GV kiểm tra và cho điểm các tổ: GV Lưu ý cho HS khi mở dấu ngoặc các đa thức đằng trước có dấu trừ: HS Tự lấy hai đa thức và thực hiện phép trừ cho nhau và trình bày vào bảng phụ cho lên[r]
Trang 1Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011
Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 152
Ngày soạn:26/2/2011
Ngày giảng:1/3/2011
Tiết 56:
Đa thức
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể
- Giúp học sinh biết thu gọn đa thức
- Biết xác định bậc của đa thức
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng
Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập.
C Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Đa thức
Giáo viên cho một ví dụ và
yêu cầu học sinh sinh cho ví
dụ
Từ các ví dụ em hiểu đa thức
là gì?
Đa thức ở ví dụ b là đa thức
của biến nào? Xác định các
hạng tử của từng đa thức
Yêu cầu học sinh làm ?
1(SGK/ 38)
Có nhận xét gì về mỗi số hạng
của đa thức
Cho ví dụ về một đơn thức
Theo em đây có là một đa
thức không?
GV chốt rút ra chú ý
Cho ví dụ:
Đa thức là tổng của các đơn thức
Trả lời: Mỗi số hạng của đa thức là một đơn thức
1 Đa thức
Ví dụ:
a)2x2 + 3y2 –5 b)x2y – 2x3y2 + 3xy + x
2 1
c)x2 + z2
Các biểu thức trên là các đa thức
Khái niệm: SGK/ 37
Đa thức x2y – 2x3y2 + 3xy + x ; có các hạng
2 1 tử:
x2y; – 2x3y2 ; 3xy ;
2 1
x
Kí hiệu các đa thức bởi các chữ cái” A, B, C, P, Q…
?1
Chú ý: Mỗi đơn thức là
một đa thức
Trang 2Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 153
Hoạt động 2: Thu gọn đa thức
Có nhận xét gì về các số hạng
các số hạng đồng dạng
2 Thu gọn đa thức :
Ví dụ:
P = 2x2y – 3xy + 5x2
y – 7y + 2xy + 3
Hãy thực hiện phép cộng các
đơn thức đồng dạng của đa
thức P khẳng định: việc làm
đó gọi là
Yêu cầu làm ? 2
Lưu ý: hệ số 5 là hỗn số chứ
2 1
không phải tích 5
2 1
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
= 7x2y – xy – 7y +3
Đa thức 7x2y – xy – 7y +3 là dạng thu gọn của đa thức đã cho
á p dụng: ? 2(SGK/ 37)
Q = 5x2y – 3xy +
2 1
x2y – xy + 5xy - x +
3 1
+ x - 2
1 3
2 4 1
Q = 5 x2y + xy + x
2
1
3 1
+ 4 1
Hoạt động 3: Bậc của đa thức
Bậc của đa thức đối với tập
hợp các biến là bậc của số
hạng có bậc cao nhât đối với
tập hợp các biến
Khi tìm bậc của 1 đa thức, ta
cần chú ý điều gì?
Yêu cầu học sinh làm ?3
Trả lời
3 Bậc của đa thức
Ví dụ:
M = x2y5 – xy4 + y6
+ 1 Bậc : 7 5 6 0
Đa thức M có bậc 7
Khái niệm : SGK/ 38 Chú ý:
Số 0 gọi là đa thức không và không có bậc
Khi tìm bậc của đa thức, trước hết phải thu gọn đa thức đó
á p dụng : ?3 (SGK/38)
3 Luyện tập và củng cố bài học: (Lồng vào phần luyện tập)
- Bài 25 (Tr 38 - SGK)
- Bài 26 (Tr 38 - SGK)
4 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Bài tập 24, 27,28 (SGK - Tr 38)
Trang 3Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011
Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 154
Ngày soạn: 5/3//2011
Ngày giảng:7/3/2011
Tiết 57:
Cộng trừ Đa thức
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết sử dụng quy tắc dấu ngoặc để hình thành quy tắc cộng trừ hai
đa thức
- Giúp học sinh áp dụng quy tắc cộng trừ đa thức vừa học để cộng, trừ hai đa thức
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thước thẳng
Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập
C Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Cộng hai đa
thức
GV cho đa thức:
M = 5x2y + 5xy – 3
N = xyz - 4x2y + 5x - 1
2
GV ? M+N ta làm như thế
nào?
M + N = ( 5x2y + 5xy – 3) +
(xyz - 4x2y + 5x - 1
2 )
GV Sử dụng qui tắc mở dấu
ngoặc ta được:
M + N = 5x2y + 5xy – 3 +
xyz - 4x2y + 5x - 1
2
GV cho HS nhúm cỏc đơn
thức đồng dạng với nhau và
thực hiện phỏp cộng cỏc đơn
thức đồng dạng đú:
= (5x2y - 4x2y) + (5x
+ 5x) + xyz ( - 3+1
2 )
- HS suy nghĩ, tra lời Y/c HS cần sắp xếp được:
- Tra lời:
1 Cộng hai đa thức
Cho hai đa rthức sau:
M = 5x2y + 5xy – 3
N = xyz - 4x2y + 5x - 1
2
M + N = ( 5x2y + 5xy – 3) + (xyz - 4x2y + 5x - )
1 2
= 5x2y + 5xy – 3 + xyz
- 4x2y + 5x - 1
2
= (5x2y - 4x2y) + (5x + 5x) + xyz ( - 3+ )1
2
= xy2 + 10x - 3 1
2
KL: Đa thức xy2 + 10x -
3 là tổng của hai đa 1
2
thức M và N
Trang 4Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 155
= xy2 + 10x - 3 1
2
GV cho HS kiểm tra lại nhận
xột cho điểm
GV cho HS viết tựy ý hai đa
thức và thực hiện cộng hai đa
thức đú
GV cho cỏc tổ làm theo nhúm
vào bảng ro ki vàtreo lờn
bảng mỗi tổ kiểm tra chộo lẫn
nhau:
Gv cho điểm và sửa sai cho
HS
Hoat động 2: Trừ hai đa thức:
GV Cho VD lờn bảng:
Cho hai đa thức:
P = 5x2y – 4xy2 + 5x – 3
Q = xyz – 4x2y + xy2 + 5x -
1
2
GV cho HS hóy thực hiện
phộp trừ đa thức P cho đa
thức Q
Mỗi HS phải làm vào vỡ 1
HS lờn bảng trỡnh bày HS cả
lớp nhận xột KQ và GV cho
điểm
P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x –
3) – (xyz – 4x2y + xy2 + 5x -
)
1
2
= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz
+ 4x2y - xy2 -5x + 1
2
= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2 +
xy2) + (5x – 5x) – xyz + + (-3
+ )1
2
= 9x2y – 5xy2 –xyz - 2 1
2
Gv yờu cầu HS cần đạt trong
cỏc bước giải là:
B1: Đặt được phộp tớnh trừ
hai đa thức
B2: Nhúm được cỏc đơn thức
- HS kiểm tra lại nhận xột
- HS viết tựy ý hai đa thức
và thực hiện cộng hai đa thức đú
- HS hóy thực hiện phộp trừ đa thức P cho đa thức Q
- Chỳ ý lăng nghe và ghi vở
2/ Trừ hai đa thức:
VD:
Cho hai đa thức:
P = 5x2y – 4xy2 + 5x – 3
Q = xyz – 4x2y + xy2 + 5x - 1
2
Muốn trừ đa thức P cho
Q ta làm như sau:
P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x – 3) – (xyz – 4x2y +
xy2 + 5x - )1
2
= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz + 4x2y - xy2 -5x +
1 2
= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2
+ xy2) + (5x – 5x) – xyz + + (-3 + )1
2
= 9x2y – 5xy2 –xyz - 2
1 2
ta núi đa thức 9x2y – 5xy2 –xyz - 2 1
2
là hiệu của đa thức P và Q
Trang 5Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011
Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 156
đồng dạng
B3 Thu gọn được cỏc đơn
thức đồng dạng
GV kiểm tra và cho điểm cỏc
tổ:
GV Lưu ý cho HS khi mở
dấu ngoặc cỏc đa thức đằng
trước cú dấu trừ:
HS Tự lấy hai đa thức và thực
hiện phộp trừ cho nhau và
trỡnh bày vào bảng phụ cho
lờn bảng cả lớp nhận xột và
GV cho điểm.H
4 Củng cố: GV cho hai đa thức saqu lờn bảng HS làm theo nhúm và cho KQ lờn
bảng GV và HS nhẫ xột, cho điểm:
M = 4x2y – 3xyz – 2xy+5
6
N = 5x2y + 2xy – xyz + 1
6 Tớnh M – N; N – M;
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài theo vở ghi- SGK
- Làm hết bài tập SGK tr / 40
Ngày soạn: /3/2011
Ngày giảng: /3/2011
Tiết 58:
LUYệN TậP I.Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
HS cần nắm:
- Cộng hai đa thức
- Trừ hai đa thức
2/ Kỹ năng:
- Rèn luyện kỷ năng tính nhanh khi thực hiện phép tính:
3/ Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
II.Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, SBT, SGK
HS: làm BT phần luyện tập ở nhà:
III Tiến trình lên lờp:
1/ổn định tổ chức.
Trang 6Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 157
2/Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập:
3/ Bài mời:
Hoạt động 1: Chữa bài tập:
? Muốn cộng hai đa thức, trừ
hai đa thức ta làm như thế
nào
GV cho hai đa thức sau lờn
bảng:
A = 3x2y – xy2 + 3xy – 7x
B = x2y – 5xy2 + 3 – 2xy
GV cho 2 HS lờn bảng trỡnh
bày phộp tớnh: A + B ;A – B
HS cũn lại được tổ chức làm
theo nhúm sau đú cho KQ
lờn bảng theo bảng phụ, GV
cần lưu ý cho HS về cỏc cỏch
mở dấu ngoặc khi thực hiện
phộp trừ hai đa thức
Hoạt động 2: Luyệ tập
GV cho bài tập 35 trang 40
lờn bảng
M = x2 – 2xy + y2
N = y2 + 2xy + x2 + 1
a) Tớnh M + N
b) Tớnh M – N
GV cho điểm và hướng dẫn
hs sửa sai nếu cú
GV cần lưu ý cho HS khi
thực hiện mở ngoặc của đa
thức mà đằng trứơc cú dấu
trừ ta phải đổi dấu của cỏc
- Trả lời:
- 2 HS lờn bảng trỡnh bày
- HS làm theo nhúm GV cho kết quả lờn bảng
- HS so sỏnh kết quả của từng tổ và nhận xột
I/ Chữa bài tập:
Bài tập 34/ T40
A = 3x2y - xy2 + 3xy - 7x
B = x2y - 5xy2 + 3 - 2xy
A -B = ( 3x2y - xy2 + 3xy
- 7x) + ( x2y - 5xy2 + 3 - 2xy)
= 3x2y - xy2 + 3xy - 7x +
x2y -5xy2 + 3 - 2xy
= 3x2y + x2y - xy2- 5xy2+ 3xy- 2xy +3
= 4 x2y - 6 xy2 + xy - 7x + 3
II/ Luyệ tập:
Bài tập 35/40 SGK Giải
M = x2 - 2xy + y2
N = y2 + 2xy + x2 + 1 a) Tính
M+N=(x2 - 2xy + y2) + (y2 + 2xy+x2 +1)
= x2 - 2xy + y2+y2
+ 2xy+x2 +1 = 2x2 + 2y2 + 1 b) Tính
M-N=(x2 - 2xy + y2) -
Trang 7Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011
Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 158
hạng tử trong đa thức đú
GV cho bài tập 36/tr40 lờn
bảng
Tớnh giỏ trị của mỗi đa thức
sau:
a/ x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 –
y3
tại x = 5 và y = 4
b/ yx – x2y2 + x4y4 – x6y6 +
x8y8
tại x = -1; y = -1
GV cần hướng dẫn HS làm
khi thay cỏc giỏ trị x; y vào
biể thức ta cần rỳt gọn cỏc đa
thức trước
Với x mang giỏ trị õm và lũy
thừa lẻ thỡ luụn mang kết quả
õm
Với x mang giỏ trị õm và lũy
thừa chẳn thỡ luụn mang
kết quả dương
HS1 làm trờn bảng
HS2 nhận xột kết quả
(y2 + 2xy+x2 +1) = x2 -2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -1
= -4xy -1 Bài tập 36/tr40 Tính giá trị của mỗi đa thức sau:
a/ x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 - y3
tại x = 5 và y = 4
Ta có:
x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 - y3
= x2 + 2xy + y3
thay x = 5 và y = 4 vào biểu thức trên ta được:
52 + 2.5.4 + 43 = 108 b/ yx -x2y2 + x4y4 - x6y6
+ x8y8
vì x = -1; y = -1 nên ta có 1-1+1-1+1=1
4 Củng cố:
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 38 /tr40
- Cho các đa thức A = x2-2y + xy + 1
B = x2 + y - x2y2 - 1
- Tìm đa thức C sao cho:
a/ C = A + B
b/ C + A = B
5 Hướng dẫn học tập:
- Học bài theo vở ghi- SGK
- Làm hết bài tập SGK tr / 40
Trang 8Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 159
Ngày soạn: 12 /3/2011
Ngày giảng: 15/3/2011
Tiết 59:
Đa thức một biến
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến
- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thước thẳng
Học sinh: Giấy trong, bút dạ xanh, phiếu học tập
C Tiến trình bài dạy:
1/ổn định tổ chức.
2/Kiểm tra bài cũ
- Thế nào đa thức? Biểu thức sau có là đa thức không?
- 2x5 + 7x3 + 4x2 – 5x + 1
- Chỉ rõ các đơn thức có trong 2 đa thức trên là đơn thức của biến nào?
- K/đ: rõ ràng mỗi đa thức trên là tổng của các đơn thức của cùng biến x được gọi là đa thức một biến x, kí hiệu là f(x)
3/ Bài mời:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Đa thức một
biến
Cho ví dụ về đa thức một
biến
Phát biểu khái niệm đa
thức một biến
Trả lời miệng
Trả lời miệng
I Đa thức một biến
Ví dụ:
A = 7y2 -3y + là đa
2 1 thức của biến y
B = 2x5-3x+7x3+4x5 +
2 1
Khái niệm: SGK / 41 Lưu ý:
Mỗi số được coi là một
đa thức một biến
Để chỉ A là đa thức của biến y, người ta viết A(y)
Giá trị của đa thức f(x) tại x = a được kí hiệu là f(a)
Trang 9Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011
Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 160
Yêu cầu học sinh làm ?1
Yêu cầu học sinh làm ?2
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
?1
Thay y = 5 vào đa thức A(y) ta có:
A(5) = 7.52 -3.5+
2 1
= 160
2 1
Thay x = - 2 vào đa thức B ta có:
B(-2) = 6.(-2)5+ 7 (-2)3
- 3 (-2) + = 89
2
1
2 1
?2 Bậc của đa thức A(y)
là 2 Bậc của đa thức B(x) là 5
* Bậc của đa thức (khác đa thức 0, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức
đó
Hoạt động 2: Sắp xếp một
đa thức
Sắp xếp các hạng tử theo
luỹ thừa giảm dần của
biến?
Sắp xếp các hạng tử theo
luỹ thừa tăng dần của biến
Rút ra chú ý
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
Trả lời miệng
II Sắp xếp một đa thức
Ví dụ:
C(x)=5x+3x2-7x5 + x6 -2
Sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa giảm dần của biến:
C(x)=x6-7x5+3x2 + 5x -2
Sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa tăng dần của biến:
C(x)=-2+5x+3x2-7x5+ x6
Chú ý: Để sắp xếp các
hạng tử trước hết phải thu gọn
?3
Trang 10Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 161
?4
Q(x) = 5x2 – 2x +1
R (x) = - x2 + 2x – 10
Nhận xét:
Mọi đa thức bậc 2 của biến x, xau khi sắp xếp các hạng tử của chúng theo luỹ thừa giảm dần của biến, đều có dạng:
ax2 + bx + c
Trong đó a,b ,c là các
số cho trước và a 0
Chú ý: (SGK/42)
III Hệ số:
P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 2
Phầ
n biến
x5 x3 x
Phầ
n hệ số
Hoạt động 3: Hệ số
Giới thiệu: hệ số cao nhất,
hệ số tự do
Yêu cầu học sinh tìm hệ số
cao nhất và hệ số tự do ở ví
dụ trên
Giới thiệu chú ý: đa thức
f(x) có thể viết đầy đủ từ
luỹ thừa bậc cao nhất đến
luỹ thừa 0 là:
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
Hệ số cao nhất: 6
Hệ số tự do: 2
Chú ý:
P(x) = 6x5 + 0 x4 + 7x3 +
0 x2 – 3x + 2
Hệ số các luỹ thừa bậc 4, bậc 2 của P(x) bằng 0 4.Củng cố:
- Bài 39 (Tr 43 - SGK)
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Bài tập 40 đến 43 (SGK - Tr 43)
Trang 11Giáo án: Đại số 7 - Năm học 2010 - 2011
Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 162
Ngày soạn: 19/3/2011
Ngày giảng: 21/3/2011
Tiết 60:
Cộng và trừ Đa thức một biến
A Mục tiêu:
- Học sinh biết cộng trừ đa thức một biến bằng nhiều cách khác nhau
- Hiểu được thực chất f(x) - g(x) = f(x) + (-g(x))
- Rèn kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến và cộng trừ các đa thức đồng dạng
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng
Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập.
C Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai đa thức sau có phải là đa thức một biến không? Có thể kí hiệu hai đa thức này ntn? Xác định bậc, hệ số, hệ số tự do các đa thức đó
- Nhắc lại quy tắc cộng trừ các đa thức? áp dụng tính tổng hiệu của hai đa thức
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Cộng hai đa
thức một biến
Hướng dẫn học sinh cộng
hai đa thức A(x) và B(x)
bằng cách đặt phép tính:
Sắp xếp hai đa thức cùng
theo luỹ thừa giảm dần
hoặc tăng dần của biến
Đặt phép tính như cộng
các số (chú ý các đơn
thức đồng dạng trong
cùng một cột )
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
1 Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ:
A(x)=5x4+6x3-x2+7x- 5 B(x) = 3x3 + 2x2 + 2 Cách 1
A(x) + B(x)
= (5x4 + 6x3 - x2 + 7x- 5) + (3x3 + 2x2 + 2)
= 5x4 + 6x3 - x2 + 7x - 5 + 3x3 + 2x2 + 2
= 5x4 + (6x3 + 3x3) + (-x2 + 2x2) + 7x + (-5 + 2 )
= 5x 4 + 9x 3 +x 2 +7x - 3
Cách 2 A(x)=5x4+6x3- x2+7x-5 +B(x) = 3x3+2x2 +2 A(x)+B(x)=5x4+9x3+x2+7x-3
Trang 12Ngô Văn Thành - Trường THCS Gia Hội 163
Hoạt động 2: Trừ hai đa thức
một biến
Hướng dẫn học sinh trừ hai
đa thức A(x) và B(x) bằng
cách đặt phép tính:
Sắp xếp hai đa thức cùng
theo luỹ thừa giảm dần
hoặc tăng dần của biến
Đặt phép tính như trừ các
số (chú ý các đơn thức
đồng dạng trong cùng
một cột )
Thực chất A(x) - B(x) =
A(x) +(-B(x)) Có thể
thực hiện phép tính bằng
cách công với đa thức đối
cảu đa thức B(x), viết đa
thức đối cảu đa thức B(x)
ntn?
Giới thiệu chú ý
Yêu cầu học sinh làm ?1
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
Trả lời: các hạng tử của đa thức B(x) với dấu ngược lại ta được
đa thức -B (x)
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
2 Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Tính A(x) - B(x) với
A(x) và B(x) đã cho ở trên Cách 1: học sinh tự giải Cách 2: Đặt phép tính A(x)=5x4+6x3- x2+7x-5 -B(x) = 3x3+2x2 +2 A(x)-B(x)=5x4+3x3-3x2 +7x-7
Chú ý:
Cách 1: Thực hiện cộng trừ
đa thức đã học ở Đ6
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử
của hai đa thức cùng theo luỹ htừa giảm hoặc tăng của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng trừ các số
áp dụng:
?1
M(x)=x4+5x3-x2+x-0,5 +N(x) =3x4 -5x2-x - 2 M(x)+N(x)=4x4+5x3-6x2-2,5
M(x)-N(x)
=-2x4+5x3+4x2+2x+1,5
4 Củng cố:
Bài 45 (Tr 45 - SGK)
Yêu cầu học sinh làm bài
Theo dõi, nhận xét, sửa
chữa, cho điểm
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
3 Luyện tập
Bài 45 (Tr 45 - SGK)
Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - P (x) Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - x4 + 3x2 + x -
2 1
Q(x) = x5 - x4 + x2 +x +
2 1
P(x) - R (x) = x3
R(x) = P(x) -x3 = x4 - 3x2 -
x + - x3
2 1
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Bài tập 44 đến 46,47,48 (SGK - Tr 46)