ ấ
Ph ươ ng pháp hành chính là quy t đ nh thu h i đ t và các gi y t khác, th t c hành chính, ti n đ n bù ế ị ồ ấ ấ ờ ủ ụ ề ề
đ t, h tr tái đ nh c (n u có) ấ ỗ ợ ị ư ế
Ph ươ ng pháp dân s là th i gian thu h i đ t, các bi n pháp c ự ờ ồ ấ ệ ưỡ ng ch , ki m kê đ t ế ể ấ
Câu 2: Đi m đ Kho n 1, 3 Đi u 100 Lu t Đ t đai quy đ nh: ể ả ề ậ ấ ị
“Gi y t thanh lý, hóa giá nhà g n li n v i đ t ; gi y t mua nhà thu c s h u nhà n ấ ờ ở ắ ề ớ ấ ở ấ ờ ở ộ ở ữ ướ c theo quy đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ ;”
“H gia đình, cá nhân đ ộ ượ ử ụ c s d ng đ t theo b n án ho c QĐ c a TAND, QĐ thi hành án c a c quan ấ ả ặ ủ ủ ơ thi hành án, văn b n công nh n k t qu hòa gi i thành, QĐ gi i quy t tranh ch p, khi u n i, t cáo v đ t ả ậ ế ả ả ả ế ấ ế ạ ố ề ấ đai c a c quan nhà n ủ ơ ướ c có th m quy n đã đ ẩ ề ượ c thi hành thì đ ượ c c p GCNQSDĐ, QSH nhà và TS khác ấ ở
g n li n v i đ t; tr ắ ề ớ ấ ườ ng h p ch a th c hi n nghĩa v tài chính thì ph i th c hi n ợ ư ự ệ ụ ả ự ệ theo quy đ nh c a pháp ị ủ
lu t ậ .”
Trang 2Anh ch hi u nh th nào v c m t “theo quy đ nh c a pháp lu t” trong các quy đ nh trên? ị ể ư ế ề ụ ừ ị ủ ậ ị
Đi m đ kho n 1. D100 ể ả LĐĐ quy đ nh nh v y vì tr ị ư ậ ướ c đây, các c quan, đ n v t ch c đ ơ ơ ị ổ ứ ượ c phép thanh lý, hóa giá nhà cho CBNV . Ngày 5.7.1994 CP ban hành NĐ 61/CP – Nghị đ nh ị C A CHÍNH PH S 61CP NGÀY Ủ Ủ Ố
05 THÁNG 7 NĂM 1994 V MUA BÁN VÀ KINH DOANH NHÀ Ề Ở không cho phép các CQ, ĐV, TC đ c thanh ượ
lý nhà t p th cho Cbnv mà ph i bàn giao cho c quan qu n nhà đ a ph ậ ể ả ơ ả ị ươ ng. CQ ql nhà đ a ph ị ươ ng s bán nhà t p ẽ ậ
th đó cho Cbnv đang (g i là bán nhà hu c s h u nhà n ể ở ọ ộ ở ữ ướ c). Vì Ngh đ nh là văn b n d ị ị ả ướ i Lu t vì v y không ậ ậ
đ ượ c th hi n trong lu t ể ệ ậ
Kho n 3, ả Đ100 LĐĐ2013 quy đ nh nh v y ph i tùy tr ị ư ậ ả ươ ng h p c th m i áp d ng các lu t khác nhau, nh lu t ợ ụ ể ớ ụ ậ ư ậ HNGGĐ, lu t kt, lu t dân s ậ ậ ự
Vd chia tài s n khi v ch ng ly hôn…theo lu t hôn nhân và gia đình ả ợ ồ ậ
Tr n cho ng ả ợ ườ ể ừ i đ th a k khi tài s n th a k đ t đai. Ph i tuân theo Lu t KT khi đ ế ả ừ ế ấ ả ậ ượ c nh n th a k , khi ậ ừ ế đang n Ngân hàng thì ph i tr n ngân hàng ợ ả ả ợ
Câu 3; Chùa Phúc Lâm đã đ ượ c hình thành t tr ừ ướ c năm 1975 và đã đ ượ c chính quy n c a ch đ cũ c p ề ủ ế ộ ấ
Ch ng th S h u đ t đai (theo khuôn viên). Năm 1976, chùa Phúc Lâm cho 04 h dân di c t do m ứ ư ở ữ ấ ộ ư ự ượ n đ t ấ trong khuôn viên chùa đ làm nhà và buôn bán (không có gi y t ). Năm 1997, vào th i đi m s tr trì chùa ể ở ấ ờ ờ ể ư ụ viên t ch, 04 h dân đã đi đăng ký quy n s d ng đ t t i UBND xã và t đó đ n năm 2007 các h đ u n p ị ộ ề ử ụ ấ ạ ừ ế ộ ề ộ thu s d ng đ t. Năm 2008 nhà chùa có nhu c u tôn t o chùa và làm đ n đ ngh các h tr l i đ t cho nhà ế ử ụ ấ ầ ạ ơ ề ị ộ ả ạ ấ chùa.
Trong quá trình đi u tra, c quan Thanh tra ti p xúc v i 04 h và c 04 h đ u th a nh n ngu n g c ề ơ ế ớ ộ ả ộ ề ừ ậ ồ ố
đ t mà các h đang s d ng là m ấ ộ ử ụ ượ n c a nhà chùa. H s đ a chính c a chùa t sau năm 1975 đ n nay ủ ồ ơ ị ủ ừ ế không thay đ i. ổ
a) Có ý ki n cho r ng, áp d ng K.5 Đ.26 LĐĐ, c quan nhà n ế ằ ụ ơ ướ c có th m quy n không gi i quy t đ ẩ ề ả ế ề ngh c a nhà chùa vì 04 h đã đăng ký QSDĐ và đã n p thu SDĐ cho nên ph i đ ị ủ ộ ộ ế ả ượ c công nh n ậ QSDĐ.
b) Theo anh, ch , tr ị ườ ng h p này gi i quy t nh th nào? C quan nào tr c ti p gi i quy t v vi c ợ ả ế ư ế ơ ự ế ả ế ụ ệ này?
Trong TH này ko th adung k5.d26 ldd 2013 “ NN ko th a nh n vi c đòi l i đ t đã đ ể ừ ậ ệ ạ ấ ượ c giao theo quy đ nh ị
c a NN cho ng khác s d ng trong quá trình th c hi n chính sách dd c a NN VN DCCH, CP CM lâm th i ủ ử ụ ự ệ ủ ờ
c ng hòa mi n nam VN VÀ NN CHXHCNVN.” Vì ngu n g c sdđ c a 4 h là do m ộ ề ồ ố ủ ộ ượ n c a nhà chùa, ủ không ph i do đ ả ượ c NN giao.h n n a theo HSĐC, khuôn viên chùa ko thay đ i t sau năm 1975 đ n nay, ơ ữ ổ ừ ế
di n tích đ t c a chùa ko bi n đ ng. Qhe s d ng đ t gi a 4 h v i nhà chùa là quan h dân s , ko áp d ng ệ ấ ủ ế ộ ử ụ ấ ữ ộ ớ ệ ự ụ qhe dd
Cách gi i quy t ả ế
4 h ph i tr đ t cho nhà chùa, đ gi i quy t n i cho 4 h , UBND c p huy n b trí ch ho c giao đ t ộ ả ả ấ ể ả ế ơ ở ộ ấ ệ ố ỗ ở ặ ấ
có thu ti n SDĐ cho 4 h t i khu dân c m i theo KHSDĐ đã đ c xét duy t. và c quan nhà n c ko
ph i tr l i ti n s d ng đ t mà 4 h gia đình đã n p ả ả ạ ề ử ụ ấ ộ ộ
UBND c p t nh gi i quy t v vi c này vì đ i t ấ ỉ ả ế ụ ệ ố ượ ng có thành ph n là c s tôn giáo ầ ơ ở
Câu 4: Năm 1992, UBND xã X quy t đ nh giao đ t trong khu dân c cho ông A; năm 1994, UBND xã X giao ế ị ấ ở ư
đ t trong khu dân c cho ông B; năm 2005, ông C đ ấ ở ư ượ c Lãnh đ o tr ạ ườ ng d y ngh đóng trên đ a bàn xã X ạ ề ị giao đ t cho 05 h (là CB, GV c a tr ấ ộ ủ ườ ng) trong khuôn viên tr ườ ng đ làm nhà . ể ở
a) Căn c Đi m c K.1 Đ.64 c a LĐĐ năm 2013, UBND huy n ra quy t đ nh thu h i đ t c a các h ứ ể ủ ệ ế ị ồ ấ ủ ộ
Trang 3Đúng Sai T i sao? ạ
b) Theo anh, ch , tình hu ng này gi i quy t nh th nào? ị ố ả ế ư ế Xác đ nh nghĩa v tài chính khi c p GCN ị ụ ấ
Căn c Đi m c K.1 Đ.64 c a LĐĐ năm 2013, UBND huy n ra quy t đ nh thu h i đ t c a các h là sai vì ứ ể ủ ệ ế ị ồ ấ ủ ộ LDD2013 có hi u l c t 1/7/2014. C quan NN có th m quy n ch thu h i đ t giao trái th m quy n k t 1/7/2014 ệ ự ừ ơ ẩ ề ỉ ồ ấ ẩ ề ể ừ
tr v sau. C 3 ông đ ở ề ả ượ c giao đ t trái th m quy n tr ấ ẩ ề ướ c 1/7/2014 nên không b thu h i đ t. ị ồ ấ
N u hgd ông A, B s d ng đ t n đ nh, ko có tranh ch p., phù h p vs quy ho ch, k ho ch sdđ. thì đ ế ử ụ ấ ổ ị ấ ợ ạ ế ạ ượ c công
nh n qsdđ và đ đi u ki n c p GCN thì đ ậ ủ ề ệ ấ ượ ấ c c p GCN theo k2, k3 d23 ng 43/2014CP.
Đ i vs h ông A ố ộ Năm 1992, UBND xã X quy t đ nh giao đ t trong khu dân c ế ị ấ ở ư “đ t đấ ược giao
đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t đ i v i di n tích đ t đã đấ ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ố ớ ệ ấ ược giao theo quy
Vs h ông B ộ năm 1994, UBND xã X giao đ t trong khu dân c ấ ở ư “đ t đấ ược giao không đúng th mẩ
5 h ộC s d ng đ t n đ nh, ko có tranh ch p, phù h p v i quy ho ch k ho ch sdđ ử ụ ấ ổ ị ấ ợ ớ ạ ế ạ được xem xét c p GCN ,ấ
thì đượ ấc c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ tấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ theo quy đ nhị ”
đượ ử ục s d ng đ t thì khi đấ ược c p Gi y ch ng nh n không ph i n p ti n s d ng đ t.ấ ấ ứ ậ ả ộ ề ử ụ ấ ” hay “không có
gi y t ch ng minh đã n p ti n đ đấ ờ ứ ộ ề ể ượ ử ục s d ng đ tấ , khi đượ ấc c p Gi y ch ng nh nấ ứ ậ ”, “đ t đã đấ ượ ử c s
theo giá đ t đ i v i ph n di n tích đ t trong h n m c giao ấ ở ố ớ ầ ệ ấ ạ ứ đ tấ t i đ a phở ạ ị ương theo giá đ tấ quy đ nhị
t i B ng giá đ t t i th i đi m có quy t đ nh công nh n quy n s d ng đ t c a c quan nhà nạ ả ấ ạ ờ ể ế ị ậ ề ử ụ ấ ủ ơ ước có
th m quy n; b ng 100% ti n s d ng đ t theo giá đ t đ i v i ph n di n tích vẩ ề ằ ề ử ụ ấ ấ ở ố ớ ầ ệ ượ ạt h n m c giao đ tứ ấ (n u có) theo giá đ t quy đ nh t i Đi m b, Đi m c Kho n 3 Đi u 3 Ngh đ nh
quy tế đ nh công nh n quy n s d ng đ t c a c quan nhà nị ậ ề ử ụ ấ ủ ơ ước có th m quy n.ẩ ề ”
ti n s d ng đ t nh sau:ề ử ụ ấ ư
N u gi y t ch ng minh đã n p ti n đ đế ấ ờ ứ ộ ề ể ượ ử ục s d ng đ t theo đúng m c thu quy đ nh ấ ứ ị c aủ pháp lu t ậ
N u gi y t ch ng minh đã n p ti n đ đế ấ ờ ứ ộ ề ể ượ ử ục s d ng đ t th p h n m c thu quy đ nh c a pháp lu t ấ ấ ơ ứ ị ủ ậ
đ t đai năm 1993 thì s ti n đã n p đấ ố ề ộ ược quy đ i ra t l % di n tích đã hoàn thành vi c n p ti n s ổ ỷ ệ ệ ệ ộ ề ử
d ng đ t theo chính sách và giá đ t t i th i đi m đã n p ti n; ph n di n tích đ t còn l i th c hi n thu ụ ấ ấ ạ ờ ể ộ ề ầ ệ ấ ạ ự ệ
ti n s d ng đ t theo chính sách và giá đ t t i th i đi m có quy t đ nh công nh n quy n s d ng đ t ề ử ụ ấ ấ ạ ờ ể ế ị ậ ề ử ụ ấ
Trang 4“không có gi y t ch ng minh đã n p ti n đ đấ ờ ứ ộ ề ể ượ ử ục s d ng đ tấ , khi đượ ấc c p Gi y ch ng nh nấ ứ ậ ” “thu
ti n s d ng ề ử ụ đ tấ b ng 50% ti n s d ng đ t đ i v i ph n di n tích trong h n m c giao đ t theo giá ằ ề ử ụ ấ ố ớ ầ ệ ạ ứ ấ ở
đ t quy đ nh t i B ng giá đ t; b ng 100% ti n s d ng đ t đ i v i ph n di n tích vấ ị ạ ả ấ ằ ề ử ụ ấ ố ớ ầ ệ ượ ạt h n m c giao ứ
đ t (n u có) theo giá đ t quy đ nh t i Đi m b, Đi m c Kho n 3 Đi u 3 Ngh đ nh ấ ở ế ấ ị ạ ể ể ả ề ị ị 45 t i th i đi m có ạ ờ ể
có th m quy n c p Gi y ch ng nh n theo quy đ nh t i Kho n 9 Đi u 210 Lu t Đ t đai thì ph i n p ẩ ề ấ ấ ứ ậ ị ạ ả ề ậ ấ ả ộ 100% ti n s d ng ề ử ụ đ tấ theo giá đ tấ quy đ nh t i Đi m b, Đi m c Kho n 3 Đi u 3 Ngh đ nh ị ạ ể ể ả ề ị ị 45 t i th i ạ ờ
đi m có quy t đ nh công nh n quy n s d ng ể ế ị ậ ề ử ụ đ tấ c a c quan nhà nủ ơ ước có th m quy nẩ ề ” theo k1 đi u 9ề nđ45
Câu 5: Năm 1990, ông A đượ c UBND t nh giao 500 m ỉ 2 đ t ấ ở và ông A đã đ ượ ấ c c p GCNQSDĐ. Năm 2006 ông
A ch t không đ l i di chúc. Ông ch còn ng ế ể ạ ỉ ườ i thân là 01 ng ườ i con trai là B đang s ng t i Pháp, đã nh p ố ạ ậ
qu c t ch Pháp và không có nhu c u v sinh s ng t i Vi t Nam. C quan nhà n ố ị ầ ề ố ạ ệ ơ ướ c có th m quy n gi i quy t ẩ ề ả ế quy n s d ng 500 m ề ử ụ 2 đ t c a ông A nh sau: ấ ở ủ ư
a) C quan nhà n ơ ướ c có th m quy n quy t đ nh thu h i 500 m ẩ ề ế ị ồ 2 đ t c a ông A vì B con trai ấ ở ủ ông đang s ng và đã nh p qu c t ch Pháp. ố ậ ố ị
Đúng Sai T i sao? ạ
b) Vì B là ng ườ i th a k h p pháp nên c quan nhà n ừ ế ợ ơ ướ c có th m quy n c p GCNQSD 500 m ẩ ề ấ 2
đ t cho B. ấ ở
Đúng Sai T i sao? ạ
c) Theo anh ch , quy n th a k quy n s d ng 500 m ị ề ừ ế ề ử ụ 2 đ t c a A đ ấ ở ủ ượ c gi i quy t nh th ả ế ư ế nào?
N u Nhà n ế ướ c thu h i 500 m ồ 2 đ t ấ ở nói trên đ xây d ng công viên, vi c b i th ể ự ệ ồ ườ ng đ ượ c th c ự
hi n nh th nào? ệ ư ế
a CQ NN có quy t đ nh thu h i đ t c a ông A là sai vì đ t c a ông A ko th ế ị ồ ấ ủ ấ ủ ượ c tr ườ ng h p thu h i đ t NN thu h i ợ ồ ấ ồ
đ t quy đ nh t i các đi u 61, 62, 64, 65 ldddd2013 ấ ị ạ ề
b)n u ế B ko đ dk c p nhà theo Pl nhà VN thì B ko đ ủ ấ ở ở ượ ấ c c p GCN, ng ượ ạ c l i, B có đ đi u ki n c p nhà ủ ề ệ ấ ở theo PL nhà VN thì đ ở ượ ấ c c p GCN.
c) quy n th a k c a ông A đ l i cho B, B CÓ TH CHUY n NH ề ừ ế ủ ể ạ Ể Ể ƯỢ NG HO C T NG cho 500m2 đ t đó cho Ặ Ặ ấ
ng ườ i khác theo quy đ nh c a pháp lu t. n u ko đ ị ủ ậ ế ượ ấ c c p gcn thì đ ượ c h ưở ng toàn b giá tr đ t và tài s n g n ộ ị ấ ả ắ
li n v i đ t. ề ớ ấ
khi NN thu h i đ t thì B đ ồ ấ ượ c h ưở ng ti n b i th ề ồ ườ ng
Câu 6: Năm 1992, h ông A đ ộ ượ c UBND huy n giao 500 m ệ 2 đ t Đ n năm 2001, h ông A đ ấ ở ế ộ ượ c c p ấ GCNQSDĐ, theo h n m c c a UBND t nh quy đ nh h ông A đ ạ ứ ủ ỉ ị ộ ượ c c p gi y ch ng nh n 300 m ấ ấ ứ ậ 2 đ t , còn ấ ở
l i trong gi y ch ng nh n ghi là đ t v ạ ấ ứ ậ ấ ườ n. Tháng 8 năm 2014, Nhà n ướ c thu h i toàn b 500 m ồ ộ 2 đ t c a h ấ ủ ộ ông A đ làm công viên. ể
H ông A đ ộ ượ c b i th ồ ườ ng 300 m 2 đ t và 200 m ấ ở 2 đ t nông nghi p ấ ệ
Đúng Sai T i sao? ạ
b) H ông A đ ộ ượ c b i th ồ ườ ng 500 m 2 đ t ấ ở
Trang 5Đúng Sai T i sao? ạ
Tr ướ c h t ph i kh ng đ nh vi c ông A đ ế ả ẳ ị ệ ượ c c p gcn năm 2001 là đúng quy đ nh theo nđ 38/2000 NĐCP ấ ị (23/8/2000) v thu ti n s d ng đ t ề ề ử ụ ấ
s d ng đ t có m t trong các lo i gi y t quy đ nh t i các Kho n 1, 2 và 3 Đi u 100 c a Lu t Đ t đai vàử ụ ấ ộ ạ ấ ờ ị ạ ả ề ủ ậ ấ
Đi u 18 c a Ngh đ nh này nh ng di n tích đ t ch a đề ủ ị ị ư ệ ấ ở ư ược xác đ nh theo quy đ nh t i các Kho n 2, 3 vàị ị ạ ả
v thi hành Lu t Đ t đai năm 2003, nay ngề ậ ấ ườ ử ụi s d ng đ t có đ n đ ngh xác đ nh l i di n tích đ t ấ ơ ề ị ị ạ ệ ấ ở
ho c khi Nhà nặ ước thu h i đ t thì di n tích đ t đồ ấ ệ ấ ở ược xác đ nh l i theo quy đ nh t i các Kho n 2, 3 và 4ị ạ ị ạ ả
được b i thồ ường khi Nhà nước thu h i đ t đ i v i di n tích đã đồ ấ ố ớ ệ ược xác đ nh l i là đ t ị ạ ấ ở ” vì v y khiậ thu h i đ t ông A đồ ấ ược b i thồ ường 500m2 đ t ấ ở
Câu 7: Bà A có kh i tài s n riêng g m nhà, đ t t i tp. M Tho, do tu i cao nên bà l p di chúc đ l i kh i tài ố ả ồ ấ ạ ỹ ổ ậ ể ạ ố
s n này cho con trai là B. B c m di chúc c a m đ n c quan TNMT xin c p GCNQSDĐ và đ ả ầ ủ ẹ ế ơ ấ ượ ơ c c quan nhà
n ướ c có th m quy n c p GCNQSDĐ. ẩ ề ấ
Sau đó, Nhà n ướ c thu h i khu đ t này đ phát tri n đô th , t đây phát sinh tranh ch p v b i th ồ ấ ể ể ị ừ ấ ề ồ ườ ng Anh, ch hãy cho bi t h ị ế ướ ng gi i quy t v vi c này? ả ế ụ ệ
Vi c c p GCN cho B là sai vì bà A ch a ch t cho nên di chúc ch a có hi u l c th c hi n, nên B ch a đ ệ ấ ư ế ư ệ ự ự ệ ư ượ c quy n ề
th a k di n đ t đó. Vì v y gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t c a B là sai c n thu h i và h y gi y ch ng nh n ừ ế ệ ấ ậ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ủ ầ ồ ủ ấ ứ ậ
c a B, ph c h i GCn cho Bà A r i t đó gi i quy t tranh ch p v b i th ủ ụ ồ ồ ừ ả ế ấ ề ồ ườ ng.
Câu 8: Có ý ki n cho r ng, trong 15 n i dung QLNN v đ t đai, n i dung th nh t là quan tr ng nh t và ế ằ ộ ề ấ ộ ứ ấ ọ ấ quy t đ nh các n i dung còn l i. Theo anh, ch , nh n đ nh trên đúng hay sai? Nêu ví d đ d n ch ng ế ị ộ ạ ị ậ ị ụ ể ẫ ứ
Đi u 22 ldd : nd qly NN v đ t đaiề ề ấ
Kho n 1 quy đ nh: ban hành văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý s d ng đ t đai và t ch c th c hi n các văn ả ị ả ạ ậ ề ả ử ụ ấ ổ ứ ự ệ
b n đó ả
n i dung th nh t là quan tr ng nh t và quy t đ nh các n i dung còn l i ộ ứ ấ ọ ấ ế ị ộ ạ ,
vì ban hành văn b n quy ph m pháp lu t, pháp lý là ph m vi qu n lý đ t đai b ng công c phapp lu t, t ch ả ạ ậ ạ ả ấ ằ ụ ậ ừ ủ
tr ươ ng đ ườ ng l i chinh tr c a đ ng, nhà n oc, các c quan có th m quy n có trách nhi m th c hi n c th trong ố ị ủ ả ứ ơ ẩ ề ệ ự ệ ụ ể
vi c xây d ng h thong các văn b n pháp lu t. pl v dd đã đ ệ ự ệ ả ậ ề ượ c xây d ng trên nguyên t c th c hi n đ y đ các ự ắ ự ệ ầ ủ
ch tr ủ ươ ng, chính sách v đ t đai, t h th ng pl v đ t đai chính ph s đ a ra các chính sách c th đ th c ề ấ ừ ệ ố ề ấ ủ ẽ ư ụ ể ể ự
hi n qh,khsdđ, b ng giá đ t,các th t c hành chính v đ t đai… ệ ả ấ ủ ụ ề ấ
pháp lu t là ph ậ ươ ng ti n qu n lý xh ch y u c a nn, các ho t đ ng trong qu n lý đ cũng c n th c hi n theo m t ệ ả ủ ế ủ ạ ộ ả ầ ự ệ ộ cách th ng nh t , chính quy theo các văn b n quy ph m pháp lu t ố ấ ả ạ ậ
các vb pl là n i các chính sách dd c a đ ng, nhà n ơ ủ ả ướ c đ ượ c quy ph m hóa. Chúng ta kh ng đ nh chính sách và pháp ạ ẳ ị
lu t là công c quan tr ng nh t đ qu n lý nn thì ban hành các văn b n pl cũng ph i chi m v trí hang đ u vbpl n ậ ụ ọ ấ ể ả ả ả ế ị ầ ổ
đ nh c c quan h xã h i trong lĩnh v c đ, nó là c s trong qua trình qly nn. Các vbpl nh h ị ấ ệ ộ ự ơ ở ả ưở ng tr c ti p đ n các ự ế ế
n i dung khác. T các vbpl, s xây d ng các chính công vi c th c hi n nh t quán, có c s nh quy ho ch, k ộ ừ ẽ ự ệ ự ệ ấ ơ ở ư ạ ế
ho ch s d ng đ t ph i tuân theo các quy t c v s d ng đ t và các chinh sach pháp lu t c a nhà n ạ ử ụ ấ ả ắ ề ử ụ ấ ậ ủ ướ c. khi thuc hien các đi u tra, thanh tra v đ t đai, phai th c hien nghiêm túc, đúng quy đ nh theo lu t pháp v đ t đai, thanh tra ề ề ấ ự ị ậ ề ấ
Trang 6VD ldd là c s quan tr ng nh t v các quan h đ t đai quy n l i ích c a nhà n ơ ở ọ ấ ề ệ ấ ề ợ ủ ướ c và ng dân trong các quan h ệ
đ t đai. Ldd là tài li u chính quy, t ng h p quan trong nh t là c s đ th c hi n các chính sach v đ t đai. Ngoaifi ấ ệ ổ ợ ấ ơ ở ể ụ ệ ề ấ
ra nghà n ướ c còn ban hành các thong t , nghi d nh đ h ư ị ể ướ ng đã thi hành, th c hi n và công tác các vi c v đ t đai ự ệ ệ ề ấ
VD
NGH Đ NH Ị Ị 43/2014 CP QUY Đ NH CHI TI T THI HÀNH M T S ĐI U C A LU T Đ T ĐAI Ị Ế Ộ Ố Ề Ủ Ậ Ấ
Câu 9: Ông A và ông B đ u s d ng đ t t tr ề ử ụ ấ ừ ướ c ngày 15/10/1993 và không có m t trong các lo i gi y t quy ộ ạ ấ ờ
đ nh t i các kho n 1, 2 và 3 Đi u 100 c a Lu t Đ t đai. Trong đó ông A s d ng 500 m2 là đ t , ông B s ị ạ ả ề ủ ậ ấ ử ụ ấ ở ử
d ng 1.000m2 là đ t làm nhà x ụ ấ ưở ng ch bi n nông s n. Tháng 8 năm 2014, c hai ông làm th t c xin c p ế ế ả ả ủ ụ ấ GCN, đ ng th i xin đ ồ ờ ượ ư ấ c t v n v ề di n tích đ t đ ệ ấ ượ c công nh n và nghĩa v tài chính ậ ụ khi đ ượ ấ c c p GCN. Anh ch hãy gi i thích đ hai ông rõ quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai đ i v i tr ị ả ể ị ủ ậ ề ấ ố ớ ườ ng h p c a hai ợ ủ ông.
Tr l iả ờ:
1. Trường h p s d ng đ t c a 02 ông n u phù h p v i quy đ nh t i đi m a, b Kho n 1 Đi u 20ợ ử ụ ấ ủ ế ợ ớ ị ạ ể ả ề
s d ng đ t đ i v i di n tích đ t đang s d ng trong h n m c công nh n đ t cho m i h gia đình,ử ụ ấ ố ớ ệ ấ ở ử ụ ạ ứ ậ ấ ở ỗ ộ
cá nhân; đ i v i di n tích đ t vố ớ ệ ấ ở ượ ạt h n m c công nh n đ t (n u có) thì ph i n p ti n s d ng đ tứ ậ ấ ở ế ả ộ ề ử ụ ấ
b ng 50% ti n s d ng ằ ề ử ụ đ tấ theo giá đ t c th (quy đ nh t i Đi m b, Đi m c Kho n 3 Đi u 3 Ngh đ nhấ ụ ể ị ạ ể ể ả ề ị ị
giao đ t có thu ti n s d ng đ t, th i h n s d ng đ t là n đ nh lâu dài” và “ấ ề ử ụ ấ ờ ạ ử ụ ấ ổ ị không ph i n p ti n sả ộ ề ử
d ng ụ đ tấ ”
n p 50% ti n s d ng đ t đ i v i di n tích đ t trong h n m c công nh n đ t theo giá đ t quy đ nh t iộ ề ử ụ ấ ố ớ ệ ấ ạ ứ ậ ấ ở ấ ị ạ
B ng giá đ t; n p 100% ti n s d ng đ t đ i v i di n tích đ t vả ấ ộ ề ử ụ ấ ố ớ ệ ấ ượ ạt h n m c công nh n đ t theo giáứ ậ ấ ở
quy t đ nh công nh n quy n s d ng đ t c a c quan nhà nế ị ậ ề ử ụ ấ ủ ơ ước có th m quy n”.ẩ ề
nông nghi p nh hình th c giao đ t có thu ti n s d ng đ t v i th i h n s d ng lâu dài thì ph i n pệ ư ứ ấ ề ử ụ ấ ớ ờ ạ ử ụ ả ộ 50% ti n s d ng ề ử ụ đ tấ theo giá đ t c thấ ụ ể (quy đ nh t i Đi m b, Đi m c Kho n 3 Đi u 3 Ngh đ nh sị ạ ể ể ả ề ị ị ố
đ nh t i Kho n 3 Đi u 126 LĐĐ t i th i đi m có quy t đ nh công nh n quy n s d ng đ t c a c quanị ạ ả ề ạ ờ ể ế ị ậ ề ử ụ ấ ủ ơ
Trang 7
Câu 10: Ông A ch t, không đ l i di chúc. Trong kh i tài s n ông đ l i có 200 m ế ể ạ ố ả ể ạ 2 đ t nh ng không có gi y t ấ ư ấ ờ
v quy n s d ng đ t và cũng không có tài s n g n li n v i đ t. Nay nh ng ng ề ề ử ụ ấ ả ắ ề ớ ấ ữ ườ i cùng hàng th a k tài ừ ế
s n tranh ch p v quy n th a k th a đ t này. Theo anh, ch tranh ch p này gi i quy t nh th nào? ả ấ ề ề ừ ế ử ấ ị ấ ả ế ư ế
Đay là th a đ t ko có gi y t v quy n s d ng đ t cũng nh không có tài s n g n li n v i đ t. Trong th này có ư ấ ấ ờ ề ề ử ụ ấ ư ả ắ ề ớ ấ
th x y ra 3 th ể ả
Đ t đó đ đi u ki n c p gi y ch ng nh n theo quy đ nh t i d101ldd thì c quan NN s th c hi n chia ấ ủ ề ệ ấ ấ ứ ậ ị ạ ơ ẽ ự ệ quy n th a k theo hàng ề ừ ế
Đ t đó ko rõ đi u ki n pháp lý ve qsdđ, ch a th c p GCN thì NN s t m th i thu h i đ t và ko th chia ấ ề ệ ư ể ấ ẽ ạ ờ ồ ấ ể quy n th a k ề ừ ế
Đ t đó là đ t vi ph m pháp lu t vì v y nhà n ấ ấ ạ ậ ậ ướ ẽ c s thu h i th a đ t đó ồ ử ấ
Câu 11: Nguyên t c c a ngành Lu t đ t đai: “ u tiên b o v qu đ t tr ng lúa, đ t r ng phòng h và đ t ắ ủ ậ ấ ư ả ệ ỹ ấ ồ ấ ừ ộ ấ
r ng đ c d ng” ừ ặ ụ
D n ch ng các quy đ nh c a Lu t Đ t đai b o đ m nguyên t c trên? ẫ ứ ị ủ ậ ấ ả ả ắ
Đi u 1 ề 34. Đ t tr ng lúaấ ồ
đ t tr ng lúa.ấ ồ
m t ho c tăng hi u qu s d ng đ t tr ng lúa theo quy đ nh c a Chính phấ ặ ệ ả ử ụ ấ ồ ị ủ ủ
1. Nhà nước giao đ t r ng đ c d ng cho t ch c qu n lý r ng đ c d ng đ qu n lý, b o v theoấ ừ ặ ụ ổ ứ ả ừ ặ ụ ể ả ả ệ quy ho ch, k ho ch s d ng đ t đã đạ ế ạ ử ụ ấ ượ ơc c quan nhà nước có th m quy n phê duy t, đẩ ề ệ ược k t h p sế ợ ử
d ng đ t vào m c đích khác theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v và phát tri n r ng.ụ ấ ụ ị ủ ậ ề ả ệ ể ừ
3. T ch c qu n lý r ng đ c d ng giao khoán đ t r ng đ c d ng thu c phân khu ph c h i sinh tháiổ ứ ả ừ ặ ụ ấ ừ ặ ụ ộ ụ ồ cho h gia đình, cá nhân sinh s ng n đ nh t i khu v c đó đ b o v và phát tri n r ng.ộ ố ổ ị ạ ự ể ả ệ ể ừ