1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần 19

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 302,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh gấp mũ ca lô, - Thực hành gấp mũ ca lô giáo viên quan sát và hướng dẫn từ tờ giấy nháp.. - Nhận xét giờ học - Về tập gấp mũ ca lô nhiều lần.[r]

Trang 1

* Bài 3: Miệng

3 Củng cố, dặn

dò: (2')

-HD Hs đếm từ 1 – 10 và điền vào số tương ứng

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

-N/xét, dặn dò

- Hs nêu các số cần điền

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Về nhà học bài xem trớc bài

học sau

*********************************

Tiết 5:Sinh hoạt:

§ 18: NHẬN XÉT TUẦN 18

I Nhận xét chung các hoạt động trong tuần:

1 Đạo đức:

- Các em đều ngoan ngoãn, đoàn kết thân ái với bạn bè, lễ phép với thầy cô giáo và người lớn tuổi, biết yêu quý và kính trọng các chú bộ đội

- Có ý thức vệ sinh trường, lớp sạch sẽ

2 Học tập:

- Trong lớp các em chú ý nghe giảng, học và làm bài tập đầy đủ trước khi đến lớp sứng đáng được tuyên dương Cụ thể như: Long,Đình,Miền

* Song bên cạnh đó vẫn còn một số bạn chưa chú ý trong giờ học, còn nhìn ra ngoài, Cụ thể như: Nhẫn,Tân

3 Các hoạt động khác:

- VSCN tương đối gọn gàng sạch sẽ Một số em còn chưa mặc đủ áo ấm những hôm trời rét

- Vệ sinh trực nhật tương đối sạch sẽ

II Phương hướng hoạt động tuần 19:

+ Duy trì ý thức ngoan ngãn, biết vâng lời thầy cô giáo và kính yêu các chú bộ đội Đoàn kết, giúp nhau cùng tiến bộ

+ Đi học đầy đủ ,đúng giờ

+ Tích cực ôn bài, c/bị bài đầy đủ trước khi đến lớp

+ Mang đầy đủ đồ dùng , sách vở

+ Về nhà đọc, viết , ôn lại âm, vần đã học và luyện làm toán đã học

+ Tham gia LĐ – VS trường lớp đầy đủ, nhanh nhẹn, có chất lượng

+ Tham gia đầy đủ các hoạt động của trường, lớp

+ Phát huy những mặt đã làm được, sửa chữa những mặt yếu kém

+ Tự giác tham gia LĐ VS trường lớp Trồng, chăm sóc hoa và cây xanh

+ Tiếp tục đẩy mạnh phong trào thi đua học tốt

………….………

………

Trang 2

TUẦN 19

Ngày soạn: 11/ 1/ 2013

Ngày giảng: Thứ hai ngày: 14 / 01/ 2013

Tiết 1+2:Tiếng việt.

KIỂM TRA HỌC KÌ I

Đề chung

************************************

Tiết 3:Đạo đức:

Tiết 19: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO. (Tiết1)

I Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

* HS khá, giỏi :

- Hiểu thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết nhắc nhở các bạn phải với thầy giáo, cô giáo

* KNS: KN giao tiếp / ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo.

II Tài liệu và phương tiện :

* Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ

* Học sinh: - SGK, vở bài tập

III phương pháp:

- Hỏi đáp, Giảng giải, Thảo luận nhóm, Đóng vai, Động não

IV Các hoạt động Dạy học.

1 KTbài cũ: (4')

2 Bài mới: (27')

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Nội dung.

a.Hoạt động1:

Đóng vai (BT1)

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- GV nhận xét chung

- Hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

- GV ghi đầu bài lên bảng

- GV chia nhóm, yêu cầu mỗi em đóng một tình huống trong tranh

- GV theo dõi , hướng dẫn thêm

- Gọi các nhóm lên đóng vai

- GV nhận xét, tuyên dương

-KL: Khi gặp thầy giáo, cô giáo thì

- CN – L đọc đầu bài

- Các nhóm thảo luận tranh và đóng vai theo tình huống ở trong tranh

- các nhóm lên đóng vai, nhóm khác nhận

Trang 3

b Hoạt động 2:

Bài tập 2

3 Củng cố - dặn dò

(3’)

phải chào hỏi lễ phép Khi được nhận vật gì từ thầy giáo, cô giáo thì phải nhận bằng hai tay Khi đưa vật

gì cho thầy g iáo , cô giáo thì phải nói:Thưa thầy, cô đây ạ

- Cho học sinh tô mầu vào tranh

- Yêu cầu học sinh thảo luận nội dung tranh và cho biết việc làm nào thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo, cô giáo

- GV nhận xét và nhấn mạnh ý học sinh trả lời

*KL: Thầy giáo, cô giáo đã không

quản khó khăn để chăm sóc, dạy dỗ chúng ta vì thế chúng ta phải biết nghe lời thầy giáo, cô giáo

- Nhấn mạnh nội dung bài học

- Dặn dò

- GV nhận xét giờ học

xét

- Học sinh nêu bài tập

- Học sinh tô mầu vào tranh

- Thảo luận nhóm Bạn nhỏ ở tranh 1, 4 biết vâng lời thầy giáo cô giáo dạy

Tranh 2, 3 các bạn chưa biết làm theo lời cô giáo dạy

Về học bài đọc trước bài sau

********************************************

Tiết 4:Tự nhiên và xã hội

Tiết 19: CUỘC SỐNG XUNG QUANH. (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Nêu được một số nét đẹp về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi học sinh ở

* Học sinh khá, giỏi: Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc

sống ở

nôngthôn và thành thị

* BVMT:HS có hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh.

*KNS: - KN tìm kiếm và xử lí thông tin.

- Phát triển KNS hợp tác trong nhóm nhỏ

II Đồ dùng dạy – học :

* Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, đồ dung dạy học

* Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập

III.Phương pháp:

- Quan sát hiện trường- tranh ảnh, Thảo luận nhóm, Hỏi đáp trước lớp

IV Các hoạt động dạy học:

Trang 4

1 KT bài cũ: (4')

2 Bài mới: ( 28')

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Nội dung:

a Hoạt động 1:

Làm việc với

sách giáo khoa

b Hoạt động 2:

Thảo luận, thực

hành

3 Củng cố, dặn

dò: (3’)

- Nêu những hoạt động của địa phương nơi em ở mà em đã biết

- Gv nhận xét, ghi điểm

- Tiết hôm nay chúng ta học bài

19 (phần tiếp theo bài 18), ghi tên đầu bài

+ Mục tiêu: nhận ra đây là bức

vẽ về cảnh thành thị

+ Tiến hành: cho học sinh thảo

luận nhóm theo nội dung tranh

? Em nhìn thấy gì trong tranh

? Bức tranh vẽ về cảnh cuộc sống ở đâu

? Vì sao em biết

? Tranh vẽ có đẹp không

+KL: Cuộc sống xung quanh ta

ở đâu cũng có cây cối, nhà cửa

và con người

- Mục tiêu: Biết yêu quý, gắn bó

quê hương mình

- Tiến hành: Chia lớp thành 2

nhóm

? em đang sống ở đâu

? Hãy nói về cảnh vật nơi em sống

- GV nhận xét, tuyên dương

? Hôm nay chúng ta học bài gì

- GV tóm tắt lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Đi làm nương, buôn bán

- HS thảo luận nhóm quan sát tranh nói về từng hoạt đọng ở nội dung mỗi tranh Đại diện nhóm nói trước lớp

về nội dung của từng tranh

- Tranh có trường học, nhà tầng, đường nhựa, có nhiêu ô tô,, xe máy, có cửa hàng ăn,

có chợ, có cửa hàng bàn đồ chơi trẻ em, có nhiều cây xanh

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

Học sinh thảo luận theo 2N, trả lời câu hỏi

- HSTL và nhận xét

- HSTL và nhận xét

- HSTL

- Lớp VN học bài, xem trước bài học sau

Trang 5

………

======================================

Ngày soạn: 13 /1/2013

Ngày giảng:Thứ ba ngày: 15/1/2013

Tiết 1:Thể dục

Gv chuyên dạy.

********************************************

Tiết 2+3:Tiếng việt.

§ 77: ĂC - ÂC

I Mục tiêu :

- Đọc được : ăc , âc , mắc áo , quả gấc ; các từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được : ăc , âc , mắc áo , quả gấc

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ruộng bậc thang

* Học sinh khá , giỏi luyện nói cả bài theo chủ đề : Ruộng bậc thang

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: Sgk, vở TV, bảng con

III Phương pháp:

- Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành

IV Các hoạt động dạy học.

1.KT bài cũ : 5'

2.Dạy bài mới :30’

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Dạy vần mới

* Dạy vần ăc:

a Nhận diện vần:

b Đánh vần và

phát âm:

- Cho hs đọc bài 76 SGK

- Đọc cho hs viết bảng con:

- Nhận xét- ghi điểm

- Hôm nay cô dạy lớp 2 vần mới

đó là vần ăc và vần âc chúng ta học vần thứ nhất đó là vần ăc

- Ghi đầu bài

- Y/c HS ghép vần ăc

- Nêu cấu tạo vần ăc ?

- Vậy vần ăc được đ/vần ntn?

- Cô ghép thêm m vào trước vần

ăc thêm dấu sắc ta được tiếng gì?

- Y/c HS ghép tiếng mắc

- 2 hs đọc

- Lớp viết bảng con:

hạt thóc, bản nhạc

- CN – N – ĐT

- HS ghép và đọc trơn

- Gồm 2 âm ghép lại ă đứng trước, c đứng sau

- CN – ĐT: ắ-cờ-ắc

- Tiếng mắc

- HS ghép và đọc

Trang 6

* Dạy vần âc:

c Hướng dẫn viết

bảng con:

d Đọc từ ứng dụng

e Củng cố T1: 5’

2.3 Luyện tập:

a Luyện đọc: 10'

- Nêu cấu tạo tiếng mắc ?

- Tiếng mắc được đ/vần ntn?

* GV cho hs quan sát tranh, nêu

- GV giảng-ghi bảng: mắc áo

* Đọc toàn vần:

- Dạy tương tự như vần ăc

- So sánh vần ăc và vần âc ?

- Đọc toàn vần

- Đọc cả 2 vần

- GV viết mẫu trên bảng

ăc âc mắc áo quả gấc

- Nhận xét- sửa sai

- Ghi từ ngữ lên bảng

màu sắc gấc ngủ

ăn mặc nhấc chân

- GV giải nghĩa từ

- Đọc mẫu

- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới

- GV n/xét, khen

- Cô dạy lớp mấy vần, vần gì ?

Tiết 2

- Cho hs đọc lại bài tiết 1

- Đọc không theo thứ tự

* Đọc câu ứng dụng :

- Tranh vẽ gì?

- Gv giảng - ghi bảng:

Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa.

- Tiếng mắc có âm m đứng trước, vần ắc đứng sau, dấu sắc trên ắ

-CN–N–L: mờ-ắc-măc-sắc-mắc

- Q/S tranh rút ra từ: mắc áo

- CN – ĐT

- CN – ĐT

-Giống:đều kết thúc bằng c

- Khác:

+ăc bắt đầu bằng ă +âc bắt đầu bằng â

- CN – ĐT

- CN – ĐT

- Quan sát gv viết

- Viết bảng con

- Nhận xét

- Lớp nhẩm

- 2 HS đọc các TNƯD

- Đọc từ : CN –N- ĐT

- 2 hs lên bảng thi gạch chân tiếng có vần mới

- Lớp n/xét

- 2 vần : ăc - âc

- CN – ĐT

- CN – N – L

- CN – L

- Vẽ con chim

Trang 7

b Luyện viết: 14'

c Luyện nói: 6'

d.Đọc bài sgk:7’

3 Củng cố - dặn

dò: 5'

- Chỉ cho hs đọc

- Đọc mẫu

- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới

- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài

- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu

- GV chấm một số bài, nhận xét bài

? Tranh vẽ những gì ?

- Chỉ cho hs đọc: Ruộng bậc thang

? Ruộng bậc thang thường có ở đâu

? ở chỗ các em có ruộng bậc thang không

? Xung quanh ruộng còn có gì

? Ruộng đẻ trồng gì

- Chỉ cho hs đọc bài trên bảng

- Hướng dẫn đọc bài SGK

- Dặn dò : VN đọc, viết bài - tìm tiếng, từ có vần ăc-âc

- Xem trước bài 78

- 2 HS G đọc Lớp nhẩm

- CN - N- L

- Gạch chân và phân tích

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

- Vẽ ruộng

- CN- CL

- Có ở miềm núi

- Có ruộng bậc thang

- Có nước và người

- Để trồng lúa

- CN – L

- CN – L

**************************************

Tiết 4:Toán:

§ 74: MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI

I Mục tiêu :

- Nhận biết được cấu tạo các số mười một , mười hai; biết đọc , viết các số đó ; bước đầu nhận biết số có hai chữ số ; 11 , (12) gồm 1 chục và 1 ( 2) đơn vị

- Bài tập cần thực hiện : Bài 1 , 2 , 3

II Đồ dùng dạy – học :

* GV: giáo án SGK bó 1chục QT và 3 que tính rời

* HS: SGK bảng con 1 bó que tính và que tính rời

III Phương Pháp:

- Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành…

IV Các hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra bài cũ:

4'

-10 đơn vị còn gọi là mấy chục

- 10 đơn vị gọi là 1 chục

- 1 chục bằng 10 đơn vị

Trang 8

2 Bài mới: 33'

2.1.Giới thiệu bài

a.Giới thiệu số

11.

b.Giới thiệu số

12.

c Thực hành

* Bài 1:

Làm sgk

* Bài 2.Làm sgk

* Bài 3: Vở

3 Củng cố Dặn

dò:3'

-1 chục = ? đơn vị

- nhận xét

- Trực tiếp - ghi bảng đầu bài

- Lấy 1bó 1 chục que tính và

1 que tính rời

- Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- Số 11 có mấy chữ số ?

- Ghi bảng 12

- Lấy 1 bó 1 chục QT và 2

QT rời

- Số 12 gồm mấy chục mấy đơn vị ?

- Số 12 có mấy chữ số ?

Hướng dẫn: Đếm số ngôi sao

và viết số tương ứng

Gv nhận xét- sửa sai

-Vẽ thêm chấm tròn theo mẫu

Gv nhận xét- sửa sai

- Thực hành điền các số từ

o đến 12.theo thứ tự tăng dần

- Hướng dẫn hs viết số

- Gv nhận xét- sửa sai

- Nhắc lại nội dung bài

- Cho hs đọc và nêu số 11

12

- Dặn dò

- CN – N - L

- nêu: 10 QT và 1 QT là 11 que tính

- Đọc: mười một: CN - ĐT

- 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

- Số 11 có 2 chữ số: số 1 và số 1 đứng sát nhau

- Thực hành viết số 11: bảng con

- HS đọc: mười hai

- 10 QT và 2 QT là 12 QT

- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Số 12 có hai chữ số: số 1 và số

2 đứng gần nhau

- Thực hành viết số 12 vào bảng con

- HS quan sát mẫu và viết số tương ứng: 11 12 10

- Đếm và vẽ chấm tròn tròn ở hàng đơn vị

- Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

- CN- CL

………

………

………

PHỤ ĐẠO

Tiết 1+2:Tiếng việt

Trang 9

ÔN TẬP CÁC VẦN ĐÃ HỌC

I.Mục tiêu:

- Đánh vần và đọc trơn được các vần,tiếng, từ, câu

+ oc, ac,ăc,âc;sóc, bác,mắc, gấc

+ học bài, đo đạc,góc nhà, thùng rác, nhắc nhở,thắc mắc,bấc đèn,bậc thang + Cây đa gọi gió đến

Cây đa vẫy chim về

Đa mỗi ngày một lớn

Và nuôi thật nhiều ve

-Viết được: oc, ac,ăc,âc;bác,mắc,học bài, đo đạc,góc nhà, thùng rác,

II.Đồ dùng :

* Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, ĐDDH

* Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ô li,bút chì

III Phương pháp:

- Quan sát , thảo luận, đàm thoại, thực hành

IV Các hoạt động dạy học.

1.Kiểm tra bài

cũ(5’)

2 Bài mới ( 32’)

a.Giới thiệu bài

đọc

viết

- GV cho học đọc:

Một dàn cò trắng phau phau

Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm

- GV nhận xét

- Hôm nay lớp mình đọc các âm,tiếng,câu đã học:

- Cho HS đọc:

+ oc, ac,ăc,âc;sóc, bác,mắc, gấc

+ học bài, đo đạc,góc nhà, thùng rác, nhắc nhở,thắc mắc,bấc đèn,bậc thang

+ Cây đa gọi gió đến Cây đa vẫy chim về

Đa mỗi ngày một lớn

Và nuôi thật nhiều ve

- Treo bảng phụ cho HS quan sát

- Cho HS nhận diện số nét trong các chữ, độ cao rộng

- Cho HS nhận xét chữ :

oc, ac,ăc,âc;bác,mắc,học bài, đo đạc,góc nhà, thùng rác,

- GV chỉ vào từng chữ và nói quy trình viết

- GV viết mẫu

-HS đọc CN-CL

- HS chú ý nghe

- HS đánh vần và đọc trơn

- CL- N- CN

- HS quan sát chữ mẫu

- HS làm theo yêu cầu của GV

- Chữ oc được viết = hai con chữ là chữ o nối với c;bác được viết = hai con chữ là chữ b nối

Trang 10

3- Củng cố -

Dặn dò(3’)

oc ac ăc âc bác mắc

đo đạc góc nhà thùng rác

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS -Cho HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Cho HS luyện viết từng dòng

- GV nhắc nhở những em ngồi chưa đúng tư thế, cầm bút sai

- QS HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi

- Thu vở, chấm và chữa những lỗi sai phổ biến

- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp

: Luyện viết trong vở luyện viết

với ac; mắc được viết =

2 con chữ là chữ m nối với chữ ăc

- HS viết bảng con

- 2 HS nhắc lại

- HS luyện viết trong vở theo hướng dẫn

- HS nghe và ghi nhớ

======================================

Ngày soạn: 6/1/2013

Ngày giảng: Thứ tư ngày: 16/1/2013

Tiết 1:Âm nhạc.

Gv chuyên dạy.

**********************************************

Tiết 2+3: Tiếng việt

§ 78 : UC – ƯC

I Muc tiêu :

- Đọc được : uc , ưc, cần trục , lực sĩ ; các từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được : uc , ưc, cần trục , lực sĩ

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất

* Học sinh khá , giỏi luyện nói cả bài theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: sgk, vở TV, bảng con

III Phương pháp:

- Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành

IV Các hoạt động Dạy học.

1.KT bài cũ : 5'

2 Bài mới: 30’

- Cho hs đọc bài 77 SGK

- Đọc cho hs viết bảng con:

- Nhận xét- ghi điểm

- 2 hs đọc

- Lớp viết bảng con:

sắc giấc

Trang 11

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Dạy vần mới

* Dạy vần uc:

a Nhận diện vần:

b Đánh vần và

phát âm:

* Dạy vần ưc:

c Hướng dẫn viết

bảng con:

d Đọc từ ứng

dụng

e Củng cố T1: 5’

2.3 Luyện tập:

- Hôm nay cô dạy lớp 2 vần mới đó là vần uc và vần ưc

chúng ta học vần thứ nhất đó

là vần uc

- Ghi đầu bài

- Y/c HS ghép vần uc

- Nêu cấu tạo vần uc?

- Vậy vần uc được đ/vần ntn?

- Cô ghép thêm tr vào trước vần uc thêm dấu nặng ta được tiếng gì?

- Y/c HS ghép tiếng trục

- Nêu cấu tạo tiếng trục ?

- Tiếng trục được đ/vần ntn?

* GV cho hs quan sát tranh, nêu

- GV giảng-ghi bảng: cần trục

* Đọc toàn vần:

- Dạy tương tự như vần uc

- So sánh vần uc và vần ưc ?

- Đọc toàn vần

- GV viết mẫu trên bảng

uc ưc cần trục lực sĩ

- Nhận xét- sửa sai

- Ghi từ ngữ lên bảng

máy xúc lọ mực cúc vạn thọ nóng nực

- GV giải nghĩa từ

- Đọc mẫu

- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới

- GV n/xét, khen

- CN – N – ĐT

- HS ghép và đọc trơn

- Gồm 2 âm ghép lại u đứng trước, c đứng sau

- CN – ĐT: u-cờ-úc

- Tiếng trục

- HS ghép và đọc

- Tiếng trục có âm tr đứng trước, vần uc đứng sau, dấu nặng dưới u

-CN–N–L: trờ-úc-trúc-nặng-trục

- Q/S tranh rút ra từ: cần trục

- CN – ĐT

- CN – ĐT

- Giống:đều kết thúc bằng c

- Khác:+uc bắt đầu bằng u +ưc bắt đầu bằng ư

- CN – ĐT

- Quan sát gv viết

- Viết bảng con

- Nhận xét

- Lớp nhẩm

- 2 HS đọc các TNƯD

- Đọc từ : CN –N- ĐT

- 2 hs lên bảng thi gạch chân tiếng có vần mới

- 2 vần : uc - ưc

- CN – ĐT

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm