1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 tuần 20 - Trường Tiểu học Tân Hưng 1

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 147,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Việt Bài 83: Ôn tập I.Mục tiêu - HS đọc và viết được chắc chắn các vần đã học có kết thúc là c và ch.. - Đọc được từ và câu ứng dụng.[r]

Trang 1

TUẦN 20

Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2011

Tiếng Việt Bài 81: ach

I Mục đích - yêu cầu

- HS đọc và viết đựơc: ach, cuốn sách

- Đọc đoạn từ và dọan thơ ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Gĩư gìn sách vở

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

III.Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

1’

5’

27’

1.ổn định tổ chức

- Hát

- Kiểm tra sĩ số

2 KT bài cũ

- HS viết bảng con: con cọp, đóng

góp, xe đạp

- Đọc bài ứng dụng

3 Bài mới:

a GT bài:

- Hôm nay học bài: ach

b Dạy vần ach

- GV giới thiệu vần mới và viết bảng:

ach

- GV viết bảng: sách

Cuốn sách

c) Dạy từ và câu ứng dụng:

- GV viết bảng

* Viết: ach, cuốn sách

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

Hs thực hiện

- HS đánh vần, đọc trơn

- Phân tích vần

- HS đọc ĐT, ĐV, nhóm, CN

- Ghép vần ach

- Ghép tiếng sách

- Phân tích s và ach dấu / trên a

- Đọc đánh vần ĐT, nhóm, CN

- HS đọc thầm

- Gạch chân tiếng chứa vần vừa học Đọc trơn tiếng, từ

- Viết bảng con

Tiết 2

30’ 3 Luyện tập

a) Luyện đọc:

- GV hướng dẫn

b) Luyện viết:

- Hướng dẫn viết vở

c) Luyện nói:

- Giới thiệu tranh

-Hs đọc bài ghi ở tiết 1

- QS nhận xét tranh 1, 2, 3

- Đọc thầm đoạn thơ

- Tìm tiếng có vần mới

- Đọc trơn đoạn thơ

- Luyện đọc toàn bài

- Viết mỗi vần và từ một dòng

- Đọc tên chủ đề: Gĩư gìn sách vở

Trang 2

5’ C Củng cố dặn dò:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: tìm tiếng có vần mới học

- HD tự học

- HS thảo luận(1 số nhóm nói trước lớp)

Toán Phép cộng dạng 14 +3.

I Mục tiêu.

- Giúp học sinh biết làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20

- Biết cộng nhẩm dạng 14+3

II Đồ dùng dạy học.

Các bó chục que tính và các que rời

III Các hoạt động dạy học.

5’

25’

1 Kiểm tra bài cũ.

- Viết các số: 15, 16, 17, 18, 19, 20

2 Bài mới

a Giới thiệu cách làm tính cộng dạng

14+3.

- Hướng dẫn học sinh lấy 14 que tính và

3 que rời

- Có tất cả bao nhiêu que?

- Hướng dẫn cộng: viết bảng

- Gộp 4 que với 3 que được bao nhiêu

que?

- 1 chục và 7 que tính

* Hướng dẫn đặt tính

- Viết 14, viết 3 dưới 14 cho 3 thẳng

hàng với 4 ( cột đơn vị )

- Viết dấu cộng

- Kẻ vạch ngang dưới 2 số

- Tính từ phải sang trái

b Thực hành.

* Bài 1: Tính

- Luyện tập cách cộng

* Bài 2: Tính

- Luyện tính nhẩm

? Nêu kết quả một số cộng với không

* Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống

- Muốn điền số vào ô trống ta làm thế

nào?

- Gồm 1 bó chục que và 4 que tính lấy thêm 3 que nữa

- Có 17 que

- HS đặt 1 bó chục que tính ở bên trái

4 que rồi bên phải HS lấy 3 que đặt bên dưới 4 que tính

- 7 que

- 17 que

14 + 3 = 17

- HS làm bảng con

14 15 13

2 3 5

16 18 18

- Một số cộng với không bằng chính

số đó

- HS làm vào vở

12 + 3 = 15

14 + 4 = 18

13 + 0 = 13

- Lấy 14 + 1 = 15 viết 15

- Lấy 13 + 5 = 18 viết 18

Trang 3

3, Củng cố dặn dò.

- Muốn cộng các số trong phạm vi 20

dạng 14+3 ta làm thế nào ?

- Hướng dẫn tự học tính nhẩm.- Đặt tính theo cột dọc hoặc

Đạo đức

Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo ( T 2)

I Mục tiêu.

- Giúp học sinh củng cố: Thầy giáo, cô giáo là những người đã không quản khó khăn, chăm sóc em, dạy dỗ em Vì vậy các em cần lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo

- HS biết lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo

II.Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hộa SGK

III Các hoạt động dạy học.

5’

25’

5’

1 Kiểm tra bài cũ

- Cần làm gì khi gặp thầy, cô giáo?

- Để tỏ biết ơn thầy, cô giáo em cần làm

gì ?

2.Bài mới

a Hoạt động 1 Bài 3.

- Giáo viên yêu cầu kể 1-2 tấm gương

của các bạn trong lớp

? Bạn nào trong câu chuyện đã lễ phép

vâng lời thầy giáo, cô giáo

b, Hoạt động 2 Bài 4.

- Chia nhóm đôi

? Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép

vâng lời thầy, cô giáo

KL : Khi bạn chưa lễ phép chưa vâng

lời thầy cô giáo em nhắc nhở nhẹ

c Hoạt động 3: Vui hát về chủ đề.

Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

3 Củng cố dặn dò.

- Vì sao cần lễ phép, vâng lời thầy giáo,

cô giáo?

- 1 số học sinh kể trước lớp

- Cả lớp trao đổi

- Lớp nhận xét

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bầy: khuyên bạn nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên như vậy

- Văn nghệ

Thứ ba ngày 1 1 tháng 01 năm 2011

Tiếng Việt Bài 82: ich – êch

I Mục đích, yêu cầu

- Học sinh đọc và viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Đọc được từ và đoạn thơ ứng dụng

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học:

1’ 1.ổn định tổ chức.

- Hát

- Kiểm tra sĩ số

Trang 4

29’

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết bảng con: ach, cuốn sách

- Đọc đoạn thơ SGK

2 Bài mới

a Giới thiệu bài:

- Hôm nay học bài: ich, êch

GV ghi bảng ich, êch và đọc

B Dạy vần: ich

- Đánh vần: i- chờ - ich

- Đọc trơn: ich

- Nêu vị trí của âm trong vần ich

- Đọc tiếng mới: lịch

- Đánh vần: lờ- ich- lich- nặng – lịch

- Đọc trơn: lịch

- Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng

lịch

- GV ghi bảng: tờ lịch

- Đây là cái gì

- Đọc trơn : ich – lịch- tờ lịch

* Vần êch

(Quy trình tương tự)

- So sánh ich với êch

- Dạy từ và câu ứng dụng

- GV viết từ lên bảng

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Đọc tiếng

- Đọc từ

- Đọc toàn bài

Hs thực hiện

- HS đọc theo

- Đọc cả lớp, dãy, cá nhân

- HS đọc

- i đứng trước, ch đứng sau

- 1 – 2 em đọc

- Đọc cả lớp, dãy, cá nhân

- HS đọc

- l đứng trước, vần ich đứng sau, dấu nặng dưới i

- Tờ lịch

- Đọc cả lớp, dãy, cá nhân

- Đọc cả lớp, dãy, cá nhân

- Giống nhau:Kết thúc ch Khác nhau: Bắt đầu i và ê

- HS đọc thầm

- Đọc cả lớp, dãy, cá nhân

Tiết 2

30’ C Luyện tập

a Luyện đọc

HD HS quan sát SGK tranh 1, 2, 3 vẽ

gì?

- Đọc thầm đoạn thơ

- Tìm tiếng có vần mới

- Đọc bài

- GV đọc mẫu và hướng dẫn đọc

b Luyện viết: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Hướng dẫn viết vở

- GV quan sát và sửa chữa cho học sinh

c Luyện nói theo chủ đề: Chúng em đi

du lịch

- Gọi HS trình bày

d Củng cố, dặn dò

- HS quan sát nêu tranh vẽ các bạn nhỏ

đi du lịch

- HS đọc thầm

- HS nêu

- 1 – 2 em đọc

- HS chú ý theo dõi

- Đọc cá nhân, dãy, lớp

- HS chú ý theo dõi

- HS viết vở tập viết

- 2 HS nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói

- Trình bày

Trang 5

5’ - Trò chơi thi viết chữ có vần: ich, êch.- Luyện đọc SGK, bảng lớp

- Đọc lại toàn bài

- Ôn lại bài

- Lớp nhận xét

Trang 6

Thủ công Gấp mũ ca lô ( tiết 2).

I Mục tiêu.

- HS biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy

- Gấp được mũ ca lô bằng giấy

II Chuẩn bị.

- Giấy màu

- Vở thủ công

III Các hoạt động dạy - học.

5’ 1.Kiểm tra bài cũ- Kiểm tra sự chuẩn bi của HS.

25’

5’

2.Bài mới

a.Giới thiệu bài:

- Hôm nay học tiếp bài:Gấp mũ ca lô

bHướng dẫn thực hành

- Nhắc lại quy trình gấp

c Thực hành gấp.

- Giáo viên quan sát giúp đỡ thêm 1 số

học sinh

d Trưng bầy sản phẩm

- Tổ chức trưng bày sản phẩm

- Đánh giá sản phẩm

3.Củng cố – Dặn dò

- Tổng kết bài

- Động viên tuyên dương HS tích cực

- Về nhà gấp lại

- Gấp tờ giấy màu theo đường chéo

- Gấp đôi hình vừa gấp để lấy đường dấu giữa

- Gấp 1 phần cánh bên vào, điểm đầu gặp đường dấu giữa

- Gấp mặt sau tương tự, gập 2 phần d-ưới lên

- HS gấp theo hướng dẫn

- HS dán sản phẩm vào vở

- Trưng bày sản phẩm

- Đánh giá sản phẩm của bạn và tự đánh giá sản phẩm của mình

Thứ tư ngày 1 2 tháng 01 năm 201 1

Tiếng Việt Bài 83: Ôn tập

I.Mục tiêu

- HS đọc và viết được chắc chắn các vần đã học có kết thúc là c và ch

- Đọc được từ và câu ứng dụng

Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện kể :Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

II.Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ SGK

III.Các hoạt động dạy học

1’ 1.ổn định tổ chức

- Hát

- Kiểm tra sĩ số

5’ 2.Kiểm tra bài cũ

- Viết: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Đọc từ và câu ứng dụng

Hs thực hiện

Trang 7

29’ 3.Bài mới

a.Giới thiệu bài

- Hôm nay học bài : Ôn tập

b.Hướng dẫn ôn tập

- Kẻ khung đầu bài - Đọc và phân tích cấu tạo vần

- Kẻ bảng như SGK

- Hướng dẫn ghép vần

? Những vần nào có nguyên âm đôi

*Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng từ ứng dụng

*Hướng dẫn viết: thác nước, ích lợi

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

chữ

- Sửa HS viết sai

- Lần lượt ghép và đọc

- Vần ach, ich, êch

- Đọc và tìm tiếng có vần mới ôn

- Quan sát

- Viết bảng tay

Tiết 2: Luyện tập

10’ a.Luyện đọc

- Chỉ bảng ghi tiết 1

- Giới thiệu tranh và ghi bảng câu ứng

dụng

- Đọc bảng ghi tiết 1

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần vừa ôn

8’ b Luyện viết

- Hướng dẫn viết: thác nước, ích lợi

- Sửa HS viết sai

- Quan sát

- Viết vở mỗi từ một dòng

12’ c.Kể chuyện

- Đọc tên câu chuyện

- Kể lần 1

- Kể lại lần 2 qua tranh

- Chia nhóm đôi

- Gọi HS kể chuyện

? Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

- Lắng nghe

- Kể trong nhóm

- Các nhóm kể

- Lớp nhận xét

5’ 4.Củng cố – Dặn dò

- Thi tìm tiếng có vần vừa ôn

- Về nhà ôn lại bài

Toán Luyện tập

I Mục tiêu

- Thực hiện được phép cộng( không nhớ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14+3

II.Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học toán

II Các hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra bài cũ.

Đặt tính và tính 15 + 3

17 + 3 16 +3

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài

- Hôm nay học bài: Luyện tập.

b Luyện tập:

3 em lên bảng làm bài

Hs nhận xét

Trang 8

* Bài 1:

- Nêu cách tính theo cột dọc

*Bài 2:

- Nêu tính nhẩm

*Bài 3:

- Hướng dẫn tính

*Bài 4:

- Hướng dẫn tính

- HS làm vào vở

12 13 11 12

3 4 5 7

15 17 16 19

- Làm vở

15 + 1 =16

10 + 2 =12

18 + 1 =19

12 + 0 =12

- Tính từ trái sang phải

10 +1+3 =14 14 +2 +1=17

16 +1+3 =20 15 +3 +1=19

- Vì 11+7=18

- Tính kết quả rồi nối với kết quả đúng

- HS chọn kết quả đúng và giơ tay

Thứ năm ngày 1 3 tháng 01 năm 201 1

Tự nhiên xã hội

An toàn trên đường đi học

I Mục tiêu

- HS xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học

Biết đI bộ sác mép đường về phía tay phảI hoặc đI trên vỉa hè

II Đồ dùng dạy học

- Tranh hình 20

- Một số biển báo giao thông

III Hoạt động dạy và học

5’

25’

1 Kiểm tra bài cũ.

? Nói về 1 số hoạt động của nhân dân

nơi em ở

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài :

- Hôm nay học bài: An toàn trên đường

đi học

b Hoạt động 1

- Giao việc cho các nhóm

- Điều gì có thể xảy ra?

- Em đã có những hành động đó bao giờ

chưa ?

? Em khuyên các bạn đó trong các tình

huống đó như thế nào ?

c Hoạt động 2 :

- Quan sát tranh

- Đường ở tranh thứ nhất khác tranh thứ

2 như thế nào ?

- HS thảo luận nhóm +Có thể bị ngã xuống sông

+Tai nạn do xe máy, ô tô

- HS tự nêu

- Không nghịch khi đi trên sông - không đá bóng trên vỉa hè, lòng đường

- HS thảo luận nhóm +Tranh 1 : Đường phố có vỉa hè

Trang 9

5’

- Đi ở những nơi đó như thế nào?

d Trò chơi: Đèn xanh đèn đỏ.

- Giáo viên cho học sinh biết tín hiệu

đèn

3 Củng cố, dặn dò

- Tổng kết bài

- Nhận xét giờ học

- Luôn có ý thức tự giác chấp hành luật

an toàn giao thông

+Tranh 2 : đường ở nông thôn không

có vỉa hè

- T1: Đi trên vỉa hè

- T2: Đi sát lề đường bên phải

- HS dùng các biển hiệu

1 số tấm bìa vẽ ô tô, xe máy

- Thực hiện đi lại trên đường bộ theo đèn hiệu

Tiếng Việt Bài 84: op - ap

I Mục đích -yêu cầu

- Học sinh đọc và viết đợc : op, ap, họp nhóm, múa sạp

- Đọc được từ và đoạn thơ ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

II Đồ dùng dạy – học

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

1’

5’

2 9’

1.ổn định tổ chức

- Hát

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con : thác nước, chúc

mừng, ích lợi

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Hôm nay học bài: op - ap

* Dạy vần op

- Viết bảng : op

- Ghép vần : op

ghép tiếng : họp

- Vị trí âm và vần

- Giới thiệu từ : họp nhóm

* Dạy vần ap

( quy trình tương tự )

*So sánh hai vần

b Dạy từ và câu ứng dụng

- Giáo viên viết bảng

Hs thực hiện 2-3 em lên bảng trả bài

- HS đánh vần, đọc trơn

- Phân tích

- Đọc đồng thanh, cá nhân, nhóm

- HS dùng bộ chữ : ghép : op ghép: họp

- h đứng trước op đứng sau dấu ( ) dưới o

- Đọc đánh vần : đồng thanh, cá nhân

- HS đọc trơn: đồng thanh cá nhân

- Đọc op – họp – họp nhóm

- Giống nhau: Kết thúc p Khác nhau : Bắt đầu o và p

- HS đọc thầm, gạch chân tiếng chứa

Trang 10

c.Hướng dẫn viết vần, từ khoá.

- Viết mẫu, hướng dẫn viết

vần mới

- Đọc trơn tiếng, đọc trơn từ

- Quan sát

- Viết bảng tay

Tiết 2

30’

5’

4 Luyện tập.

a Luyện đọc :

- Gắn tranh

- Ghi bảng đoạn thơ

b, Hướng dẫn viết

Giáo viên viết mẫu: op, ap, họp nhóm,

múa sạp

c Luyện nói theo chủ đề

? Tranh vẽ gì

? Chỉ cho cô chóp núi, ngọn cây, tháp

chuông

? Chóp núi là nơi nào của ngọn núi

? Ngọn cây ở vị trí nào trên cây

? Tháp chuông thường có ở đâu

4, Củng cố dặn dò.

- Đọc lại toàn bài

- Hướng dẫn tự học

- Hs đọc bài ở tiết 1

- Quan sát tranh 1,2,3

- HS đọc thầm đoạn thơ : tìm tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

- Luyện đọc toàn bài

- HS viết bài vào vở

- Đọc tên chủ đề

- Tranh vẽ :Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

- Chỉ qua tranh

- HS nêu

- Là nơi cao nhất của ngọn núi

- ở vị trí cao nhất trên cây

- Có ở chùa, nhà thờ

Toán Phép trừ dạng 17 - 3

I Mục tiêu

- Giúp học sinh biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập trừ nhẩm dạng 17 – 3

II Đồ dùng dạy học

- Bó một chục que tính và các que tính rời

III Các hoạt động dạy và học

5’

25’

1.Kiểm tra bài cũ

- HS làm bảng tay

13 + 2 + 1 =16

11 + 5 + 2 = 18

17 + 0 + 2 = 19

2.Bài mới

a.Giớithiệu bài

- Hôm nay học bài:Phép trừ dạng

17 - 3

b Giới thiệu cách làm tính trừ dạng

17 – 3

* Thực hành trên que tính

Hs làm

Hs nhận xét

Hs nhắc lại tựa bài

Trang 11

- HS lấy 17 que tính tách thành 2 phần

bên trái có một chục que tính, bên phải

có 7 que rời

- Từ 7 que tính rời tách ra 3 que tính,

còn lại bao nhiêu que tính

- Số que tính còn lại gồm 1 chục và 4

que rời

* Hướng dẫn đặt tính

17 * 7 trừ 3 bằng 4, viết 4

3 * Hạ 1 viết 1

14 17 – 3 = 14

2 Thực hành

*Bài 1: Đặt tính rồi tính

*Bài 2: Tính nhẩm

*Bài 3: Tính nhẩm

- Thu vở chấm bài

3 Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại kiến thức vừa học

- Về nhà ôn lại bài

- HS thực hành trên que tính

- 7 tách 3 que tính còn lại 4 que tính

- HS nêu lại cách trừ

- HS làm bảng con

15 17 19 18

3 2 6 5

12 15 13 13

- HS làm vở

12 – 2 = 10 18 – 6 = 12

14 – 3 = 11 19 – 7 = 12

15 – 4 = 11 16 – 5 = 11

- HS làm vở

- Chữa bài

-Nêu lại cách trừ nhẩm

Giáo dục ngoài giờ lên lớp

Đi bộ an toàn trên đường

I.Mục tiêu

- HS biết những quy định về an toàn khi đi bộ trên đường

- Xách định được những nơi an toàn trên đường để đi và để chơi

- Chấp hành quy định về an toàn khi đi bộ trên đường

II.Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ SGK

III.Các hoạt động dạy học

5’ 1.Kiểm tra bài cũ

- Khi đi trên đường trẻ em cần đi như

thế nào?

25’ 2.Bài mới

a.Giới thiệu bài

- Hôm nay học tiếp bài: Đi bộ an toàn

trên đường

b.Trò chơi đóng vai

- Kẻ vạch trên sân chia thành đường đi

và hai vỉa hè, dựng xe máy gây cản trở

giao thông

- Một hs đóng vai người lớn, một hs đóng vai trẻ em dắt nhau đi trên vỉa hè

bị lấn chiếm

? Làm thế nào để người lớn và trẻ em

đi trên vỉa hè bị lấn chiếm

- Đi xuống lòng đường sát vỉa hè

? Nếu đường không có vỉa hè em sẽ đi - Đi sát vào lề đường theo phía tay phải

Trang 12

như thế nào của mình.

? Khi muốn sang đường em phải làm

- Phải quan sát cả hai chiều xe đi nếu thấy an toàn mới sang đường

5’ 3.Củng cố – Dặn dò

- Luôn chú ý khi sang đường

- Chuẩn bị giờ học sau

Thứ sáu ngày 1 4 tháng 01 năm 2011

Tiếng Việt Bài 85: ăp - âp

I Mục đích -yêu cầu

- Học sinh đọc và viết được : ăp, âp, cải bắp, cá mập

- Đọc được từ và đoạn thơ ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo đề : Trong cặp sách của em

II Đồ dùng dạy – học

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

1’

5’

29’

1.ổn định tổ chức

- Hát

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con : con cọp, giấy

nháp, xe đạp

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Hôm nay học bài ăp - âp

* Dạy vần ăp

- Viết bảng : ăp

- Ghép vần : ăp

ghép tiếng : bắp

- Vị trí âm và vần

- Giới thiệu từ: cải bắp

* Dạy vần âp

( quy trình tương tự )

*So sánh hai vần

b Dạy từ và câu ứng dụng

- Giáo viên viết bảng

c.Hướng dẫn viết vần, từ khoá

- Viết mẫu, hướng dẫn viết

Hs thực hiện

3 em lên bảng trả bài

- HS đánh vần, đọc trơn

- Phân tích

- Đọc đồng thanh, cá nhân, nhóm

- HS dùng bộ chữ : ghép : ăp ghép: bắp

- b đứng trước ăp đứng sau dấu ( / ) trên ă

- Đọc đánh vần : đồng thanh, cá nhân

- HS đọc trơn: đồng thanh cá nhân

- Đọc ăp – bắp – cải bắp

- Giống nhau: Kết thúc p Khác nhau : Bắt đầu ă và â

- HS đọc thầm, gạch chân tiếng chứa vần mới

- Đọc trơn tiếng, đọc trơn từ

- Quan sát

- Viết bảng tay

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w