1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp các môn khối 1 - Tuần 4 năm 2010

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 172,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS ph©n tÝch tiÕng võa g¹ch ch©n Tivi: hay cßn gäi lµ v« tuyÕn Thợ mỏ: là những người làm việc khai thác mỏ - GV theo dâi, chØnh söa... - Cho HS ph©n tÝch tiÕng võa g¹ch ch©n Tivi:[r]

Trang 1

Tuần 4

Ngày soạn: 10/9/2010

Ngày giảng:

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2+3 Học vần:

Bài 13: n - m

A- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết  n, m

- Đọc  các tiếng và TN ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

B- Đồ dùng dạy học:

- 1 cái nỏ thật đẹp

- Bảng gài

- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

5 phút

I- Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con: bi ve,

ba lô

- HS đọc một vài em

Trang 2

9 phút

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:( 9’)

n:

a- Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ n và nói (chữ n (in) gồm 1

nét sổ thẳng và một nét móc xuôi

- Chữ n viết   # gồm 1 nét móc xuôi và 1 nét

móc 2 đầu

b- Phát âm và đánh vần

+ Phát âm:

- Ghi bảng chữ n

- GV phát âm mẫu và HD Khi phát âm n, đầu 3W

trạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng và mũi

+ Đánh vần tiếng khoá

- Cho HS tìm và gài chữ ghi âm n

- Y/c HS tìm chữc ghi âm ơ viết bên phải âm n

+ Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: nơ

? Hãy phân tích cho cô tiếng nơ ?

- Dựa vào cấu tạo hãy đánh vần cho cô

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- GV viết bảng: nơ (giải thích)

C- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nêu quá quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc theo GV: n-m

- HS chú ý theo dõi

- HS phát âm (CN, Nhóm, lớp)

- HS lấy hộp đồ dùng & thực hành gài chữ n

- HS gài: nơ

- HS đọc: nơ

- Cả lớp đọc lại: nơ

- Tiếng nơ có âm n

đứng *J âm ơ

đứng sau

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp nờ - ơ - nơ

- HS qs tranh và thảo luận

- Tranh vẽ mẹ đang cài nơ lên tóc cho

- HS đọc trơn (nơ):

CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi

- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con

khiển

Trang 3

8 phút

Dạy m: ( 8’) Quy trình X # tự

i ý:

+ Chữ m gồm hai nét móc xuôi và một nét móc hai

đầu

+ So sánh chữ n với chữ m

Giống: Đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Khác: m có nhiều hơn một nét móc xuôi

+ Phát âm: hai môi khép lại rồi bật ra hơi thoát ra

qua cả miệng và mũi

+ Viết:

6 phút

d- Đọc từ ứng dụng:(6p)

+ GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng Y/c học

sinh nhìn bảng và đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Viết các từ ứng dụng lên bảng

? Bạn nào có thể gạch &J những tiếng chứa âm

mới học?

- Cho HS phân tích tiếng nô và mạ

- Cho HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS làm theo HD của GV

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS gạch &J nô,

mạ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

3 phút

đ- Củng cố: (3p)

Trò chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học”

GV gắn lên bảng:

N1: Mẹ đi chợ mua na

N2: Em hái quả me và quả na

N3: Dì na mua cá mè

- CV nêu luật chơi và cách chơi

bạn đại diện lên chơi, dùng phấn màu gạch &J những tiếng có âm vừa học, nhóm nào gạch đúng và nhanh

là thắng cuộc

- Tuyên &X # nhóm thắng cuộc

+ Nhận xét chung giờ học, nhắc nhở những HS

  chú ý

Tiết 2

Trang 4

Thời gian

12 phút

8 phút

3- Luyện tập: (12’)

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- Đọc bài trong SGK

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu

hỏi

? Tranh vẽ gì ?

GV nói: Hai mẹ con bò, bê đang ăn cỏ trên một

cánh đồng cỏ xanh tốt có đầy đủ cỏ  vậy thì bò

bê sẽ  no nê, đó cũng là nội dung câu ứng

dụng Hãy đọc cho cô câu này

? Khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý điều gì ?

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Trong câu ứng dụng có từ nào chứa âm mới học ?

GV giải nghĩa:

No nê N ăn no nê thì không bị đói)

- GV đọc mẫu

b- Luyện viết: (8’)

? Hôm nay chúng ta sẽ viết những gì ?

- J # dẫn viết và giao việc

- Cho HS xem bài mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Nghỉ giữa tiết

C- Luyện nói:( 10’)

? Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói về chủ đề gì ?

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 3 em cầm sách đọc

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ bò, bê

đang ăn cỏ

- HS đọc

- Phải ngắt hơi

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS: no nê

- 1 số em đọc, lớp đọc

ĐT

- HS đọc nội dung viết

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết

- HS tập viết trong vở

- Lớp *j # điều khiển

- bố mẹ, ba má

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe

về chủđề luyện nói hôm nay

Trang 5

10 phút - GV đặt câu hỏi gợi ý giúp HS phát triển lời nói tự

nhiên

? ở quê em gọi # sinh ra mình là gì ?

? em còn biết cách gọi nào khác không ?

? Nhà em có mấy anh em ?

? Em là thứ mấy ?

5 phút

? Bố mẹ em làm nghề gì ?

? em có yêu bố mẹ không ? vì sao ?

? Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng ?

? Các em biết bài hát nào về cha mẹ không ?

? Hãy đọc lại bài luyện nói hôm nay ?

4- Củng cố - Dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: - Học lại bài

- Tự tìm các từ chứa chữ vừa học

- HS đọc ĐT

- 2 học sinh đọc nối tiếp toàn bài

Tiết 4 Đạo Đức

Đ 4: Gọn gàng - Sạch sẽ (T 2 )

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: HS hiểu  Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là   # xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo  giặt sạch, đi dày dép sạch mà không 3 tắm gội, mặc quần áo rách, bẩn

2- Kỹ năng:

- HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng  ở * # nơi khác

3- Thái độ:

- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

B- Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát “Rửa mặt  mèo”

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ *J chúng ta học bài gì ? - Gọn gàng sạch sẽ 3phút - Cho HS nhận xét trang phục của nhau

- GV NX về sự tiến bộ và nhắc nhở những HS  

tiến bộ

- HS qs và nêu nhận xét của nình

Trang 6

5 phút

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Hát bài

“Rửa mặt  mèo”

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt  mèo”

? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì sao ?

? Rửa mặt không sạch  mèo thì có tác hại gì ?

? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ? chúng ta

đừng giống mèo nhé

GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch sẽ để

đảm bảo sức khoẻ để mọi # khỏi chê 

- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay

- Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay

- Sẽ bị đau mắt

- HS chú ý nghe

8phút

3- Hoạt động 2: HC kể về việc thực hiện ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ

+ Y/c một số HS (một số em sạch sẽ, một số em

  sạch sẽ) nói cho cả lớp biết mình đã thực hiện

ăn mặc gọn gàng sạch sẽ NTN?

GV: khen những em biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

đề nghị các bạn vỗ tay

- Nhắc nhở những em   ăn mặc gọn gàng, sạch

sẽ

- Lần 3 một số

HS trình bày hàng ngày bản thân mình

đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ NTN ?

+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc

+ Cắt móng tay…

11phút

4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3

- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và trả lời

câu hỏi

? ở từng tranh bạn đang làm gì ?

? các em cần làm theo bạn nào ?

không nên làm theo bạn nào ? vì sao ?

- GVKL: Hàng ngày các em cần làm theo các bạn

ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc quần áo ngay

ngắn, cắt móng tay, thắt dây dày, rửa tay cho sạch

sẽ, gọn gàng

- HC thảo luận nhóm 4 theo HD

- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c

và nêu kết quả của mình

- Cả lớp theo dõi, NX

- HS chú ý nghe

Trang 7

5- Hoạt động 4: HD học sinh đọc ghi nhớ cuối bài

- GV đọc và HD đọc

- NX giờ học

: Làm theo ND đã học

- HS đọc ĐT, CN, nhóm

Tiết 5 Toán

Đ 13 Bằng nhau - Dấu =

A- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Nhận biết sự bằng nhau về số 3 # biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số 3 # so sánh các số

B- Đồ dùng dạy học:

- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông

C- Các hoạt động dạy học:

5phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5

- GV nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu: (giới thiệu ngắn ngọn tên bài)

2- Nhận biết quan hệ bằng nhau:

a- HD HS nhận biết 3 = 3

- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so sánh số hoa

và số lọ hoa cho cô

+ X # tự GV  ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn

đỏ

? Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ thì ntn ?

- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm xanh = 3 chấm

đỏ ta nói “ba bằng ba”

viết là: 3 = 3

dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng

- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh

b- Giới thiệu 4 = 4:

Làm X # tự  3 = 3

- 2 học sinh lên bảng 4….5 2….1 3… 1 4… 2

- Lớp làm bảng con

5……4

- 3 = 3 vì 3 bông hoa và

số lọ hoa bằng nhau

- 3 chấm tròn xanh = 3 chấm tròn đỏ

- ba bằng ba

Trang 8

105 5phút

10 phút

- Cho HS thảo luận nhóm để rút ra kết luận “bốn bằng

bốn”

- Y/c HS viết kết quả so sánh ra bảng con

? Vậy 2 có = 2 không ?

5 có = 5 không ?

? Em có nhận xét gì về những kết quả trên

? Số ở bên trái và số ở bên phải dấu bằng giống hay khác

nhau ?

- Y/c HS nhắc lại

- Nghỉ giữa tiết

3- Luyện tập thực hành:

Bài 1: HD HS viết dấu = theo mẫu, dấu viết phải cân đối

giữa hai số, không cao quá, không thấp quá

Bài 2:

? Bài yêu cầu gì?

- Cho HS làm bài

Bài 3:

? Nêu Y/c của bài ?

- Cho HS làm bài rồi chữa miệng

Bài 4: Làm X # tự bài 2

4- Củng cố - dặn dò:

+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định

+ Phát phiếu và nêu Y/c tô: Số < 2 tô màu đỏ; số 2 

màu xanh; số > 2 thì  tô màu vàng

- NX giờ học, giao bài về nhà

- HS viết: 4 = 4

- 2 = 2

- 5 = 5

- Mỗi số luôn = chínhnó

- Giống nhau

- 1 = 1; 2=2; 3=3 4=4; 5=5

- Lớp *j # đk

- HS thực hành viết dấu

=

- So sánh các nhóm đối

 # với nhau rồi viết kết quả vào ô trống

- HS làm và đọc miệng

kq

- Lớp nghe, NX, sửa sai

- Điền dấu thích hợp vào

ô trống

- HS làm và chữa miệng

- HS tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô

đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

Ngày soạn: 11/9/2010

Ngày giảng:

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010 Tiết 1 Thể dục:

Đ 4 Đội hình đội ngũ - Trò chơi

Trang 9

Tiết

2+3

Học vần:

Bài 14: d - đ

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết  d, đ, dê, đò

- Đọc  các tiếng và TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ

- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

B- Đồ dùng dạy - học.

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

C- các hoạt động dạy - học:

Tiết 1:

4 phút

8 phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

d:

a- Nhận diện chữ

GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in cô

viết trên bảng gồm một nét cong hở phải và

một nét sổ thẳng, chữ d viết   # gồm

một nét cong hở phải và một nét móc

# dài

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ

- 1- 3 em đọc

- HS theo dõi

Trang 10

5 phút

? Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã

học

? Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở

điểm nào ?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm d,

đầu 3W gần chạm lợi, hơi thoát ra xát, có

tiếng thanh

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Ghép tiếng và đánh vần

- Y/c HS tìm và gài âm d vừa học

? Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ

ghi âm d

- GV ghi bảng: dê

? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?

- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: dê

c- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

- Nghỉ giữa tiết

đ- (Quy trình tương tự):

- i ý:

+ Chữ đ gồm d thêm một nét ngang

+ So sánh d với đ:

- Giống: Cùng có một nét móc cong hở

phải và một nét móc #

- Khác: đ có thêm một nét ngang

+ Phát âm: Hai đầu 3W chạm lợi rồi bật ra

có tiếng thanh

+ Viết:

- Giống chữ a

- Cùng 1 nét cong hở phải

và 1 nét móc #

- Khác: nét móc # của chữ d dài hơn ở chữ a

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng thực hành

- HS ghép: dê

- HS đọc: dê

- Tiếng dê có âm d đứng

*J âm ê đứng sau

- HS đánh vần: dờ-ê-dê (CN, nhóm, lớp)

- HS QS tranh thảo luận

- Tranh vẽ con dê

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- HS chú ý nghe

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

- Lớp *j # điều khiển

- HS làm theo HD của GV

Trang 11

6 phút

3 phút

đ- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng

trên bảng

- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng

da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể

đa:  tranh vẽ cây đa

đe: tranh vẽ cái đe của # thợ rèn

đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực

hiện đo

+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ

? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)

- GV giải thích:

đi bộ: là đi bằng hai chân

da dê: da của con dê dùng để may túi

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

d- Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm vừa học

- Nhận xét giờ học

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 HS chỉ da ở tay mình

- HS chú ý nghe

- HS dùng phấn màu gạch &J… da, dê, đi

- HS phân tích

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS chơi theo J # dẫn

Tiết 2

7 phút

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? Tranh vẽ gì ?

- GV nói: Đó chính là câu ứng dụng hôm

nay

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong

câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

b- Luyện viết:

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS QS tranh minh hoạ và nhận xét

- Tranh vẽ 1 em bé

 mẹ dắt đi trên

bờ sông đang vẫy tay chào # lái đò

- HS đọc:CN, nhóm, lớp

- HS tìm gạch chân: (dì, đi, đò)

- HS đọc lại

Trang 12

8 phút

1 ô, các tiếng cách nhau một chữ o

- GV cho HS xem bài mẫu

- GV quan sát và sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

ngồi viết

- HS tập viết trong vở

5phút

10phút

5phút

- Nghỉ giữa tiết

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- HD và giao việc

- Cho HS phát biểu lời nói tự nhiên qua thảo

luận với bạn bè *J lớp theo chủ đề

- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển lời

nói

? Tranh vẽ gì ?

? Con biết những loại bi nào ?

? Em có hay chơi bi không ?

? em đã nhìn thấy con dế bao giờ   nó sống

ở đâu ?

? Cá cờ   # sống ở đâu ?

nó có màu gì ?

? Con có biết lá đa bị cắt  trong tranh lá đồ

chơi gì không ?

4- Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: - Đọc, viết âm, chữ vừa học

- Xem *J bài 15

- Lớp *j # điều khiển

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS đọc ĐT

- 2 HS đọc nối tiếp (SGK)

Tiết 4 Toán:

Đ 14 Luyện tập

A- Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Khái niệm ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”,

“bằng” và các dấu >, < , =

- Rèn luyện KN so sánh và cách trình bày

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng so sánh và điền dấu

? Nêu cách so sánh hai số ?

- HS1: 3 > 2, 2 < 3

4 = 4 5 = 5

- Lấy số bên trái đem so sánh với số bên phải

Trang 13

II- Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

- Y/c HS nêu cách làm

- Y/c cả lớp làm vào phiếu, gọi 1 HS lên làm trên

bảng lớp

- Y/c HS quan sát cột 3

(2<3; 3<4; 2<4)

? Các số  so sánh ở hai dòng đầu có gì giống

nhau ?

- Kết quả thế nào ?

GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4

Bài 2 (24)

- Y/c HS nêu cách làm

- HD và giao việc

về dấu bé là đúng

- Nếu hai số = nhau thì dùng dấu (=)

- So sánh 2số rồi điền dấu thích hợp vào ô trống

- HS làm BT trong phiếu

và nêu miệng từng cột

- Cùng so sánh với 3

- Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

- 2 HS nhắc lại

- So sánh rồi viết kq theo mẫu

-1 số HS đọc kết quả

- Lớp NX, chỉnh sửa 5phút Nghỉ giữa tiết

Bài 3 (24):

- GV treo hình trong SGK phóng to

- Bạn nào cho cô biết ở BT3 ta làm  thế nào ?

Lớp *j # đk

- HS quan sát

- Ta phải vào hình trong khung màu xanh 1 số ô vuông xanh hoặc trắng

để cuối cùng có số ô xanh = số ô trắng

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w