- HS thaûo luïaân nhoùm - Đại diện trình bày o Hình 1: Cô Hiệu trưởng người lãnh đạo quản lí nhà trường o Hình 2: Coâ giaùo daïy HS, HS hoïc baøi o Hình 3: Baùc baûo veä troâng coi, bảo [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2B
TUẦN 16
Thứ
CC 16 Sinh hoạt đầu tuần
TĐ 47 Con chó nhà hàng xóm (Tiết 2) nt
HAI
06/12
2010 Đ Đ 16 Giữ trật tự ,vệ sinh nơi công cộng (tiết 1) Phiếu học tập.
TD 31 Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi, Vòng tròn và
Nhóm ba nhóm bảy
Còi, cờ, …
BA
07/12
2010
TC 16 Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe
đi ngược chiều (Tiết 2) Giấy màu, tranh quy trình, mẫu, …
LTVC 16 Từ ngữ chỉ tính chất câu kiểu ai thế nào… nt
TƯ
08/12
2010 TNXH 16 Các thành viên trong nhà trường Hình ở SGK, tranh,
TD 32 Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi, Vòng tròn và
NĂM
09/12
ÂN 16 Kể chuyện âm nhạc nghe nhạc
TLV 16 Khen ngợi kể ngắn về con vật LTGB Bảng phụ, tranh m.họa,…
SÁU
10/12
2010 SH 16 Sinh hoạt cuối tuần.
Trang 2TIẾT 1 Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010
PPCT:16 CHÀO CỜ
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
………
TIẾT 2 ; 3 TẬP ĐỌC
PPCT 46-47 CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (2 tiết)
I MỤC TIÊU: - Biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đđầu biết đđọc rõõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đđối với đđời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các bài tập trong SGK )
-Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
* GDKNS: KN Thể hiện sự cảm thơng ; KN Trình bày suy nghĩ.
II CHUẨN BỊ:-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,SGK.
III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Trình bày ý kiến cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: “Bé Hoa
- HS đọc bài và TLCH:
- Nhận xét
3.Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu
cho đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bàiYêu cầu HS
đọc lại
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau
- HS đọc đoạn 1
- HS đọc đoạn 2
- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và nhấn
giọng ở một số câu dài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Hát
- HS đọc bài và TLCH
- HS theo dõi
- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS đọc lại
- HS đọc các từ khó
- HS nêu
- HS đọc (4, 5 lượt)
- Bé rất thích chó / nhưng nhà bé không nuôi con nào.//
- Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê…/
- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành//
- HS luyện đọc trong nhóm
Trang 3* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV nxét, ghi điểm
* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1
- Cho HS quan sát tranh
+ Bạn của Bé ở nhà là ai?
- Gọi HS đọc đoạn 2
+ Vì sao Bé bị thương?
+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như thế nào?
+ Vết thương của bé ra sao?
- Gọi HS đọc đoạn 3
+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì sao Bé buồn?
- Gọi HS đọc đoạn 4
+ Cún đã làm Bé vui trong những ngày Bé bó
bột thế nào?
- Gọi HS đọc đoạn 5
+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành bệnh là vì ai?
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV mời đại diện lên bốc thăm thi đọc
- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
*GDKNS: Em đã chăm sĩc các vật nuơi trong
nhà như thế nào?
4.Củng cố :
5 Dặn dò: - Luyện đọc lại bài chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
- HS thi đọc
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
Thảo luận nhĩm
- HS đọc
- HS quan sát
- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông
- HS đọc, lớp đọc thầm
- Bé vấp phải khúc gỗ
- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm người giúp
- Vết thương khá nặng nên Bé phải bó bột
- HS đọc
- Bạn bè thay nhau đến thăm Bé buồn vì nhớ Cún
- HS đọc
- HS nêu
- HS đọc
- HS nêu
- Đại diện nhóm lên bốc thăm và thi đọc
- Nhận xét
Trình bày ý kiến cá nhân.
HS nêu nội dung chính của bài Nhận xét tiết học
PPCT 76 NGÀY, GIỜ
I MỤC TIÊU: - Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm
hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3
II CHUẨN BỊ: Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập chung
- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3
- Hát
- 3 HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bảng con
Trang 4Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Ngày giờ
Hoạt động 1:
- GV gắn băng giấy lên bảng: Một ngày có 24
giờ
- GV nói: 24 giờ trong 1 ngày được tính từ 12
giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- GV gắn tiếp lên bảng:
+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng đến
10 giờ sáng
+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa đấn
12 giờ trưa
+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13 giờ)
đến 6 giờ (18 giờ)
+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ) đến
9 giờ (21 giờ)
+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12 giờ
đêm (24 giờ)
- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?
- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?
- Lúc 7 giờ tối em làm gì?
- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời gian
trong ngày Và gọi đúng tên các giờ trong ngày
- GV tổ chức thi đua đố :
+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?
Chốt: 1 ngày có 24 giờ
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1
Mục tiêu cho HS nói đúng và chính xác số giờ?
- GV đính hình lên bảng
- GV nxét, sửa
* Bài 2ND ĐC
* Bài 3
- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và cách xem
giờ trên đồng hồ điện tử
- GV nxét
4.Củng cố - Dặn dò: - Xem lại bảng ngày giờ
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ
Nxét tiết học
HS nhận xét
- HS quan sát
- HS nghe
- Đang ngủ
- Đi học về
- Xem ti vi
- HS đọc
- 14 giờ
- 21 giờ
- HS nêu tên gọi và công dụng
20 giờ hay 8 giờ tối
- HS nxét
- HS nghe
- Nxét tiết học
Trang 5TIẾT 5 ĐẠO ĐỨC
PPCT 16 GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)
I MỤC TIÊU: - Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công công
- Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn trật tự vệ sinh công cộng
- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm
- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác
* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng là làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch, đẹp, văn minh, góp phần BVMT.
NX 5(CC 1, 2, 3) TTCC: Cả lớp.
* GDKNS: KN Hợp tác ; KN Đảm nhận trách nhiệm.
II CHUẨN BỊ: - Dụng cụ để thực hiện trò chơi sắm vai.
III CÁC PP/KTDH: Xử lý tình huống ; Bày tỏ ý kiến
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 2 ) å
giữ gìn truờng lớp sạch đẹp có lợi gì
Em hãy nêu các việc cần làm để giữ trường lớp
sạch đẹp:
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
(Tiết 1 )
Hoạt động 1: Phân tích tranh
- Tổ chức cho HS quan sát tranh ở BT1 / 26
+ Nội dung tranh vẽ gì?
+ Việc chen lấn xô đẩy như thế có tác hại gì?
Một số HS chen lấn như vậy làm ồn ào, gây
cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ, như thế là
làm mất trật tự nơi công cộng.
Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- Yêu cầu HS quan sát tranh ở BT2/ 27
- Chia 4 nhóm thảo luận
- Gv yêu cầu hs lên sắm vai
- GV đưa ra các câu hỏi để hs trả lời
- Yc hs theo dõi xử lý tình huống
GV kết luận
Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe, đường sá, có
khi gây nguy hiểm cho người xung quanh Vì vậy,
cần gom rác lại bỏ vào túi ni-long để khi xe dừng
lại bỏ đúng nơi quy định Làm như thế là giữ gìn
- Hát
- HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra
- HS nxét
- HS quan sát nhận xét
- Hs nêu
- Làm ồn ào, gây cản trở việc biểu diễn văn nghệ
- HS nghe
Xử lý tình huống
- HS quan sát
- HS thảo luận, nêu cách giải quyết rồi thể hiện qua sắm vai
- Hs trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
- HS nghe
Trang 6trật tự vệ sinh nơi công cộng.
Hoạt động 3 Bày tỏ ý kiến
Yc 1 hs lên bảng làm
Ở dưới làm vào vở
Gv nhận xét –tuyên dương
- Các em cần biết những nơi công cộng nào?
- Mỗi nơi đó có tác dụng gì?
- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng, các em
cần làm gì và tránh làm những việc gì?
Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích cho con
người GDSDNLTK&HQ (Liên hệ): Giữ trật
tự, vệ sinh nơi cơng cộng là gĩp phần BV, làm
sạch đẹp, an tồn MT ở lớp, trường và nơi
cơng cộng, gĩp phần giảm thiểu các chi phí cho
BV, giữ gìn MT, BV sức khỏe con người.
*GDKNS: Em đã làm gì để giữ trật tự, vệ sinh
nơi cơng cộng
4 Củng cố: - Giáo dục BVMT.
5.Dặn dò:
- Dặn dò HS thực hiện những điều đã học
- Ch bị: Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (T 2)
- Nhận xét tiết học
Bày tỏ ý kiến
HS thực hiện theo yc
- HS trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
Hs nêu
HS nghe
Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
TIẾT 1 THỂ DỤC
PPCT 31 TC: “NHANH LÊN BẠN ƠI”, “VÒNG TRÒN” VÀ
“NHÓM BA, NHÓM BẢY”
I MỤC TIÊU: - Biết cách chơi và tham gia được các trò chơi.
-Trật tự không xô đẩy, chơi mộït cách chủ động
NX 4(CC 1, 2, 3) TTCC: TỔ1 + 2
II CHUẨN BỊ: Sân trường thoáng mát, sạch sẽ, an toàn Còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên TG Hoạt động của Học sinh
1 Phần mở đầu :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu bài học
_ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
_ Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông
_ Ôn bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản:
* Trò chơi : “Nhanh lên bạn ơi”
GV nhắc lại cách chơi Lần 1: cả lớp chơi thử
Lần 2-3: chơi chính thức có phân thắng, thua
* Trò chơi: “Vòng tròn”
8’
20’
_ Theo đội hình hàng ngang
GV
- HS chơi trò chơi theo chỉ dẫn của GV
Trang 7_ Theo đội hình vòng tròn để chơi trò chơi
Nội dung và phương pháp dạy như tiết 30
_ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi kết
hợp chỉ dẫn trên sân, sau đó cho HS chơi thử,
rồi chơi chính thức
* Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi kết
hợp chỉ dẫn trên sân, sau đó cho HS chơi thử,
rồi chơi chính thức
3 Phần kết thúc :
_ Đứng vỗ tay hát
_ Cúi người thả lỏng: 5 – 6 lần
_ Nhảy thả lỏng: 5 – 6 lần
_ GV cùng HS hệ thống bài
_ GV nhận xét, giao bài tập về nhà
5’
- Theo đội hình vòng tròn
GV
- HS chơi vui vẻ
GV
- HS thực hiện
- HS thực hiện theo y/ c
- Nxét tiết học TIẾT 2 MĨ THUẬT
PP TC 16 TẬP NẶN TẠO DÁNG TỰ DO
………
PPCT 31 CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi
- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
-Giáo dục tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Bé Hoa
- GV đọc cho HS viết từ dễ sai: giấc mơ, mật
ngọt, nhấc lên, lất phất
- GV nhận xét 5 bài làm của HS
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
- Củng cố nội dung:
- Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún Bông, bị
- Hát
- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con
- HS nhận xét bạn
- HS lắng nghe
- HS nêu từ khó
Trang 8thương, quấn quýt,mau lành
- GV nhận xét, sửa chữa
* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở
- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
* Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2:
- Yêu cầu HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có
vần uy
- GV tổ chức trò chơi
- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng
- GV nhận xét
* Bài (3):
- Yêu cầu HS tìm những từ chỉ đồ dùng trong
nhà bắt đầu bằng ch
- GV sửa, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- Khen những em chép bài chính tả đúng,
đẹp, làm bài tập đúng nhanh
- Chuẩn bị: “Trâu ơi”
- Nxét tiết học
- Viết bảng con
- HS chép nội dung bài vào vở
- HS dò lỗi
- Đổi vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 dãy thi đua
múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS thi đua Chổi, chăn, chiếu
- HS nhận xét
- HS nghe
- Nxét tiết học
PPCT 77 THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I MỤC TIÊU: - Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối.
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
-Có ý thứ trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc
II CHUẨN BỊ: Mô hình đồng hồ Bảng con, mô hình đồng hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Ngày, giờ ”
- 1 ngày có mấy giờ?
- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào?
- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”
* Bài 1:
- Hát
- 24 giờ
- Từ 12 giờ của đêm hôm trước đến 12 giờ của đêm hôm sau
- 3, 4 HS kể
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
Trang 9- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo
luận nhóm: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích
hợp với giờ ghi trong tranh
- GV nhận xét
* Bài 2:
- Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu nào
đúng câu nào sai
- GV nhận xét
* Bài 3: ND ĐC
4.Củng cố, dặn dò
- Tập xem đồng hồ
- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng
- Nhận xét tiết học
- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B
Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C
- HS đọc yêu cầu
- Đai diện nhóm nêu Hình 1 – b
Hình 2 – d Hình 3 - e
- Nhận xét tiết học
TIẾT 5 THỦ CÔNG
PPCT 16 GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG
CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU (Tiết 2)
I MỤC TIÊU: - HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.
- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường cắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối Có thể làm biển báo giao thông có kích thước to hoặc bé hơn kích thước GV hướng dẫn
- Với HS khéo tay : Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường cắt
ít mấp mô Biển báo cân đối
-HS hứng thú, yêu thích giờ học thủ công
NX 4 (CC 1, 2, 3) TTCC: CẢ LỚP
II CHUẨN BỊ: Biển báo cấm xe đi ngược chi Qui trình gấp, cắt, dán biển báo giao thông
cấm xe đi ngược c Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: “Gấp, cắt, dán biển báo giao
thông cấm xe đi ngược chiều” (T1)”
- GV kiểm tra dụng cụ:
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- Cho HS xem mẫu
- Hình dáng biển báo như thế nào?
- Kích thước ra sao?
- Màu sắc như thế nào?
Mỗi biển báo có 2 phần: mặt và chân biển báo
- HS để dụng cụ lên bàn
- HS quan sát
- Có hình tròn
- Vừa phải
- Màu đỏ, màu trắng và mầu sậm
Trang 10 Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
* Bước 1: Gấp, cắt
- GV lần lượt gấp, cắt hình tròn màu đỏ từ hình
vuông có cạnh là 6 ô
- Cắt hình chữ nhật có màu trắng có chiều dài 4
ô, chiều rộng 1 ô
- Cắt hình chữ nhật có màu khác có chiều dài 10
ô, chiều rộng 1 ô làm chân biển báo
* Bước 2: Dán
- Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng
- Dán hình tròn màu đỏ chồm lên chân biển báo
khoảng ½ ô
- Dán hình chữ nhật màu trắng vào giữa hình
tròn
Hoạt động 3: Thực hành
- GV cho HS thực hành
- GV theo dõi uốn nắn
- GV chọn ra sản phẩm đẹp của 1 số cá nhân,
nhóm để tuyên dương trước lớp
4 Củng cố – Dặn dò:
- Chuẩn bị: “Gấp, cắt, dán biển báo giao thông
cấm đỗ xe (Tiết 1)
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- HS thự c hành
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1 TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU: - Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi sau đúng dấu câu, giữa
cột, dịng
- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)
- HS khá, giỏi trả lời được CH 3
-Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu
II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ viết một vài câu cần hướng dẫn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Con chó nhà hàng xóm” Gọi HS
đọc và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: “Thời gian biểu”
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
* Hướng dẫn HS đọc từng câu:
- Hát
- Vài HS đọc và TLCH
- HS nhận xét
- Lớp theo dõi
- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)