Hoạt động 2: Bài mới: +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề +Cách tiến hành : a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: “ Dù ai[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
TIẾT : 1 – 2 HỌC VẦN
Bài 55: ENG - IÊNG
I.Mục tiêu:
- Đọc được : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ao , hồ , giếng
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ao, hồ, giếng
Tích hợp giáo dục môi trường :
- Giáo dục HS ý thức không vức rác bừa bải xuống ao , hồ , giếng để nguồn
nước được sạch , hợp vệ sinh là góp phần bảo vệ môi trường
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi xẻng, trống, chiêng
-Tranh câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ao, hồ, giếng
-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bảng và viết bảng con :
cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
( 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Không sơn mà đỏ…
( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới
thiệu cho các em vần mới: eng, iêng – Ghi
bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: eng, iêng, lưỡi
xẻng, trống, chiêng
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: eng
-Nhận diện vần : Vần eng được tạo bởi: e
và ng
GV đọc mẫu
- HS Hát - Ổn định tổ chức vào tiết học
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: eng Giống: kết thúc bằng ng Khác : eng bắt đầu bằng u Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: xẻng Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hỏi: So sánh eng và ong?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xẻng, lưỡi
xẻng
-Đọc lại sơ đồ:
eng
xẻng
lưỡi xẻng
b.Dạy vần iêng: ( Qui trình tương tự)
iêng
chiêng
trống chiêng
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cái xẻng củ riềng
xà beng bay liệng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo
( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết bảng con : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Về nước
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
nội dung “Ao, hồ, giếng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?
-Nơi em ở cĩ ao, hồ, giếng khơng?
-Ao, hồ, giếng cĩ gì giống và khác
nhau?
+ Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu ?
- Ao , hồ , giếng đem đến cho con người
những ích lợi gì ?
- Em cần giử gìn ao , hồ giếng như thế nào
để cĩ nguồn nước sạch sẽ , hợp vệ sinh ?
- Giáo dục HS ý thức khơng vức rác bừa bải
xuống ao , hồ , giếng để nguồn nước đượ
sạch , hợp vệ sinh là gĩp phần bảo vệ mơi
trường
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
- Hơm nay các em học xong bài gì ?
- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa
học
- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt
trong tiết học
- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau
Giống : đều cĩ nước
Khác: về kích thước, về địa điểm,
về những thứ cây, con sống ở đấy,
về độ trong và độ đục, về vệ sinh
và mất vệ sinh
- HS trả lời theo câu hỏi
- Học sinh lắng nghe nhận xét
TIẾT : 3 TỐN ( Tiết 53)
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I.MỤC TIÊU:
- Thuéc b¶ng trõ biÕt lµm tÝnh trõ trong ph¹m vi 8; viÕt ®ỵc phÐp trõ thÝch hỵp víi h×nh vÏ
- BT: Bài 1;Bài 2; Bài 3(cột 1); Bài 4 ( viết 1 phép tính )
- RÌn kü n¨ng tÝnh vµ tÝnh cÈn thËn khi lµm bµi cho HS
- Gi¸o dơc HS yªu thÝch m«n to¸n
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV: Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1 và các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài dạy: 8 hình tam giác, 8 hình tròn
2 HS: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS nhắc lại bảng cộng trong phạm
vi 8 - HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 8
Trang 42.Bài mới.
a.Giới thiệu bài :
Phép trừ trong phạm vi 8
b.Hình thành bảng trừ trong phạm vi 8.
* Bước 1:
- Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để nêu
vấn đề toán cần giải quyết
* Bước 2: GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu:
8 bớt 1 bằng mấy ?
- GV ghi bảng: 8 – 1 = 7
- GV nêu: 8 bớt 7 bằng mấy ?
- Ghi : 8 – 7 = 1
* Bước 3:
- Ghi và nêu:8 – 1 = 7 8 – 7 = 1
Là phép tính trừ
c.Học phép trừ:
8 – 2 = 6 8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4 8 – 4 = 4
- Thực hiện tiến hành theo 3 bước đẻ HS
tự rút ra kết luận và điền kết quả vào chỗ
chấm
* Ghi nhớ bảng trừ.
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ
- GV có thể nêu các câu hỏi để HS trả lời:
Tám trừ mấy bằng bảy ?
Tám trừ bảy bằng mấy ?
Sáu bằng tám trừ mấy ?
Hai bằng tám trừ mấy ?
3.Thực hành:
- GV cho HS thực hiện các bài tập
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
hiện b¶ng con
- Làm bài tập
- Có 8 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác ?
- 8 bớt 1 bằng 7
- Hs đọc : 8 – 1 = 7
- 8 bớt 7 bằng 1
- Đọc: 8 – 7 = 1
- Đọc 8 – 1 = 7 8 – 7 = 1
- HS thi nhau nêu kết quả và diền vào chỗ chấm
- HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ
- HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi
- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
8 8 8 8 8 8
1 2 3 4 5 7
7 6 5 4 3 1
- HS cùng chữa bài
Trang 5
-* Bài 2: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
hiện
- Hướng dẫn HS tự nhẩm và nêu kết quả
* Bài 3: Tính
- GV cho HS nêu cách làm bài:
* Bài 4:
- GV cho HS nhìn tranh
- nêu bài toán
- viết phép tính thích hợp
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập
-Tính và viết kết quả theo hàng ngang
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0
- Muốn tính 8-1-3= thì ta tính 8 trừ với 1 được bao nhiêu trừ tiếp với 3, rồi ghi kết quả sau dấu bằng
+Hs làm bài và chữa bài
8 – 4 = 4 8 – 8 = 0
8 – 1 – 3 = 4 8 – 0 = 8
8 – 2 – 2 = 4 8 + 0 = 8
- Cét 2 - Dµnh cho HS giái
a Có 8 quả mận, bạn đã lấy 4 quả Hỏi còn mấy quả mận ?
- Thực hiện phép trừ
- PhÇn b dµnh cho HS giái
b Có 5 quả táo, bạn đã lấy mất 2 quả Hỏi bạn còn lại mấy quả táo
- Thực hiện phép trừ
- HS đọc lại bảng trừ trong phạm
vi 8 -HSlắng nghe>
TIẾT : 4 ĐẠO ĐỨC ( Tiết 14 )
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)
I.MỤC TIÊU :
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiện vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
*-Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.
-Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 61.GV: Tranh minh ho¹ bµi tËp
2 HS: Vở BT đạo đức Một số quả bóng
III.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ :
- Khi chào cờ bạn cần đứng như thế
nào ?
- Đọc bài : Nghiêm trang khi chào cờ
- GV nhận xét ghi đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài : Đi học đều và đúng
giờ
b.Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp, bài
tập 1
- Trong tranh vẽ sự việc gì ?
- Có những con vật nào ?
- Từng con vật đó đang làm gì ?
- Giữa rùa và thỏ bạn nào tiếp thu bài
tốt hơn ?
- Các em cần nói theo học tập bạn nào
? vì sao ?
Kết luận : Thỏ la cà dọc đường đến
lớp muộn Rùa chăm chỉ nên đúng giờ -
Bạn rùa tiếp thu bài tốt hơn Các em
cần noi gương rùa đi học đúng giờ
c Hoạt động 2 : Thảo luận lớp
*KNS:
-Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều
và đúng giờ.
-Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều
và đúng giờ.
- Đi học đúng giờ có lợi gì ?
-Nếu không đi học đúng giờ thì có hại
gì ?
- Làm thế nào em đi học đúng giờ
Kết luận: Đi học đúng giờ giúp các
em học tập tốt hơn , thực hiện nội quy
nhà trường
- Đứng nghiêm thẳng, tay bỏ thẳng mắt nhìn cờ -
- HS trả lời: Nghiêm trang chào lá quốc kỳ Tình yêu đất nước em ghi vào lòng
- HS thảo luận theo cặp
- Từng cặp trình bày ý kiến mình trước lớp, các nhóm còn lại bổ sung
- Thảo luận nhĩm -Động não
-Xử lí tình huống
- Thảo luận và đưa ra nhận xét
- Đi học đúng giờ sẽ tiếp thu bài tốt hơn
- Không tiếp thu bài tốt
- Nhờ người lớn nhắc nhở học tập xem đồng hồ đi học
Trang 7- Đi học không đều , không đúng giờ
tiếp thu bài không tốt
- Cần chuẩn bị sách vở ,quần áo để đi
học đúng giờ , không la cà dọc đường
Hoạt động 3 : Đóng vai theo BT 2
- Từng cặp đóng vai thực hiện trò chơi
Kết luận : Khi mẹ gọi dậy đi học
các em cần nhanh nhẹn rời khỏi giường
để đi học
3.Củng cố- dăn dò :
- GV nhận xét , khen ngợi những em có
hành vi tốt
- Các em cần đi học đúng giờ
- Chuẩn bị bài hôm sau: Tiết 2
-Từng cặp đóng vai theo bài tập 2 -Đại diện từng cặp lên trình diễn
-HS lắng nghe
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
TIẾT : 1 – 2 HỌC VẦN
Bài 56: UƠNG - ƯƠNG
I.Mục tiêu:
- Đọc được : uơng , ương , quả chuơng , con đường ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được :uơng , ương , quả chuơng , con đường
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: quả chuơng, con đường
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đồng ruộng
-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xàbeng, củ
riềng,bay liệng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết b con)
-Đọc bài ứng dụng: Dù ai nĩi ngả nĩi
nghiêng Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
- HS Hát - Ổn định tổ chức vào tiết học
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu
cho các em vần mới:uông, ương – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: uông,ương,quả
chuông, con đường
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: uông
-Nhận diện vần:Vần uông được tạo bởi: uô
và ng
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh uông và eng?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuông, quả
chuông
-Đọc lại sơ đồ:
uông
chuông
quả chuông
b.Dạy vần uông: ( Qui trình tương tự)
ương
đường
con đường
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài:
uông
Giống: kết thúc bằng ng Khác : uông bắt đầu bằng uô Đánh vần ( cnhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép b.cài:
chuông Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh) Theo dõi qui trình
Viết bảng con : uông, ương, quả chuông, con đường
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( Cá nhân - đồng thanh )
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai
gái bản mường cùng vui vào hội.”
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nĩi:
+Mục tiêu:Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội
dung “Đồng ruộng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Lúa, ngơ, khoai, sắn được trồng ở đâu?
-Ai trồng lúa, ngơ, khoai, sắn?
-Trên đồng ruộng, các bác nơng dân
đang làm gì?
-Ngồi những việc như bức tranh đã vẽ,
em cịn thấy các bác nơng dân cịn làm những
việc gì khác?
-Nếu khơng cĩ nơng dân làm ra lúa, ngơ,
khoai,… chúng ta cĩ cái gì để ăn khơng?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
- Hơm nay các em học xong bài gì ?
- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa học
- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt
trong tiết học
- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
- Học sinh lắng nghe nhận xét
TIẾT : 3 TỐN ( Tiết 54 )
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Thùc hiƯn ®ỵc phÐp céng vµ phÐp trõ trong ph¹m vi 8; viÕt ®ỵc phÐp tÝnh thÝch hỵp víi h×nh vÏ
- BT: Bài 1( cột 1,2 ); Bài 2; Bài 3 (cột 1,2 ); Bài 4
- RÌn kü n¨ng tÝnh vµ tÝnh cÈn th¹n trong häc to¸n
- Gi¸o dơc HS yªu thÝch m«n to¸n
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 GV: Bộ đồ dùng dạy học toán 1 các thẻ số từ 0 đến 7 PhiÕu bµi tËp
2 HS: Vë bµi tËp, SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 101.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ
trong phạm vi 8
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài : Luyện tập
b.Hướng dẫn HS luyện tập :
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và
làm bài, chữa bài:
- Cho Hs nhẩm
- nối tiếp nêu kết quả
- Lưu ý cho Hs khi làm bài cần viết
phép tính theo hàng ngang
* Bài 2: Số ?
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và
thực hiện
- Hs tự nêu cách làm
bài Làm phiếu
* Bài 3:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài và
cách thực hiện
- làm bảng con
* Bài 4 :
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp
- nêu miệng – làm bảng con
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm
- Vài em nhắc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 8
- Làm bài tập
- HS làm bài rồi chữa bài 7+1=8 6+2=8 1+7=8 2+6=8 8-7=1 8- 6=2 8-1=7 8-2=6
- HS thực hiện phép tính theo hàng ngang
- Điền số vào ô trống
- Để có số điền vào ô trống VD ta lấy 5 cộng với 3 được 8 viết 8 vào ô trống
5 8 2 8
8 6 8 4
8 3 3 7
- Trước hết ta lấy4 cộng 3 được 7 rồi lấy 7 cộng với 1 bằng 8 viết 8 vào sau dấu bằng
- HS lần lượt làm bài 4+3+1=8 8-4- 2=2
7 4 5+1+2=8 8-6+3=5
6 2
a Trong rổ có 8 quả táo, đã lấy bỏ ra ngoài 2 quả Hỏi trong rổ còn mấy quả táo
- Thực hiện phép cộng