Bài mới: a Giới thiệu : Nghiêm trang khi cháo cờ b Hoạt động 1: Tập chào cờ Mục tiêu: Biết đứng nghiêm khi chào cờ Phương pháp: Thực hành, giảng giải Hình thức học: Lớp Caùch tie[r]
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
Ôn tập (2 tiết )
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n,các từ ngữ,câu ứng dụng từ bài41-51
- Viết được các vần các từ ngữ, ứng dụng từ bài41-51.
- Nghe,
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- ơn (trang 104 SGK)
- Tranh minh " câu % &'
- Tranh minh
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- " HS "# và / 0
- " 2-3 HS "# câu % &'
- GV 4 xét bài #8
III Bài mới:
Tiết 1
1 9 ) bài:
- GV cĩ
minh
- GV ghi các , @ gĩc 7
- GV A lên 7 ơn D EF# phĩng to
2 Ơn 4+:
a Các , 0 "#:
GV "# âm
b Ghép âm thành ,
c G"# TN % &'
- GV
thêm L các TN này
d 4+ / TN % &'
GV # H IJ # M / cho HS NE ý HS P trí
&Q thanh và các # R S M các # M trong 0
0 /
HS E ra các , !9 # E EF# ơn
HS sung
HS lên 7 # H Các , 0 "# trong
, HS # H ,
HS # H âm và "# âm
HS "# các , ghép 0 âm @ #U &"#
9 âm @ các dịng ngang
HS "# các TN % &' nhĩm, CN, # B9+
HS / 7 con: #W #U
Tiết 2
3 N() 4+:
a N() "#
A# BX bài ơn @ / E9#
HS B, BEF "# các , trong 7 ơn
và các TN % &' theo nhĩm, bàn,
Trang 2GV # H IJ phát âm cho HS
GV 9 ) các câu % &'
GV # H IJ phát âm, (/ khích HS "#
Y
b N() / và làm bài 4+
c
BX &[ #! cĩ kèm theo các tranh minh "
Ý ] câu # () Trong #U# IS 7/
E^ P thì Z Y
4 *_ *` - ab DỊ:
- GV # H 7 ơn cho HS "# theo
- ad HS "# bài, làm bài, e tìm # M cĩ ,
0 "# @ nhà; xem E9# bài 52
CN
HS > B4 nhĩm L # gà trong tranh minh "
HS "# các câu % &'
HS 4+ / S các TN cịn BX #h bài trong @ 4+ /
HS "# tên câu # ()
HS > B4 nhĩm và #J X &) thi tài
Toán Phép cộng trong phạm vi 7 I.Mục tiêu :
-Thuộc bảng cộng biết làm tính cộng trong phạm vi 7
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi học sinh nộp vở
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Làm bảng con : 5 - … = 3 (dãy 1)
… - 2 = 4 (dãy 2) Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công
thức 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
Học sinh nêu: Luyện tập
Tổ 4 nộp vở
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4 + … = 6 , 4 + … = 5
… + 2 = 4 , 5 - … = 3
… + 6 = 6 , … - 2 = 4
HS nhắc tựa
Trang 3+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình
đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 6 tam giác và hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 6 tam giác thêm 1 tam giác nữa là mấy
tam giác?
Làm thế nào để biết là 7 tam giác?
Cho cài phép tính 6 +1 = 7
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 6 + 1 = 7 trên bảng và
cho học sinh đọc
+ Giúp học sinh quan sát hình để rút ra nhận
xét: 6 hình tam giác và 1 hình tam giác cũng
như 1 hình tam giác và 6 hình tam giác Do đó
6 + 1 = 1 + 6
GV viết công thức lên bảng: 1 + 6 = 7 rồi gọi
học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các
công thức còn lại: 5 + 2 = 2 + 5 = 7; 4 + 3 = 3
+ 4 = 7 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi
nhớ bảng cộng trong phạm vi 7 và cho học
sinh đọc lại bảng cộng
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng cộng
trong phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của phép
tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng
cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính (tính
nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của mình theo
từng cột (cặp phép tính)
Học sinh QS trả lời câu hỏi
6 tam giác
Học sinh nêu: 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là 7 hình tam giác Làm tính cộng, lấy 6 cộng 1 bằng bảy
6 + 1 = 7
Vài học sinh đọc lại 6 + 1 = 7
Học sinh quan sát và nêu:
6 + 1 = 1 + 6 = 7
Vài em đọc lại công thức
gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
Học sinh nêu: 5 + 2 = 7
2 + 5 = 7
3 + 4 = 7
4 + 3 = 7 học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở VBT và nêu kết qủa
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
7 + 0 = 7 6 + 1 = 7
Trang 4GV lưu ý củng cố cho học sinh về TC giao
hoán của phép cộng thông qua ví dụ cụ thể
Ví dụ: Khi đã biết 5 + 2 = 7 thì viết được ngay
2 + 5 = 7
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía trị của
biểu thức số có dạng như trong bài tập như: 5
+ 1 + 1 thì phải lấy 5 + 1 trước, được bao
nhiêu cộng tiếp với 1
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên bảng
lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi nêu bài
toán
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
GV nêu câu hỏi :
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học
bài, xem bài mới
3 + 4 = 7 0 + 7 = 7
1 + 6 = 7 4 + 3 = 7 học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng
Học sinh làm phiếu học tập
Học sinh khác nhận xét bạn làm
Học sinh chữa bài trên bảng lớp a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa Hỏi có mấy con bướm?
Có 4 con chim, thêm 3 con chim nữa Hỏi có mấy con chim?
Học sinh làm bảng con:
6 + 1 = 7 (con bướm)
4 + 3 = 7 (con chim) Học sinh nêu tên bài Học sinh xung phong đọc
Học sinh lắng nghe
Đạo Đức Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2) I) Mục tiêu:
Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
Tôn kính quốc kì và yêu qúi tổ quốc Việt Nam
Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
1 lá cờ Việt Nam
Bài Quốc ca
2 Học sinh:
Bút màu, giấy vẽ, vở bài tập
III,Hoạt động dạy và học:
Trang 5Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Nghiêm tranh khi chào cờ (Tiết 1)
-Bài hát của 1 nước dùng khi chào cờ gọi là gì ?
-Em đứng như thế nào khi chào cờ
-Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu : Nghiêm trang khi cháo cờ
b) Hoạt động 1: Tập chào cờ
Mục tiêu: Biết đứng nghiêm khi chào cờ
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
Hình thức học: Lớp
Cách tiến hành
-Giáo viên làm mẫu
-Gọi mỗi tổ 1 em lên tập chào cờ trước lớp
Cần nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng tôn kính
c) Hoạt động 2: Thi chào cờ giữa các tổ
Mục tiêu: Biết phân biệt hành động đúng sai khi chào
cờ
Phương pháp: Trò chơi, thi đua
Hình thức học: Lớp
Cách tiến hành
-Mỗi tổ cử 5 em lên thi theo yêu cầu của tổ trưởng
-Tổ nào cao điểm nhất sẽ thắng
d) Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ
Mục tiêu: Vẽ và tô màu đúng lá cờ tổ quốc Việt Nam
Phương pháp: Thực hành
Hình thức học: Cá nhân
ĐDDH : Lá cờ tổ quốc, vở bài tập
Cách tiến hành
-Vẽ và tô màu lá cờ tổ quốc của mình
-Cho học sinh đọc thuộc câu cuối bài
4 Củng cố (Kết luận chung)
-Quyền của trẻ em : có quốc tịch, quốc tịch của chúng ta là
Việt Nam
-Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính quốc
kì, thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt Nam
5 Dặn dò :
-Thực hiện đứng nghiêm khi chào cờ ở tất cả các buổi lễ
-Chuẩn bị bài: Đi học đều và đúng giờ
-Hát -Học sinh nêu
-Học sinh nêu
-Học sinh quan sát -Học sinh thực hiện
-Học sinh thi đua chào cờ
-Học sinh đọc thuộc câu cuối bài
Trang 6Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt ONG - ÔNG
I.Mục tiêu:
- G"# EF# : ong , ông , cái võng , dòng sông ; 0 và >X Y % &'
- 3/ EF# : ong , ông , cái võng , dòng sông.
- N() nói 0 2 – 4 câu theo # h L : Đá bóng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: sách giáo khoa
-HS: -SGK, @ 4+ / @ bài 4+ / )
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.
2
G"# 7 và / 7 con : #W #U con EF thôn 7 ( 2 – 4 em "#
G"# bài % &' “Gà !m &Z con ra bãi #n Gà con 0 # Y 0 # ^ !m o
#n …”
4 xét bài #8
3.Bài !9 :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1->X U 1: Giới thiệu bài :
9 ) e# /+ : Hôm nay cô 9
) cho các em , !9 ong, ông – Ghi
7
2.->X U 2 :Dạy vần:
rs'# tiêu: 4 7/ EF# ong, ông, cái võng,
dòng sông
+Cách / hành :
aX( , ong
4 &) , : 3, ong EF# X> 7@ o và
ng
GV "# !Z
-n So sánh ong và on?
-Phát âm ,
G"# / khoá và 0 khoá : võng, cái võng
Phát âm ( 2 em - W thanh) Phân tích , ong Ghép bìa cài: ong
S 7A , 7w o Khác : ong / thúc 7w ng G; , ( cá nhân - W thanh) G"# Y ( cá nhân - W thanh) Phân tích và ghép bìa cài: võng G; , và "# Y / 0 ( cá nhân - W thanh)
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
7aX( , ơng: ( Qui trình EY e
-E9 &Z / 7 con :
r3/ !Z trên Q( ơ li ( -E9 &Z qui
trình d bút, BE ý nét S
-E9 &Z "# 0 % &'
con ong cây thơng
vịng trịn cơng viên
Tiết 2:
N() "# G"# BX bài / 1
GV # H IJ BR phát âm #h HS
7G"# câu % &'
“Sĩng nối sĩng
Mãi khơng thơi
Sĩng sĩng sĩng
Đến chân trời”
#G"# SGK:
&N() /
“Đá bĩng”.
+Cách / hành :
-n > tranh o gì?
-Em E^ xem bĩng ; @ $u
-Em thích #, h nào Qu
-Trong U bĩng, em là h mơn hay #,
hu
E^ "# em cĩ U bĩng hay
khơng?
-Em cĩ thích ; bĩng khơng?
3.->X U 3: *h #S &d dị:
Em vừa học vần gì? tiếng gì? Luyện nói về
chủ đề gì?
Dặn về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
3/ b.con: ong, ơng, cái võng, dịng sơng
Tìm và "# / cĩ , 0 "#
G"# Y 0 % &'
(cá nhân - W thanh)
G"# (cnhân–.
HS !@ sách G"# cá nhân 10 em
3/ @ 4+ /
Quan sát tranh và B^
Trang 8Thủ công
CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH
I.Mục tiêu:
- HS biếtđược các kí hiệu, quy ước về gấp giấy
-Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu quy ước.
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu vẽ những kí hệu quy ước về gấp hình (phóng to)
-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu
Giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Giáo viên nói: Để gấp hình người ta quy ước một
số kí hiệu về gấp giấy
1.Kí hiệu đường giữa hình:
Đường dấu giữa hình là đường có nét gạch chấm
2.Kí hiệu đường dấu gấp:
Đường dấu gấp là đường có nét đứt
-3.Kí hiệu đường dấu gấp vào:
Có mũi tên chỉ hướng gấp
4.Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:
Có mũi tên cong chỉ hướng gấp
GV đưa mẫu cho học sinh quan sát
Cho học sinh vẽ lại các kí hiệu vào giấy nháp
trước khi vẽ vào vở thủ công
4.Củng cố: Thu vở chấm 1 số em.
Hỏi tên bài, nêu lại quy ước kí hiệu gấp giấy và
hình
5.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho Giáo viên kểm tra
Vài HS nêu lại
Học sinh quan sát mẫu đường giữa hình do GV hướng dẫn
Học sinh quan sát mẫu đường dấu gấp do GV hướng dẫn
Học sinh vẽ kí hiệu vào nháp và vở thủ công
Học sinh nêu quy ước kí hiệu gấp giấy…
-Hướng gấp
Hướng gấp ra sau
Trang 9Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
ăng, âng (2 tiết )
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Đ"# EF# âng, ! tre, nhà ,0 và câu % &'
- Viết được: âng, ! tre, nhà ,
- Luyện nói từ 2-4 câu theo # h L Vâng B^ cha !m
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GVsgk 7U # M hs vtv, vbt
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- " HS "# và / bài
- GV
III Bài mới:
1 9 ) bài - ghi L: chúng ta "# , âng
GV / lên 7 âng
2 aX( ,
+ 3,
- 3, EF# X> nên 0 và ng
- So sánh: 9 ong
G; ,
- GV # H IJ phát âm cho HS
- GV hd cho HS á - ^ - !^ - - !
! tre
- / và TN khĩa
- GV # H IJ P+ "# cho HS
3/
GV / !Z !
GV 4 xét và # M BR cho HS
+ 3, âng:
- 3, âng EF# X> nên 0 â và ng
- So sánh âng và
- G; ,
9 - ^ - âng; ^ - âng - tâng - (L - , nhà
,
- 3/ nét S M â và ng; M t và âng 3/ /
và TN khĩa: , và nhà ,
rG"# TN % &'
GV thích các TN % &' -GV "# !Z
HS "# theo GV : âng
S nhau: / thúc 7w ng
Khác nhau: 7A , 7w
HS nhìn 7 phát âm
HS B^ P trí #h # M và , trong trong / khố: ! (v % E9#
% sau) HS và "# Y 0 khĩa
HS / 7 con: !
S nhau: / thúc 7w ng
Khác nhau: âng 7A , 7w â
HS CN, nhĩm, # B9+
HS / 7 con
2-3 HS "# các TN % &'
Trang 10Tiết 2
3 N() 4+:
a N() "#
N() "# BX , !9 "# @ / 1
G"# câu % &'
GV # H IJ BR "# câu % &'
GV "# !Z câu % &'
b N() 3/
GV hd HS / vào @
c N() nĩi:
GV F ý theo tranh, HS B^ câu n
(Trị # Y
IV Củng cố, dặn dò:
- GV # H 7 >d# SGK cho HS "#
- ad HS "# bài, làm bài, e tìm # M cĩ
, 0 "# @ nhà; xem E9# bài 54
HS B, BEF "# ! ! tre và âng, , nhà ,
HS "# các TN % &' nhĩm, CN, # B9+
HS 4 xét tranh minh " #h câu %
&'
HS "# câu % &' 2-3 HS
HS / vào @ 4+ / âng, ! tre, nhà ,
HS "# tên bài N() nĩi: vâng B^ cha
!m
HS B^ theo F ý #h GV
Cho HS thi cài # M
Toán Phép trừ trong phạm vi 7 I.Mục tiêu :
-Thuộc bảng trừ biết làm tính trừ trong phạm vi 7
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi học sinh nộp vở
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Gọi học sinh nêu bảng cộng trong phạm vi
7
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Học sinh nêu: Phép cộng trong phạm vi 7
Tổ 4 nộp vở
Tính:
5 + 1 + 1 = 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 1 = 3 + 2 + 2 =
Trang 11GT bài ghi tựa bài học.
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công
thức 7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình
đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 6 tam giác và hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác Còn mấy
tam giác?
Làm thế nào để biết còn 6 tam giác?
Cho cài phép tính 7 – 1 = 6
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 7 – 1 = 6 trên bảng và
cho học sinh đọc
+ Cho học sinh thực hiện mô hình que tính
trên bảng cài để rút ra nhận xét: 7 que tính
bớt 6 que tính còn 1 que tính Cho học sinh
cài bản cài 7 – 6 = 1
GV viết công thức lên bảng: 7 – 6 = 1
rồi gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các
công thức còn lại: 7 – 2 = 5 ; 7 – 5 = 2 ; 7 –
3 = 4 ; 7 – 4 = 3 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 7 và cho học
sinh đọc lại bảng trừ
3.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ
trong phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của phép
tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật
thẳng cột
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
7 tam giác
Học sinh nêu: 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác Làm tính trừ, lấy bảy trừ một bằng sáu
7 – 1 = 6
Vài học sinh đọc lại 7 – 1 = 6
Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên que tính và rút ra:
7 – 6 = 1 Vài em đọc lại công thức
7 – 1 = 6
7 – 6 = 1, gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
Học sinh nêu:
7 – 1 = 6 , 7 – 6 = 1
7 – 2 = 5 , 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 , 7 – 4 = 3 Học sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm
...-Chuẩn bị bài: Đi học
-Hát -Học sinh nêu
-Học sinh nêu
-Học sinh quan sát -Học sinh thực
-Học sinh thi đua chào cờ
-Học sinh đọc thuộc câu cuối