1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Soạn ngang - Tuần 2

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 262,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu nét thẳng - GV gắn trực quan về các nét thẳng- HS quan sát - GV hướng dẫn: Các nét trên đều là nét thẳng nhưng mỗi nét thẳng được đặt ở những hướng khác nhau GV chỉ và hướng d[r]

Trang 1

Tuần 2 Thứ hai ngày 20 tháng 8năm 2012

Tiết 1 +2+3 Học vần

Bài 4 ? (dấu hỏi, dấu nặng)

A Mục tiờu

.)

B Đồ dùng dạy- học

- Tranh luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp ngô

C Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ :

- HS viết dấu sắc

- HS chỉ dấu sắc trong các từ bói cá , cá mè

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Bài mới.

a.Dấu hỏi :HS quan sát tranh

- Bức tranh vẽ các gì ? (giỏ, mỏ)

- khỉ là động vật sống trong rừng , leo trèo rất giỏi

- Tiếng giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ có điểm gì giống nhau ? (thanh, hỏi )

GV ghi bảng - HS đọc CN+ĐT “dấu hỏi”

+ nhận diện dấu hỏi :

GV tô dấu hỏi dấu hỏi là một nét móc

+ Ghép chữ và phát âm :

HS đọc trơn tiếng “bẻ”

- GV sửa sai cho học sinh đọc đúng

- Tìm những từ chỉ sự vật các vật trong đó có tiếng “bẻ” (bẻ cái bánh, bẻ ngón tay )

Tiết 2

b.Dấu nặng : cho HS quan sát và thảo luận

- Các bức tranh vẽ ai vẽ cái gì ? (lợp nhà cọ có nhiều ở đồng bằng )

Tiếng : vẹt, cọ , ngựa, cụ, nụ đều có dấu gì giống nhau? (dấu nặng )

GV ghi dấu nặng - HS đọc dấu nặng

+ Nhận diện dấu thanh :

GV tô dấu nặng trong bộ chữ tiếng việt

- Dấu nặng giống gì ? (giống cái mụn ruồi )

+ Ghép chữ và phát âm:

Trang 2

- HS đánh vần b-e-nặng – bẹ

Học sinh đọc “bẹ”

GV sửa sai cho học sinh

-Tìm từ có tiếng bẹ ? (bẹ ngô , bập bẹ, bẹ măng )

c.HS luyện viết bảng

- Cho HS viết trên không trung

- HS viết dấu tiếng

Tiết 3

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Học sinh đọc bài trong SGK

- HS đọc nhóm đôi, cá nhân

b.Luyện viết

- HS luyện viết vào viết

c Luyện nói : HS quan sát tranh

- Tranh 1 em thấy cái gì ?

- Tranh 2 chú nông dân đang làm gì ?

- Tranh 3 bạn gái đang làm gì ?

- Các bức tranh có điểm gì giống nhau ? (đều chỉ hoạt động bẻ- GV ghi bẻ

- Tranh 1, 2, 3em thích bức tranh nào nhất ? vì sao ?

- Nhìn tranh nêu lại chủ đề luyện nói? goi HS khá giỏi

GV: nội dung luyện nói hôm nay là “ bẻ”

III Củng cố- Dặn dò:

- HS tìm tiếng có dấu ?, ?

- Dấu hỏi giống vật gì ?

- Dấu nặng giống vật gì ?

GV: các em nhớ vị trí của dấu (?) và (.) trong các tiếng

- GV nhận xét giờ học

Tiết 4 Toán

Đ 5 : Luyện tập

A Mục tiêu:

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Ghép các hình đã học thành hình mới

B Đồ dùng dạy-học:

GV: một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác

HS: hình tròn, hình vuông, hình tam giác

C Các hoạt động dạy-học:

I Kiểm tra bài cũ

Trang 3

- Kể tên 1 số đồ vật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác?

GV nhận xét cho điểm

II.Bài mới:

a Giới thiệu bài.

HS làm bài

Bài1 HS dùng bút chì màu để tô màu các hình

- Hình vuông tô cùng 1 màu

- Hình tròn tô cùng 1 màu

- Các hình tam giác tô cùng 1 màu

Bài 2 Thực hành ghép hình

SGK

- Cho HS thi ghép theo bàn

- GV nhận xét đánh giá

b Thực hành ghép hình.

GV cho HS dùng que tính để ghép hình vuông, hình tam giác

- HS thực hành

- GV quan sát để sửa sai cho HS

III Củng cố-Dặn dò:(5)

- Các em tô màu và ghép hình gì?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò vẽ và tô màu các hình đã học Chuẩn bị cho bài sau “các số1, 2, 3.”

Tiết 5 Đạo đức

Bài 1: Em là học sinh lớp 1 (tiết 2)

A Mục đích yêu cầu :

- Vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp 1

HS khá giỏi:

- biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

B Tài liệu và ?HI tiện dạy :

- Vở bài tập đạo đức

C Các hoạt động dạy-học:

I Kiểm tra bài cũ.

- Buổi đầu tiên đi học lớp 1em thấy có gì vui?

II Bài mới.

2 Hoạt động1: HS quan sát tranh vở bài tập đạo đức

+ HS thảo luận nhóm đôi

- Kể lại nội dung từng bức tranh?

- Các nhóm thi kể:

Tranh1: đây là bạn Mai, Mai 6 tuổi năm nay Mai vào lớp 1 cả nhà vui vẻ chuẩn

bị cho Mai đi học

Trang 4

vào lớp 1

Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới cả bạn trai và bạn gái, giờ ra chơi em cùng các

III.Củng cố- Dặn dò:

- Là HS lớp 1 em phải làm gì cho cha mẹ và thầy cô vui lòng?

GV: Chúng ta phải thi đua nhau học thật giỏi để trở thành con ngoan trò giỏi xứng

đáng là cháu ngoan Bác Hồ

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: các em phải nghe lời cha mẹ và thầy cô

Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012

Tiết 1 Mỹ thuật

Bài 2 Vẽ nét cong

I - Mục tiờu

-

-

- HS khỏ,

' dung và  màu theo ý thớch

II - Đồ dựng dạy – học

1 GV chuẩn bị:

- /' 0! hỡnh (hỡnh % %3 cú cỏc nột 

- /' 0! bài  minh 45

2 HS chuẩn bị:

- VTV 1

- Bỳt chỡ, :; màu 

III – Cỏc hoạt động dạy – học chủ yếu.

A/ Giới thiệu bài:

- GV = tranh, HS quan sỏt

Khi  *' A tranh, chỳng ta B % 0C (D >E  F) nột  khỏc nhau " A tranh cú 0G );" H hài hũa và sinh ' $ J" tỡm  ") rừ $ cỏc nột  trong tranh hụm nay chỳng ta tỡm  ") bài nột  

B/ Vào bài.

1 Hoạt động 1 Giới thiệu nột thẳng

- GV = >G quan F cỏc nột  HS quan sỏt

- GV

Nột  “Ngang”(Nột ngang)

Nột  “ Nghiờng” (Xiờn)

Nột  VJAW

Nột V<E khỳc”

GV E; vớ (D O bàn, chõn bàn…

GV yờu B) HS quan sỏt và E; vớ (D trong M

=> GV

Trang 5

2 Hoạt động 2 Hướng dẫn HS vẽ nột thẳng

GV

?

- Nột

- Nột

- Nột  “Ngang”: 6 ^ trỏi sang % 2JE  sụng)

- Nột

GV = tranh – HS quan sỏt cỏc nột 

=> GV

3 Hoạt động 3 Thực hành

HS ): a b dựng 4 

GV yờu B) G hành: 6 *' A tranh $  % trong tranh cú 0C (D cỏc nột

GV  ý HS: 6 nhà,  cõy,  sụng,  nỳi…

HS G hành – GV quan sỏt, $ ý

4 Hoạt động 4: nhận xột, đỏnh giỏ

HS lờn = bài

GV  ý HS  xột: + Cỏc nột

+ Hỡnh 

- HS, GV

GV rỳt kinh

- Giỏo

- Dặn dũ:

6F nhà: 7   cỏc nột ^5 4

Quan sỏt, tỡm  ") màu 0=

Tiết 2+3+4 Học vần

Bài 5 ` ~ (dấu huyền, dấu ngã)

A Mục tiêu:

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa trong SGK

C Các hoạt động dạy- học

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ.

- HS viết dấu (?) tiếng bẻ,bẹ

- Tìm tiếng có dấu hỏi, dấu nặng?

II.Bài mới

A Giới thiệu bài.

B HD Khai thác ND bài.

a Dấu huyền - HS thảo luận nhóm bàn trả lời câu hỏi

- Tranh vẽ cái gì, con gì? (dừa, mèo,gà)

- Tiếng mèo, dừa, gà giống nhau ở dấu gì?

Trang 6

GV viết dấu ( ` ) HS đọc cá nhân, đồng thanh.

+ Nhận diện dấu

GV: dấu huyền là một nét sổ nghiêng trái

- HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

-Dấu huyền giống vật gì?

+ Ghép chữ và phát âm:

- HS đọc: b-e-huyền-bè

- HS đọc tiếng bè - GV sửa lỗi phát âm

Tiết 2

b Dấu ngã:

- Tranh vẽ cái gì?

-Tiếng vẽ, võng, gỗ, võ có dấu gì giống nhau?

GV: viết dấu ngã, HS đọc dấu ngã

+ Nhận diện dấu ngã

GV: dấu ngã là 1 nét móc có đuôi cong lên

- HS tìm dấu ngã trong bộ chữ cái

- Dấu ngã giống vật gì? (làn sóng khi gió to)

+ Ghép chữ và phát âm.

c Hướng dẫn viết dấu:

- HS viết dấu trên không trung

- HS viết tiếng:bè,bẽ

Lưu ý: dấu thanh ở trên con chữ e.

Tiết 3

C Luyện tập:

a Luyện đọc.

- HS luyện đọc bảng lớp

- GV đọc mẫu trong SGK

- HS đọc bài cá nhân

b Luyện viết vở

- Học sinh viết bài vở

c Luyện nói.

thuyền)

- Tại sao dùng bè trở mà không dùng thuyền? (dòng sông nhiều thác ghềnh)

- Nhìn tranh nêu lại chủ đề luyện nói?( Dành cho HS khá giỏi0

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ? (bè)

Trang 7

III Củng cố- dặn dò :

- Ta vừa học dấu gì ?

- Tìm tiếng có dấu huyền ngã ?

- Cách viết dấu huyền dấu ngã ?

- GV nêu nội dung bài của bài học

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Dặn dò : về đọc bài SGK- tìm tiếng có dấu ngã, dấu huyền

Tiết 5 Tập viết

Bài1: Tô các nét cơ bản

A Mục đích yêu cầu:

B Chuẩn bị:

GV: chuẩn bị các nét cơ bản

HS : vở tập viết, bút chì

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết của HS

- HS nêu các nét cơ bản đã học?

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- GV chỉ cho HS đọc các nét cơ bản đã học

2 HS luyện viết bảng:

- HS luyện viết các nét cơ bản vào bảng con

- Nhận xét và sửa bài cho bạn

3.Hướng dẫn tôt vở  HS khá giỏi vết theo mẫu)

- GV chấm bài cho HS

III Củng cố - dặn dò:(5)

- HS nhắc lại các nét cơ bản?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò: về viết các nét cơ bản cho đẹp và chuẩn bị cho giờ sau

Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2012

Tiết 1+2+3 Học vần

Bài 6 : Be - Bè - Bé - Bẻ - Bẽ - Bẹ

A Mục đích:

- HS nhận biết các âm và chữ e,b và các dấu thanh:dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng/ dấu huyền/ dấu ngã

Trang 8

về dấu thanh

B Đồ dùng dạy-học:

- Sợi dây, các vật tự dấu thanh

C Các hoạt động dạy-học

Tiết1

I Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh luyện viết các tiếng be, bè, bẽ

- Tìm tiếng có dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Em hãy kể những tiếng đã học ? (be, bé, bẹ, bẻ, bè)

\ / ? ~

2 Ôn tập

a.Chữ âm b,e ghép thành tiếng be

- GV ghi bảng

- HS đọc

- HS sửa sai cách phát âm cho bạn

b Ghép be với các dấu thanh thành tiếng

- Em kể những thanh đã học ?( huyền, sắc, hỏi, ngã)

GV ghi bảng dấu thanh

- Cô có tiếng be thêm các dấu thành tiếng gì ? ( be, bè, bé, bẽ, bẹ)

- HS đọc các nhân + đồng thanh

Tiết 2

c Hướng dẫn viết bảng

GV viết mẫu :

Chữ b có độ cao là 2đơn vị chữ

chữ e

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS đọc bài trên bảng

- HS đọc bài SGK

+ HS quan sát tranh

- Có những ai ? đồ vật gì ? (bébé, và đồ chơi)

GV: thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng ta

đang sống Vì vậy tranh minh họa có tên: “be bé” chủ nhân cũng “be bé” đồ vật cũng

be bé xinh xinh

- HS đọc “be bé”

Tiết 3

b HS luyện viết vở tập viết :

Trang 9

- HS viết bài

- GV quan sát uốn nắn sửa sai cho HS

c Luyện nói

- Tranh vẽ gì ? quả gì ? cái gì ? cây gì?

- Em thích nhất bức tranh nào ? tại sao ?

-Các tiếng dế, dừa, cọ, cỏ, võ có dấu gì? (dấu huyền )

III Củng cố-dặn dò

- Cho học sinh đọc bài SGK

- Tìm tiếng có dấu thanh đã học ?

- Về đoc lại bài 6 tìm thêm tiếng có dấu thanh ?

Tiết 4 Toán

Đ6 : Các số 1, 2, 3

A Mục tiêu

B Đồ dùng dạy –học

- 3 bông hoa, 3 hình vuông,3 hình tròn

- 3 tờ bìa mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1, 2, 3

- 3 tờ bìa trên mỗi tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn , 2 chấm tròn,3 chấm tròn

C Các hoạt động dạy – học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Tìm đồ vật có hình dạng tròn hình tam giác hình vuông ?

(viên gạch men, e ke, mặt đồng hồ

- GV đánh giá cho điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu từng số 1, 2, 3.

+ Số 1 cho HS quan sát trnh

- Có mấy con chim? - Có mấy bạn gái? - Có mấy chấm tròn?

để chỉ số nhóm đồ vật

-HS đọc:một

+Số 2 HS quan sát tranh

-HS thảo luận nhóm đôi (1bạn hỏi, 1 bạn trả lời)

-Có mấy con mèo? - Có mấy bạn? - Có mấy chấm tròn?

các đồ vật trong nhóm nhóm đều bằng 2

-HS đọc: hai

+Số 3 HS quan sát tranh và tự trả lời

-HS đọc:ba

-HS đọc:1, 2, 3

Trang 10

-Trong số 1,2,3 số nào lớn nhất?(số3)

-Số nào bé nhất?(Số 1)

2 Thực hành.

Bài1: Viết số

- HS viết số theo mẫu GV QS giúp đỡ

Bài 2: Viết số vào ô trống(theo mẫu)

- Trong tranh có mấy ô tô? (viết số 1)

- HS đổi bài để kiểm tra lẫn nhau

Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp

- HS làm bài

III Củng cố-Dặn dò:

-GV giơ tấm bìa vẽ 1, 2, 3 chấm tròn

- HS đọc:1, 2, 3

- GV nhận xét giờ học

Thứ năm ngày 23 tháng 8 năm 2012

Tiết 1 Âm nhạc

Bài 2 Ôn tập bài hát: Quê HI HI đẹp

I Mục tiêu:

- Hát đúng giai điệu và lời ca, hát đúng tính chất bài hát.

- Tập biểu diễn bài hát

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Một số động tác phụ hoạ cho bài hát ( động tác của dân tộc Tày)

2 Học sinh:

- TBH, thanh phách

III Hoạt động Dạy - Học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

- Giới thiệu nội dung tiết học, ghi đầu bài lên bảng

Hoạt động 1: Ôn hát.

- Cho HS khởi động giọng

- Cho HS hát tập thể 2, 3 lần

Tày phần chuẩn bị của GV)

Hoạt động 2: Tập gõ đệm theo TT lời ca.

+ Giải thích: Hát + gõ theo TT lời ca là hát tiếng hát nào gõ vào tiếng hát đó, hát nhanh thì gõ nhanh, hát chậm thì gõ chậm

- Yêu cầu HS dùng thanh phách gõ đệm

Thực hiện theo HD của GV

Quê hương em biết bao tươi đẹp ….

+ + + +

Trang 11

- Cho HS thực hiện theo nhóm, GV quan sát, sửa sai cho HS.

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học thuộc bài hát.

Tiết 2+3+4 Học vần

Bài 7 : Ê - V

A Mục đích yêu cầu:

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa các thừ khóa bê,ve

- Tranh minh họa câu ứng dụng: bé vẽ bê, phần luyện nói: bế bé

C Các hoạt động dạy-học

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ:

-HS đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé

HS viết: bẻ, bẽ

GV nhận xét đánh giá cho điểm

II.Bài mới

Giới thiệu bài

1 chữ ê

a Nhận diện chữ ê

-Chữ ê và chữ e có điểm gì giống và khác nhau?

Giống nhau: nét thắt khác nhau: dấu mũ trên chữ ê

- Dấu mũ trên chữ ê giống gì ? (giống hình cái nón)

b.Phát âm

- Phát âm ê miệng mở hẹp hơn chữ e

- HS phát âm- GV chỉnh sửa cách phát âm

c-Viết bảng con ê, bê

- GV vết mẫu - nêu quy trình- HS viết

2 chữ V

a.Nhận diện chữ

GV: gài âm V- Chữ v gồm những nét cơ bản nào?

- HS gài V

b.Phát âm và đánh vần tiếng

-HS phát âm V

-Có âm v muốn có tiếng ve ta ghép thêm âm gì? (âm e)

+HS ghép tiếng ve

-Âm V đứng đầu tiếng? (âm v đứng đầu tiếng)

- GV đánh vần: vờ-e-ve

-HS đọc: vờ-e- ve

Tiết 2

c HS viết bảng.

Trang 12

Cách viết: chữ v cỡ chữ nhỡ cao 2 li Đặt phấn ở dòng kẻ ngang viết một nét móc ngang trên viết nét thắt

d Đọc từ ứng dụng.

- HS đọc:bê, bề, bế

Ve, vè, vẽ

- HS khá giỏi giải nghĩa

+ bê: con bò khi còn bé

+ bế: nâng lên và ôm vào lòng

+ vè câu hát, câu thơ có làn điệu

+ vẽ: dùng bét chì hay bút màu vẽ lên giấy…

-HS đọc toàn bài:

Tiết 3

3 Luyện tập:

a Luyện đọc.

- HS đọc bài trên bảng

- HS xem tranh vẽ gì? (bé vẽ bê)

-“bé vẽ bê”tiếng nào có âm mới học?

- HS đọc bài trong SGK

b Luyện viết ( 1/ 2 số dòng0

- HS luyện viết theo mẫu

- HS khá giỏi viết đủ số dòng trog SGK

c Luyện nói

- Tranh vẽ gì? –Em bé vui hay buồn,tai sao?

- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta vậy em phải làm gì cho mẹ vui lòng?

III Củng cố-Dặn dò:

- Hôm nay chúng ta học âm gì mới?

- HS tìm tiếng,từ có âm mới học?

- GV nhận xét giờ học

Tiết 5 Toán

Đ 7 : Luyện tập

A Mục tiêu:

- Đọc đếm các số trong phạm vi 3

B Các hoạt động dạy-học:

I Kiểm tra bài cũ.(5)

-Nhận xét bài của HS

II Bài mới.(20)

1.Giới thiệu bài

2.Thực hành.

Trang 13

Bài 1:

- Bài yêu cầu ta làm gì?(viết số)

- HS chữa miệng: 2 hình vuông, 3hình tam giác, 1 ngôi nhà

Bài 2: -HS viết số - Đổi bài kiểm tra

Bài 3:Dành cho HS khá giỏi

- Nhóm 1 có mấy hình vuông? (2 hình vuông) - Nhóm 2 có mấy hình vuông? (1 hìmh vuông) - Cả hai nhóm có mấy hình vuuông? (3 hình vuông)

Bài 4: dành cho HS khá giỏi

- HS viết số theo mẫu

III Củng cố-Dặn dò:(5)

+ HS chơi trò chơi(3)

thi đua theo nhóm, nhóm nào làm đúng nhanh là nhóm thắng cuộc

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò: Về HS tập viết số 1, 2, 3

Thứ sáu ngày 24 tháng 8năm 2012

Tiết 1 Tập viết

Bài 2: Tập tô e, b, bé.

A Mục tiêu:

- Tô và viết chữ e, b tiếng bé theo vở TV

B Chuẩn bị:

vở tập viết, chữ viết mẫu

C Các họat động dạy-học:

I Kiểm tra bài cũ.

II Bài mới.(20)

1 Giới thiệu bài.

2 HS luyện viết bảng.

+ Chữ b: cao 2 đơn vị chữ,vở viết 5 ô li

+ Chữ bé: nối từ chữ b sang chữ e và dấu sắc trên chữ e

3.HS viết vở:

- HS luyện viết theo mẫu

- GV quan sát uốn nắn và chấm chữa bài cho HS

III Củng cố-Dặn dò:

-Các em vừa viết chữ gì?

-Độ cao của chữ e, b là bao nhiêu?

GV:khi viết các em cần nhớ quy trình và độ cao của chữ

-GV nhận xét giờ học

-Dặn dò:các em tập viết vào vở kẻ ô li

...

- Dặn dò: viết nét cho đẹp chuẩn bị cho sau

Thứ tư ngày 22 tháng năm 2 0 12

Tiết 1+ 2+ 3 Học vần

Bài : Be - Bè - Bé - Bẻ - Bẽ -. .. Củng cố-Dặn dị:

-GV giơ bìa vẽ 1, 2, chấm tròn

- HS đọc :1, 2,

- GV nhận xét học

Thứ năm ngày 23 tháng năm 2 0 12

Tiết... class="text_page_counter">Trang 10

-Trong số 1, 2, 3 số lớn nhất?(số3)

-Số bé nhất?(Số 1)

2 Thực hành.

Bài1: Viết số

- HS viết

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w