1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 tuần 11 - Trường Tiểu học Tân Hưng 1

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 267,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV gắn Bảng ôn được phóng to Hoạt động 1 :Ôn tập: +Mục tiêu: Ôn các vần đã học +Cách tiến hành: Các vần đã học: Ghép chữ và vần thành tiếng  Giải lao Hoạt động 2:Luyện đọc -MT:HS đọc đ[r]

Trang 1

TUẦN 11

Thứ hai ngày tháng năm 20

Tiếng Việt

Vần ưu – ươu (Tiết 1) I) Mục tiêu:

- Đọc được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao từ và các câu ứng dụng

- Viết được :ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề :Hổ, báo , gấu hươu, nai , voi

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần iêu, yêu

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

b) Hoạt động1: Dạy vần ưu

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưu, biết

cách phát âm và đánh vần tiếng có vần ua

 Nhận diện vần:

1. Giáo viên viết chữ ưu

 So sánh ưu và ưa

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: ư – u -ưu

 Giáo viên phát âm ưu

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu ưu

c) Hoạt động 2: Dạy vần ươu

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ươu, biết

phát âm và đánh vần tiếng có vần ươu

 Quy trình tương tự như vần ưu

GVHD hs viết bảng con: ưu, ươu

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần ưu - ưou

và đọc trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa học

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ

cần luyện đọc: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu

cổ

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

2. Hát

 Học sinh quan sát

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên bảng con

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh đọc

Trang 2

Học sinh đọc lại toàn bảng

1 Ổn định:

2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

 Mục tiêu : Đọc đúng các từ, tiếng, phát

âm chính xác

 GV hd hs đọc trong sgk

Giáo viên ghi câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu

chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã

ở đấy rồi

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện nói

 Muc Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của

học sinh theo chủ đề Hổ, báo, gấu, hươu, nai,

voi

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu

hỏi gợi ý của GV

-GV nx

c) Hoạt động 3: Luyện viết

 Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao

con chữ, đều, đẹp

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs

tư thế ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập - nx

3 Củng cố:

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

4 Dặn dò:

 Đọc các tiếng, từ có vần đã học ở sách báo

 Chuẩn bị bài sau

GVnx tiết học

 Hát

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Học sinh luyện đọc cá nhân

-HS phát biểu cá nhân

-HS nx

-HS viết bài vào tập

-HS thi đua

Toán LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

 Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học

 Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Nội dung luyện tập, phiếu thi đua

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 3

2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

 Mục tiêu: Nắm chắc công thức trừ

trong phạm vi 5 và mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

Giáo viên đính bảng mẫu vật

 Ghi các phép tính có thể có

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức

đã học để làm bài tập, nắm được dạng bài

làm và làm đúng

Bài 1 : Tính

Bài 2 : Tính ( lam cotj 1 ,2 )

Bài 3 : Điền dấu: >, <, =

 Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số

ta làm mấy bước?

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

 Giáo viên đính tranh lên bả

4 Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi : ai nhanh , ai đúng

ôn lại các bảng cộng trừ trong phạm vi

các số đã học

Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ

Học sinh quan sát và thực hiện ở bảng con

3 + 2 = 5; 2 + 3 = 5; 5 – 3 = 2; 5 – 2 = 3

Học sinh làm bài, sửa miệng

Bước 1: tính Bước 2: chọn dấu điền Sửa bảng lớp, mỗi dãy 1 em Học sinh thi đua ghi phép tính

 

A/  tiêu:

-

* + ! ,

- Giúp

B/ Tài

1- Giáo viên: - Giáo án,

2-

C/ Các    !"

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

-

- GV  xét, ghi  ,

3- Bài mới

a-

Trang 4

! ,

%;@ hành:

- Cho

- GV quan sát <9 MN các nhóm

? theo em 2 %( trong tranh "R 6 "S 9 em mình

- GV  xét tuyên M<7  em có cách

* S hay

* Chúng ta

và <8 B em V  %6 W vui lòng, gia

- Cho ! sinh M! bài trong SGK

- Hãy 6 các %* tranh nên )Z không nên

- Cho các nhóm thi 6 nhanh và .,

- GV  xét, tuyên M<7,

+ Tranh 1: \6 9  không nên vì anh +

không cho em 7 chung

+ Tranh 2:

dãn em ! ,

+ Tranh 3:

%I) nhau làm  2 nhà

+ Tranh 4: \6 9  không nên vì B tranh

nhau

* ?] vai

- GV chia nhóm cho ! sinh 7 "] vai

- -! ! sinh lên %I "] vai

- GV  xét tuyên M<7,

* Liên 2

? Em hãy

B và <8 B em V,

- GV

* Củng cố, dặn dò.

- \a ( ` dung bài ! ,

- GV  xét  8 ! ,

Y! sinh hát

Y! sinh quan sát tranh

Y! sinh quan sát tranh, nghe  I,

;@  2 6 các hình I nên và không

 ,Y! sinh thi 6 trên tranh

Các %( c d và  xét

trong sách giáo khoa và "] vai

-

phép

"Nghiêm trang khi chào 8f

# ba ngày tháng '( 20

+  ,-

Bài 43: ÔN 45

I"67 tiêu:

Trang 5

- Nghe

II.: dùng ; !2

-GV: :I ôn Tranh minh )( cho câu * M

-Tranh minh

-HS: -SGK,

III.   ; !: /= 1

1.

2.  tra bài d :

\ xét bài d

3.Bài 9 :

 F gì 9 P

-GV ] :I ôn <G phóng to

[ tiêu: Ôn các F + !

+Cách

Ghép

 - I lao -MT:HS

-Cách

phát âm

ao bèo cá FG9 kì ;/B9

-MT:HS

-Cách

nét 6 n

h! 0( bài > trên %I

H  6 MZ dò

/= 2:

+Cách

GV p "S 0e phát âm  HS

h! câu * M

Nhà Sáo @C9 J sau dãy núi Sáo M% N/ khô ráo ,

có /S9 châu G9Q cào cào

h! SGK:

 - I lao

-MT:HS

HS nêu

HS lên %I p và ! F

HS M! 9  > dòng ngang  %I ôn

Tìm và h! (cá nhân - r thanh)

Theo dõi qui trình ( cá nhân - r thanh)

HS khá , /U/ HV MW 2-3 

P9 B theo tranh

h! (c nhân 10 em –  thanh) Quan sát tranh

HS

HS > sách h! cá nhân 10 em

Trang 6

-Cách

+Cách

-GV

-GV 3 M U I= cĩ kèm theo tranh minh )(

Tranh1:

lành Nĩ

-Này

Tranh 2: Sĩi

Tranh 3:

gào  chĩ Sĩi Anh 0  (1 nhanh E, Sĩi N 

cho nĩ

Tranh 4:

+ Ý `% :

Con Sĩi

Con

4: H  6 MZ dị

HS

thi tài

THỦ CÔNG Bài: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (tiết 2) I.Mục tiêu:

- HS biết cách xé hình con gà con đơn giản

- Xé , dán được hình con gà con đơn giản, dán cân đối, phẳng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: +Bài mẫu về xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật

+Giấy thủ công màu vàng, hồ, giấy trắng, khăn lau tay

-HS: Giấy màu vàng, giấy nháp có kẻ ô, đồ dùng học tập, vở thủ công, khăn lau tay

III.Hoạt động dạy học:

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ : -Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

-Nhận xét kiểm tra

3.Bài mới :

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Dán bài mẫu

Mục tiêu: HS biết quan sát nhận biết cách xé dán hình

con gà

Cách tiến hành:

Cho HS xem bài mẫu và đàm thoại

GV dán hình con gà con ở từng phần và hỏi:

-Hãy nêu các bước để xé hình thân gà, đầu gà, đuôi

gà, mỏ, chân, mắt gà?

Kết luận: GV nhắc lại các bước để xé hình con gà con

Hoạt động 2: Thực hành

Mục tiêu: HS thực hành xé hình con gà trên giấy màu

Cách tiến hành:

-GV theo dõi, nhắc các em thao tác từng bước: Đánh

dấu và vẽ các hình theo qui trình

-Hướng dẫn xé từ từ, ít răng cưa, vừa xé vừa sửa cho

giống hình mẫu

-Riêng mắt dùng chì màu để vẽ

-GV hướng dẫn cách dán cho cân đối, phẳng, đều và

khuyến khích trang trí

Kết luận: Các em đã xé, dán được hình con gà con

- Nhắc HS dọn vệ sinh, lau tay

Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu 1 số HS nhắc lại nội dung bài học

-Đánh giá sản phẩm, chon vài bài đẹp để khen

-Nhận xét tinh thần, thái độ học tập

-Chuẩn bị giấy màu, hồ dán, vở thủ công… để tiết sau

thực hành “Oân tập chương 1”

- HS quan sát

- HS quan sát , trả lời câu hỏi

- HS đánh dấu và vẽ các hình trên giấy màu

-HS thực hành xé : trình bày và dán vào vở thủ công, trang trí thêm cảnh vật xung quanh gà con

- HS dọn vệ sinh

- 2HS nhắc lại

Thứ tư ngày tháng năm 2009

TIẾNG VIỆT Bài 44: on - an

I"67 tiêu:

-II.: dùng ; !2

-GV: -Tranh minh

-Tranh câu

-Tranh minh

-HS: -SGK,

Trang 8

III.   ; !: /= 1

1.

2.  tra bài d :

h! bài * M

Nhà sáo

\ xét bài d

3.Bài 9 :

on, an – Ghi %I

+Cách

GV

YV  So sánh on và oi?

-Phát âm F

h! 0( "7 r

on

con

(b con

an

sàn

nhà sàn

- h! 0( hai "7 r trên %I

 - I lao

-MT:HS

-Cách

ý nét 6 n

-MT:HS

-Cách

rau non W hàn

hòn  bàn ghe

h! 0( bài > trên %I

H  6 MZ dò

/= 2:

[ tiêu: h! <G câu * M

+Cách

GV p "S 0e phát âm  HS

h! câu * M

a) ZG9 (b ; con N/ &" Còn U (b thì

; con e múa”.

Phát âm ( 2 em - r thanh) Phân tích F on

Ghép bìa cài: on

Khác : on h F ( cá nhân - r thanh) Phân tích và ghép bìa cài: con ( cá nhân - r thanh) h! xuôi – <G ( cá nhân - r thanh) Phát âm ( cá nhân - r thanh) h! xuôi – <G ( cá nhân - r thanh)

( cá nhân - r thanh) Theo dõi qui trình nhà sàn

Tìm và ( cá nhân - r thanh)

h! (cá nhân 10 em – r thanh)

\ xét tranh

h! (c nhân– thanh)

HS > sách h! (10 em)

Trang 9

  ?% GV   ?% HS

h! SGK:

 - I lao -MT :HS

-Cách

“Bé và $ bè”.

+Cách

YV ;) tranh R a1 %(P

-Các %( a1  làm gì?

-Em và các

:6 W em cĩ quý các %(  em khơng?

-Em và các b(n th<8ng giúp } nhau nhng vi2c gì?

4: H  6 MZ dị

Quan sát tranh và

Toán

SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

I) Mục tiêu

 0 là kết quả phép tính trừ 2 số bằng nhau

 Một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó

 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Vở bài tập , bộ đồ dùng học toán

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Luyện tập

3 Bài mới :

a) Hoạt động 1:

 Mục tiêu: Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau

Giáo viên treo tranh

1 – 1 = 0: Trong chuồng có 1 con vịt, con vịt đó

chạy ra ngoài Hỏi trong chuồng còn lại mấy

con vịt ?

Nêu phép trừ tương ứng

Tương tự: 3 – 3= 0

Em có nhận xét gì ? Vậy 6 – 6= ? 10 – 10 = ?

b) Hoạt động 2:

 Mục tiêu : Giới thiệu phép trừ 1 số trừ đi 0

4 – 0 = 4: Giáo viên gắn mẫu vật, hỏi: tất cả

Hát

Học sinh quan sát

1 con vịt bớt đi 1 con vịt còn lại không con vịt

1 – 1 = 0 Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0

Trang 10

có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào hỏi

còn lại mấy hình vuông?

Không bớt đi hình nào là bớt không hình vuông

Giáo viên ghi bảng : 4 – 0 = 4

Tương tự với 5 – 0 = 5

Em có nhận xét gì ?

Vậy 3 – 3 = ? 8 – 8 = ?

c) Hoạt động 3: Làm vở bài tập

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã

học để làm bài tập

Bài 1 : Tính kết qủa

Bài 2 : Tính

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

4 Củng cố - Dặn dò:

Một số trừ đi số đó thì kết quả là gì?

Một số trừ đi 0 thì như thế nào?

Làm lại các bài còn sai vào vở nhà

Chuẩn bị bài luyện tập

4 hình vuông, không bớt đi hình vuông , có 4 hình vuông

4 – 0 = 4 Học sinh đọc

Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó

Cá nhân đọc Học sinh làm bài và sửa bài miệng

Học sinh làm bài và sửa ở bảng lớp

Kết qủa bằng 0 Bằng chính số đó

Thứ năm ngày tháng năm 20

TIẾNG VIỆT

Bài 45: ân - ' - '

I"67 tiêu:

-II.: dùng ; !2

-GV: -Tranh minh

-Tranh minh

-HS: -SGK,

III.   ; !: /= 1

1.

2.  tra bài d :

\ xét bài d

3.Bài 9 :

Trang 11

  ?% GV b)   ?% HS

/A/ /B9 bài :

Hôm nay cô

5 – Ghi %I

2

con

+Cách

GV

YV  So sánh ân và an?

-Phát âm F

h! 0( "7 r

ân

cân

cái cân

Phát âm

'

P'

con P'

- h! 0( hai "7 r trên %I

 - I lao

-MT:HS

-Cách

nét 6 n

-MT:HS

-Cách

$ thân H' Ph

a i/ ;j dò

h! 0( bài > trên %I

H  6 MZ dò

/= 2:

[ tiêu: h! <G câu * M

+Cách

GV p "S 0e phát âm  HS

h! câu * M

“Bé N/ thân [A/ $ Lê .l $ Lê là W mj]"

h! SGK:

 - I lao -MT:HS

-Cách

Phát âm ( 2 em - r thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ân

Khác : ân h F ( cá nhân - r thanh) Phân tích và ghép bìa cài: cân ( cá nhân - r thanh)

h! xuôi – <G ( cá nhân - r thanh) Phát âm ( cá nhân - r thanh)

h! xuôi – <G ( cá nhân - r thanh)

( cá nhân - r thanh) Theo dõi qui trình con

Tìm và ( cá nhân - r thanh)

h! (c nhân 10 em – r thanh)

Nhn xét tranh h!c (c nhân–thanh)

HS > sách h! cá nhân 10 em

Trang 12

  ?% GV b)   ?% HS

dung :Z j : N/]"

+Cách

YV ;) tranh R các %(  làm gì?

-Các

;<8 r 7 <G Z %i gì?

-Em + Z <G  r 7 gì?

-Trong "6 các %(  em, ai Z r 7 W'=  6

-Em cĩ thích Z r 7 khơng?

-Sau khi Z r 7 xong em 'I làm gì?

4: H  6 MZ dị

Quan sát tranh và

Thu M! cho 5 ]'= "(  "R=S tay chân, thay

Tự nhiên xã hội GIA ĐÌNH

I) Mục tiêu:

 Kể được về những người trong gia đình mình với các bạn trong lớp Yêu qúy những người trong gia đình

II) Chuẩn bị:

 Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 11

 Sách giáo khoa, tranh ảnh về gia đình mình

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Oån định:

2) Bài mới: Giới thiệu

a) Hoạt động1: Quan sát theo nhóm nhỏ

 Mục tiêu: Các em biết gia đình là tổ ấm

của mình

 GV hd chia nhóm 3 – 4 học sinh

 Gia đình Lan gồm có những ai ?

 Gia đình Lan đang làm gì ?

 Gia đình Minh gồm những ai ?

 Học sinh trình bày

 Kết luận: Mỗi người đều có gia đình Bố

mẹ và những người thân

b) Hoạt động 2: Vẽ tranh

 Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình

mình

 Từng em sẽ vẽ vào vở bài tập về gia

đình của mình

 Kết luận: Gia đình là tổ ấm của em Bố

mẹ ông bà và anh hoặc chị là những người

thân yêu nhất của em

c) Hoạt động 3: Hoạt động lớp

 Hát

 Học sinh chia nhóm

 Quan sát hình ờ sách giáo khoa trang 11

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Từng đôi kể với nhau về những người trong gia đình mình

 Vẽ tranh về gia đình mình

Trang 13

 Mục tiêu: Mọi người được kể và chia sẻ

với các bạn trong lớp về gia đình mình

 Cho học sinh giới thiệu tranh giáo viên

gợi ý

 Tranh vẽ những ai ?

 Em muốn thể hiện điều gì trong tranh ?

 Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có gia

đình Nơi em được yêu thương chăm sóc và

che chở Em có quyền được sống chung với bố

mẹ và người thân

3) Dăn dò:

 Phải biết phụ giúp với ông bà cha mẹ

những việc vừa sức, học giỏi để cho cha mẹ

ông bà vui

Chuẩn bị : Xem nhà ở của em gồm có những

đồ vật gì, được sắp xếp ra sao ?

 Học sinh giới thiệu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

Toán

LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về :

- Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau,phép trừ một số cho số 0, biết làm

tính trừ trong phạm vi của số đã học

II) Chuẩn bị:

 Nội dung luyện tập, sách giáo khoa

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ:

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

 Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về số 0 trong

phép trừ

Một số trừ đi chính số đó thì kết quả như thế nào ?

Một số trừ đi 0 thì kết quả ra sao?

Muốn trừ 3 số ta làm như thế nào ?

Muốn so sánh phép tính với 1 số ta làm gì?

c) Hoạt động 2: luyện tập

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học

để làm bài tập, nắm được dạng bài làm và làm

Hát

Kết quả bằng 0 Bằng chính số đó Lấy số thứ nhất trừ số thứ hai được bao nhiêu trừ tiếp số thứ ba Thực hiện phép tính trước rồi so sánh sau

Học sinh làm bài, sửa bài miệng

... dò(5’)

-Yêu cầu số HS nhắc lại nội dung học

-? ?ánh giá sản phẩm, chon vài đẹp để khen

-Nhận xét tinh thần, thái độ học tập

-Chuẩn bị giấy màu, hồ dán, thủ công… để...

thực hành “Oân tập chương 1? ??

- HS quan sát

- HS quan sát , trả lời câu hỏi

- HS đánh dấu vẽ hình giấy màu

-HS thực hành xé : trình bày dán vào thủ cơng, trang trí...

-II.: dùng ; !2

-GV: -Tranh minh

-Tranh câu

-Tranh minh

-HS: -SGK,

Trang

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w