-Cho học sinh quan sát tranh rồi đọc các -Cá nhân, nhóm đọc .Lớp đọc đồng thanh từ trong vở bài tập - HS làm bài tập theo sự hướng dẫn của - GV hướng dẫn HS làm bài GV.. - Hướng dẫn HS v[r]
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012
Sáng
Hoạt động tập thể CHÀO CỜ
………
Mĩ thuật ( Giáo viên bộ môn giảng dạy)
………
Học vần ( 2 tiết ) BÀI 13: N, M
I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được âm n, m, nơ, me
- Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
II Đồ dùng dạy và học:
-Bộ đồ dùng dạy học vần giáo viên và học sinh
- Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
-Vở bài tập tiếng việt,bảng con
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 đến 3 em đọc và viết lại bài 12: i, a, bi, cá
- 1 HS đọc câu ứng dụng: Bé Hà có vở ô li
-GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
A, Giới thiệu - ghi bảng:
B, Dạy chữ ghi âm
* Âm n: a Nhận diện:
- Chữ n gồm 2 nét Móc xuôi và móc ở
đầu
b Phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu, chỉnh sửa phát âm
cho HS
- Trong tiếng khóa nơ âm nào đứng trước
âm nào?
- Đánh vần: nờ - ơ - nơ
* Âm m: a Nhận diện chữ :
- HS quan sát
- HS phát âm cá nhân, nhóm, -Lớp đọc đồng thanh
- n đứng trước, ơ đứng sau
- HS đánh vần: Cá nhân, cả lớp
Trang 2- Chữ m gồm 2 nét, nét móc xuôi và 1
nét móc ở 2 đầu
- So sánh chữ n và chữ m
b Phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu, chỉnh sửa phát âm
cho HS
- Đánh vần : mờ – e – me
- Đọc tiếng, từ ngữ, hướng dẫn HS đọc
- GV đọc giải thích các từ ngữ ứng dụng
- Hướng dẫn đọc
- Hướng dẫn viết mẫu
- GV viết mẫu:n, nơ, m, me
- HS viết – uốn nắn HS
* Giải lao: Trò chơi: Hai bàn tay của em
- Giống: đều có 2 nét móc Khác: m có 3 nét cong
- HS phát âm
- HS đọc tiếng ứng dụng ( cá nhân, nhóm, bàn)
- 2 em đọc từ ngữ ứng dụng
- HS quan sát
- HS tập viết vào bảng con
TIẾT 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Cho HS đọc lại toàn bài trong tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
b Luyện nói
- Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
- Nhà em có mấy anh chị em?
- Em có thể kể thêm về bố mẹ ( ba má )
của mình?
- Em luôn làm gì cho ba má vui lòng?
- Trò chơi
c Luyện viết
GV hướng dẫn cách viết
4 Củng cố dặn dò
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Nhận xét giờ: Về nhà học bài, xem
trước bài 14
- HS lần lượt phát âm: n, nơ, m, me
- Đọc từ ngữ ứng dụng ( nhóm, bàn, cá nhân)
- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS đọc tên bài luyện nói: “bố mẹ, ba má”
- Quê em gọi người sinh ra mình là bố và mẹ
- Nhà em có 2 anh chị em
- Em ngoan, học giỏi
- HS tập viết vào vở tiếng việt
-Học sinh đọc đồng thanh một lượt
Trang 3Chiều Tự nhiên - xã hội
BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I Mục đích yêu cầu:
- HS biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Tự giác thực hành thường xuyên và hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai
- Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy và học:
-Tranh vẽ sách giáo khoa, và một số đồ vật phục vụ cho môn học
- Vở bài tập tự nhiên và xã hội
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ
- GV đặt câu hỏi: Bạn nhận ra màu sắc
các vật, mùi vị của các vật bằng cách
nào?
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
A, GT bài: hát bài “Mèo con đi học”
* Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh
theo ý “nên” “ không nên”
+ Bước 1: GV cho HS quan sát tranh
SGK Bạn nhỏ đang làm gì? Việc làm của
bạn nhỏ đúng hay sai? Chúng ta nên học
tập bạn nhỏ đó không?
+ Bước 2: GV kết luận
* Hoạt động 2: Quan sát tranh và tập đặt
câu hỏi
+ Bước 1: GV chia nhóm
+ Bước 2: GV nêu các việc nên và không
làm để bảo vệ tai
* Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống
+ Bước 1: GV giao nhiệm vụ từng nhóm
+ GV nhận xét đánh giá
3 Củng cố dặn dò
- Tổng kết bài, nhận xét giờ
- Khen những em biết bảo vệ tai và mắt
-Nhắc nhở học sinh về nhà ôn lại bài
- HS trả lời, lớp nhận xét
-Lớp hát bài : Mèo con đi học
-HS làm việc cả lớp 2 HS lên bảng gắn tranh nên hay không nên
- Nhận xét
- HS quan sát tranh, đặt câu hỏi và tập trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét
- HS nghe và nhận nhóm
- Thảo luận, đại diện nhóm trình bày
-HS lắng nghe
Trang 4Tiếng Việt
ÔN TẬP N, M I.Mục đích yêu cầu:
- HS biết đọc, viết các âm, tiếng, từ chứa chữ ghi âm
- Đọc viết các chữ bất kì có chứa chữ ghi âm n, m
- Bồi dưỡng HS yêu thích môn tiếng việt
II Đồ dùng dạy và học :
-Tranh vẽ trong vở bài tập
- SGK + Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định :Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 5 em lên bảng đọc bài, lớp đọc thầm SGK
- Cả lớp đọc đồng thanh
-Giáo viên nhận xét
3 Bài mới : GV giới thiệu bài
* HĐ 1 : GV cho HS ôn lại bài buổi sáng
- Gọi lần lượt từng em lên bảng đọc bài
- GV chỉnh sửa
* HĐ 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập, cho
HS mở vở BT
-Cho học sinh quan sát tranh rồi đọc các
từ trong vở bài tập
- GV hướng dẫn HS làm bài
-GV chữa bài : nơ, nỏ, mỏ
* Luyện viết : GV viết lên bảng một số từ
chứa âm đã học : mở ô, na , nơ, bó mạ ca
nô
- Hướng dẫn HS viết
*Lưu ý : Nhắc học sinh cách ngồi, cầm
bút khoảng cách giữa các chữ
- GV chấm chữa, nhận xét chung
- GV chữa lỗi thường gặp
- Cá nhân, tổ, nhóm đọc
- Lớp đọc đồng thanh
-Cá nhân, nhóm đọc Lớp đọc đồng thanh
- HS làm bài tập theo sự hướng dẫn của GV
-Học sinh theo dõi
- HS viết vở
-Học sinh lắng nghe
4 Củng cố- dặn dò
- Hướng dẫn đọc lại bài chuẩn bị bài d, đ
Trang 5Hoạt động tập thể DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI
I.Mục đích yêu cầu:
- HS nhận biết một số con vật có hại đối với con người
- Biết phân biệt con vật có hại và con vật có ích
- Biết cách chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”
II Địa điểm và đồ dùng:
- Sân trường sạch, mát, đảm bảo an toàn
- Còi
III Các hoạt động:
1 Hoạt động 1: Khởi động.
- Lớp xếp thành 2 hàng ngang
- GV hướng dẫn HS thực hiện các động
tác xoay các khớp tay, chân…
2 Hoạt động 2: Hướng dẫn trò chơi.
- GV hướng dẫn cách chơi
- GV đọc từng tên các con vật: nếu con
vật nào là có hại thì HS hô: “ Diệt”; nếu
con vật nào không có hại thì HS hô;
“ Không diệt” HS nào hô đúng đứng
sang một bên, HS nào hô sai đứng sang
một bên
- Cho một nhóm chơi thử
- GV nhận xét, chỉnh sửa
3 Hoạt động 3: Chơi trò chơi “ Diệt con
vật có hại”
- Lớp chia thành 2 nhóm chơi
- GV quan sát, chỉnh sửa
4 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Lớp xếp 2 hàng ngang
- HS thực hiện các động tác
- HS chú ý nghe
- Một nhóm chơi thử
- HS chú ý nghe
- Các nhóm thực hiện trò chơi
Trang 6Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012 Sáng Toán
BẰNG NHAU, DẤU =
I Mục đích yêu cầu:
- Giúp HS nhận biết về sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
-Rèn học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy và học:
-Bộ đồ dùng dạy toán giáo viên và học sinh
-Vở bài tập toán, bảng con
III Các hoạt động dạy - học :
HĐ1: Bài cũ: GV đọc cho HS viết dấu >
; < và “ 3 bé hơn 5”, “4 lớn hơn 2”
- GV nhận xét đánh giá
HĐ 2: Bài mới
* Nhận biết quan hệ bằng nhau, nhận biết
: 3=3
- Cho HS quan sát tranh vẽ của bài học
rồi trả lời câu hỏi
+ Có mấy con bướm ? có mấy nhóm cây?
+ Có mấy chấm tròn xanh? Mấy chấm
tròn trắng?
- GV giới thiệu “3 bằng 3” viết như sau
3=3
* Hướng dẫn HS nhận biết 4=4
- GV nêu: Ta đã biết 3=3 Vậy 4=4 hay
không?
- GV hướng dẫn bằng tranh vẽ 4 cái cốc
và 4 cái thìa
- GVKL : Mỗi số bằng chính số đó và
ngược lại, nên chúng bằng nhau
HĐ 3: Thực hành
Bài 1: Hướng dẫn HS viết dấu =
Bài 2: Viết theo mẫu: Hàng trên có 2 hình
tam giác, hàng dưới có 2 hình tam giác, ta
viết 2=2
Bài 3: Điền dấu >; <; = vào ô trống
- GV chấm bài cho HS
HĐ 4: Củng cố dặn dò
- Hệ thống bài Nhận xét giờ.BTVN
- HS viết bảng con
- Có 3 con bướm, có 3 khóm cây Cứ mỗi con bướm ta nối với 1 khóm cây và
ngược lại Nếu số khóm cây 3 thì số con bướm là 3 Vậy số lượng 2 nhóm bằng nhau 3=3
- Có 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn trắng Vậy 3=3
- HS đọc 3=3
- HS đọc 4=4( bốn bằng bốn)
- Viết dấu = vào bảng con và vào vở
- HS làm vào VBT
- Tương tự : 1=1; 3=3
- HS làm vào vở: 5>4, 1<2, 1=1, 3=3, 2>1 , 3<4, 2<5
- HS lắng nghe
Trang 7Học vần ( 2 tiết) Bài 14: ÂM D - Đ
I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được d, đ, dê, đò
- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi bò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II Đồ dùng dạy và học:
- Bộ đồ dùng dạy học vần giáo viên và học sinh
- Tranh minh họa sách giáo khoa và câu ứng dụng : dì na đi bò,
-Vở bài tập tiếng việt, bảng con
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định tổ chức lớp : Hát
2 Bài cũ:
- Cho 2 đến 3 em đọc và viết: n, m, nơ,
me
- 1 HS đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ,
bò bê no nê
2: Bài mới:
a, Giới thiệu: Ghi tên bài
- Cho HS quan sát tranh tìm ra âm
mới:d-đ
HĐ1: Dạy chữ ghi âm
* Âm : d
a, Nhận diện
- Chữ d gồm 1 nét cong hở phải, một nét
móc ngược dài 4 li
- So sánh chữ d giống đồ vật gì?
b, Phát âm và đánh vần
- Phát âm: GV phát âm mẫu
- Đánh vần: Nêu vị trí của các âm trong
tiếng khóa: dê
- GV đánh vần: dờ – ê- dê
- Trong chữ “dê” âm nào đứng trước âm
nào đứng sau
* Âm đ
a, Nhận diện
- Chữ đ gồm chữ d thêm nét ngang
b, So sánh d với đ
- HS đọc bài -Lớp viết bảng con n,m, nơ, me -6 học sinh đọc bài
-Học sinh quan sát tranh
-Học sinh lắng nghe
- Cái gáo múc nước -Học sinh theo dõi
- HS đánh vần
- Âm d đứng trước âm ê đứng sau
- HS quan sát trả lời
- Giống: d
Trang 8c, Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm: GV phát âm mẫu đ
- Đánh vần:
- Trong tiếng “ đò” âm nào đứng trước
âm nào đứng sau?
*HĐ2: Đọc từ ứng dụng
- GV đọc mẫu: đờ – o - đo – huyền - đò
- GV giải nghĩa từ
*Luyện đọc :
*- Hướng dẫn HS viết chữ
- GV viết mẫu: d, dê, đ, đò
Hướng dẫn học sinh viết bài
Lưu ý cách ngồi, cách cầm bút, đặt vở
của học sinh
- Khác : đ thêm nét ngang
- HS phát âm cá nhân, nhóm
- HS đánh vần
- Âm đ đứng trước , âm o đứng sau Dấu huyền trên chữ o
-Cá nhân, nhóm đọc -Lớp đọc đồng thanh -Học sinh theo dõi -Cá nhân, nhóm, lớp đọc đồng thanh
- HS viết tay vào không trung
- HS viết vào bảng con
TIẾT 2
*HĐ 3 : Luyện tập
a, Luyện đọc
- Cho HS đọc lại toàn bài tiết 1
- Cho HS quan sát tìm câu ứng dụng
b, Luyện viết
- Cho HS viết vở tiếng việt
- GV hướng dẫn
- GV quan sát và uốn nắn những em cầm
bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư
thế
c, Luyện nói
- Cho HS quan sát tranh và thảo luận
- GV nhận xét
* HĐ4: Củng cố dặn dò
- Về đọc lại bài Tìm từ chứa vần mới,
xem trước bài
- HS đọc bài SGK
- HS đọc câu ứng dụng
- HS luyện viết trong vở tiếng việt
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
Trang 9
Thủ công
XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I Mục đích yêu cầu:
- HS biết xé dán hình vuông, hình tròn
- Xé dán được hình vuông, hình tròn cân đối, phẳng
- GD ý thức vệ sinh sau giờ học
II Đồ dùng dạy và học:
- Bài mẫu, giấy kẻ ô, hồ dán,vở thủ công
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra : Sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới : a.Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát mẫu gợi ý ? Nêu đặc
điểm của hình vuông, hình tròn ? Những
đồ vật có hình vuông, hình tròn
* HĐ1 : GV hướng dẫn
- Xé dán hình vuông : Kẻ đường thẳng,
gấp chéo tờ giấy nối theo cạnh vừa gấp
theo đường kẻ sau đó mở tờ giấy ra xé
theo đường kẻ đó được hình vuông
- Xé hình tròn : Hướng dẫn HS xé tờ giấy
kể ô giống như trên được hình vuông sau
đó chỉnh sửa xé 4 góc cho tròn, ta được
hình tròn
- Dán hình : Dùng hồ bôi lên mặt trái của
hình, lấy ngón tay di dọc theo các cạnh
rồi dán
* HĐ2 : Thực hành
GV cho học sinh lấy giấy màu bút chì
làm theo sự hướng dẫn của giáo viên
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
3 Củng cố – dặn dò
- Đánh giá sản phẩm của HS Nhận xét
giờ
- Về nhà chuẩn bị giấy màu, hồ dán
HS quan sát mẫu
- HS trả lời
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS thực hành trên giấy kẻ ô
- HS lắng nghe
Trang 10Chiều: Toán
ÔN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố về so sánh 2 số có lượng bằng nhau, 1 số bằng chính số đó
- Làm được các bài tập dạng so sánh 2 số bằng nhau
- HS hăng say học tập
II Đồ dùng dạy và học:
-Bộ đồ dùng dạy học toán
- SGK + Vở BT, Bảng con
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập : 2 2 4 .4 5 5 3 4
- GV nhận xét ghi điểm
2 Làm bài tập
* Hướng dẫn HS làm bài tập
- Yêu cầu HS mở vở BTT
Bài 1: Hướng dẫn HS viết 2 dòng dấu
bằng
Bài 2: Viết theo mẫu
- GV hướng dẫn làm mẫu
4>3; 1<4; 3=3
-GV chữa bài
Bài 3: Điền dấu lớn, nhỏ, bằng
- GV viết bảng
4…5; 1…4; 2….3; 1…1; 5…1;
2…5, 3….4, 3…2,
-GV nhận xét bài
Bài 4: Viết( theo mẫu )
GV gợi ý
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét cho điểm
- HS mở BTT
- HS viết 2 dòng mẫu = vào vở BTT
- HS theo dõi
- HS làm bảng lớp
- HS quan sát theo dõi
- HS làm bài vào vở
- Hai HS lên bảng chữa bài
-Học sinh theo dõi rồi làm bài
3 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét giờ học
-Hướng dẫn học sinh về nhà làm lại bài
Trang 11Tiếng việt
LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “ d, đ”
- Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “ d,đ ”
- Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy và học:
- GV: hệ thống bài tập
- Vở bài tập tiếng việt , bảng con
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định tổ chức : KTSS + Hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 5 HS đọc bài : d, đ
- Lớp viết : d, đ, dê, đò
-GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới : Giới thiệu bài
- Luyện đọc : Gọi HS đọc lại bài : d - đ
- GV quan sát sửa cho các em
- Cho HS mở SGK đọc lại toàn bài
-GV theo dõi sửa lỗi sai cho học sinh
- Làm bài tập
- GV hướng dẫn từng bài
Bài 1 : Ghép âm
- Cho HS đọc các từ dưới bức tranh rồi
quan sát bức tranh để điền được đúng
- GV gợi ý HS tự điền
- GV nhận xét chỉnh sửa
Bài 2 : Nối từ với tranh tương ứng
Bài 3 : Luyện viết
Hướng dẫn HS viết từ da dê, đi bộ
-GV quan sát chỉnh sửa cho những em
viết chưa đúng
-Gv chấm một số bài rồi nhận xét
- Cá nhân đọc, nhóm đọc
- Lớp đọc lại toàn bài -Học sinh lắng nghe
- HS mở SGK
- HS mở vở bài tập tiếng việt làm bài vào vở
-Học sinh quan sát rồi tự làm bài
- HS viết 1 dòng da dê, 1 dóng đo bộ
4 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học, nhắc nhở học sinh về ôn lại bài
Trang 12Tự nhiên- xã hội LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- HS biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Tự giác thực hành thường xuyên và hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai
- Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy và học:
-Tranh vẽ sách giáo khoa, và một số đồ vật phục vụ cho môn học
- Vở bài tập tự nhiên và xã hội
III Các hoạt động dạy - học :
3 Kiểm tra bài cũ
- GV đặt câu hỏi: Bạn nhận ra màu sắc
các vật, mùi vị của các vật bằng cách
nào?
- GV nhận xét, đánh giá
4 Bài mới:
A, GT bài: hát bài “Mèo con đi học”
* Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh
theo ý “nên” “ không nên”
+ Bước 1: GV cho HS quan sát tranh
SGK Bạn nhỏ đang làm gì? Việc làm của
bạn nhỏ đúng hay sai? Chúng ta nên học
tập bạn nhỏ đó không?
+ Bước 2: GV kết luận
* Hoạt động 2: Quan sát tranh và tập đặt
câu hỏi
+ Bước 1: GV chia nhóm
+ Bước 2: GV nêu các việc nên và không
làm để bảo vệ tai
* Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống
+ Bước 1: GV giao nhiệm vụ từng nhóm
+ GV nhận xét đánh giá
3 Củng cố dặn dò
- Tổng kết bài, nhận xét giờ
-Khen ngợi những em biết bảo vệ mắt và
taivaf nhắc nhở các em thường xuyên bảo
vệ mắt và tai
- HS trả lời, lớp nhận xét
-Lớp hát bài : Mèo con đi học
-Học sinh quan sát tranh
HS làm việc cả lớp 2 HS lên bảng gắn tranh nên hay không nên
Nhận xét
HS quan sát tranh, đặt câu hỏi và tập trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét
- HS nghe và nhận nhóm
- Thảo luận, đại diện nhóm trình bày