1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Kiểm tra 1 tiết môn: Ngữ văn 8 tiết: 63

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Về nội dung: HS tự lựa chọn chủ đề , khuyến khích những bài viết Câu 3 có sự sáng tạo về nội dung 3 điểm - Về kĩ năng: Đảm bảo số lượng câu quy định, có sử dụng và gạch chân dưới biện [r]

Trang 1

Ngày

Ngày

KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Ngữ văn 8 Tiết: 63

I.MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA

- Thu

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

1 Hình

2

III THIẾT LẬP MA TRẬN:

Mức độ

Vận dụng Cộng

o

1 Trường từ

vựng

- khái

cùng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 2

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

2 Từ tượng

thanh, từ

tượng hình.

-? 9:

giá .@ A

thanh, hình

- Tìm 9:

; hình thanh trong

1 bài ca dao

và tác ; thanh trong

Số câu: 2

Số điểm:

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm:

0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

2,5

Tỉ lệ: 25%

3 Tình thái

từ

-? các nhóm tình thái ; và giá @ C?



Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số câu: 1

Số điểm:

0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

4 Các biện

pháp tu từ

-

9: phép

B

)*

pháp tu ; nói E nói tránh nói quá trong câu

- K <

trong F

nói E

nói tránh

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số câu: 1

Số điểm:

0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 4

Số điểm: 5,5

Tỉ lệ: 55%

5 Dấu câu

- tác

)* =7

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm:

0,5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 4

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 2

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 3

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 10

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾT: 63 (theo PTCT)

I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Hãy lựa chọn đáp án em cho là đúng nhất

Câu 1

A Là

B là

C Là

D Là

Câu 2

Câu 3

Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra Cái đầu lão ngoẹo về

một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít Lão hu hu khóc " có

tác

A

lão

B

chó Vàng

C

D

Câu 4 Tình thái

nào và có ý

A Tình thái

khác ? làm D < gì F cho mình

B Tình thái

C Tình thái

D Tình thái

Câu 5 Trong các câu sau, câu nào

A

Tham vì

Trang 4

B Làm trai cho

Khom

C

Trông

D

Câu 6 Ý nào nói không

A

B

C

D

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (2,0 ?O+ i# bài ca dao sau :

Cày đồng đang buổi ban trưa

Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày

Ai ơi bưng bát cơm đầy

Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần

Xác

Câu 2: (2,0 ?O

“Bác đã đi rồi sao Bác ơi!

Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời

Miền Nam đang thắng, mơ ngày hội

Rước Bác vào thăm, thấy Bác cười”

(Bác ơi S -UO

1 Hãy xác

2 Tác

Câu 3: (3,0 ?O

pháp nói

- 

NiP thi này có 2 trang)

Trang 5

HƯỚNG DẪM CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: Ngữ văn TIẾT: 63

I Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: C

Câu 2: A

Câu 3: A

Câu 4: C

Câu 5: B

Câu 6: C

II Tự luận

Câu 1

(2 ?O

-

- Tác hai

1 ?

1 ?

Câu 2

(2 ?O

-

- Tác dùng ;

1 ?

1 ?

Câu 3

(3 ?O

- Về nội dung:

HS

- Về kĩ năng:

chân

2 ?

1 ?

... class="text_page_counter">Trang 5

HƯỚNG DẪM CHẤM KIỂM TRA TIẾT

MÔN: Ngữ văn TIẾT: 63< /b>

I Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: C... câu: 10

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 10 0%

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA TIẾT TIẾT: 63. .. nói E nói tránh nói câu

- K <

trong F

nói E

nói tránh

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số câu: 1< /i>

Số

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w