Giới thiệu nét thẳng - GV gắn trực quan về các nét thẳng- HS quan sát - GV hướng dẫn: Các nét trên đều là nét thẳng nhưng mỗi nét thẳng được đặt ở những hướng khác nhau GV chỉ và hướng d[r]
Trang 1Tuần 2 Thứ hai ngày 20 tháng 8năm 2012
Tiết 1 +2+3 Học vần
Bài 4 ? (dấu hỏi, dấu nặng)
A Mục tiờu
.)
B Đồ dùng dạy- học
- Tranh luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp ngô
C Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ :
- HS viết dấu sắc
- HS chỉ dấu sắc trong các từ bói cá , cá mè
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Bài mới.
a.Dấu hỏi :HS quan sát tranh
- Bức tranh vẽ các gì ? (giỏ, mỏ)
- khỉ là động vật sống trong rừng , leo trèo rất giỏi
- Tiếng giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ có điểm gì giống nhau ? (thanh, hỏi )
GV ghi bảng - HS đọc CN+ĐT “dấu hỏi”
+ nhận diện dấu hỏi :
GV tô dấu hỏi dấu hỏi là một nét móc
+ Ghép chữ và phát âm :
HS đọc trơn tiếng “bẻ”
- GV sửa sai cho học sinh đọc đúng
- Tìm những từ chỉ sự vật các vật trong đó có tiếng “bẻ” (bẻ cái bánh, bẻ ngón tay )
Tiết 2
b.Dấu nặng : cho HS quan sát và thảo luận
- Các bức tranh vẽ ai vẽ cái gì ? (lợp nhà cọ có nhiều ở đồng bằng )
Tiếng : vẹt, cọ , ngựa, cụ, nụ đều có dấu gì giống nhau? (dấu nặng )
GV ghi dấu nặng - HS đọc dấu nặng
+ Nhận diện dấu thanh :
GV tô dấu nặng trong bộ chữ tiếng việt
- Dấu nặng giống gì ? (giống cái mụn ruồi )
+ Ghép chữ và phát âm:
Trang 2- HS đánh vần b-e-nặng – bẹ
Học sinh đọc “bẹ”
GV sửa sai cho học sinh
-Tìm từ có tiếng bẹ ? (bẹ ngô , bập bẹ, bẹ măng )
c.HS luyện viết bảng
- Cho HS viết trên không trung
- HS viết dấu tiếng
Tiết 3
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Học sinh đọc bài trong SGK
- HS đọc nhóm đôi, cá nhân
b.Luyện viết
- HS luyện viết vào viết
c Luyện nói : HS quan sát tranh
- Tranh 1 em thấy cái gì ?
- Tranh 2 chú nông dân đang làm gì ?
- Tranh 3 bạn gái đang làm gì ?
- Các bức tranh có điểm gì giống nhau ? (đều chỉ hoạt động bẻ- GV ghi bẻ
- Tranh 1, 2, 3em thích bức tranh nào nhất ? vì sao ?
- Nhìn tranh nêu lại chủ đề luyện nói? goi HS khá giỏi
GV: nội dung luyện nói hôm nay là “ bẻ”
III Củng cố- Dặn dò:
- HS tìm tiếng có dấu ?, ?
- Dấu hỏi giống vật gì ?
- Dấu nặng giống vật gì ?
GV: các em nhớ vị trí của dấu (?) và (.) trong các tiếng
- GV nhận xét giờ học
Tiết 4 Toán
Đ 5 : Luyện tập
A Mục tiêu:
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Ghép các hình đã học thành hình mới
B Đồ dùng dạy-học:
GV: một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác
HS: hình tròn, hình vuông, hình tam giác
C Các hoạt động dạy-học:
I Kiểm tra bài cũ
Trang 3- Kể tên 1 số đồ vật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác?
GV nhận xét cho điểm
II.Bài mới:
a Giới thiệu bài.
HS làm bài
Bài1 HS dùng bút chì màu để tô màu các hình
- Hình vuông tô cùng 1 màu
- Hình tròn tô cùng 1 màu
- Các hình tam giác tô cùng 1 màu
Bài 2 Thực hành ghép hình
SGK
- Cho HS thi ghép theo bàn
- GV nhận xét đánh giá
b Thực hành ghép hình.
GV cho HS dùng que tính để ghép hình vuông, hình tam giác
- HS thực hành
- GV quan sát để sửa sai cho HS
III Củng cố-Dặn dò:(5)
- Các em tô màu và ghép hình gì?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò vẽ và tô màu các hình đã học Chuẩn bị cho bài sau “các số1, 2, 3.”
Tiết 5 Đạo đức
Bài 1: Em là học sinh lớp 1 (tiết 2)
A Mục đích yêu cầu :
- Vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp 1
HS khá giỏi:
- biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn
B Tài liệu và ?HI tiện dạy :
- Vở bài tập đạo đức
C Các hoạt động dạy-học:
I Kiểm tra bài cũ.
- Buổi đầu tiên đi học lớp 1em thấy có gì vui?
II Bài mới.
2 Hoạt động1: HS quan sát tranh vở bài tập đạo đức
+ HS thảo luận nhóm đôi
- Kể lại nội dung từng bức tranh?
- Các nhóm thi kể:
Tranh1: đây là bạn Mai, Mai 6 tuổi năm nay Mai vào lớp 1 cả nhà vui vẻ chuẩn
bị cho Mai đi học
Trang 4vào lớp 1
Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới cả bạn trai và bạn gái, giờ ra chơi em cùng các
III.Củng cố- Dặn dò:
- Là HS lớp 1 em phải làm gì cho cha mẹ và thầy cô vui lòng?
GV: Chúng ta phải thi đua nhau học thật giỏi để trở thành con ngoan trò giỏi xứng
đáng là cháu ngoan Bác Hồ
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: các em phải nghe lời cha mẹ và thầy cô
Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012
Tiết 1 Mỹ thuật
Bài 2 Vẽ nét cong
I - Mục tiờu
-
-
- HS khỏ,
' dung và màu theo ý thớch
II - Đồ dựng dạy – học
1 GV chuẩn bị:
- /' 0! hỡnh (hỡnh % %3 cú cỏc nột
- /' 0! bài minh 45
2 HS chuẩn bị:
- VTV 1
- Bỳt chỡ, :; màu
III – Cỏc hoạt động dạy – học chủ yếu.
A/ Giới thiệu bài:
- GV = tranh, HS quan sỏt
Khi *' A tranh, chỳng ta B % 0C (D >E F) nột khỏc nhau " A tranh cú 0G );" H hài hũa và sinh ' $ J" tỡm ") rừ $ cỏc nột trong tranh hụm nay chỳng ta tỡm ") bài nột
B/ Vào bài.
1 Hoạt động 1 Giới thiệu nột thẳng
- GV = >G quan F cỏc nột HS quan sỏt
- GV
Nột “Ngang”(Nột ngang)
Nột “ Nghiờng” (Xiờn)
Nột VJAW
Nột V<E khỳc”
GV E; vớ (D O bàn, chõn bàn…
GV yờu B) HS quan sỏt và E; vớ (D trong M
=> GV
Trang 52 Hoạt động 2 Hướng dẫn HS vẽ nột thẳng
GV
?
- Nột
- Nột
- Nột “Ngang”: 6 ^ trỏi sang % 2JE sụng)
- Nột
GV = tranh – HS quan sỏt cỏc nột
=> GV
3 Hoạt động 3 Thực hành
HS ): a b dựng 4
GV yờu B) G hành: 6 *' A tranh $ % trong tranh cú 0C (D cỏc nột
GV ý HS: 6 nhà, cõy, sụng, nỳi…
HS G hành – GV quan sỏt, $ ý
4 Hoạt động 4: nhận xột, đỏnh giỏ
HS lờn = bài
GV ý HS xột: + Cỏc nột
+ Hỡnh
- HS, GV
GV rỳt kinh
- Giỏo
- Dặn dũ:
6F nhà: 7 cỏc nột ^5 4
Quan sỏt, tỡm ") màu 0=
Tiết 2+3+4 Học vần
Bài 5 ` ~ (dấu huyền, dấu ngã)
A Mục tiêu:
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa trong SGK
C Các hoạt động dạy- học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ.
- HS viết dấu (?) tiếng bẻ,bẹ
- Tìm tiếng có dấu hỏi, dấu nặng?
II.Bài mới
A Giới thiệu bài.
B HD Khai thác ND bài.
a Dấu huyền - HS thảo luận nhóm bàn trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ cái gì, con gì? (dừa, mèo,gà)
- Tiếng mèo, dừa, gà giống nhau ở dấu gì?
Trang 6GV viết dấu ( ` ) HS đọc cá nhân, đồng thanh.
+ Nhận diện dấu
GV: dấu huyền là một nét sổ nghiêng trái
- HS lấy dấu huyền trong bộ chữ
-Dấu huyền giống vật gì?
+ Ghép chữ và phát âm:
- HS đọc: b-e-huyền-bè
- HS đọc tiếng bè - GV sửa lỗi phát âm
Tiết 2
b Dấu ngã:
- Tranh vẽ cái gì?
-Tiếng vẽ, võng, gỗ, võ có dấu gì giống nhau?
GV: viết dấu ngã, HS đọc dấu ngã
+ Nhận diện dấu ngã
GV: dấu ngã là 1 nét móc có đuôi cong lên
- HS tìm dấu ngã trong bộ chữ cái
- Dấu ngã giống vật gì? (làn sóng khi gió to)
+ Ghép chữ và phát âm.
c Hướng dẫn viết dấu:
- HS viết dấu trên không trung
- HS viết tiếng:bè,bẽ
Lưu ý: dấu thanh ở trên con chữ e.
Tiết 3
C Luyện tập:
a Luyện đọc.
- HS luyện đọc bảng lớp
- GV đọc mẫu trong SGK
- HS đọc bài cá nhân
b Luyện viết vở
- Học sinh viết bài vở
c Luyện nói.
thuyền)
- Tại sao dùng bè trở mà không dùng thuyền? (dòng sông nhiều thác ghềnh)
- Nhìn tranh nêu lại chủ đề luyện nói?( Dành cho HS khá giỏi0
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ? (bè)
Trang 7III Củng cố- dặn dò :
- Ta vừa học dấu gì ?
- Tìm tiếng có dấu huyền ngã ?
- Cách viết dấu huyền dấu ngã ?
- GV nêu nội dung bài của bài học
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn dò : về đọc bài SGK- tìm tiếng có dấu ngã, dấu huyền
Tiết 5 Tập viết
Bài1: Tô các nét cơ bản
A Mục đích yêu cầu:
B Chuẩn bị:
GV: chuẩn bị các nét cơ bản
HS : vở tập viết, bút chì
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết của HS
- HS nêu các nét cơ bản đã học?
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- GV chỉ cho HS đọc các nét cơ bản đã học
2 HS luyện viết bảng:
- HS luyện viết các nét cơ bản vào bảng con
- Nhận xét và sửa bài cho bạn
3.Hướng dẫn tôt vở HS khá giỏi vết theo mẫu)
- GV chấm bài cho HS
III Củng cố - dặn dò:(5)
- HS nhắc lại các nét cơ bản?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò: về viết các nét cơ bản cho đẹp và chuẩn bị cho giờ sau
Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2012
Tiết 1+2+3 Học vần
Bài 6 : Be - Bè - Bé - Bẻ - Bẽ - Bẹ
A Mục đích:
- HS nhận biết các âm và chữ e,b và các dấu thanh:dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng/ dấu huyền/ dấu ngã
Trang 8về dấu thanh
B Đồ dùng dạy-học:
- Sợi dây, các vật tự dấu thanh
C Các hoạt động dạy-học
Tiết1
I Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh luyện viết các tiếng be, bè, bẽ
- Tìm tiếng có dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Em hãy kể những tiếng đã học ? (be, bé, bẹ, bẻ, bè)
\ / ? ~
2 Ôn tập
a.Chữ âm b,e ghép thành tiếng be
- GV ghi bảng
- HS đọc
- HS sửa sai cách phát âm cho bạn
b Ghép be với các dấu thanh thành tiếng
- Em kể những thanh đã học ?( huyền, sắc, hỏi, ngã)
GV ghi bảng dấu thanh
- Cô có tiếng be thêm các dấu thành tiếng gì ? ( be, bè, bé, bẽ, bẹ)
- HS đọc các nhân + đồng thanh
Tiết 2
c Hướng dẫn viết bảng
GV viết mẫu :
Chữ b có độ cao là 2đơn vị chữ
chữ e
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- HS đọc bài trên bảng
- HS đọc bài SGK
+ HS quan sát tranh
- Có những ai ? đồ vật gì ? (bébé, và đồ chơi)
GV: thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng ta
đang sống Vì vậy tranh minh họa có tên: “be bé” chủ nhân cũng “be bé” đồ vật cũng
be bé xinh xinh
- HS đọc “be bé”
Tiết 3
b HS luyện viết vở tập viết :
Trang 9- HS viết bài
- GV quan sát uốn nắn sửa sai cho HS
c Luyện nói
- Tranh vẽ gì ? quả gì ? cái gì ? cây gì?
- Em thích nhất bức tranh nào ? tại sao ?
-Các tiếng dế, dừa, cọ, cỏ, võ có dấu gì? (dấu huyền )
III Củng cố-dặn dò
- Cho học sinh đọc bài SGK
- Tìm tiếng có dấu thanh đã học ?
- Về đoc lại bài 6 tìm thêm tiếng có dấu thanh ?
Tiết 4 Toán
Đ6 : Các số 1, 2, 3
A Mục tiêu
B Đồ dùng dạy –học
- 3 bông hoa, 3 hình vuông,3 hình tròn
- 3 tờ bìa mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1, 2, 3
- 3 tờ bìa trên mỗi tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn , 2 chấm tròn,3 chấm tròn
C Các hoạt động dạy – học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Tìm đồ vật có hình dạng tròn hình tam giác hình vuông ?
(viên gạch men, e ke, mặt đồng hồ
- GV đánh giá cho điểm
II Bài mới
1 Giới thiệu từng số 1, 2, 3.
+ Số 1 cho HS quan sát trnh
- Có mấy con chim? - Có mấy bạn gái? - Có mấy chấm tròn?
để chỉ số nhóm đồ vật
-HS đọc:một
+Số 2 HS quan sát tranh
-HS thảo luận nhóm đôi (1bạn hỏi, 1 bạn trả lời)
-Có mấy con mèo? - Có mấy bạn? - Có mấy chấm tròn?
các đồ vật trong nhóm nhóm đều bằng 2
-HS đọc: hai
+Số 3 HS quan sát tranh và tự trả lời
-HS đọc:ba
-HS đọc:1, 2, 3
Trang 10-Trong số 1,2,3 số nào lớn nhất?(số3)
-Số nào bé nhất?(Số 1)
2 Thực hành.
Bài1: Viết số
- HS viết số theo mẫu GV QS giúp đỡ
Bài 2: Viết số vào ô trống(theo mẫu)
- Trong tranh có mấy ô tô? (viết số 1)
- HS đổi bài để kiểm tra lẫn nhau
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp
- HS làm bài
III Củng cố-Dặn dò:
-GV giơ tấm bìa vẽ 1, 2, 3 chấm tròn
- HS đọc:1, 2, 3
- GV nhận xét giờ học
Thứ năm ngày 23 tháng 8 năm 2012
Tiết 1 Âm nhạc
Bài 2 Ôn tập bài hát: Quê HI HI đẹp
I Mục tiêu:
- Hát đúng giai điệu và lời ca, hát đúng tính chất bài hát.
- Tập biểu diễn bài hát
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Một số động tác phụ hoạ cho bài hát ( động tác của dân tộc Tày)
2 Học sinh:
- TBH, thanh phách
III Hoạt động Dạy - Học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
- Giới thiệu nội dung tiết học, ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 1: Ôn hát.
- Cho HS khởi động giọng
- Cho HS hát tập thể 2, 3 lần
Tày phần chuẩn bị của GV)
Hoạt động 2: Tập gõ đệm theo TT lời ca.
+ Giải thích: Hát + gõ theo TT lời ca là hát tiếng hát nào gõ vào tiếng hát đó, hát nhanh thì gõ nhanh, hát chậm thì gõ chậm
- Yêu cầu HS dùng thanh phách gõ đệm
Thực hiện theo HD của GV
Quê hương em biết bao tươi đẹp ….
+ + + +
Trang 11- Cho HS thực hiện theo nhóm, GV quan sát, sửa sai cho HS.
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học thuộc bài hát.
Tiết 2+3+4 Học vần
Bài 7 : Ê - V
A Mục đích yêu cầu:
B Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa các thừ khóa bê,ve
- Tranh minh họa câu ứng dụng: bé vẽ bê, phần luyện nói: bế bé
C Các hoạt động dạy-học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé
HS viết: bẻ, bẽ
GV nhận xét đánh giá cho điểm
II.Bài mới
Giới thiệu bài
1 chữ ê
a Nhận diện chữ ê
-Chữ ê và chữ e có điểm gì giống và khác nhau?
Giống nhau: nét thắt khác nhau: dấu mũ trên chữ ê
- Dấu mũ trên chữ ê giống gì ? (giống hình cái nón)
b.Phát âm
- Phát âm ê miệng mở hẹp hơn chữ e
- HS phát âm- GV chỉnh sửa cách phát âm
c-Viết bảng con ê, bê
- GV vết mẫu - nêu quy trình- HS viết
2 chữ V
a.Nhận diện chữ
GV: gài âm V- Chữ v gồm những nét cơ bản nào?
- HS gài V
b.Phát âm và đánh vần tiếng
-HS phát âm V
-Có âm v muốn có tiếng ve ta ghép thêm âm gì? (âm e)
+HS ghép tiếng ve
-Âm V đứng đầu tiếng? (âm v đứng đầu tiếng)
- GV đánh vần: vờ-e-ve
-HS đọc: vờ-e- ve
Tiết 2
c HS viết bảng.
Trang 12Cách viết: chữ v cỡ chữ nhỡ cao 2 li Đặt phấn ở dòng kẻ ngang viết một nét móc ngang trên viết nét thắt
d Đọc từ ứng dụng.
- HS đọc:bê, bề, bế
Ve, vè, vẽ
- HS khá giỏi giải nghĩa
+ bê: con bò khi còn bé
+ bế: nâng lên và ôm vào lòng
+ vè câu hát, câu thơ có làn điệu
+ vẽ: dùng bét chì hay bút màu vẽ lên giấy…
-HS đọc toàn bài:
Tiết 3
3 Luyện tập:
a Luyện đọc.
- HS đọc bài trên bảng
- HS xem tranh vẽ gì? (bé vẽ bê)
-“bé vẽ bê”tiếng nào có âm mới học?
- HS đọc bài trong SGK
b Luyện viết ( 1/ 2 số dòng0
- HS luyện viết theo mẫu
- HS khá giỏi viết đủ số dòng trog SGK
c Luyện nói
- Tranh vẽ gì? –Em bé vui hay buồn,tai sao?
- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta vậy em phải làm gì cho mẹ vui lòng?
III Củng cố-Dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học âm gì mới?
- HS tìm tiếng,từ có âm mới học?
- GV nhận xét giờ học
Tiết 5 Toán
Đ 7 : Luyện tập
A Mục tiêu:
- Đọc đếm các số trong phạm vi 3
B Các hoạt động dạy-học:
I Kiểm tra bài cũ.(5)
-Nhận xét bài của HS
II Bài mới.(20)
1.Giới thiệu bài
2.Thực hành.
Trang 13Bài 1:
- Bài yêu cầu ta làm gì?(viết số)
- HS chữa miệng: 2 hình vuông, 3hình tam giác, 1 ngôi nhà
Bài 2: -HS viết số - Đổi bài kiểm tra
Bài 3:Dành cho HS khá giỏi
- Nhóm 1 có mấy hình vuông? (2 hình vuông) - Nhóm 2 có mấy hình vuông? (1 hìmh vuông) - Cả hai nhóm có mấy hình vuuông? (3 hình vuông)
Bài 4: dành cho HS khá giỏi
- HS viết số theo mẫu
III Củng cố-Dặn dò:(5)
+ HS chơi trò chơi(3)
thi đua theo nhóm, nhóm nào làm đúng nhanh là nhóm thắng cuộc
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò: Về HS tập viết số 1, 2, 3
Thứ sáu ngày 24 tháng 8năm 2012
Tiết 1 Tập viết
Bài 2: Tập tô e, b, bé.
A Mục tiêu:
- Tô và viết chữ e, b tiếng bé theo vở TV
B Chuẩn bị:
vở tập viết, chữ viết mẫu
C Các họat động dạy-học:
I Kiểm tra bài cũ.
II Bài mới.(20)
1 Giới thiệu bài.
2 HS luyện viết bảng.
+ Chữ b: cao 2 đơn vị chữ,vở viết 5 ô li
+ Chữ bé: nối từ chữ b sang chữ e và dấu sắc trên chữ e
3.HS viết vở:
- HS luyện viết theo mẫu
- GV quan sát uốn nắn và chấm chữa bài cho HS
III Củng cố-Dặn dò:
-Các em vừa viết chữ gì?
-Độ cao của chữ e, b là bao nhiêu?
GV:khi viết các em cần nhớ quy trình và độ cao của chữ
-GV nhận xét giờ học
-Dặn dò:các em tập viết vào vở kẻ ô li
...- Dặn dò: viết nét cho đẹp chuẩn bị cho sau
Thứ tư ngày 22 tháng năm 2 0 12
Tiết 1+ 2+ 3 Học vần
Bài : Be - Bè - Bé - Bẻ - Bẽ -. .. Củng cố-Dặn dị:
-GV giơ bìa vẽ 1, 2, chấm tròn
- HS đọc :1, 2,
- GV nhận xét học
Thứ năm ngày 23 tháng năm 2 0 12
Tiết... class="text_page_counter">Trang 10
-Trong số 1, 2, 3 số lớn nhất?(số3)
-Số bé nhất?(Số 1)
2 Thực hành.
Bài1: Viết số
- HS viết