* GV đọc bài trước khi HS viết - HS vieát baøi d Vieát chính taû - GV đọc cho HS viết bài - HS dò bài, soát lỗi e Soát lỗi - GV đọc cho HS dò bài g Chaám baøi: GV chaám moät soá baøi Hoạ[r]
Trang 1TUẦN 22
Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010
Chào cờ:
Tập trung toàn trường
Giáo viên trực tuần nhân xét
TAÄP ẹOẽC MOÄT TRÍ KHOÂN HễN TRAấM TRÍ KHOÂN (2 tieỏt)
I MUẽC TIEÂU: - Biết ngắt , nghỉ hơi đỳng chỗ;đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện
-Hiểu bài đọc rỳt ra từ cõu chuyện: Khú khăn, hoạn nạn, thử thỏch trớ thụng minh của mỗi người ; chớ kiờu căng, xem thường người khỏc.( trả lời được CH 1,2,3 ; HS khỏ ,giỏi trả lời được CH 4 )
II CHUẨN BỊ:Tranh minh hoùa trong baứi taọp ủoùc (phoựng to, neỏu coự theồ) Baỷng phuù ghi
saỹn caực tửứ, caõu, ủoaùn caàn luyeọn ủoùc
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ: Veứ chim Goùi HS ủoùc
thuoọc loứng baứi Veứ chim.
- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm HS
3 Baứi mụựi: Moọt trớ khoõn hụn traờm trớ
khoõn
Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc
a) ẹoùc maóu
- GV ủoùc maóu caỷ baứi moọt lửụùt, sau
ủoự goùi 1 HS khaự ủoùc laùi baứi
b) ẹoùc caõu:
- Yeõu caàu HS tỡm caực tửứ khoự ủoùc
trong baứi
c) Luyeọn ủoùc theo ủoaùn
- Goùi HS ủoùc chuự giaỷi
- Hoỷi: Baứi taọp ủoùc coự maỏy ủoaùn?
Caực ủoaùn phaõn chia nhử theỏ naứo?
- Neõu yeõu caàu luyeọn ủoùc theo ủoaùn
vaứ goùi 1 HS ủoùc ủoaùn 1
- Y/c HS ủoùc tửứng ủoaùn
* ẹoùc ủoaùn trong nhoựm
- Chia nhoựm HS, moói nhoựm coự 4 HS
vaứ yeõu caàu ủoùc baứi trong nhoựm Theo
doừi HS ủoùc baứi theo nhoựm
- Haựt
- 5 HS ủoùc thuoọc loứng vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
- Theo doừi vaứ ủoùc thaàm theo
- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc Moói HS chổ ủoùc moọt caõu trong baứi, ủoùc tửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt baứi
- 1 HS ủoùc, caỷ lụựp theo doừi SGK
- Baứi taọp ủoùc coự 4 ủoaùn:
- 1 HS khaự ủoùc baứi
- HS vửứa ủoùc baứi vửứa neõu caựch ngaột gioùng cuỷa mỡnh, HS khaực nhaọn xeựt, sau ủoự caỷ lụựp thoỏng nhaỏt caựch ngaột gioùng:
- HS ủoùc laùi tửứng caõu trong ủoaùn hoọi thoaùi giửừa Choàn vaứ Gaứ Rửứng
- HS ủoùc ủoaùn
- 4 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi Moói HS ủoùc moọt ủoaùn
Trang 2d) Thi đọc:
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc cá
nhân và đọc đồng thanh
- Tuyên dương các nhóm đọc bài tốt
e) Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Tìm những câu nói lên thái độ của
Chồn đối với Gà Rừng?
- Chuyện gì đã xảy ra với đôi bạn khi
chúng đang dạo chơi trên cánh đồng?
- Khi gặp nạn Chồn ta xử lí như thế
nào?
- Gà Rừng đã nghĩ ra mẹo gì để cả hai
cùng thoát nạn?
-Thái độ…(T32)
- Gọi HS đọc câu hỏi 5
+ Em chọn tên nào cho truyện? Vì
sao?
- GV nxét, bổ sung
-Câu chuyện nói lên điều gì?
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Y/c HS đọc lại toàn bài
4 Củng cố Gọi 2 HS đọc toàn bài và
trả lời câu hỏi:
- GV tổng kết, gdhs
5 Dặn dò: Về học bài chuẩn bị cho
tiết kể chuyện
- Nxét tiết học
- Các nhóm cử đại diện thi đọc cá nhân hoặc một HS bất kì đọc theo yêu cầu của GV, sau đó thi đọc đồng thanh đoạn 2
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- HS đọc bài
- Không còn lối để chạy trốn
- Chồn lúng túng, sợ hãi nên không còn một trí khôn nào trong đầu
- Đắn đo: cân nhắc xem có lợi hay hại.- Thình
lình: bất ngờ.
- Vì Gà Rừng đã dùng một trí khôn của mình mà cứu được cả hai thoát nạn
- Gặp nạn mới biết ai khôn vì câu chuyện ca
ngợi sự bình tĩnh, thông minh của Gà Rừng khi gặp nạn
- Chồn và Gà Rừng vì đây là câu chuyện kể về
Chồn và Gà Rừng
- Gà Rừng thông minh vì câu chuyện ca ngợi trí
thông minh, nhanh nhẹn của Gà Rừng
- Lúc gặp khó khăn, hoạn nạn mới biết ai khôn
- HS đọc bài
- HS đọc
- Con thích Gà Rừng vì Gà Rừng đã thông minh lại khiêm tốn và dũng cảm
-Con thích Chồn vì Chồn đã nhận thấy sự thông minh của Gà Rừng và cảm phục sự thông minh, nhanh trí, dũng cảm của Gà Rừng
- - Nxét tiết học
TOÁN
KIỂM TRA
I MỤC TIÊU: -Kiểm tra kĩ năng tính trong bảng nhân 2, 3, 4, 5
-Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc ,tính độ dài đường gấp khúc.
-Giải bài tốn bằng một phép nhân
II CHUẨN BỊ: Đề bài kiểm tra.
III ĐỀ KIỂM TRA:
* Bài 1: Tính nhẩm(3điểm)
Trang 35 x 5 = 3 x 8 = 2 x 8 =
* Bài 2: Số ?(1,5điểm)
4 x 5 = 5 x 2 x 6 = x 2 5 x 9 = x
* Bài 3: Điền dấu > , < , = (1,5điểm)
5 x 7 7 x 5 4 x 8 3 x 8 2 x 7 3 x 5
* Bài 4: Nối các điểm sau để có đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng Đặt tên cho
đuờng gấp khúc đó: (2điểm)
* Bài 5: Mỗi con voi có 4 chân Hỏi 10 con voi có
bao nhiêu chân ? (2 điểm)
ÂM NHẠC
Gv chuyên soan giang
Thø ba ngµy 26th¸ng 1 n¨m 2010
TỐN PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU -Nhận biết được phép chia
-Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia ,từ phép nhân viết thành 2 phép chia (Làm được BT1,2)
-Ham thích môn học
II CHUẨN BỊ: Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định:
2 Bài cũ : Luyện tập chung
- GV yêu cầu HS sửa bài 4
- Nhận xét của GV
3 Bài mới Phép chia
- Hát
- 2 HS lên bảng sửa bài 4
- HS nxét, sửa
- HS nhắc lại
Trang 4Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia.
1 Nhắc lại phép nhân 3 x 2 = 6
- Mỗi phần có 3 ô Hỏi 2 phần có mấy ô?
- HS viết phép tính 3 x 2 = 6
2 Giới thiệu phép chia cho 2
- Viết là 6: 2 = 3 Dấu : gọi là dấu chia
3 Giới thiệu phép chia cho 3
- Vẫn dùng 6 ô như trên
- GV hỏi: có 6 chia chia thành mấy phần để mỗi
phần có 3 ô?
- Viết 6 : 3 = 2
4 Nêu nhận xét quan hệ giữa phép nhân và phép
chia
- Mỗi phần có 3 ô, 2 phần có 6 ô
3 x 2 = 6
- Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần
có 3 ô
6 : 2 = 3
- Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thì được 2 phần
6 : 3 = 2
- Từ một phép nhân ta có thể lập được 2 phép
chia tương ứng
6 : 2 = 3
3 x 2 = 6
6 : 3 = 2
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu mẫu:
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
HS làm theo mẫu: Từ một phép nhân viết hai phép
chia tương ứng (HS quan sát tranh vẽ)
3 x 5 = 15
15 : 3 = 5
15 : 5 = 3
4 x 3 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
2 x 5 = 10
10 : 5 = 2
10 : 2 = 5
Bài 2: HS làm tương tự như bài 1.
3 x 4 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
4 x 5 = 20
20 : 4 = 5
20 : 5 = 4
4 Củng cố – Dặn dò - GV tổng kết bài, gdhs
- Chuẩn bị: Bảng chia 2.
- 6 ô
- HS thực hành
- HS quan sát hình vẽ rồi trả lời: 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 3 ô
- HS quan sát hình vẽ rồi trả lời: Để mỗi phần có 3 ô thì chia 6 ô thành 2
phần Ta có phép chia “Sáu chia 3
bằng 2”
- HS lặp lại
- HS lặp lại
- HS lặp lại
- HS lặp lại
- HS đọc và tìm hiểu mẫu
- HS làm theo mẫu
- HS làm và sửa bài
- HS làm tương tự như bài 1
- HS nghe
Trang 5- Nhận xét tiết học.
KỂ CHUYỆN MỘT TRÍ KHƠN HƠN TRĂM TRÍ KHƠN
I MỤC TIÊU: -Biết đặt tên cho từng đoạn truyện.( BT1)
-Kể lại được từng đoạn câu chuyện( BT2)
-HS khá giỏi kể lại được tồn bộ câu chuyện.( BT3)
II CHUẨN BỊ: Mũ Chồn, Gà và quần áo, súng, gậy của người thợ săn (nếu có) Bảng viết sẵn gợi ý nội dung từng đoạn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cu:õ Chim sơn ca và bông cúc trắng
Gọi 4 HS lên bảng, yêu cầu kể chuyện
Chim sơn ca và bông cúc trắng (2 HS kể 1
lượt)
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới Một trí khôn hơn trăm trí khôn
a) Đặt tên cho từng đoạn chuyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài 1
- Vậy theo em, tên của từng đoạn truyện
phải thể hiện được điều gì?
-suy nghĩ và đặt tên khác cho đoạn 1 mà vẫn
thể hiện được nội dung của đoạn truyện này
- Yêu cầu HS chia thành nhóm Mỗi
nhóm 4 HS, cùng đọc lại truyện và thảo luận
với nhau để đặt tên cho các đoạn tiếp theo
của truyện
- Gọi các nhóm trình bày ý kiến Sau mỗi
lần HS phát biểu ý kiến, GV cho cả lớp nhận
xét và đánh giá xem tên gọi đó đã phù hợp
chưa
GV nxét chốt lại
b) Kể lại từng đoạn truyện
Bước 1: Kể trong nhóm
- GV chia nhóm 4 HS và yêu cầu HS kể
lại nội dung từng đoạn truyện trong nhóm
Bước 2: Kể trước lớp
- Gọi mỗi nhóm kể lại nội dung từng
- Hát
- 4 HS lên bảng kể chuyện
- HS dưới lớp theo dõi và nhận xét
-Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn.
- Tên của từng đoạn truyện phải thể hiện được nội dung của đoạn truyện đó
HS suy nghĩ và trả lời
- HS làm việc theo nhóm nhỏ
- HS nêu tên cho từng đoạn truyện Ví dụ:
+ Đoạn 2: Trí khôn của Chồn/ Chồn và Gà Rừng gặp nguy hiểm/
+ Đoạn 3: Trí khôn của Gà Rừng/ Gà Rừng thể hiện trí khôn/
+ Đoạn 4: Gà Rừng và Chồn gặp lại nhau/ Chồn cảm phục Gà Rừng/
- Mỗi nhóm 4 HS cùng nhau kể lại một đoạn của câu chuyện Khi 1 HS kể các HS khác lắng nghe để nhận xét, bổ sung cho bạn
- Các nhóm trình bày, nhận xét
- HS kể theo 4 vai: người dẫn chuyện Gà Rừng, Chồn, bác thợ săn
Trang 6đoạn và các nhóm khác nhận xét, bổ sung
nội dung nếu thấy nhóm bạn kể thiếu
- Chú ý khi HS kể, GV có thể gợi ý nếu
thấy HS còn lúng túng
c) Kể lại toàn bộ câu chuyện: (HS khá, giỏi)
Yc học sinh kể tồn bộ câu chuyện
4 Củng cố -Gọi 4 HS mặc trang phục và kể
lại truyện theo hình thức phân vai
-Nhận xét, cho điểm từng HS.tổng kết bài,
gdhs
5 Dặn dò : HS về nhà kể chuyện cho người
thân nghe và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- HS nxét, bổ sung
- HS khá, giỏi kể theo yêu cầu
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
CHÍNH TẢ (nghe – viết) MỘT TRÍ KHƠN HƠN TRĂM TRÍ KHƠN
I MỤC TIÊU: -Nghe - viết chính xác CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời của nhân vật
-Làm được BT2a ; BT3a
-Ham thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:-Bảng phụ ghi sẵn các quy tắc chính tả.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Ổn định:
2 Bài cũ : Sân chim
- Gọi 3 HS lên bảng GV đọc cho
HS viết HS dưới lớp viết vào nháp
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới: Một trí khôn hơn trăm
trí khôn
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV đọc đoạn viết
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn những chữ nào
phải viết hoa? Vì sao?
- Tìm câu nói của bác thợ săn?
- Câu nói của bác thợ săn được đặt
trong dấu gì?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Hát
- MB: trảy hội, nước chảy, trồng cây, người
chồng, chứng gián, quả trứng.
- MN: con cuốc, chuộc lỗi, con chuột, tuột tay,
con bạch tuộc.
- Theo dõi
- Đoạn văn có 4 câu
- Viết hoa các chữ Chợt, Một, Nhưng, Ông,
Có, Nói vì đây là các chữ đầu câu.
- Có mà trốn đằng trời.
- Dấu ngoặc kép
- HS viết: cách đồng, thợ săn, cuống quýt, nấp,
reo lên, đằng trời, thọc.
Trang 7- GV đọc cho HS viết các từ khó.
- Chữa lỗi chính tả nếu HS viết sai
* GV đọc bài trước khi HS viết
d) Viết chính tả
- GV đọc cho HS viết bài
e) Soát lỗi
- GV đọc cho HS dò bài
g) Chấm bài: GV chấm một số bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
Bài 2a: Trò chơi
- GV chia lớp thành 2 nhóm Và
hướng dẫn cách chơi
- Kêu lên vì vui mừng
- Tương tự
- Tổng kết cuộc chơi
Bài 3a :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ và yêu cầu HS
làm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
4 Củng cố
5.Dặndò HS về nhà làm bài tập và
chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- HS nghe
- HS viết bài
- HS dò bài, soát lỗi
- HS thực hiện theo y/c
- Reo.
- Đáp án: giằng/ gieo; giả/ nhỏ/ ngỏ/
- Đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào Vở
bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.
- Nhận xét, chữa bài: giọt/ riêng/ giữa
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ THẲNG HAI TAY CHỐNG HƠNG VÀ
DANG NGANG TC : NHẢY Ô
I MỤC TIÊU: - Biết cách đi thường theo vạch thẳng, hai tay chống hơng và dang ngang.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trị chơi Nhảy ơ.
- Trật tự không xô đẩy, chơi mộït cách chủ động
NX 7 (CC 1) TTCC: TỔ 2 - 3
II CHUẨN BỊ: Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn Còi, kẻ vạch thẳng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Thầy TG Hoạt động của Trò
1 Phần mở đầu :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm
vụ, yêu cầu bài học
_ Xoay cánh tay, khớp vai, cổ, tay,
7’ _ Theo đội hình hàng ngang
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
Trang 8_ Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự
nhiên
_ Đi thường theo vòng tròn
_ Ôn bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản:
- Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay
chống hông
_ Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay
dang ngang
_ Trò chơi “Nhảy ô”
GV nêu tên trò chơi, giải thích kết
hợp cho 1 tổ làm mẫu theo đội hình
hàng dọc Khi thấy HS đã nắm
vững, GV cho HS chơi
3 Phần kết thúc :
_ Đứng vỗ tay hát
_ Cúi lắc người thả lỏng: 4 – 5 lần
_ Nhảy thả lỏng: 5 – 6 lần
_ GV cùng HS hệ thống bài
_ GV nhận xét, giao bài tập về
nhà
17’
6’
x x x x x x x X _ Theo đội hình vòng tròn
X
x x x x x
x x x x x
- Hs thực hiện theo y/c
- Nxét tiết học
Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010
To¸n
MỘT PHẦN HAI
I MỤC TIÊU : -Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) “Một phần hai”; biết viết và đọc ½
-Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 2 phần bằng nhau.(làm được các BT1, 3)
- Ham thích học Toán.
II CHUẨN BỊ: Các mảnh giấy hoặc bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Bảng chia 2.
- Hát
Trang 9Sửa bài 2 và đọc bảng chia 2
Giải Số kẹo mỗi bạn được chia là:
12 : 2 = 6 ( cái kẹo )
Đáp số: 6 cái kẹo.
3 Bài mới Một phần hai
Hoạt động 1: Nhận biết “Một phần hai”
Giới thiệu “Một phần hai” (1/2)
HS quan sát hình vuông và nhận thấy:
- Hình vuông được chia thành hai phần
bằng nhau, trong đó có 1 phần được tô màu
Như thế là đã tô màu Một phần hai hình
vuông
- Hướng dẫn HS viết: 1/2; đọc: Một phần
hai.
Kết luận: Chia hình vuông thành 2 phần
bằng nhau, lấy đi một phần (tô màu) được 1/2
hình vuông.
- Chú ý: 1/2 còn gọi là một nửa.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: HS trả lời đúng đã tô màu 1/2 hình
nào
- Đã tô màu 1/2 hình nào A, B, C, D?
Bài 2: ND ĐC
Bài 3: Trò chơi: Đoán hình nhanh.
- Hướng dẫn HS cách chơi
- Hình ở phần b) đã khoanh vào 1/2 số con
cá
- GV nhận xét – Tuyên dương
4.Củng cố - GV tổng kết bài, gdhs.
5.Dặn do øChuẩn bị: Luyện tập.
Nhận xét tiết học
- 4 HS lên bảng làm bài
- Bạn nhận xét
- HS quan sát hình vuông
- HS viết: ½
- HS lặp lại
- HS 2 dãy thi đua đoán hình nhanh Hình A và C có ½ số ô vuông được tô màu
- HS chơi đoán hình
- HS nxét, bổ sung
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
TẬP VIẾT CHỮ HOA: S
I Mục tiêu:
Viết đúng chữ hoa S ( 1 dịng cỡ vừa ,1 dịng cỡ nhỏ) ;chữ và câu ứng dụng : Sáo ( 1 dịng cỡ vừa,1 dịng cỡ nhỏ ), Sáo tắm thì mưa ( 3 lần )
-Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
Trang 10II CHUẨN BỊ: Chữ mẫu S Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ Kiểm tra vở viết.
- Yêu cầu viết: R
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ S
- Chữ S cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ S và miêu tả:
+ GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu câu: S – Sáo tắm thì mưa.
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
GV viết mẫu chữ: Sáo lưu ý nối nét S và iu
3 HS viết bảng con
* Viết: : Sáo
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
- Hát
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 1 nét
- HS quan sát
- HS nghe
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- S : 5 li; h : 2,5 li; t : 2 li; r : 1,25 li; a,
o, m, I, ư : 1 li
- Dấu sắc (/) trên a và ă
- Dấu huyền (\) trên i
- Khoảng chữ cái o
- HS quan sát
- HS viết bảng con