1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 8 môn Đại số - Tuần 9 - Tiết 17 - Bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 153,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới :Giới thiệu bài Gaén maãu caùc neùt cô baûn Yêu cầu học sinh đọc tên nét theo nhóm nét  các em vừa ôn lại tên gọi của các nét …… hoâm nay chuùng ta seõ hoïc baøi: Toâ caùc neùt [r]

Trang 1

Thứ hai , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: HS nhận biết được các dấu? , dấu .Đọc được tiếng bẻ, bẹ

Luyện nói theo chủ đề “Hoạt động của từ bẻ”

2/ Kiõ năng: Nhận biết được các tiếng có dấu thanh? , .

Biết thêm dấu thanh /,  tạo tiếng bẻ, be

3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học.

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Minh họa tranh vẽ trang 10 – 11 SGK - Mẫu chữ

2/ Học sinh: Sách giáo khoa – Bộ thực hành – Bảng

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định.

2/ Kiểm tra bài cũ: Dấu sắc.

HS Đọc tựa bài và tên tranh, Đọc từ ứng dụng

Phân tích tiếng bé

Kiểm tra viết

3/ Bài mới : Giới thiệu bài

Treo tranh 1: Tranh vẽ gì?

Treo tranh 2: Tranh vẽ gì?

-Gắn tiếng hổ và tiếng thỏ dưới tranh 1 và 2

-Tiếng hổ và tiếng thỏ có đặc điểm gì giống

nhau?

 Qua tiếng hổ và tiếng thỏ cô giới thiệu dấu

thanh mới: Dấu?

Treo tranh 3: Tranh vẽ gì?

- Hoa khi chưa nở gọi là gì?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Đọc bài rrong SGK theo yêu cầu

-Tiếng bé có âm b, âm e, thanh sắc đặt trên âm e

-Vẽ hổ -Vẽ thỏ

- Có dấu thanh giống nhau

-Hoa hồng -Nụ hoa

Tuần 2

Trang 2

Gắn tiếng nụ dưới tranh 3

Treo tranh 4: Tranh vẽ gì?

Gắn tiếng ngựa dưới tranh:

-Tiếng nụ và tiếng ngựa có gì giống nhau?

 Qua tiếng nụ và tiếng ngựa cô giới thiệu

thêm dấu thanh mới : Dấu 

Đọc mẫu: dấu? 

HOẠT ĐỘNG 1: Nhận diện dấu

thanh?thanh 

Dấu? dấu .

Gắn mẫu dấu? - Tô mẫu dấu?

 dấu? gồm?

-Gắn mẫu dấu 

-Tô mẫu dấu 

Cô tô mẫu dấu  như thế nào?

 Dấu chấm được viết lại bằng một chấm

Tìm trong bộ đồ dùng các dấu? và  như cô

vừa giới thiệu với các em

HOẠT ĐỘNG 2: Ghép và đọc tiếng bé, bẹ.

Mục tiêu: Ghép được tiếng bé, bẹ đọc đúng

tiếng bẻ, bẹ

Viết vào khung ô 1 dấu? , ô 4 tiếng be

-Có dấu?, có tiếng be, muốn có tiếng bẻ ta

làm sao?

Đọc mẫu b - e -? - bẻ Sửa lỗi phát âm

Viết vào khung ô 3 dấu

-Có tiếng be, dấu  muốn có tiếng bẹ ta làm

sao?

Đọc mẫu b - e -  -bẹ Sửa lỗi phát âm

Thanh? được đặt như thế nào trong tiếng bẻ ?

Thanh  được đặt như thế nào trong tiếng bẹ?

 Trong các dấu thanh chỉ có dấu  là đặt

dưới âm e

Thực hành: học sinh tìm tiếng có dấu? và 

(có thể dùng tranh để gợi ý)

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện viết dấu ?,  tiếng

bẻ, bẹ

Mục tiêu: Viết đúng dấu?, dấu , tiếng bẻ,

bẹ

- Con ngựa -Có dấu thanh giống nhau

Đồng thanh

- một nét móc ( 2 học sinh )

-Chấm một chấm Tô một chấm Học sinh thực hành

1 học sinh lên bảng thao tác và nói :

- Có tiếng be và dấu?, muốn có tiếng bẻ, em đặt dấu ? trên âm e

Đọc cá nhân  đồng thanh

… Đặt dấu nặng dưới âm e

Cá nhân, đồng thanh -Đặt trên âm e -Đặt dưới âm e

Học sinh thao tác ghép tiếng bẻ, bẹ Thực hiện ghép tiếng bẻ, bẹ và đọc

Thảo luận đôi bạn tìm các tiếng có dấu

?,  Thực hiện thao tác viết bảng con

Trang 3

Viết mẫu dấu?

-Hướng dẫn qui trình viết: Đặt bút dưới đường

kẻ thứ 4 viết nét móc nằm trong dòng li thứ 3

Viết mẫu dấu 

Hướng dẫn qui trình viết: chấm một chấm

dưới đường kẻ thứ nhất

Viết mẫu tiếng bẻ

-Hướng dẫn qui trình viết: viết tiếng be, rê

bút viết dấu hỏi đặt trên âm e

-Viết mẫu tiếng bẹ

-Hướng dẫn qui trình viết: viết tiếng bẹ, rê

bút viết dấu nặng, đặt dưới chữ e

Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

HOẠT ĐỘNG 4: Trò chơi củng cố.

Khoanh tròn các tiếng có dấu? và trong

nhóm chữ Tìm và đọc tiếng mà em đã được

học trong bài

Rèn viết đúng theo vị trí

Thực hiện viết bảng con và giơ bảng đúng thao tác…

HS tham gia trò chơi theo nhóm Tiếng bẻ, bẹ

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Luyện đọc đúng dấu? Và  tên

tranh và các tiếng ứng dụng

Hướng dẫn học xem tranh:

-Nêu tên các hình tronh tranhõ?

Đọc mẫu: Dấu nặng

Tên chỉ sự vật trong tranh

Từ ứng dụng

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết

Mục tiêu:Tập tô đúng qui trình chữ bẻ, bẹ

trong vở tập viết 1

Gắn chữ mẫu - Hướng dẫn qui trình viết

(tương tự tiết 1)Nhận xét bài tô

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói chủ đề bẻ

Mục tiêu: Học sinh luyện nói đúng theo chủ

đề “bẻ” ý chỉ các hoạt động “bẻ” Giúp trẻ

tự tin trong giao tiếp, giáo dục ý thức, tình

Khỉ, mỏ, giỏ, cụ, cọ, đậu Đọc cá nhân, đồng thanh nhóm, tổ

Thực hiện tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết Viết mỗi chữ 1 lần

Trang 4

cảm qua nội dung nói của học sinh

Yêu cầu học sinh học đôi bạn Tìm hiểu nội

dung tranh

Tổ 1: Tranh 1

Tổ 2 : Tranh 2

Tổ 3 và 4 : Tranh 3

Treo tranh 1: Tranh 1 vẽ những hình ảnh gì?

Mẹ (bà, cô) đang giúp bé làm gì?

Nhìn tranh và nêu lại hoạt động trong tranh

Treo tranh 2: Tranh 2 vẽ những hình ảnh gì?

Giải thích từ “bẻ”

Treo tranh 3: Bé đang làm gì với các bạn?

 (gợi ý cho học sinh luyện nói thành câu

thành lời ý chỉ các hoạt động có tiếng “bẻ”

-Các bức tranh này khi luyện nói em đã nói

theo chủ đề gì?

-Các hoạt động trong tranh có giống nhau

không?

-Em thích bức tranh nào nhất?

Giáo dục tư tưởng :

-Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo

cho gọn gàng? Ai giúp em làm điều đó?

-Em thường chia quà cho bạn, cho bé không?

-Vì sao?

4/ Củng cố: Đọc lại bài

Trò chơi : Gắn đúng tiếng bẻ, bẹ ứng với

tranh

-Tiếng bẻ, bẹ có dấu gì?

-Phân tích tiếng bẻ, bẹ

5/ Dặn dò:

Đọc bài và luyện viết : “bẻ”

- Xem bài dấu \, .

Nhận xét tiết học

Học sinh luyện nói theo gợi ý qua các câu hỏi

Đôi bạn tìm hiểu nội dung tranh và cùng tham gia hoạt động luyện nói

-Mẹ và bé -Bà và cháu -Cô và cháu -Bẻ cổ áo -Bẻ là hái Học sinh mói tự nhiên theo ý nghỉ của mình trong câu, trong lời nói có tiếng be.û

………… Đang bẻ, hái bắp ngô

………… chia bánh hoặc bẻ bánh

Học sinh nêu lại những việc mà mình biết qua nội dung câu hỏi

Học sinh nêu lại cảm nghỉ của mình qua lời nói diễn đạt trọn câu, đủ ý

Tham gia trò chơi Dấu ?, dấu 

Trang 5

Thứ ba , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 5: Dấu Huyền \ - Dấu Ngã 

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh nhận biết đuợc dầu huyền \ dấu ngã .Tiếng chỉ ý đồ

vật, sự vật.Đọc đúng tiếng bè, tiếng bẽ.Luyện nói theo chủ đề “bè”.Hiểu tác

dụng của “bè” trong đời sống

2/ Ki năng: Nhận biết được các tiếng có dầu \, dấu  Biết đặt thêm dấu thanh để tạo tiếng bè, bẽ

3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học.Tự tin trong

giao tiếp

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh vẽ minh họa trang 12, 13 SGK, mẫu chữ.

2/ học sinh: Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định

2/ Kiểm tra bài cũ :

Yêu cầu HS đọc tựa bài và tên tranh, dọc

từ ứng dụng

-Phân tích tiếng bẻ, bẹ

- Viết: bẻ, bẹ

3/ Bài mới :

Treo tranh 1: Tranh vẽ con gì?

Con mèo nó kêu làm sao? Người ta nuôi

mèo để làm gì?

 Gắn tiếng mèo dưới tranh 1

Treo tranh 2: Tranh vẽ con gì?

Con biết tên những con gà gì? Gà trống

gáy như thế nào?

 Gắn tiếng gà dưới tranh 2

-Tiếng mèo và tiếng gà có điểm gì giống

nhau?

 Dấu huyền và dấu ngã là nội dung bài

học hôm nay

HOẠT ĐỘNG CỦA Trò

Đọc bài trong SGK theo yêu cầu Viết bảng con : bẻ, bẹ

-Con mèo

-Con gà

-Có dấu thanh giống nhau

Trang 6

HOẠT ĐỘNG 1: Dạy dấu thanh.

Nhận diện dấu.

Mục tiêu: Nhận biết được dấu huyền, dấu

ngã qua quan sát mô tả

Treo mẫu dấu \ - Tô mẫu dấu huyền

-Dấu huyền giống nét cơ bản nào em đã

học rồi? Gắn mẫu dấu  Tô mẫu dấu ngã 

Tìm trong bộ thực hành dấu \  như mẫu

các em vừa quan sát

 Nhận xét hoạt động tìm dấu

HOẠT ĐỘNG 2: Ghép chữ và phát âm.

Mục tiêu: Phát âm đúng dấu huyền, dấu

ngã tiếng bè, bẽ Biết ghép dấu \  trên

tiếng be  be,ø bẽ

Ghi dấu huyền, dấu ngã vào ô 2, ô 3

Đọc mẫu : dấu huyền \ , dấu 

Viết chữ be vào ô 4

-Cô viết chữ gì?

-Có chữ be, muốn có bè ta làm sao?

Yêu cầu học sinh luyện phát âm, chú ý sửa

sai

-Có chữ be, muốn có chữ bẽ ta làm sao

Yêu cầu học sinh luyện âm tiếng bẽ Chú

ý sửa lỗi phát âm cho học sinh

Hướng dẫn học sinh cách phân biệt khi đọc

dấu trong tiếng bẻ, bẽ

Yêu cầu học sinh tìm trong bộ thực hiện

luyện ghép tiếng bè, bẽ

Thảo luận: Tìm các tiếng có dấu \ .

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện viết

Mục tiêu: Học sinh viết được dấu huyền,

dấu ngã Tiếng bè, bẽ theo qui trình

Viết mẫu dấu \:

Hướng dẫn qui trình viết: Đặt bút dưới

đường kẻ 4 viết nét xiên trái ta có dấu

huyền nằm trong dòng li thứ 3 (chú ý điểm

kéo nghiêng)

Viết mẫu dấu :

Hướng dẫn qui trình: Đặt bút dưới đường

-Nét xiên trái

Thực hiện tìm trong dấu \  trong bộ

thực hành

Cá nhân – đồng thanh

-Chữ be -Đặt thanh huyền trên con chữ e

Lên bảng thực hiện viết vào ô 5 và phát âm b - e - \ - bè

-Đặt thêm thanh ngã trên con chữ e Lên bảng thực hiện vào ô 6 và phát âm chữ b - e - - bẽ

Luyện đọc cá nhân thanh Ghép âm, dấu thanh tạo tiếng Nêu các tiếng có dấu \ 

Thực hiện viết bảng con \ 

Trang 7

kẻ 4 viết cong lượn ta có dấu ngã nằm

trong dòng li thứ 3 (chú ý chiều lượn của

dấu)

Viết mẫu tiếng bè, bẽ

Hướng dẫn qui trình: Viết (bè giống chữ bẽ

khác dấu):……… Viết chữ bè, rê bút

viết dấu huyền trên âm e điểm kết thúc

trên đường kẻ 3

HOẠT ĐỘNG 4: Trò chơi củng cố.

Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức đã học

Gạch dưới các tiếng có dấu \  trong

nhóm chữ

-Các tiếng bạn gạch dưới có dấu gì?

-Dấu huyền, dấu ngã đặt như thế nào trong

các tiếng …?

Thực hiện viết bảng con chữ

Dấu huyền, dấu ngã

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Luyện đọc đúng dấu huyền, dấu

ngã, tên tranh, tiếng từ ứng dụng

Hướng dẫn học sinh xem tranh

-Tranh vẽ gì?

-Bé đang làm gì trong tranh?

Khúc gỗ : Là 1 doạn cây hoặc một khúc cây

người ta gọi là khúc go.ã

-Các tiếng vừa nêu có tiếng dấu gì?

Đọc mẫu:Dấu huyền, dấu hỏi

-Tên chỉ sự vật trong tranh

-Tiếng từ ứng dụng ( Sửa lỗi phát âm )

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết

Mục tiêu: Học sinh tô đúng tiếng bè, bẽ trong

vở tập viết Viết đúng mẫu

Gắn mẫu, hướng dẫn qui trình tô – viết:

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết tô con

-Quả dừa - Con cò -Tập vẽ

-dấu huyền, dấu ngã Luyện đọc cá nhân, đồng thanh

Quan sát mẫu luyện tô, luyện viết mẫu chữ đúng theo qui trình cô hướng dẫn

Trang 8

chữ bẻ cao 2 đơn vị, 1 dòng li, lia bút viết con

chữe cao 1 đơn vị, rê bút viết dấu huyền trên

con chữ e điểm kết thúc nằm trên đường kẻ

thứ 3 (bẽ tương tự)

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói chủ đề “bè”

Mục tiêu: Học sinh phát triển lới nói tự

nhiên theo chủ đề “bè”, bè chuối, bè gỗ)

-Tác dụng của “bè” trong đời sống

Treo tranh mẫu gợi ý qua câu hỏi để học

sinh khai thác qua tranh vẽ

 Tranh vẽ cảnh sông nước rất đẹp được

thể hiện qua cảnh vật trên sông và con bè

đang di chuyển trên nước qua tay chèo của

người lái bè

-Cảnh vật hai bên bờ sông như thế nào?

-Bầu trời như thế nào?

-Dòng sông có màu sắc ra sao?-Chính giữa

dòng sông có gì?

Bè: Được liên kết bởi nhiều khúc gỗ thành

một mặt gỗ phẳng có thể dùng để di chuyển

trên sông nước

Phát triển chủ đề luyện nói theo nội dung

“bè”:

-Tranh vẽ những hình ảnh gì?

-Tại sao dùng bè mà không dùng thuyền?

-Em đã thấy bè bao giờ chưa

-Em có dịp nào đi bè không?

-Người ta dùng bè để làm gì?

Các em vừa luyện nói theo chủ đề “bè”

HOẠT ĐỘNG 4: Trò chơi củng cố

Mục tiêu :Kiểm tra kiến thức HS vừa học

Gắn đúng tiếng ứng với tranh

-Tiếng em vừa gắn đúng dưới tranh có dấu

thanh thanh gì?

-Tìm và đọc tiếng em đã học

5/ Dặn dò: Học bài, viết bài

- Chuẩn bị bài ôn tập.

-Có cây xanh -Có mây, có chim -Màu xanh rất đẹp -Có bè

Học sinh nói tự nhiên theo hiểu biết của mình

Phát triển lời nói thành câu

Tham gia trò chơi

-Dấu \ 

-Tiếng bè

Trang 9

Thứ tư , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh nhận biết được các chữ e, b các dấu thanh /, \,?, , 

Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng có âm và dấu đã học

2/ Kỹ năng: Biết ghép âm, tạo tiếng có nghĩa Phân biệt các sự vật, việc,

người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt qua các hoạt động học.Tự tin trong

hoạt động luyện nói

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Bảng ôn: b, e, be bé bè bẻ bẽ bẹ.Các mẫu tranh SGK.

2/ Học sinh: Sách giáo khoa, bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định :

2/ Kiểm tra bài cũ :

Đọc bài SGK :Phần khung dấu huyền

-Phần khung dấu ngã -Tiếng ứng dụng

Viết bảng.Nhận xét

3/ Bài mới : Giới thiệu bài :

Be bè bé bẻ bẽ bẹ - Ôn tập

HOẠT ĐỘNG 1: Ôn luyện các tiếng và

dấu thanh đã học.

Mục tiêu: Nhận biết, đọc đúng, phân

tích đúng tiếng be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ

Gắn tiếng mẫu: be - Cô có tiếng gì?

-Phân tích tiếng be?

Gắn tranh mẫu 1: -Tranh vẽ gì?

-Cô gắn tiếng gì dưới tranh?

Gắn vật mẫu: -Đây là mẫu vật gì?

 Bẹ lá thường thấy ở thân cây chuối

và cây dừa

Gắn tranh 3: Tranh 3 các em đã nhìn

thấy trong bài học nào?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

-Đọc bài cá nhân theo yêu cầu từng phần của giáo viên

Viết bảng : bè, bẽ

-Tiếng be

- Aâm b đứng trước, âm e đứng sau -Vẽ bé

-Tiếng bé -Bẹ lá

- Dấu?

-Tiếng bẻ

Trang 10

-Cô gắn tiếng gì dưới tranh?

-Vì sao gắn tiếng bẻ?

Gắn tranh 4: -Tranh 4 vẽ gì?

Cô gắn tiếng bè dưới tranh: -Bè là gì?

-Bè dùng để làm gì?

Đọc các tiếng trên bảng

-Các tiếng em vừa đọc ôn có âm gì

giống nhau?

-Có âm gì khác nhau?

-Dấu thanh khác nhau thì cách đọc như

thế nào?

Đọc các tiếng trên bảng

* Nhận xét vị trí dấu thanh:

Viết các khung ô hàng trên: b, e, \ , / , ,

-Có âm b, âm e muốn có tiếng be cô

làm sao? -mời 1 bạn ghi bảng

-Oâ 1 có dấu thanh không?

-Tiếng be là 1 tiếng có thanh gì?

-Nhìn vào các ô cho cô biết thanh / , \ , ?

,  được viết ở vị trí nào?

-Thanh nặng … ?

- Ghép các dấu thanh đã học vào tiếng

be để tạo tiếng

Luyện đọc trơn các tiếng trong khung

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm tiếng từ ứng

dụng.

Mục tiêu: Tìm đúng và nhận biết được

các từ ứng dụng có âm e đã học

Gắn mẫu tranh con dê

-Con dê nó kêu như thế nào?

Cô có từ be be

- Những vật nho nhỏ xinh xinh người ta

còn gọi là gì? (minh họa mẫu)

 Viết bảng: be bé

Giới thiệu từ ứng dụng -viết bảng từ ứng

dụng bè be.ø

Be be : Chỉ cac đo vat khong gon gang

Đọc mẫu :e be be bè bè bé bé

-Tranh vẽ bác nông dân đang bẻ bắp -Vẽ bè

-Nhiều đoạn cây kết thành bè -Bè di chuyển trên sông nước Đọc cá nhân

-Có âm b và âm e giống nhau

-Có dấu thanh khác nhau -Cách đọc khác nhau Đọc cá nhân, nhóm ,tổ ,đồng thanh

Ghi bảng be và trả lời -Không

- ……… thanh ngang -Ở trên

-Ở dưới Thực hiện lần lượt 1 số em, mỗi em 1 tiếng

Cá nhân đồng thanh

Luyện đọc cá nhân – đồng thanh

Trang 11

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện viết bảng

Mục tiêu: Viết đúng các tiếng be, bé,

bè, bẻ, bẽ, bẹ

Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

Hỏi :Vị trí các dấu thanh

HOẠT ĐỘNG 4: Trò chơi củng cố

Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức đã học.

Gắn đúng tiếng dưới tranh

Đọc các tiếng dưới tranh

Nêu tên các dấu thanh và âm đã học

Thực hiện viết bảng con

Nhóm, thi đua tham gia trò chơi Các tiếng cần gắn

-Be bé bè bẻ bẽ bẹ

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc.

Mục tiêu:Rèn đọc đúng tiếng và từ ứng dụng

Hướng dẫn đọc: Tiếng mẫu, từ dưới tranh

Tiếng trong khung - Từ ứng dụng

Xem tranh: be bé - Tranh vẽ gì?

 Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ

lại của thế giới có thực xung quanh các em

như: đồ dùng, nhà cửa, thuyền bè

-Nhưng mau vat trong tranh như the nao?

Chỉnh sửa phát âm từ be, bé

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết.

Mục tiêu : Rèn tô đúng mẫu trong vở tập tô

Yêu cầu học sinh nêu tư thế ngồi viết

Hướng dẫn và nhắc lại qui trình tô các điểm

cần lưu y.ù Nhận xét 1số em

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu: Nói đúng tên sự vật qua chủ đề

dấu thanh và sự phân biệt các từ qua dấu

thanh

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét các

cặp tranh theo chiều dọc (dê/dế, dưa/dừa,

cỏ/cọ, vó/võ)

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

HS luyện đọc

Be bé

-Nêu tư thế ngồi viết

-Điểm đặt bút, lia bút, rê bút và kết thúc

… Thực hiện tập tô ở vở tập tô

Quan sát tranh, học nhóm đôi

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w