1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch bài học khối 1 buổi 1 tuần 3

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 232,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Và yêu cầu HS xem mẫu và nêu cách làm của bài thứ 2 - HS G nêu ta so sánh số lượng ở hàng trên và ố lượng ở hàng dưới rồi viết kết quả vào ô trống ở dưới.. - HS làm đồng loạt vào VBT.[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC KHỐI 1 BUỔI 1

TUẦN 3

( Từ ngày 9/ 09 đến ngày 13/ 09/2013 )

Hai

09 / 09/2013

Chào cờ Toán Học vần Học vần

3 9 21 22

Chào cờ đầu tuần Luyện tập Bài 8: l - h

l - h

Ba

10/ 09/2013

Học vần Học vần Toán TNXH

23 24 3 3

Bài 9: o - c

o - c

Bé hơn Dấu <

Nhận biết các vật xung quanh

11/ 09/2013

Học vần Học vần Toán Đạo đức

10 3 25 26

Bài 10: ô - ơ

ô - ơ Lớn hơn Dấu >

Gọn gàng sạch sẽ (Tiết 1)

Năm

12/ 09/2013

Học vần Học vần Toán Thủ công

27 28 11 3

Bài 11: Ôn tập

Ôn tập Luyện tập

Xé dán hình tam giác

Sáu

13/ 09/2013 Học vần

Học vần HĐNG SHTT

29 30 12 3

Bài 12: i - a

i - a Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai ngày 09 tháng 09 năm 2013

Toán LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5; Biết đọc,viết, đếm các số trong phạm vi 5

* Ghi chú: Bài tập cần làm; Bài 1; bài 2; bài 3( bài 4 dành cho HS khá, giỏi)

II/CHUẨN BỊ:

- GV: bộ đồ dùng dạy toán Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2,3 trong VBT

- HS :bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1/.Bài cũ:

- Gọi 2 HS K,TB lên bảng làm bài tập 4 tiết 8 trong SGK

- GV nhận xét cho điểm

2/Bài mới: 1.Giới thiệu bài (giới thiệu trực tiếp)

2.1.HĐ1: HD HS làm bài tập trong vở bài tập.

Bài 1:

- GV nêu y/c bài tập và h/d HS quan sát và đếm số lượng trong từng bức tranh rồi điền số vào ô vuông các bức tranh tương ứng

- HS làm đồng loạt vào VBT GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y

- GV nhận xét bài

Bài 2:

- GV nêu y/c bài tập ( viết số ) GV h/d HS theo mẫu như VBT

- GV treo bảng phụ lên bảngvà gọi 4 HS K, G, 2 TB lên làm ở dưới làm vào VTB

- GV quan tâm giúp đỡ HS TB, Y HS và GV nhận xét bài trên bảng

? Bài tập 1, 2 giúp ta cũng cố về kiến thức gì (HS: cũng cố về: Nhận biết

số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5.)

Bài 3:

- GV hướng dẫn cách làm tương tự bài tập 2

- GV cho HS đọc xuôi, ngược các dãy số đã làm hoàn thành

Bài 4:

HS khá giỏi làm xen kẽ trong khi làm các bài tập 1, 2, 3

3/Củng cố,dặn dò

? Gọi một số HS lên bảng đọc và viết các số theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại

- Dặn h/s về xem lại bài và xem trước tiết 10

Học vần BÀI 8 : l - h

I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:

- Đọc được : l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng

- Viết được: l, h, lê, hè (viết 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le

*Ghi chú:HS khá giỏi :

Trang 3

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở SGK

- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1 1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng bê, ve, bé vè bê.

- GV nhận xét cho điểm

2/ Bài mới:

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

2.1 HĐ1: Nhận diện chữ

- GV viết lại chữ l và nói: Chữ l gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét móc ngược

(HS

quan sát, 1 HS: G nhắc lại)

? CHữ l giống chữ nào nhất.( HS: K, G trả lời)

? So sánh l và b ( HS: K,G trả lời)

? Tìm chữ l trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.

2.2 HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng.

Phát âm:

- GV phát âm mẫu l: ( lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phái hai bên rìa lưỡi, xát nhẹ).(HS K, G phát âm trước, TB, Y phát âm lại, phát âm đồng loạt, cá nhân) GV

chỉnh sửa thát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng lê ta phải thêm âm gì.( HS: K,TB trả lời).

? Phân tích tiếng lê ( HS: K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)

- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét

- Đánh vần tiếng lê (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

2.3 HĐ 3 : Hướng dẫn viết chữ trên.

Hướng dẫn viết chữ l.

- GV viết mẫu chữ l vừa viết vừa hướng dẫn cách viết (HS: quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ l.

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Hướng dẫn viết tiếng lê.

- GV viết mẫu tiếng lê trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).

- HS viết vào bảng con: lê GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận

xét

- Hướng dẫn viết chữ h, tiếng lê ( quy trình tương tự).

HS khá giỏi :

Trang 4

- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một

2.4.HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trước,

TB Y đánh vần và đọc lại)

- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng: lề, lễ, he, hẹ

* HS khá giỏi :

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở SGK

TIẾT 2

*HĐ1: Luyện đọc.

- Luyện đọc lại các âm, từ và tiếng ứng dụng mới học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dỏi nhận xét

Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS K, G đọc trước, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: Đọc lại)

*HĐ2: Luyện viết.

- GV hướng dẫn HS tập viết l, h, lê, hè vào vở tập viết.

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, tư thế ngồi, các nét nối

giữa chữ l và chữ ê Nhận xét và chấm một số bài.

*HĐ3: Luyện nói.

- HS G đọc tên bài luyện nói: le le (HS: K, TB, Y đọc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

?Trong tranh em thấy gì (HS: TB trả lời)

? Hai con vật đang bơi trông giống con gì (HS: Con vịt, con ngan )

? Vịt ngan được con người nuôi ở đâu

- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn chưa hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các cặp lần lượt luyện nói ) GV nhận xét

- GV Trong tranh là con le le Con le le hình dáng con vịt trời nhưng nhỏ chỉ có ở

một vài nơi ở nước ta

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự

? Thi tìm những tiếng chứa âm l, h vừa học có trong SGK hoặc báo (Tất

cả HS đều phải tìm)

- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trước bài 9

Thứ ba ngày 10 tháng 09 năm 2013

Học vần BÀI 9 : O - C

I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:

Trang 5

-Đọc được : o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng.

-Viết được: o, c, bò, cỏ

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó bè

*Ghi chú: HS khá giỏi :

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở SGK

- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng l, h, lê, hè.

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

1.2.HĐ1: Nhận diện chữ o.

- GV viết lại chữ ovà nói: Chữ o gồm 1 nét cong kín (HS :quan sát, 1 HS: G

nhắc lại)

? Chữ o giống vật gì.( HS: K, TB trả lời)

? Tìm chữ o trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.

2.2.HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng

Phát âm:

- GV phát âm mẫuo: ( miệng mở rộng, môi tròn).(HS K, G phát âm trước, TB, Y

phát âm lại, phát âm đồng loạt, cá nhân) GV chỉnh sửa thát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng bò ta phải thêm âm gì.( HS: K,TB trả lời).

? Phân tích tiếng bò ( HS: K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)

- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét

- Đánh vần tiếng bò (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

2.3.HĐ 3 : Hướng dẫn viết chữ.

Hướng dẫn viết chữ o.

- GV viết mẫu chữ o lên bảng vừa viết vừa hướng dẫn cách viết (HS: quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ o.

- HS viết bảng con G/v nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Hướng dẫn viết tiếng bò.

- GV viết mẫu tiếng bò trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).

- HS viết vào bảng con: bò GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận

xét

* c ( quy trình tương tự).

2.4 HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.

Trang 6

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trước,

TB ,Y đánh vần và đọc lại)

- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: bo, bó, co

* HS khá giỏi :

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở SGK

TIẾT 2

*HĐ1: Luyện đọc.

- HS luyện phát âm, từ toàn bộ bài đã học ở tiết học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dõi nhận xét

Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS K, G đọc trước, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: Đọc lại)

HĐ2: Luyện viết.

- GV hướng dẫn HS tập viết o, c, bò, cỏ vào vở tập viết.

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, tư thế ngồi, các nét nối

giữa chữ b và chữ o Nhận xét và chấm một số bài.

* HS khá giỏi :

- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một

*HĐ3: Luyện nói.

- HS G đọc tên bài luyện nói: vó bè (HS: K, TB, Y đọc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

+Trong tranh em thấy những gì? (HS: TB trả lời)

+ Vó bè dùng làm gì?

+ Quê em có vó bè không?

+ Ngoài dùng vó, người ta còn dùng cách nào để đánh bắt cá?

- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn chưa hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các cặp lần lượt luyện nói ) GV nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự

? Thi tìm những tiếng chứa âm o, c vừa học có trong SGK hoặc báo (Tất

cả HS đều tìm)

- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trước bài 10

Toán

BÉ HƠN, DẤU <

I/ MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các

số

* Ghi chú: Bài tập cần làm; Bài 1; bài 2; bài 3, bài 4

Trang 7

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Gv: Bộ đồ dùng dạy toán, bảng gài

- HS :Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1/ Bài cũ: GV gọi hai HS TB, Y lên bảng víêt các số từ 1 đến 5 GV nhận xét và

cho điểm

2/ Bài mới: Giới thiệu bài (trực tiếp)

2.1.*HĐ1: Nhận biết quan hệ bé hơn.

- Giới thiệu 1 < 2.

- GV gài lên bảng gài một tấm bìa vẽ một quả cam và một tấm bìa vẽ hai quả cam

? Tấm bìa thứ nhất có mấy quả cam? (HS: Y trả lời có 1 quả cam)

? Tấm rhứ hai có mấy quả cam? (HS: TB trả lời có 2 quả cam)

? Tấm bìa nào có số quả cam ít hơn? (HS: K trả lời tấm bìa 1 có số quả cam

ít hơn)

? Vậy một quả cam so với hai quả cam thì như thế nào? (HS: K, G trả lời một quả cam ít hơn hai quả cam HS: TB, Y nhắc lại)

- GV yêu cầu cả lớp tay phải cầm một que tính, tay trái cầm hai qua tính, HD HS

so sánh tương tự như trên

- GV nêu một quả cam ít hơn hai quả cam, một que tính ít hơn hai que tính HD

HS viết bảng 1< 2

- GV gọi HS lần lượt đọc lại kết quả so sánh “một bé hơn hai”

- Giới thiệu 2 < 3.

- GV gài lên bảng gài một tấm bìa có hai cái cốc và ba cái cốc, nêu nhiệm vụ tương tự như so sánh quả cam

- HS thảo luận theo cặp GV quan sát và kiểm tra các cặp

- GV gọi một số cặp nêu các kết quả so sánh (HS: Hai cái cốc ít hơn ba cái cốc)

? Từ việc so sánh trên ai so sánh được số 2 và số 3 (HS: K, G trả lời hai bé hơn ba HS: TB, Y nhắc lại)

- GV gọi HS K, TB lên bảng viết 2 < 3 HS đọc lại kết quả so sánh

- Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5 (Cách làm tương tự như giới thiệu 1 < 2, 2 < 3).

2.2.HĐ2: HD HS làm bài tập trong vở bài tập.

Bài1:

- GV nêu y/c bài tập HS tự viết dấu bé hơn vào vở BT GV kiểm tra và giúp đỡ

HS TB, Y

Bài 2:

- GV nêu y/c bài tập và h/d HS quan sát kĩ tranh đầu tiên

? Bài này ta làm như thế nào (HS: Phải viết số, viết dấu thích hợp vào ô trống)

GV HD HS làm một bài mẫu

- Yêu cầu HS làm bài tiếp đối với các tranh còn lại GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y

Bài 3:

- GV nêu yêu cầu bài, HD HS làm một bài mẫu Sau đó gọi 3 HS K, TB, Y lên bảmg làm bài, còn lại làm vào vở BT

- HS và GV nhận xét bài trên bảng

Trang 8

Bài 4: HD HS về nhà làm.

3/ Củng cố, dặn dò

- GV gọi HS đọc lại kết quả so sánh: 1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5

-Dặn HS về nhà bài tập 4 trong vở BT và xem trước tiết 11

Toán

BÉ HƠN, DẤU <

I/ MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các

số

* Ghi chú: Bài tập cần làm; Bài 1; bài 2; bài 3, bài 4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Gv: Bộ đồ dùng dạy toán, bảng gài

- HS :Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1/ Bài cũ: GV gọi hai HS TB, Y lên bảng víêt các số từ 1 đến 5 GV nhận xét và

cho điểm

2/ Bài mới: Giới thiệu bài (trực tiếp)

2.1.*HĐ1: Nhận biết quan hệ bé hơn.

- Giới thiệu 1 < 2.

- GV gài lên bảng gài một tấm bìa vẽ một quả cam và một tấm bìa vẽ hai quả cam

? Tấm bìa thứ nhất có mấy quả cam? (HS: Y trả lời có 1 quả cam)

? Tấm rhứ hai có mấy quả cam? (HS: TB trả lời có 2 quả cam)

? Tấm bìa nào có số quả cam ít hơn? (HS: K trả lời tấm bìa 1 có số quả cam

ít hơn)

? Vậy một quả cam so với hai quả cam thì như thế nào? (HS: K, G trả lời một quả cam ít hơn hai quả cam HS: TB, Y nhắc lại)

- GV yêu cầu cả lớp tay phải cầm một que tính, tay trái cầm hai qua tính, HD HS

so sánh tương tự như trên

- GV nêu một quả cam ít hơn hai quả cam, một que tính ít hơn hai que tính HD

HS viết bảng 1< 2

- GV gọi HS lần lượt đọc lại kết quả so sánh “một bé hơn hai”

- Giới thiệu 2 < 3.

- GV gài lên bảng gài một tấm bìa có hai cái cốc và ba cái cốc, nêu nhiệm vụ tương tự như so sánh quả cam

- HS thảo luận theo cặp GV quan sát và kiểm tra các cặp

- GV gọi một số cặp nêu các kết quả so sánh (HS: Hai cái cốc ít hơn ba cái cốc)

? Từ việc so sánh trên ai so sánh được số 2 và số 3 (HS: K, G trả lời hai bé hơn ba HS: TB, Y nhắc lại)

- GV gọi HS K, TB lên bảng viết 2 < 3 HS đọc lại kết quả so sánh

- Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5 (Cách làm tương tự như giới thiệu 1 < 2, 2 < 3).

2.2.HĐ2: HD HS làm bài tập trong vở bài tập.

Bài1:

Trang 9

- GV nêu y/c bài tập HS tự viết dấu bé hơn vào vở BT GV kiểm tra và giúp đỡ

HS TB, Y

Bài 2:

- GV nêu y/c bài tập và h/d HS quan sát kĩ tranh đầu tiên

? Bài này ta làm như thế nào (HS: Phải viết số, viết dấu thích hợp vào ô trống)

GV HD HS làm một bài mẫu

- Yêu cầu HS làm bài tiếp đối với các tranh còn lại GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y

Bài 3:

- GV nêu yêu cầu bài, HD HS làm một bài mẫu Sau đó gọi 3 HS K, TB, Y lên bảmg làm bài, còn lại làm vào vở BT

- HS và GV nhận xét bài trên bảng

Bài 4: HD HS về nhà làm.

3/ Củng cố, dặn dò

- GV gọi HS đọc lại kết quả so sánh: 1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5

-Dặn HS về nhà bài tập 4 trong vở BT và xem trước tiết 11

Tự nhiên và xã hội NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

I MỤC TIÊU

Hiểu được mắt mũi, tai, lỡi, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh

Có ý thức giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Các hình bài 3 SGK Một số đồ vật :nớc hoa, khăn tay

Vở bài tập Tự nhiên và xã hội

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động: Trò chơi Ai đoán đúng

-Dùng khăn sạch che mắt một bạn Lần lượt dặt vào tay bạn đó một số đồ vật , nếu gọi tên đúng là thắng và nhường lượt chơi cho bạn tiếp theo

-Sau trò chơi có thể hỏi HS : Em nhận ra vật đó bằng cách nào?

Hoạt động 1: Quan sát

Mục tiêu: Mô tả được các vật xung quanh

GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK, vật thật

+ HS quan sát và trả lời câu hỏi trong nhóm đôi về hình dáng, màu sắc, sự nóng lạnh, trơn nhẵn hay sần sùi của cá vật mà em quan sát trong SGK hay vật thật

+ HS trình bày trước lớp

GV kết luận ý chính (nếu HS không tự kết luận được)

Hoạt động 2:Thảo luận nhóm

+ HS quan sát từng hình

+ HS đặt câu hỏi, trả lời cho từng hình Chẳng hạn: Nhờ đâu mà em biết đợc màu sắc, hình dáng, mùi, vị Nhờ đâu mà em nghe đợc tiếng chim hót, gà gáy +Đại diện nêu trớc lớp GV và cả lớp cùng nhận xét

Trang 10

Kết luận: Nhờ có mắt, mũi, tai, lưỡi và da mà chúng ta nhận biết được mọi vật xung quanh Vì vậy chúng ta cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn cho các giác quan của cơ thể

Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 2013

Học vần BÀI 10: Ô - Ơ

I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:

-Đọc được : ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng

-Viết được: ô, ơ, cô, cờ

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bờ hồ

*Ghi chú: HS khá giỏi :

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở SGK

- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng o, c, bò, cỏ .

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

2.1.HĐ1: Nhận diện chữ ô.

- GV viết lại chữ ô và nói: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ ở trên chữ o (HS :quan

sát, 1 HS: G nhắc lại)

? Chữ ô khác với chữ o ở điểm nào.( HS: K, TB trả lời)

? Tìm chữ ô trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.

2.2.HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng

Phát âm:

- GV phát âm mẫu ô : ( miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn).(HS K, G phát âm

trước, TB, Y phát âm lại, phát âm đồng loạt, cá nhân) GV chỉnh sửa thát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng cô ta phải thêm âm gì ( HS: K,TB trả lời).

? Phân tích tiếng cô ( HS: K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)

- HS dùng bộ chữ để ghép tiếng cô (HS: Đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV

quan sát nhận xét

- Đánh vần tiếng cô (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

2.3.HĐ 3 : Hướng dẫn viết chữ.

Hướng dẫn viết chữ ô.

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w