1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Số học 6 - Tiết 33: Luyện tập 2 - Năm học 2009-2010

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học.[r]

Trang 1

Ngày soạn:06/11/09

Ngày giảng:

Tiết33 : Luyện tập 2

I Mục tiêu

- Về kiến thức: Củng cố khắc sâu các kiến thức về ớc chung lớn nhất của hai hay nhiều số; cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm ớc chung lớn nhất,ƯC

- HS vận dụng vào giải các bài toán thực tế

II Chuẩn bị của GV và HS

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A: Kiểm tra (10 phút)

Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra

thừa số nguyên tố?

Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết 400 và 700

đều chia hết cho a?

Nêu cách tìm ƯC thông qua ƯCLN

Tìm ƯC(126;210;90)

HS1: Phát biểu bằng lời và làm bài tập lên bảng

HS 2: Phát biểu bằng lời và làm bài tập lên bảng

HS cả lớp nhận xét

B Luyện tập (33 phút)

Bài 1: 146 sgk

HS đọc đề bài , suy nghĩ

Tìm số tự nhiên x biết 112 và 140 chia hết

cho x và 10 <x <20

Từ đề bài hãy cho biết số x cần tìm có quan

hệ gì với 112 và 140

Hãy nêu các bớc giải bài tập này

Cho 2 HS lên bảng trình bày lời giải

Bài 1: 146 sgk

x là ƯC của 112 và 140 ệCLN(112;140)=28 ệC(112;140)=ệ(28)= 1; 2; 4; 7;14; 28

Vỡ 10<x<20 vaọy x=14 TMẹK cuỷa baứi toaựn

Bài tập 147

Đa đề bài qua bảng phụ

Cho HS thảo luận nhóm

Bài tập 147

HS nghiên cứu đề bài và thảo luận theo nhóm Gọi số bút trong hộp là a

Ta có: a là ửụực của 28 và a là ửụực của 36 với a>2 => a = 4

b) Mai mua 28 : 8 = 7 (hộp bút) Lan mua 36 : 4 = 9 (hộp bút)

Bài 148:

Cho HS đọc đề bài Nghiên cứu đề bài

Số tổ nhiều nhất có quan hệ nh thế nào với

số liệu đã cho

Bài 148:

Số tổ nhiều nhất chính là ƯCLN (48;72) Vậy để giải bài thì:

B1: Tìm ƯCLN (48;72) Lop6.net

Trang 2

Để giải bài này ta làm qua những bớc nào?

Cho HS lên bảng trình bày lời giải

B2: Tính số HS của mỗi tổ

Giới thiệu thuật toán Ơclit về cách tìm

ƯCLN của 2 số:

GV giới thiệu thuật toán Ơclit

Ví dụ: Tìm ƯCLN (135;105)

Haừy tỡm ệCLN(48;72) baống thuaọt toaựn

ễClớt

HS vận dụng Tìm ƯCLN (135;105)

135 :105=1 dử 30

105 : 30=3 dử 15

30 :15=2 dử 0 Vaọy soỏ chia cuoỏi cuứng15 laứ ệCLN(135 ;105)

Hoạt động 3: Hửụựng dẫn về nhà

- Ôn lại bài học, xem lại các bài đã chữa

- Làm bài tập 184;185;186;187 sbt

- Ôn lại về cách tìm bội của một số

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w