Hoạt động của giáo viên 1.KTBC: Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng lớp 2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng Hướng dẫn học sinh luyện tập Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài..[r]
Trang 1TUẦN 33
Thứ hai ngày thỏng năm 2011
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
Thứ hai ngày thỏng năm 2011
TẬP ĐỌC
CÂY BÀNG I/ MỤC TIấU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Sừng sững,khẳng khiu, trụi lỏ, chi chớt Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Cõy bàng thõn thiết với cỏc trường học Cõy bàng mỗi mựa cú đặc điểm riờng
- Trả lời được cõu hỏi 1 ( SGK )
II đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Ảnh một số loại cõy trồng ở sõn trường
-Bộ chữ của GV và học sinh
II/các hoạt động dạy học:
1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc
“Sau cơn mưa” và trả lời cỏc cõu hỏi
trong SGK
Nhận xột KTBC
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, gt bài ghi
bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn (giọng đọc rừ, to,
ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ) Túm tắt nội
dung bài:
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
1 Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm
từ khú đọc trong bài, giỏo viờn gạch
2 học sinh đọc bài và trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK
Nhắc lại đầu bài Lắng nghe
Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung
Trang 2chân các từ ngữ các nhóm đã nêu: sừng
sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
-HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc
nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu
thứ nhất, các em khác tự đứng lên đọc
nối tiếp các câu còn lại cho đến hết bài
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2
đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau
- Đọc cả bài
- GVđọc diễn cảm bài văn
- Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần oang, oac
Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần oang ?
Bài tập 2:
Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần
oang hoặc oac ?
Gọi HS đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
1 Cây bàng thay đổi như thế nào ?
+ Vào mùa đông ?
+ Vào mùa xuân ?
+ Vào mùa hè ?
+ Vào mùa thu ?
2 Theo em cây bàng đẹp nhất vào
lúc
nào ?
Luyện nói:
Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân
trường em
Giáo viên tổ chức cho từng nhóm học
sinh trao đổi kể cho nhau nghe các cây
được trồng ở sân trường em Sau đó cử
người trình bày trước lớp
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
Hai em đọc
2 em đọc, lớp đồng thanh.
Nghỉ giữa tiết
Khoảng
Học sinh đọc câu mẫu SGK
Các nhóm thi đua tìm
2 em
Cây bàng khẳng khiu trụi lá
Cành trên cành dưới chi chít lộc non
Tán lá xanh um che mát một khoảng sân
Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
Mùa xuân, mùa thu
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 3, 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …
Trang 3Tuyên dương nhóm hoạt động tốt
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
III.CỦNG CỐ DẶN DÒ GV nhận xét giờ học
-TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.MỤC TIÊU:
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
- Bài tập 1, 2, 3, 4
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ đồ dùng học toán Phiếu BT 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên
bảng lớp
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép
tính và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2
phép tính
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở bảng con
(cột a giáo viên gợi ý để học sinh nêu
tính chất giao hoán của phép cộng qua
ví dụ: 6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8, cột b cho
học sinh nêu cách thực hiện)
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở vở và chữa
bài trên bảng lớp
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10 Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5 Nhắc l¹i
Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:
2 + 1 = 3,
2 + 2 = 4,
2 + 3 = 5,
2 + 4 = 6, đọc nối tiếp cho hết bài số 1
Cột a:
6 + 2 = 8 , 1 + 9 = 10 , 3 + 5 = 8
2 + 6 = 8 , 9 + 1 = 10 , 5 + 3 = 8 Học sinh nêu tính chất: Khi đổi chỗ các
số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi
Cột b:
Thực hiện từ trái sang phải
7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10 Các phép tính còn lại làm tương tự
3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5 Học sinh nối các điểm để thành 1 hình
Trang 4Tổ chức cho các em thi đua theo 2
nhóm trên 2 bảng từ
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
bài: "Ôn tập các số đến mười"
vuông:
Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông và 2 hình tam giác
Nhắc tênbài
Thực hành ở nhà
IV Cñng cè, dÆn dß:
-Về ôn bài
-Xem bài mới
-Bài : 33 Đội hình đội ngủ - Trò chơi
I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Ôn một số kỹ năng DDHDDN.Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản
đúng,nhanh,trật tự
-Tiếp tục ôn tâng cầu.Yêu cầu nâng cao thành tích
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường , 1 còi Mỗi HS một quả cầu
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
HS chạy một vòng trên sân tập
Thành vòng tròn,đi thường….bước
Thôi
Khởi động
Kiểm tra bài cũ : 4 hs
Nhận xét
II/ CƠ BẢN:
a.Ôn tập hợp hàng dọc,dóng hàng,điểm
số,đứng nghiêm,(nghỉ),quay phải,(trái)
Thành 4 hàng dọc…tập hợp
Nhìn trước… thẳng Thôi
Nghiêm (nghỉ)
Bên phải (trái)….quay
Nhận xét
b.Chuyền cầu theo nhóm 2 người
8phút
22phút
10 phút
2 lần
12 phút
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hình tập luyện
* * * * * *
*
* * * * * *
*
Trang 5Giỏo viờn hướng dẫn và tổ chức HS
chuyền cầu
Nhận xột
III/ KẾT THÚC:
Đi thường… bước Đứng
lại…… đứng
HS vừa đi vừa hỏt theo nhịp
Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ học
Về nhà ụn bài TD và tập tõng cầu
5 phỳt
* * * * * *
*
* * * * * *
* GV
Đội Hỡnh xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Thứ ba ngày thỏng năm 2011
Toán
ôn tập các số đến 10 I.Mục tiêu:
- Biết cấu taọ cỏc số trong phạm vị 10; cộng trừ trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toỏn cú lời văn
- Bài tập 1, 2, 3, 4
-Giỏo dục cỏc em tớnh tớch cực, tự giỏc trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dựng học toỏn
III Các hoạt động dạy và học:
1.KTBC:
Gọi học sinh làm bài 3 trờn bảng lớp
Nhận xột KTBC của học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài
Giỏo viờn tổ chức cho cỏc em thi đua nờu
cấu tạo cỏc số trong phạm vi 10 bằng
cỏch:
Học sinh này nờu : 2 = 1 + mấy ?
Học sinh khỏc trả lời : 2 = 1 + 1
Bài 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở bảng con và
chữa bài trờn bảng lớp
Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề toỏn, tự nờu túm tắt
và giải
Hai em lờn bảng làm
3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5 Nhắc đầu bài
3 = 2 + mấy ?, 3 = 2 + 1
5 = 5 + mấy ?, 5 = 4 + 1
7 = mấy + 2 ?, 7 = 5 + 2 Tương tự với cỏc phộp tớnh khỏc Điền số thớch hợp vào chỗ trống:
Học sinh tự giải và chữa bài trờn bảng lớp
Túm tắt:
Trang 6Bài 4: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn
thẳng dài 10 cm và nờu cỏc bước của quỏ
trỡnh vẽ đoạn thẳng
4.Củng cố, dặn dũ: Hỏi tờn bài
Nhận xột tiết học, tuyờn dương
Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập
Cú : 10 cỏi thuyền Cho em : 4 cỏi thuyền Cũn lại : ? cỏi thuyền Học sinh vẽ đoạn thẳng MN dài 10 cm vào bảng con và nờu cỏch vẽ
M N
Nhắc tờn bài
Thực hành ở nhà
IV Củng cố, dặn dò:
-Về ụn bài
- Xem bài mới
-Tập viết
Tô CHữ HOA U, ư, V I.Mục tiêu:
- Tụ được cỏc chữ hoa: U, Ư, V
- Viết đỳng cỏc vần: oang, oac, ăn, ăng ; cỏc từ ngữ: khoảng trời, ỏo khoỏc, khăn đỏ, măng non Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2 ( Mỗi
từ ngữ được viết ớt nhất 1 lần )
- Rốn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa U,Ư, V đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Cỏc vần và cỏc từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III Các hoạt động dạy và học:
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của
học sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lờn bảng viết, cả lớp viết
bảng con cỏc từ: Hồ Gươm ,tiếng chim
Nhận xột bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu ghi bài
bảng
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung
tập viết Nờu nhiệm vụ của giờ học
Hướng dẫn tụ chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận
xột:
Nhận xột về số lượng và kiểu nột.Chữ
U cú mấy nột ? độ cao của chữ bao
nhiờu ? Sau đú nờu quy trỡnh viết cho
học sinh, vừa núi vừa tụ chữ trong
khung chữ
Học sinh mang vở tập viết để trờn bàn cho giỏo viờn kiểm tra
2 học sinh viết trờn bảng, lớp viết bảng con
Học sinh nhắc tựa bài
Học sinh nờu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sỏt chữ hoa U trờn bảng phụ và trong vở tập viết
Chữ U gồm hai nột: nột múc hai đầu , nột múc ngược , chữ U cao năm li Quan sỏt
Trang 7Tương tự với chữ Ư,V
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giỏo viờn nờu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện (đọc, quan sỏt, viết bảng
con)
Giỏo viờn viết mẫu :
oang, oac, ăn, ăng , khoảng trời, ỏo
khoỏc, khăn đỏ, măng non
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vàovở
GV theo dừi nhắc nhở động viờn một
số em viết chậm, giỳp cỏc em hoàn
thành bài viết tại lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trỡnh tụ chữ U,Ư ,V
Thu vở chấm một số em
Nhận xột tuyờn dương
5.Dặn dũ: Viết bài ở nhà phần B
Học sinh đọc cỏc vần và từ ngữ ứng dụng, quan sỏt vần và từ ngữ trờn bảng Viết bảng con
Viết vào vở Thực hành bài viết theo yờu cầu của giỏo viờn vào vở tập viết
Nờu nội dung và quy trỡnh tụ chữ hoa, viết cỏc vần và từ ngữ
Thực hành ở nhà
chính tả
cây bàng I.mục tiêu :
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng đoạn “ Xuõn sang … hết “ 36 chữ trong khoảng 15 – 17 phut
- Điền đỳng vần oang, oac ; chữ g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK )
- Rốn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp
II đồ dùng dạy học :
-Bảng phụ, bảng nam chõm Nội dung đoạn văn cần chộp và cỏc bài tập 2, 3 -Học sinh cần cú VBT
III các hoạt động dạy học
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giỏo viờn cho
về nhà chộp lại bài lần trước
GV đọc cho Hs viết vào bảng con
Nhận xột chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi đầu bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chộp:
Gọi học sinh nhỡn bảng đọc đoạn văn
cần chộp (giỏo viờn đó chuẩn bị ở bảng
phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chộp và
tỡm những tiếng thường hay viết sai viết
Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đó cho về nhà viết lại bài
Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, búng rõm
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khỏc dũ theo bài bạn đọc trờn bảng từ
Học sinh đọc thầm và tỡm cỏc tiếng khú hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của
Trang 8vào bảng con.
GV nhận xét chung về viết bảng con
* Thực hành bài viết (tập chép)
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để
viết
Hướng dẫn HS sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào
từng chữ trên bảng để học sinh soát và
sữa lỗi, GV chữa trên bảng những lỗi
phổ biến
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
HS nêu yêu cầu của bài
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu HS về nhà chép lại đoạn văn
cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi
vở sữa lỗi cho nhau
Điền vần oang hoặc oac
Điền chữ g hoặc gh
Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 HS
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai
IV cñng cè dÆn dß:
-Nhận xét tiết học
-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
-Dặn học sinh nhớ cách sửa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài
-ĐẠO ĐỨC
BÀI 33:DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC I.MỤC TIÊU:
- HS hiểu được ở địa phương emlà vùng nông thôn Khi đi bộ phải đi sát nề
đường bên phải
- Giáo dục HS có ý thức tôn trọng luật giao thông, tôn trọng sức khỏe và tính mạng của bản thân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Sách giáo khoa
-Tranh vẽ, quyển truyện tranh (sắm vai)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
o ở trường, lớp các em đã biết thực hiện luật giao thông đường bộ
o Vậy ở thôn xóm, em đã thực hiện tốt chưa? Đã có em nào bị xe đâm phải chưa? ( nếu có) vì sao?
H: ở thôn em thường đi bộ hay đi xe?
H: Em có được đi xe đạp không? vì sao? ( k được đi xe đạp, vì em còn nhỏ, chân còn yếu dễ bị ngã dẫn đến gãy chân, gãy tay)
H: Em đi bộ ntn là đúng quy định? ( đi sát nề đường bên phải)
H: Vậy nếu k đi đúng quy định thì điều gì sẽ xảy ra?
Trang 9H: ở xó em cú những chỗ nào cú ngó ba, ngó tư?H: Những chỗ đú cú đốn bỏo hiệu khụng?
H: Khi muốn sang qua đường ở ngó ba, ngó tư em phải làm gỡ?
GV chốt lại những điều cần ghi nhớ cho HS
Thực hiện đỳng luật an toàn giao thụng
IV CỦNG CỐ, DẶN Dề:
-Nhận xột tiết học
-Thứ tư ngày thỏng năm 2011
Tập đọc
đI học I.mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: lờn nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hởi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đó tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngụi trường rất đỏng yờu và cú cụ giỏo hỏt rất hay
- Trả lũi được cõu hỏi 1 ( SGK )
II đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hỏt đi học cho học sinh nghe -Bộ chữ của GV và học sinh
III các hoạt động dạy học
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cõy bàng” và
trả lời cõu hỏi 1 và 2 trong SGK
GV nhận xột chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rỳt tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ (giọng nhẹ nhàng,
nhớ nhảnh) Túm tắt nội dung bài
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ
khú đọc trong bài, giỏo viờn gạch chõn
cỏc từ ngữ cỏc nhúm đó nờu
Học sinh luyện đọc cỏc từ ngữ trờn
Luyện đọc cõu:
Gọi em đầu bàn đọc dũng thơ thứ nhất
Cỏc em sau tự đứng dậy đọc
Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Giỏo viờn đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Học sinh nờu tờn bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:
Nhắc tựa
Lắng nghe
Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung
Vài em đọc cỏc từ trờn bảng
Đọc nối tiếp mỗi em 1 dũng thơ bắt đầu
em ngồi đầu bàn dóy bàn bờn trỏi
3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi em đọc mỗi khổ thơ
2 học sinh thi đọc cả bài thơ
2 em đọc, lớp đồng thanh
Trang 10Luyện tập:
Ôn vần ăn, ăng:
Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ăng?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng ?
Gọi học sinh đọc lại bài, GV nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Đường đến trường có những cảnh gì
đẹp?
Thực hành luyện nói:
Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài
Hát bài hát : Đi học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Nghỉ giữa tiết
Lặng, vắng, nắng Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm
Hương thơm của hoa rừng, có nước suối trong nói chuyện thì thầm, có cây
cọ xoè ô che nắng
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV
Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài
Hát tập thể bài Đi học
Thực hành ở nhà
IV cñng cè dÆn dß:
Về nhà học bài, tập trả lời câu hỏi
VẼ TRANH BÉ VÀ HOA I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Hiểu được nội dung bài vẽ Bé và hoa
- Vẽ được tranh theo đề tài Bé và hoa
- Cảm nhận được vẻ đẹp của con người, thiên nhiên
II/ Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Tranh ảnh về Bé và hoa
Hình hướng dẫn cách vẽ
Bài vẽ của HS năm học trước
Học sinh: Vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :