Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1, Tranh minh hoạ bài học, Tranh minh hoạ phần luyện nói HS chuẩn bị: Bảng con, Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 III.Các hoạt đ[r]
Trang 1Tuần 5 Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
Toán
SOÁ 7
I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:
- HS biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc, đếm được từ 1- 7
- Biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1-7
- Hs coự yự thửực hoùc taọp môn toán
II chuẩn bị:
_ Gv: Caực nhoựm ủoà vaọt coự soỏ lửụùng 7
_ Hs: Vụỷ baứi taọp Toaựn 1, boọ thửùc haứnh toaựn, SGK
III lên lớp
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
_ ẹoùc, vieỏt caực soỏ tửứ 1 ủeỏn
6, tửứ 6 ủeỏn 1
_ Laứm baứi taọp 4 – SGK/27
* Gv nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giụựi thieọu baứi:
b Giụựi thieọu soỏ 7:
Bửụực 1: Laọp soỏ 7
_ GV hửụựng daón HS xem tranh:Coự maỏy em
ủang chụi? Coự maỏy em ủi tụựi? Taỏt caỷ coự
maỏy em?
_Tửụng tửù vụựi hỡnh vuoõng vaứ con tớnh
_GV keỏt luaọn
Bửụực 2: Giụựi thieọu chửừ soỏ 7 in vaứ chửừ soỏ 7
vieỏt
_ GV giụ taỏm bỡa coự chửừ soỏ 7
Bửụực 3: Nhaọn bieỏt thửự tửù cuỷa soỏ 7 trong
daừy soỏ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- HS quan saựt, traỷ lụứi _Saựu em theõm moọt em laứ baỷy em Taỏt caỷ coự baỷy em
+HS nhaộc laùi: “Coự baỷy em”
_HS nhaộc laùi: “Coự baỷy em, baỷy
hỡnh vuoõng, baỷy con tớnh”
Hs ghi nhụự:“Caực nhoựm naứy ủeàu coự
soỏ lửụùng laứ baỷy”
_HS ủoùc: soỏ 7
_HS ủoùc: Baỷy
_HS ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 7 vaứ tửứ 7 ủeỏn 1
Trang 2_GV hửụựng daón HS ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 7 roài ủoùc
ngửụùc laùi tửứ 7 ủeỏn 1
_Soỏ 7 lieàn sau soỏ 6 trong daừy caực soỏ 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7 và là số lớn nhất
c Thửùc haứnh:
Baứi 1/28: Vieỏt soỏ 7
_GV giuựp HS vieỏt ủuựng qui ủũnh
Baứi 2/29: Soỏ
_GV hửụựng daón HS vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ
troỏng
_Tửụng tửù vụựi tranh coứn laùi
Baứi 3/ 29: Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng
_Hửụựng daón HS ủieàn soỏ thớch hụùp vaứo caực
oõ troỏng roài ủoùc theo thửự tửù: tửứ 1 ủeỏn 7 vaứ tửứ
7 ủeỏn 1
_Nhaọn xeựt caực caởp soỏ: 1 < 2; 2 < 3; 3< 4; 4
< 5; 5 < 6; 6 < 7
Baứi 4/ 29( Daứnh cho hs khaự, gioỷi): ẹieàn
daỏu thớch hụùp vaứo oõ troỏng
_Hửụựng daón HS laứm baứi
_GV nhaọn xeựt,chửừa baứi
4.Cuỷng coỏ - daởn doứ:
_ Gv củng cố nội dung bài: đọc và viết số 7
vào bảng con
_Yêu cầu hs về nhà làm bài tập ở VBT
_Gv nhận xét tiết học
(caự nhaõn, nhoựm, lụựp)
- HS viết vaứo baỷng con
- HS vieỏt 1 doứng soỏ 7
- HS quan saựt traỷ lụứi _ HS laứm baứi
- HS nhaộc laùi :7 goàm 6 vaứ 1, goàm
1 vaứ 6; + 7 goàm 5 vaứ 2, goàm 2 vaứ 5; 7 goàm 3 vaứ 4, goàm 4 vaứ 3”
_ẹeỏm oõ vieỏt soỏ _ẹieàn soỏ vaứo oõ troỏng vaứ ủoùc keỏt quaỷ
_So saựnh soỏ _HS nhaọn xeựt bieỏt 6 lụựn hụn taỏt caỷcaực soỏ 1, 2, 3, 4, 5, vaứ 6 laứ soỏ lụựn nhaỏt trong caực soỏ 1, 2, 3, 4, 5, 6
_ẹieàn daỏu > ,< , = _HS laứm baứi , 4 HS leõn baỷng chửừa baứi
_Lụựp ủoùc laùi keỏt quaỷ
Học Vần;
u - ử I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
- HS ủoùc ủửụùc u,ử thử, nuù; tửứ vaứ caõu ửựng duùng
Trang 3- Vieỏt ủửụùc u, ử nuù, thử.
- Luyeọn noựi tửứ 3-4 caõu theo chuỷ ủeà: thuỷ ủoõ
- Giaựo duùc HS tỡnh yeõu queõ hửụng ủaỏt nửụực
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY –HOẽC:
_ Gv: SGK, VBT TV, Bộ THTV , Tranh minh hoaù
_ HS: SGK TV1, bảng, bộ ghép chữ
III lên lớp:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Tieỏt 1
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc baứi oõn taọp
_ ẹoùc các từ và
câu ứng dụng bài 16 Lớp viết bảng con: toồ coứ , laự maù
*Gv nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Daùy chửừ ghi aõm:
u
Nhaọn dieọn chửừ:
_ GV vieỏt (toõ) laùi chửừ u ủaừ vieỏt saỹn treõn
baỷng vaứ noựi: Chửừ u goàm hai neựt: neựt moực
ngửụùc vaứ neựt soồ thaỳng
_So saựnh u vụựi i ?
Phaựt aõm vaứ ủaựnh vaàn tieỏng:
* Phaựt aõm:
_ GV phaựt aõm maóu: u
_GV chổnh sửỷa loói cuù theồ cho HS
* ẹaựnh vaàn:
_GV vieỏt baỷng nuù vaứ ủoùc nuù
_GV hoỷi: Vũ trớ cuỷa n, u daỏu naởng trong nuù
nhử theỏ naứo?
_ GV hửụựng daón ủaựnh vaàn: nụứ- u- nu- naởng-
nuù
GV chổnh sửỷa cho tửứng HS
ử
Nhaọn dieọn chửừ:
_ GV vieỏt (toõ) laùi chửừ ử ủaừ vieỏt saỹn: Chửừ ử
goàm moọt neựt moực ngửụùc, moọt neựt soồ thaỳng
- HS quan saựt
_HS thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi +Gioỏng: neựt soồ thaỳng
+Khaực: u coự neựt moực ngửụùc, i coự
daỏu chaỏm treõn ủaàu _HS nhỡn baỷng phaựt aõm tửứng em
- HS ủoùc: nuù
_ n ủửựng trửụực, u ủửựng sau, daỏu naởng dửụựi u
- HS ủaựnh vaàn: lụựp, nhoựm, baứn, caự nhaõn
Trang 4và một dấu râu.
_ GV hỏi: So sánh chữ u và ư ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: m
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS
* Đánh vần:
_GV viết bảng thư và đọc thư
_GV hỏi: Vị trí của th, ư trong thư như thế
nào?
_ GV hướng dẫn đánh vần: thờ- ư- thư
GV chỉnh sửa cho từng HS
Hướng dẫn viết chữ:
_GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái theo
khung ô li được phóng to Vừa viết vừa
hướng dẫn qui trình
Lưu ý: nét nối giữa n và u, th và ư
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
Đọc tiếng từ ứng dụng:
* Đọc tiếng ứng dụng:
_ GV nhận xét và chỉnh sửa cho HS
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
_ GV giải thích: cá thu, đu đủ…
_ GV đọc mẫu – nhận xét
TIẾT 2
c Luyện tập:
Luyện đọc:
* Luyện đọc bài ở tiết 1
- GV nhận xét, sửa lỗi
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV giới thiệu câu ứng dụng
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
Luyện nói: Chủ đề: thủ đô
_GV cho HS xem tranh và hỏi:
_ Quan sát _ Thảo luận và trả lời + Giống: chữ u
+ Khác: ư thêm dấu râu
_HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
- Cá nhân trả lời _ HS đánh vần: lớp, nhóm, cá nhân
_ HS viết trên không trung
_ Viết vào bảng: u, ư, nụ, thư
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
_2-3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
_ Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân _ HS đọc lại cả bài
- HS đọc ( CN, ĐT) _ HS quan sát và nêu nội dung tranh
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
_ 2-3 HS đọc
Trang 5+ Trong tranh, coõ giaựo ủửa HS ủi thaờm caỷnh
gỡ? Chuứa Moọt Coọt ụỷ ủaõu?
+Haứ Noọi coứn ủửụùc goùi laứ gỡ?
+Moói nửụực coự maỏy Thuỷ ủoõ? Em bieỏt gỡ veà
Thuỷ ủoõ Haứ Noọi?
_GV keỏt luaọn
4 Cuỷng coỏ- daởn doứ:
_ Yêu cầu HS đọc lại bài Gv củng cố nội
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc baứi oõn taọp
_ ẹoùc các từ và
câu ứng dụng bài 16 Lớp viết bảng con: toồ coứ , laự maù
*Gv nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
âm vùa học
_ Yêu cầu hs về nhà làm bài tập ở vở bài tập
_ Gv nhận xét tiết học
- HS taọp vieỏt vaứo vụỷ: u, ử, nuù, thử
- ẹoùc teõn baứi luyeọn noựi
HS quan saựt vaứtraỷ lụứi +Chuứa Moọt Coọt +Thuỷ ủoõ
_Qua phim aỷnh, tranh aỷnh, qua caực caõu chuyeọn keồ hoaởc do tửù mỡnh bieỏt veà Thuỷ ủoõ
Thứ ba ng ày 25 tháng 9 năm 2012
(Gv chuyên dậy)
Toỏn
SỐ 8
I/ Mục tiờu: Giỳp HS:
- Biết 7 thờm 1được 8
- Biết đọc, viết số 8; đếm và so sỏnh cỏc số trong phạm vi 8
Biết vị trớ của số 8 trong dóy số từ 1 đến 8
- HS yờu thớch học toỏn
II/ Đồ dựng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dựng Toỏn 1
- Sử dụng tranh SGK Toỏn 1
- Cỏc tấm bỡa viết cỏc chữ số từ 1 đến 8
- Cỏc nhúm cú 8 vật mẫu cựng loại
Trang 6HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra:
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
-So sánh: 7 6; 2 5; 7 3; 7 5
-Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
a.1.Giới thiệu số 8:
Bước 1: Lập số 8:
-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Có 7 bạn đang chơi,
thêm 1 bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy
bạn ?
+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:
+ 7 thêm 1 được mấy ?
-Bước 2: GT chữ số 8 in và 8 viết
-GV nêu: “Số 8 được viết (biểu diễn)
bằng chữ số 8”
-GT chữ số 8 in, chữ số 8 viết
-Giơ tấm bìa có chữ số 8
-Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong
dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
-Yêu cầu đếm:
-Số 8 liền sau số mấy ?
a.2.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
-GV nêu:
“8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1”
“8 gồm 2 và 6, gồm 6 và 2”
“8 gồm 3 và 5, gồm 5 và 3”
“8 gồm 4 và 4”
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
-4 HS -2 HS
-Quan sát, nhận xét:
+ Có 7 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới Tất cả có 8 bạn
+ Vài em nhắc lại: có 8 bạn + Có 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông
Có tất cả 8 hình vuông
+ 7 thêm 1 được 8
-Nghe, hiểu -Nhắc lại -HS đọc: “tám”
-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và ngược lại -Số 8 liền sau số 7 trong dãy số
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Viết số 8 + Bài 2: Viết sô thích hợp
- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Viết số thích hợp
Trang 73.Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Nhận biết số lượng
- Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau
Häc VÇn;
x , ch
I.Mục tiêu:
-HS đọc được x, ch, xe, chó từ và câu ứng dụng
-Viết được x, ch, xe, chó
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe ô tô , xe lu.
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1, Tranh minh hoạ bài học, Tranh
minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con, Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các từ: cá thu, đu, đủ
-Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: x
-GV viết lại chữ x
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu x
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng xe và đọc xe
-Ghép tiếng: xe
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ch
-GV viết lại chữ ch
-Hãy so sánh chữ ch và chữ x ?
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: x, ch
-HS phát âm cá nhân: x
-Đánh vần: xờ - e - xe -Cả lớp ghép
+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ ch có thêm chữ h
Trang 8*Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ch
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng chó và đọc chó
-Ghép tiếng: chó
-Nhận xét
c.Luyện đọc từ ứng dụng:
thợ xẻ chỉ đỏ
xa xa chả cá
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: x, ch, xe, chó
Hỏi: Chữ x gồm nét gì?
Hỏi: Chữ ch gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
-Trong tranh em thấy gì ?
-Xe bò dùng để làm gì ? ?
-Xe lu dùng để làm gì ? Quê em có xe bò
không ?
-Xe ô tô để làm gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng có âm x và ch
Nhận xét tiết học
-Phát âm cá nhân: ch
-Đánh vần: chờ - o - cho - sắc - chó -Cả lớp ghép
-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Viết bảng con: x, ch, xe, chó -Thảo luận, trình bày cá nhân
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: x, ch, xe, chó
-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu
+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
BuæI CHIÒU (1D)
Toán luyện tập
Trang 9I MỤC TIÊU:
nhận biết nhanh số 7, đọc , viết nhanh số 7
- Cho hs làm toán nhanh và chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Bài cũ:
- Gọi hs nhắc lại tên bài đã học buổi
sáng
- Gọi 2 HS lên bảng đếm từ 1 đến 7
và ngươc lại GV nhận xét
- Yêu cầ cả lớp viết bảng con
2 Bài mới: GV giới thiệu bài và ghi
bài
3.Luyện tập: Yêu cầu HS làm bài tập.
Bài 1: yêu cầu hs viết số 7.
GV nhận xét và sửa sai cho hs
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
bảng
Bài 3: Điền dấu: <, >, =
- 7 4 ; 5 7
4.Củng cố dặn dị
- Hs làm miệng
- Hs làm miệng
Cả lớp làm bảng con
Trang 10Tiếng việt luyện tập
Ôn bài 17: u – ư
I - Mục tiêu.
1 Củng cố nghe đọc, viết đúng các chữ cái ghi âm và một số từ tiếng có trong
bài 17 đã học
2 Viết đúng kỹ thuật, đảm bảo tốc độ.
3 Tập trung học tập, rèn tính cẩn thận, viết nắn nót, có ý thức giữ vở sạch chữ
đẹp
II - Đồ dùng.
Bảng con + vở
III - Hoạt động dạy học.
Tieỏt1 1.Kiểm tra
2.Bài mới:
1 Luyện viết bảng con
-GV đọc cho HS nghe viết các chữ cái
ghi âm đã học ở buổi sáng u, ư và các
tiếng từ: cá thu, đu đủ,thứ tự, cử tạ
2 Luyện viết vở
-GV đọc các chữ cái ghi âm và tiếng từ
vừa viết vào vở
-GV chấm bài - Nhận xét
Tieỏt2
3 Bài tập
GV hướng dẫn HS làm bài trong vở
bài tập tiếng Việt
Chữa bài - Nhận xét
4.Củng cố –Dặn dò
- HS sử dụng bảng con
- HS dùng vở ô li viết theo sự hướng dẫn của GV
-HS chú ý ngồi viết đúng tư thế
tieỏt hoùc.veà nhaứ nhụự xem trửụực baứi
au
Trang 11-Gọi hs đọc lại bài.
Nhận xét tiết học Dặn hs chuẩn
bị bài sau
Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012.
Buổi sáng (Dạy 1a)
s - r
I.Mục tiờu
-HS đọc được s, r, sẻ, rễ; từ và cõu ứng dụng
-Viết được s, r, sẻ, rễ
Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: rổ, rỏ
-Tập trung hứng thỳ học tập, hăng say xõy dựng bài, chủ động học tập
II Đồ dựng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện núi
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.Cỏc hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết cỏc từ: thợ xẻ, chỉ đỏ
-Đọc cõu ứng dụng: xe ụ tụ chở xó
-Đọc toàn bài
GV nhận xột bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi õm:
a.Nhận diện chữ: s
-GV viết lại chữ s
+ Phỏt õm:
-Phỏt õm mẫu s
+ Đỏnh vần:
-Viết lờn bảng tiếng sẻ và đọc sẻ
-Ghộp tiếng: sẻ
-Nhận xột, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: r
-GV viết lại chữ r
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tờn bài học: s, r
-HS phỏt õm cỏ nhõn: s -Đỏnh vần: sờ - e - se - hỏi - sẻ -Cả lớp ghộp
Trang 12-Hãy so sánh chữ s và chữ r ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu r
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng rổ và đọc rổ
-Ghép tiếng: rổ
-Nhận xét
c.Luyện đọc từ ứng dụng:
su su rổ rá
chữ số cá rô
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: s, r, sẻ, rổ
Hỏi: Chữ x gồm nét gì?
Hỏi: Chữ ch gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh em thấy gì ?
rổ dùng để làm gì ? ?
Rá dùng để làm gì ? Quê em có loại rá,
rổ này không ?
Quê em có ai làm nghề rổ, rá ?
4 Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Tìm tiếng có âm x và ch
- Nhận xét tiết học
+ Giống nhau: nét thắt + Khác nhau:
-Phát âm cá nhân: r
-Đánh vần: rờ - ô – rô - hỏi - rổ -Cả lớp ghép
-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Viết bảng con: s, r, sẻ, rổ -Thảo luận, trình bày cá nhân
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: s, r, sẻ, rổ
-HS nói tên theo chủ đề: rổ, rá + QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
Toán