HĐGV HĐHS - GV làm mẫu cách đội mũ bảo hiểm đúng - Chia mỗi nhóm 3 em để thực hành thao tác - 1 em thực hành, 2 em quan sát, nhận xét - GV kiểm tra giúp đở những HS đội chua đúng, khen n[r]
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai ngày 06 tháng 9 năm 2010
Tiếng Việt :
Bài 8 : l - h I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được : l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : l, h, lê, hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một) Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : le le
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : SGK ; bộ chữ
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiết 1 :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
2.Bài mới:( 30’) Giới thiệu bài :
Hôm nay học âm l, h
Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm l :
- Nhận diện chữ : Chữ l gồm 2 nét khuyết
trên và nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : l, lê
b/ Dạy chữ ghi âm h:
- Nhận diện chữ : Chữ h gồm một nét
khuyết trên và nét móc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống chữ l?
- Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
GV hướng dẫn đọc các từ ứng dụng
Hướng dẫn viết bảng con :
Viết mẫu: l, lê, h hè
GV-
Tiết 2 :
Thảo luận và trả lời : giống chữ b Giống : đều có nét khuyết trên Khác : Chữ b có thêm nét thắt
( cá nhân – đồng thanh)
So sánh h và l : Giống : nét khuyết trên
Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
Đọc (Cá nhân – đồng thanh) -Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân + HS viết trên không bằng ngón trỏ -Viết bảng con : l, h, lê, hè
-Đọc lại bài tiết 1
Trang 2a/Luyn (30)
+
+ Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè
về
+ Đọc SGK
b/ Luyện nói :
+ Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : le
le
- Trong tranh em thấy gì ?
- Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
Nhưng có loài vịt sống tự do không có người
chăn, gọi là vịt gì?
* Kết luận : Trong tranh là con le le Con le le
hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có
vài nơi ở nước ta
+ Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quý
hiếm
C/ Luyn vi t
-HD vi t v tp vi t
-Ch#m -nhn xét
3/Củng cố, dặn dò
Hôm nay ta học bài gì?
Về xeảitước bài o, c hôm sau ta học
( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về
Đọc thầm và phân tích tiếng hè Đọc câu ứng dụng
( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)
Quan sát và trả lời ( con vịt, con ngan, con vịt xiêm)
-( Vịt trời)
- nhĩm &! '
Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
-lớp đọc toàn bài
Toán : TIẾT : LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết được các số trong phạm vi 5
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Phóng to tranh SGK
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 ( 2 HS đếm ) Ghi điểm
Trang 3- HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5 đến 1 ( 2 HS viết bảng lớp – cả lớp viết bảng con)
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:(1’) Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ.1: (23’): Hướng dẫn HS làm các bài tập
ở SGK
Bài 1 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
Nhận xét bài làm của HS
Bài 2 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS
Kiểm tra và nhận xét bài làm của HS
Bài 4 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS viết số
Chấm điểm một vở, nhận xét chữ số của HS
HĐ.2: (5’):Trò chơi
GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi sẵn
một số 1,2,3,4,5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý
GVnhận xét thi đua của 2 đội
HĐ.3:(2’): Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì?
- Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là 1
( hoặc 2,3,4,5)
Chuẩn bị Sách toán 1, hộp đồ dùng học Toán
- HS đọc yêu cầu bài 1 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 2 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 3 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài : HS đọc từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1 ( 3HS)
- HS đọc yêu cầu bài 4 : “ Viết số 1,2,3,4,5”
- HS viết bài
- Chữa bài: HS đọc số vừa viết
2 đội thi đua Mỗi đội cử 5 HS thi đua, mỗi
HS lấy một tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, hoặc từ lớn đến bé
HS khác theo dõi và cổ vũ
Trả lời ( Luyện tập)
3 HS đếm Lắng nghe
Đạo đức :
BÀI 2 : GỌN GÀNG, SẠCH SẼ ( tiết 1) I/ MỤC TIÊU :
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Chuẩn bị bài hát : “ Rửa mặt như mèo”, gương và lược chải đầu
- HS : Vở bài tập Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Tiết trước em học bài đạo đức nào?
Trang 4- Em có thấy vui khi mình là HS lớp một không ?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:(1’) Giới thiệu trực tiếp bài
HĐ.1:(8’)
Yêu cầu HS quan sát và nêu tên những bạn
có đầu tóc quần áo gọn gàng, sạch sẽ ->
không ?
+ Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng, sạch
sẽ?
GV chốt lại những lý do HS nêu và khen
những em có nhận xét chính xác
HĐ.2:(8’) Bài tập
Thế nào là chưa gọn gàng sạch sẽ, nên sửa
như thế nào để trở thành người gọn gàng,
sạch sẽ
-> Theo em bạn cần phải sửa chữa những gì
để trở thành người gọn gàng, sạch sẽ ?
Giải lao.(2’)
HĐ.3:(7’)
Hướng dẫn các em làm bài tập
Yêu cầu HS chọn áo quần phù hợp cho bạn
nam và nữ trong tranh
HĐ (3’): Củng cố và dặn dò
+ Mặc như thế nào gọi là gọn gàng sạch sẽ ?
+ GV nhận xét và tổng kết tiết học
Dặn dò : Hôm sau học tiếp bài này
Mời các bạn đó đứng lên cho các bạn khác xem có đúng
Áo qu)n gn gàng sạch sẽ là không có vết bẩn,ủi thẳng, bỏ áo trong quần và có đeo thắt lưng Dép sạch sẽ, không đính bùn đất,
-> Cả lớp bổ sung ý kiến
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nhắc lại giải thích trên và nêu ví dụ 1 bạn chưa gọn gàng, sạch sẽ
-> ủi áo quần cho phẳng, chà rửa giày dép,
- HS làm bài tập -> lý giải cho sự lựa chọn của mình
- Cả lớp theo dõi và cho lời nhận xét -> ăn mặc gọn gàng, sạch sẽthể hiện người có nếp sống,sinh hoạt văn hoá,góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường,làm cho môi trường thêm đẹp,văn minh
Thứ ba ngày 07 tháng 9 năm 2010
Tiếng Việt :
Bài 9 : o - c I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được : o, c, bò, cỏ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : o, c, bò, cỏ Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : vó bè
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : SGK ; bộ chữ
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết : l, h, lê, hè
Trang 5- Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về.
Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
2.Bài mới : (1’)Giới thiệu bài
Hôm nay học âm o, c
H.2 :(27’) Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm o :
- Nhận diện chữ : Chữ o gồm 1 nét cong kín
Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : o, bò
Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn
Đánh vần :
Cài: bò
b/ Dạy chữ ghi âm c:
- Nhận diện chữ : Chữ c gồm một nét cong
hở phải
Hỏi: So sánh c và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi
bật ra, không có tiếng thanh
*/Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
HD đọc
HĐ.2:(8’) Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu - Hướng dẫn quy trình đặt bút
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó
cỏ
-Đọc SGK
HĐ,2:10’) Luyện nói :
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó
bè
- Trong tranh em thấy gì ?
Thảo luận và trả lời : giống quả bóng bàn, quả trứng,
-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : bò
Giống : nét cong
Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cỏ Lớp, nhóm, cá nhân
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con : o, c, bò, cỏ
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ -Bò , bê, cỏ
Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trả lời
Trang 6- Vó bè dùng làm gì ?
- Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè
không?
- Em còn biết những loại vó bè nào khác ?
HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết
HD viết – cách cầm bút
Chấm- nhận xét
HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Về xem trước bài:Ô, Ơ
-HS viết vào vở
THỦ CÔNG Bài 2: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC (T2) I.Mục tiêu:
- Biết cách xé , dán được hình tam giác
- Xé, dán được hình tam giác, đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa, hình dán có thể chưa thẳng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: - Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật , hình tam giác
- Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau
-HS: Giấy màu, giấy nháp trắng, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay
III.Hoạt động dạy học: Tiết2
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs đã làm ở tiết 1
3.Bài mới :
Hoạt động 1: ôn lại lí thuyết
Mục tiêu: nắm được quy trình xé hình chữ nhật, hình
tam giác
Cách tiến hành:
Cho HS xem bài mãu, hỏi để HS trả lời quy trình xé
hình chữ nhật, hình tam giác
Kết luận: Nhận xét chốt lại ý HS đã trả lời
Hoạt động 2: HS thực hành trên giấy màu
Mục tiêu: HS thực hành vẽ, xé và dán hình chữ nhật,
hình tamgiác
Cách tiến hành:
1.Vẽ và xé hình chữ nhật đếm ô và dùng bút chì nối
các dấu dể thành hình chữ nhật
2.Vẽ và xé dán hình tam giác
-Dùng bút chì vẽ hình tam giác
3 GV hướng dẫn thao tác dán hình
- HS quan sát và trả lời
Thực hành: HS luyện tập trên giấy màu và dán vào vở thủ công
Trang 7Nghỉ giữa tiết (5’)
Hoạt động 3: trình bày sản phẩm
Mục tiêu: hướng dẫn HS trình bày sản phẩm
Cách tiến hành :
Yêu cầu HS kiểm tra sản phẩm lẫn nhau
Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò(5’)
- Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán hình chữ
nhật, hình tam giác
- Đánh giá sản phẩm: Hoàn thành và không hoàn thành
- Dặn dò: về nhà chuẩn bị giấy màu để học bài : Xé,
dán hình vuông hình tròn
- Nhận xét tiết học
- Các tổ trình bày sản phẩm của mình trên bảng lớp
-Thu dọn vệ sinh
Thứ tư ngày 08 tháng 9 năm 2010
Ti ếng Việt
Bài 10 : ô – ơ ( Lồng ghép BVMT)
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được : ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : bờ hồ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : SGK ; bộ chữ
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
- Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Nhận xét bài cũ :
2.Bài mới :(2’) Giới thiệu bài :
Hôm nay học âm ô, ơ
HĐ.1:(33’) Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm ô :
- Nhận diện chữ : Chữ ô gồm chữ o và dấu
mũ
Hỏi: So sánh ô và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : ô, cô
Đánh vần :
b/ Dạy chữ ghi âm ơ:
Hỏi: So sánh ơ vàô ?
Thảo luận và trả lời : Giống :chữ o
Khác : ô có thêm dấu mũ ( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cô Đánh vần c-ô –cô / cô (l, n, cn ) -Đọc: ơ ( L, n, cn)
Giống : đều có chữ o Khác : ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải,ô có dấu nón
Trang 8- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ.
GV cài mẫu cờ
Đánh vần :
Giải lao:(2’)
c/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng : hô,
hồ, hổ, bơ, bờ, bở
GV đọc mẫu
d/ Hướng dẫn viết bảng con :
HĐ.2 :(2’) Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
HĐ.1(15’)Luyện đọc
-Luyện đọc bài bảng lớp
-Luyện đọc câu ứng dụng
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở
vẽ
-Đọc SGK
HĐ.2:(10’) Luyện nói :
N ội dung luyện nói : bờ hồ.( Kết hợp khai
thác nội dung giáo dục BVMT)
- Bức tranh vẽ gì ?
Cảnh bờ hồ có những gì ?
-Các bạn nhỏ đi tren con đường có sạch sẽ
không ?
-Néu được đi trên con đường như vậy em
cảm thấy thế nào ?
HĐ.3:(10’) Luyện viết
HD viết vở tập viết
HĐ.4:(2’) Củng cố, dặn do
- Nhận xét giờ học
-Lớp cài cờ Đọc (Cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cờ
Đọc lớp –nhóm-cá nhân + Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ
Đọc lại toàn bài trên bảng
Đọc lại bài tiết 1 Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ
Đọc thầm và phân tích tiếng vở
Đọc câu ứng dụng Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)
- Khai thác gián tiếp nội dung bài đọc
-Thảo luận trả lời
Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ
Toán :
BÉ HƠN DẤU <
I/ MỤC TIÊU :
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ “bé hơn” và dấu < để so sánh các số
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 4’)
- Đếm số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
Trang 9-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 – Nhận
xét
2.Bài mới:(1’) Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ.1:(15’) : Nhận biết quan hệ bé hơn
1.Giới thiệu 1 < 2 :
GV hướng dẫn HS :
- “ Bên trái có mấy ô tô”; “ Bên phải có mấy ô
tô”
- “ 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không”
Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên
GV giới thiệu : “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”; “ 1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông” Ta nói: “ Một bé
hơn hai” và viết như sau : 1 < 2
( Viết bảng 1 < 2 và giới thiệu dấu < đọc là “bé
hơn” )
GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc :
2 Giới thiệu 2 < 3
( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu 1 < 2 )
+ GV có thể viết lên bảng :
1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5
Lưu ý : Khi viết dấu < giữa hai số, bao giờ đầu
nhọn cũng chỉ về số bé
HĐ.2:(15’) : Thực hành
Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)
GV HD HS cách viết số cách viết dấu <
GV nhận xét bài viết của HS
Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)
Nhận xét bài làm của HS
Bài 3: ( HS làm phiếu học tập)
Hướng dẫn HS
Nhận xét bài làm của HS
Bài 4 :( HS làm vở Toán)
Hướng dẫn HS làm bài
GV chấm và chữa bài
HĐ.3:(5’)Trò chơi “ Thi đua nối nhanh”
Nêu yêu cầu : Thi đua nối ô trống với số thích
hợp
GV nhận xét thi đua
HĐ.4 :(2’) Củng cố , dặn dò
- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV
- Vài HS nhắc lại : “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”
- Vài HS nhắc lại : “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”
3 HS đọc : “ Một bé hơn hai”
- HS nhìn vào 2 < 3 đọc được là : “ Hai bé hơn ba”
- HS đọc : “ Một bé hơn ba”,
- Đọc yêu cầu : “ Viết dấu <”
- HS thực hành viết dấu <
- Đọc yêu cầu : Viết ( theo mẫu)
- HS làm bài Chữa bài
- Đọc yêu cầu : Viết ( theo mẫu)
- HS làm bài Chữa bài
- HS đọc yêu cầu : Viết dấu < vào ô trống
1 < 2 2 < 3 3 < 4
4 < 5 2 < 4 3 < 5
- HS đọc kết quả vừa làm
- 2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp, nối ô trống với số thích hợp
Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng
4 HS trả lời
Trang 10- Vừa học bài gì? 1 bé hơn những số nào?
- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học Toán
Thứ năm ngày 09 tháng 9 năm 2010
Tiếng Việt
Bài 11 : ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được : ê, v, l, h, o, c ,ô, ơ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài7 đến bài 11
- Viết được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ ứng dụng từ bài7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : SGK ; bộ chữ
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- Đọc và viết : ô, ơ, cô, cờ
- Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
2.Bài mới :(1’) Giới thiệu bài :
- Tuần qua chúng ta đã học những âm gì ?
- Gắn bảng ôn
HĐ.2 :(30’) Ôn tập
a/ Các chữ và âm vừa học :
Treo bảng ôn 1 ( B 1)
b Ghép chữ thành tiếng :
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng :
d/ Tập viết từ ngữ ứng dụng : lò cò, vơ cỏ
HĐ.3:(2’) Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
Nêu những âm, chữ
Chỉ chữ và đọc âm Đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1
đọc các từ đơn ( 1 tiếng) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang ở bảng ôn 2
Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớp Viết bảng con
... class="text_page_counter">Trang 10- Vừa học gì? bé số nào?
- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học Toán
Thứ năm ngày 09 tháng năm 2 010
Tiếng...
HĐ .3: (2’): Củng cố , dặn dị
- Vừa học gì?
- Đếm từ đến từ đến
- Về nhà tìm đồ vật có số lượng
( 2 ,3, 4,5)
Chuẩn bị Sách toán 1, hộp đồ dùng học Toán
...
- Biết đọc, viết, đếm số phạm vi
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Phóng to tranh SGK
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC