1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tiết 90: Phép chia phân số

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS hiểu khái niệm số nghịch đảo, biết cách tìm số nghịch đảo của một sè kh¸c 0.. Kü n¨ng: HS cã kü n¨ng thùc hiÖn phÐp chia ph©n sè.[r]

Trang 1

Ngày giảng 6A: Tiết 90:

6B: phép chia phân số

6C:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm số nghịch đảo, biết cách tìm số nghịch đảo của một

số khác 0 HS hiểu và vận dụng #0ợc quy tắc chia phân số

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng thực hiện phép chia phân số.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

1.GV: Bảng phụ ?5

2.HS: Bảng nhóm

III Tiến trình các hoạt động dạy và học:

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

Thực hiện phép nhân:

a)  

8

1

8

b)

4

7

7

4

Đáp án:

8

1 )

8 ( 8

1

) 4 (

7

7 )

4 ( 4

7 7

4

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (15') Số nghịch đảo

GV: Qua bài toán trên, em có thể lấy ví dụ

về hai phân số có tích bằng 1?

HS: Lấy ví dụ

GV: Giới thiệu về số nghịch đảo

Cho HS thực hiện ?2

HS: Thực hiện ?2 và rút ra định nghĩa.

GV: Chốt lại ĐN và cho HS thực hiện ?3

HS: Thực hiện ?3

Hoạt động 2:(20’) Bài tập

GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày

HS: Y0T lớp nhận xét kết quả

GV: Chính xác kết quả

1 Số nghịch đảo:

1 ) 4 (

7

7 )

4 ( 4

7 7

Ta nói là số nghịch đảo của , là

7

4

4

7

7

số nghịch đảo của ; hai số và

7

4

4

7

4

là hai số nghịch đảo của nhau

Định nghĩa: SGK/42

?3 Nghịch đảo của lần

b

a

; 10

11

; 5

; 7

l01 là:

a

b

; 11

10

; 5

1

; 7

Bài 96/19SBT

Nghịch đảo của lần O01 là

27

13

; 1

; 5

4

;

; 4

5

; 3

1

13

27

; 1

Trang 2

GV: Yêu cầu HS làm bài 97/20SBT bằng

hoạt động nhóm trong thời gian 6’,

nhóm 1 làm ý a, nhóm 2 làm ý b,

nhóm 3 làm ý c, nhóm 4 làm ý d

HS: Hoạt động nhóm rồi treo kết quả trên

bảng nhóm, các nhóm nhận xét chéo

nhau

GV: Chính xác kết quả các nhóm

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 98/20SBT

HS: Quan sát rồi trả lời miệng

HS: Y0T lớp nhận xét

GV: Chốt lại cách làm

GV: Yêu cầu HS làm bài 99/20SBT

HS: Lên bảng thực hiện và nêu rõ cách

làm

HS: Y0T lớp nhận xét

GV: Chốt lại cách làm

Bài 97/20SBT

12

1 12

3 12

4 4

1 3

1 4

1 3

1

nghịch đảo là 12

5

1 5

5 5

4 1 5

4 1 5

14 7

nghịch đảo là -5

20

11 20

4 20

15 5

1 4

3 5 25

1 4

3

số nghịch đảo là

11 20

4

1 8 24

1 6

 

2

1 2

Bài tập 98/20SBT

Các cặp số nghịch đảo của nhau là:

a) 0,25 và 4

c) 2 và 0,5

Bài 99/20SBT.Tìm x biết

a)

3

4 1

4

3

x

8

9 7

4

x

1 , 125 0 , 125 7

4

x

4

7 1

7

4

x

4.Củng cố:(2’)

- Nhắc lại định nghĩa số nghịch đảo

5 Hướng dẫn học bài ở nhà:(2’)

- Học bài, ghi nhớ định nghĩa số nghịch đảo

- Xem lại các VD và bài tập đã chữa trong bài

- Về nhà đọc C0T phần 2

Trang 3

Ngày giảng 6A: Tiết 91:

6B: phép chia phân số (tiếp)

6C:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm số nghịch đảo, biết cách tìm số nghịch đảo của một

số khác 0 HS hiểu và vận dụng #0ợc quy tắc chia phân số

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng thực hiện phép chia phân số.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

1.GV: Bảng phụ ?5

2.HS: Bảng nhóm

III Tiến trình các hoạt động dạy và học:

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

Câu hỏi: Phát biểu Đ/N số nghịch đảo Tìm số nghịch đảo của các số sau:

, 112

17

11 , 7

3 , 5

1 , 3

Đáp án: Đ/N: SGK/42

Số nghịch đảo của các số đó lần O01 là:

112

1 , 11

17 , 3

7 , 5 , 3

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: (20') Phép chia phân số

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Yêu cầu: HS thực hiện ?4

Giao việc: GV chia lớp thành 4 nhóm

Nhóm 1, 2: Tính 

4

3 : 7 2

Nhóm 3,4: Tính:

7

2 3 4

HS: Thảo luận nhóm #0* ra kết luận

GV: Hãy so sánh kết quả của 2 phép tính

GV: Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

phân số

4

3

và psố

3 4

GV: Vậy ta thay phép chia psố phép

4

3 : 7 2 tính nào? => Quy tắc

GV: Đ0* ra bảng phụ ?5 và yêu cầu HS thực

hiện

HS: Thực hiện ?5: Điền vào chỗ trống để

2 Phép chia phân số:

?4 Tính và so sánh:

; 21

8 3 7

4 2 4

3 : 7

2

21

8 3

4 7

2

4

3 : 7

2

3

4 7

2 

Quy tắc: SGK

c

d a d

c a c

b

d a d

c b

:

;

?5 a)

3

4 1

2 3

2 2

1 : 3

Trang 4

hoàn thành phép tính.

GV: Chốt lại và #0a ra nhận xét về phép

chia phân số cho số nguyên

GV: Chốt lại các C0ờng hợp của phép chia:

chia phân số cho phân số,chia phân số

cho số nguyên, chia số nguyên cho

phân số Cho HS thực hiện ?6

HS: Thực hiện ?6

GV: Cho HS nhận xét và chốt lại.

Hoạt động 2:(15’) Bài tập

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm các ý

a,c,g,h Trong thời gian 5 phút

Nhóm 1: ý a, nhóm 2 ý bc, nhóm 3 ý g,

nhóm 4 ý h

HS: Các nhóm hoạt động rồi treo kết

quả trên bảng nhóm, các nhóm nhận

xét chéo nhau

GV: Chính xác kết quả và chốt lại cách làm

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 86/43SGK

Muốn tìm x bài tập này ta làm ntn?

HS: Trả lời

GV: Gọi HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm

vào vở rồi nhận xét kết quả

GV: Yêu cầu HS làm bài 85/43SGK

HS: 1 em lên bảng tìm các HS ở /0T lớp

cùng làm rồi nhận xét

b)

15

16 3

4 5

4 4

3 : 5

1

7 1

2 7

4 :

2    

Nhận xét: ( c  0)

c b

a c b

a

: 

?6 Làm phép tính:

a)

7

10 7

10 ) 7 (

6

6 2 5 7

12 6

5 12

7 : 6

b)

2

3 2

7

3 7 )

1 ( 14

3 )

7 ( 3

14 :

c)

21

1 3

3 7

3 )

1 ( 9 7

3 9 : 7

 Bài tập 84/43SGK

a)

18

65 3

13 6

5 13

3 : 6

3

2 ) 15 ( 3

2 15 2

3 :

7

11 0 11

7 :

h)

12

1 12

1 ) 9 ( 4

3 ) 9 ( : 4

Bài tập 86/43SGK

b)

2 3 2

1 : 4 3 2

1 : 4 3

x x x

Bài 85/43SGK

Cách viết khác:

3

5 : 7

2 5

3 7

2 35

4 Củng cố: (2’)

- Nhắc lại Đ/N số nghịch đảo

- Nhắc lại quy tắc chia phân số

5 Hướng dẫn học bài ở nhà (2 ' )

- Học bài, ghi nhớ quy tắc chia phân số và các C0ờng hợp đặc biệt

- Xem lại các VD và bài tập đã chữa trong bài

- Bài tập về nhà: 84-88/SGK

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w