Mục Tiêu: - Nắm chắc, hiểu sâu các bước giải bài toán bằng cách lập phươngtrình - HS biết cách lập bảng biểu diễn các đại lượng trong bài toán theo ẩn số đã chọn để đơn giản trong việc l[r]
Trang 126 Ngày 22/02/2010
GIẢI BÀI TỐN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (tt)
I Tiêu:
-
- HS ( cách -./ (+ (% 5 các 6 -)7 trong bài tốn theo 9 : 6; #< 6% 60 + trong => -./ /#)0 trình
- Rèn
/#)0 trình
II G#9 HI
- Bài
- Ơn - A #K
III
1 M 6I# -*/ N%" tra P :
2 N%" tra bài Q
3
Chúng ta 6ã #< k/n =T pt, pt ax + b = 0, pt #KO 9 X "Y$ 6D chính là ()* "X 6 6% chúng ta vào k/n “ + bài tốn (, cách -./ pt ”
3 ]R Giáo Viên 3 ]R 3< Sinh
- GV < 2 HS 6< ví X
SGK
-
gia vào bài tốn ?
- ] -)7 cĩ liên quan
-
( làm 9 , ví : < #c
gian d lúc xe máy A#X hành
6 lúc e/ ơ tơ là x thì ta cĩ
#% (% 5 các 6 -)7
khác qua x #) # nào ?
- GV #)* Y HS -./ (+
- Ơ tơ 6 trong #c gian bao
lâu ?
- Quãng 6)c mà "h xe 6
6)7 ?
- Theo bài ra ta cĩ /#)0
trình #) # nào ?
- HS đọc ví dụ trong SGK
- Xe máy và ô tô
- vận tốc, quãng đường và thời gian
Vận tốc
Thời gian
Quãng đường
Xe
Ô tô 45
x - 2 5
45(x - )2
5
24 phút = 24 = ( h )
60
2 5
x - 2 5
Ô tô : 45(x - )2
5
Xe máy : 35 x
Pt : 35 x + 45(x - ) = 902
5
- HS trả lời
1 Ví dụ :
^< #c gian d lúc xe máy A#X hành cho 6 lúc e/ ơ tơ
là x ( h) ( x > 2
5 )
Ơ tơ 6 trong #c gian là : x - 2
5 ( h ) Quãng 6)c mà xe máy 6 6)7 là :
35 x ( km ) Quãng 6)c mà ơ tơ 6 6)7
là : 45(x - 2
5) ( km ) Theo bài ra ta cĩ /#)0 trình :
35 x + 45(x - 2
5) = 90
35 x + 45 x – 18 = 90
80 x = 108
x = 108 27
90 20 ( #pO mãn 6T A> qO 9 )
nhau là 27
20 ( c ) K là 1 c 21 phút
Trang 2- _* VD trên hãy + cách
khác ^< s là quãng 6)c
d HN 6 6%" hai xe e/
nhau Hãy 6T vào (+ sau
- r./ /#)0 trình =* 9 s
- ^+ /#)0 trình và cho
A b+
- Có #. xét gì = hai cách
#< 9
- Gv -) ý cho HS cách #<
9
- Gv cho HS =T nàh 6< /#
6< thêm
- HS lên (+ 6T vào (+ /#
- HS 1+ -c
- Cách #< 9 này Y 6
/#)0 trình nhân 6)7 /#K
/ #0 : cùng còn /#+ thêm
1 phép tính `O "* ra A b+
A% d lúc xe máy A#X hành
2 Ap dụng :
^< s ( km ) là quãng 6)c d
HN 6 6%" hai xe e/ nhau
_.
: #c gian
Quãng 6)c
Xe
s
s
35
s
90 – s w#)0 trình :
35
s
- 90 35
s
= 2 5 + 6)7 s = 189
4 ( km ) 189
4 : 35 =
27
20 K 1 c 21 phút
4 Gq :
- Bài 37 sgk
5 3)* Y =T nhà:
- Xem - các bài 6; làm
- Làm các bài ./ còn -
-
IV Rút Kinh
Trang 3
26 Ngày 22/02/2010
LUYỆN TẬP
I Tiêu:
- Gq : A#! sâu A #K =T + bài toán (, cách -./ /#)0 trình
- _. 6% làm bài ./
- Rèn
- Rèn
/#)0 trình – (* quan 1< #F
II G#9 HI
- Bài
- Ôn - A #K Q
III
1 M 6I# -*/ N%" tra P :
2 N%" tra bài Q
- Nêu các ()* + /#)0 trình?
3
3 ]R Giáo Viên 3 ]R 3< Sinh
- H* #K #F ta /#+ lm gì ?
- G#< 9 #) # nào ?
]T A> qO 9a
- Ty qO me C" nay bao
nhiêu?
- Sau 13 C" `O y "z và
y w#)0 ntn ?
-
- ^+ /#)0 trình, tìm x
- N -.
Bài 42 sgk
- GV < HS 6< 6T bài
- GV #)* Y 1{ cho HS th|
#>
- ^< x là : tìm thì sau khi
= thêm 1 : 2 vào bên trái và 1
: 2 vào bên /#+ thì : 6D } tri
73 thành : #) # nào ?
Làm bài ./ 44 SGK
- G#< 9 và 6e 6T A> cho 9
^< x là y qO w#)0 C"
nay
x nguyên )0
nay
Sau 13
C"
w#)0 trình : 3x + 13 = 2(x + 13)
x = 13
3< sinh #| #>
0
3< sinh #| #>
^< x ( y ) là y qO w#)0 C" nay ( x Z, x > 0 )
y qO "z C" nay là : 3x Sau 13 C" `O y qO w#)0 là : x + 13 ( yj
Sau 13 C" `O y qO "z là :
3x + 13 ( y ) Theo bài ra ta có /#)0 trình :
3x + 13 = 2(x + 13)
3x – 2x = 26 – 13
x = 13 ( #pO mãn 6T A> )
Bài 42 sgk:
^< x là : | nhiên tìm ( x Z , x > 9 )
sau khi = thêm 2 vào bên trái
và 1 : 2 vào bên /#+ thì : 6ó
1X thành : 2000 + 10 x + 2 theo bài ra ta có /#)0 trình :
2000 + 10x + 2 = 153x
2002 = 153x – 10x
x = 14 ( #pO mãn 6T A> qO
9 ) 4: ban 6 là : 14
^< x là : UF #> qO
Trang 46%" 4 ( x Z, x )
N = 2 + x + 10 + 12 + 7 + 6 + 4 +
1 = 42 + x w#)0 trình là :
x = 3
4 Gq :
5 3)* Y =T nhà:
- Xem - các bài ./ 6; làm
- G#9 (I sau ôn -./ #)0
IV Rút Kinh