Ngoài các hình trong bài tập GV có thể đưa ra một số hình khác, chẳng hạn kẻ thêm một đoạn thẳng để được: B B a/ 2 tam giác và 1 tứ giác.. Yêu cầu HS tự nhận xét tiết học.[r]
Trang 1Tiết 23 Toán Ngày 05/ 10/ 2005
HÌNH CHỮ NHẬT , HÌNH TỨ GIÁC
I MỤC TIÊU:
Giúp HS :
- Có biểu tượng ban đầu về hình chữ nhật , hình tứ giác
- Vẽ hình tứ giác , hình chữ nhật bằng cách nối các điểm cho trước
- Nhận ra hình tứ giác , hình chữ nhật trong các hình cho trước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số miếng bìa nhựa hình chữ nhật , hình tứ giác
-Các hình vẽ phần bài học
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng , cả lớp làm bảng gài
+ Đặt tính rồi tính: 48 + 14 58 + 6 62 + 18 31 + 48
2 Bài mới :
Giới thiệu bài: Ở lớp 1, các em đã được biết đến hình vuông, hình tròn, hình tam giác Trong bài học hôm nay các em sẽ được biết thêm về hình chữ nhật, hình tứ giác
1
2
3
Giới thiệu hình chữ nhật:
- Dán lên bảng một miếng bìa hình chữ
nhật và nói: đây là hình chữ nhật
- Yêu cầu HS lấy trong bộ đồ dùng 1 hình
chữ nhật
- Vẽ lên bảng một hình chữ nhật ABCD và
hỏi: Đây là hình gì?
- Hãy đọc tên hình
- Hình có mấy cạnh?
- Hình có mấy đỉnh?
- Đọc tên các hình chữ nhật có trong phần
bài học
- Hình chữ nhật gần giống hình nào đã học?
Giới thiệu hình tứ giác:
- Vẽ lên bảng hình tứ giác CDEG và giới
thiệu: Đây là hình tứ giác
- Hình có mấy cạnh?
- Hình có mấy đỉnh?
- Nêu: Các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh được gọi
là hình tứ giác
- Hình như thế nào thì được gọi là tứ giác?
- Đọc tên các hình tứ giác có trong bài học
- Có người nói hình chữ nhật cũng là hình
tứ giác Theo em như vậy đúng hay sai? Vì
sao?
* Hình chữ nhật, hình vuông là các hình tứ
giác đặt biệt
- Hãy nêu tên các hình tứ giác trong bài
Luyện tập - thực hành:
- Quan sát
- Tìm hình chữ nhật, để trước mặt bàn và nêu
“hình chữ nhật”
- Đây là hình chữ nhật
- Hình chữ nhật ABCD
- Hình có 4 cạnh
- Hình có 4 đỉnh
- Hình chữ nhật ABCD, MNPQ, EGHI
- Gần giống hình vuông
- Quan sát và cùng nêu: tứ giác CDEG
- Có 4 cạnh
- Có 4 đỉnh
- HS nhắc lại
- Có 4 đỉnh, 4 cạnh
- Tứ giác CDEG, PQRS, HKMN
- HS trả lời theo suy nghĩ
- ABCD, MNPQ, EGHI, CDEG, PQRS, HKMN
Lop3.net
Trang 2
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự nối
- Hãy gọi tên hình chữ nhật
- Hình tứ giác nối được là hình nào?
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề
- Yêu cầu HS quan sát kĩ hình vào vở bài
tập và dùng bút chì màu tô màu các hình
chữ nhật
Bài 3:
- Gọi HS yêu cầu bài
- Hướng dẫn: kẻ thêm nghĩa là vẽ thêm một
đoạn nữa vào trong hình
- Vẽ hình câu a lên bảng và đặt tên cho
hình
- Yêu cầu HS nêu ý kiến vẽ Sau khi HS
nêu đúng (nối B với D)thì yêu cầu đọc tên
các hình chữ nhật và tam giác có được
- Vẽ hình câu b lên bảng, đặt tên và yêu
cầu HS suy nghĩ và tìm cách vẽ
- Yêu cầu HS gọi tên các hình vẽ được
trong cả hai hình vẽ
- Dùng bút và thứoc nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác
- HS tự nối sau đó 2 bạn ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- Hình chữ nhật ABDE
- Hình MNPQ
- Mỗi hình dưới đậy có mấy tứ giác
- HS tô màu Hai HS ngồi cạnh đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra lẫn nhau
- Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được:
- 1 hình chữ nhật và 1 hình tam giác
- 3 hình tứ giác
- Hình chữ nhật ABDE
- Hình tam giác BCD
- Nêu cách vẽ
Hoặc
- Đọc tên hình: ABGE, CDEG, ABCD và AEGD; BCGE, ABCD
CỦNG CÔ – DẶN DÒ:
Trò chơi: vẽ hình - Tổ chức bài 3 thành trò chơi thi vê hình Ngoài các hình trong bài tập GV có thể đưa ra một số hình khác, chẳng hạn kẻ thêm một đoạn thẳng để được: B B a/ 2 tam giác và 1 tứ giác B B
G
E G
A C A C A E C A E b/ 2 tứ giác
B C B C B C B C
A D A D A D A
G E
Hướng dẫn bài về nhà: G E G E G E
- Tập đọc tên các hình đã học
Yêu cầu HS tự nhận xét tiết học
Lop3.net