đúng tư thế,cầm bút đúng cách,giữ -Quan sát chữ của những bạn viết đẹp để học tập.. HS khá, giỏi: Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV1,tập [r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày15 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
Hoa ngọc lan
I) Mục đích, yêu cầu:
-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : hoa ngọc lan,dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài :Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
-Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
-HS khá, giỏi : Gọi được tên các loại hoa trong ảnh (SGK)
II)Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Bài cũ: HS đọc thuộc lòng bài
“Cái Bống”
GV nhận xét,ghi điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
2) HD luyện đọc.
a)Đọc mẫu.
GVđọc mẫu bài tập đọc( đọc chậm
rãi, nhẹ nhàng, tình cảm)
Bài văn gồm mấy câu ?
b)HS luyện đọc.
- Luyện đọc tiếng từ ngữ khó hoặc dễ
lẫn Khi luyện đọc có kết hợp phân
tích tiếng để củng cố kiến thức
Lấp ló: ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi
hiện
Ngan ngát: mùi thơm dễ chịu, lan toả
ra xa
c) Luyện đọc câu:
GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ
nhất để HS đọc
Chú ý ngắt giọng đúng sau hơi câu
đúng
GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng
Giải lao
d)Luyện đọc đoạn, bài.
GV chia bài làm 3 đoạn Từng nhóm
3 em tiếp nối nhau thi đọc
GV nhận xét
đ)Luyện đọc SGK:
1-2HS đọc thuộc lòng bài “Cái Bống”
-HS chú ý lắng nghe
HS lắng nghe Bài văn có 7 câu
-HS đánh vần và luyện đọc tiếng, từ ngữ : hoa ngọc lan , vỏ bạc trắng, lá dày , lấp ló, ngan ngát khắp vườn
1 HS đọc câu thứ nhất( tiếp tục câu 2,
3, 4, 5, 6,7
- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT) chú ý ngắt giọng đúng
-HS luyện đọc theo đoạn
-Cá nhân thi đọc cả bài Các đơn vị bàn ,nhóm, tổ thi đọc đồng thanh
- HS đọc ĐT cả bài 1 lần
HS luyện đọc SGK theo câu, đoạn, bài
Trang 23) Ôn vần ăm, ăp:
-GVnêu yêu cầu 1(SGK) tìm tiếng
trong bài có vần ăp?
-GVnêu yêu cầu 2SGK: Nói câu chứa
tiếng có vần ăm,ăp?
-GV cho từng cá nhân thi nói (đúng,
nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần
ăm,ăp
-GV nhận xét tuyên dương HS nói
nhanh
Tiết 2
4)Tìm hiểu bài và luyện nói.
a) Tìm hiểu bài đọc.
GV cho 1 HS đọc bài
- Nụ hoa lan màu gì?
-Hương hoa lan thơm như thế nào?
GV nhận xét, bổ sung thêm
GV đọc diễn cảm bài văn
b) Luyện nói:
GV nêu yêu cầu luyện nói của bài
1 HS đọc yêu cầu của bài
HS khá, giỏi :
Gọi được tên các loại hoa trong ảnh
(SGK)
c)HDHS làm các BT trong vở BTTV.
C)Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Tuyên dương những em đọc bài tốt
và trả lời các câu hỏi tốt
-Về nhà ôn bài và xem trước bài
sau./
- HS : khắp
- HS đọc
- Kết hợp phân tích tiếng
2 HS đọc câu mẫu ngắm, nắp
HS thực hành trả lời câu chứa vần ăm,
ăp
-Cả lớp đọc thầm -Nụ hoa lan trắng ngần
-Hương lan ngan ngát toả khắp vườn -HS đọc diễn cảm bài văn
-2 HS khá nói mẫu
-HS nêu tên các loài hoa trong tranh Cả lớp nhận xét
-Làm BT trong vở BTTV
-Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
Đạo đức
Cảm ơn và xin lỗi (T2)
I) Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần cảm ơn khi nào cần nói xin lỗi
- HS biết nói lời cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
HS Khá, giỏi: Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
II)Đồ dùng: Như tiết 1.
III)Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài:
HĐ1: HS thảo luận nhóm BT 1.
- GV nêu yêu bài tập
- GV kết luận: Tình huống 1: cách
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện từng nhóm báo cáo
Trang 3ứng xử c) là phù hợp Tình huống 1:
cách ứng xử b ) là phù hợp
HĐ2: Chơi ghép hoa bài tập 5
GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 2
nhị hoa( 1 nhị ghi từ cảm ơn, 1 nhị
ghi từ xin lỗi.) và các cánh hoa( trên
đó ghi những tùnh huống khác nhau)
GV yêu cầu ghép hoa
GV quan sát giúp đỡ các nhóm
GV nhận xét
HĐ3: Làm bài tập 6.
- GV giải thích yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu 1 số HS đọc các từ đã
chọn
GV nhận xét
HS Khá, giỏi:
Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và
xin lỗi Cảm ơn và xin lỗi đúng lúc sẽ
thể hiện sự văn minh, lịch sự của con
người
Củng cố,dặn dò:
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
-Về nhà thực hiện cảm ơn và xin lỗi
đúng lúc để thể hiện sự văn minh
lịch sự và chuẩn bị bài sau./
- Cả lớp nhận xét
-HS làm việc theo nhóm: lựa chọn những cánh hoa có ghi tình huống cần nói cảm ơn và ghép với nhị hoa có ghi
từ cảm ơn để làm thành bông hoa cảm
ơn Đồng thời cũng tương tự như vậy làm thành bông hoa xin lỗi
- Các nhóm HS trình bày sản phẩm của mình
- Cả lớp nhận xét
- HS làm bài tập
- Cả lớp đồng thanh 2 câu đã đóng khung trong vở bài tập
Tự nhiên và xã hội
Con mèo
I) Mục tiêu:
-Nêu được ích lợi của việc nuôi mèo
-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật
-HS khá, giỏi: Nêu được 1 số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh , tai, mũi thính , răng sắc , móng vuốt nhọn , chân có đệm thật đi rất êm
II) Đồ dùng :
GV:tranh các hình bài 27
III)Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Làm việc với SGK.
Mục tiêu: Đặt câu hỏi và trả lời câu
hỏi dựa trên các hình ảnh trong SGK
Tiến hành:
Bước 1: GVHD HS tìm bài 27 SGK. -HS Quan sát theo nhóm nhỏvà trả lời
Trang 4- HS ( theo cặp) quan sát tranh, đọc
câu hỏi và trả lời các câu hỏi trong
SGK
- Mô tả màu lông của con mèo Khi
vuốt ve bộ lông mèo em cảm thấy thế
nào?
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên
ngoài của con mèo
- Mèo di chuyển như thế nào?
GV giúp đỡ và kiểm tra HĐ của HS
Đảm bảo các em thay nhau hỏi và trả
lời các câu hỏi trong SGK
Bước2: GVyêu cầu đại diện1số nhóm
lên bảng trình bày
KL:Toàn thân mèo được phủ bằng 1
lớp lông mềm và mượt.Mèo có đầu
mình, đuôi và 4 chân Mắt mèo to và
sáng con ngươi dãn nở to trong bóng
tối và thu nhỏ lại vào ban ngày khi có
nắng Mèo có mũi và tai thính giúp
mèo đánh hơi và nghe được trong
khoảng cách xa Răng mèo để xé
thức ăn Mèo đi bằng 4 chân, bước đi
nhẹ nhàng, leo trèo giỏi Chân mèo
có móng vuốt sắc để bắt mồi
HĐ2: Thảo luận cả lớp.
Mục tiêu :-HS biết ích lợi của việc
nuôi mèo
-Biết mô tả HĐ bắt mồi của con mèo
Tiến hành: GV nêu câu hỏi cho cả
lớp thảo luận;
-Người ta nuôi mèo để làm gì?
-Tìm trong số những hình ảnh trong
bài, hình nào mô tả con mèo đang ở
tư thế săn mồi?
-Tại sao em không nên trêu trọc và
làm cho mèo tức giận?
-Em cho mèo ăn gì và chăm sóc nó
như thế nào?
HS khá, giỏi: Nêu1 số đặc điểm
giúp mèo săn mồi tốt
Củng cố,dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau
câu hỏi
-Lông mèo mượt và mịn
-Mèo có đầu mình, chân ,đuôi
-Mèo đi bằng 4 chân, bước đi nhẹ nhàng, leo trèo giỏi
HS đại diện các nhóm lên bảng trình bày Nhóm khác nhận xét
- Người ta nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh
- HS thực hiện
- Nó sẽ cào và cắn gây chảy máu rất nguy hiểm Mèo cũng dễ bị bệnh dại, cần tiêm phòng cho mèo
- Cho mèo ăn cơm và thức ăn
-Một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh, tai, mũi thính, răng sắc, móng vuốt nhọn, chân có đệm thật đi rất êm
Trang 5Thứ ba ngày 16 tháng 03 năm 2010.
Toán
Luyện tập
I) Mục tiêu:
-Biết đọc,viết, so sánh các số có 2 chữ số, biết tìm số liền sau của 1 số Biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
HS khá, giỏi làm BT2(câuc,d)BT3(cột c)
II) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: HS so sánh các số:
34 45 ;67 78
GVnhận xét,cho điểm
B)Bài luyện tập:
Giới thiệu bài:
HĐ1: HDHSlàmcác BT trong SGK
Bài 1: Viết số:
a)Ba mươi: … b)Bảy mươi bảy:…
Mườiba:… Bốnmươi tư : …
Mười hai :… Sáu mươi chín :…
GV nhận xét
Bài 2: Viết ( theo mẫu).
Mẫu: số liền sau của 80 là 81
tương tự làm các bài sau
+Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm
như thế nào?
GV nhận xét
Bài3 Điền dấu thích hợp vào ô trống
GV nhắc HS về nhà làm phần c không
phải làm phần c trên lớp GV nhận xét
Nêu cách số sánh 2 số có 2 chữ số?
Bài 4: Viết ( theo mẫu)
87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Ta viết: 87 = 80 + 7
8 chục còn được gọi là bao nhiêu?
Thay chữ và bằng dấu + ta được phép
tính: 87 = 80 + 7.Đây chính là cách phân
tích số GV nhận xét
-GV theo dõi,giúp đỡ HS còn lúng túng
HS khá, giỏi:
Làm BT2(câuc,d)BT3(cột c)
(Đã làm ở trên)
-Chấm và chữa bài
C)Củng cố,dặn dò:
-Hệ thống bài học
2HS so sánh các số: 34<45 ;67<78
HS viết số:
a)Ba mươi: 30 b)Bảy mươi bảy:77 Mườiba:13 Bốnmươi tư : 44 Mười hai :12 Chín mươi sáu :96 Hai mươi :20 Sáu mươi chín :69 a)Số liền sau của 80 là 81
Số liền sau của 23 là 24
b)Số liền sau của 54 là 55
Số liền sau của 39 là 40 c)Số liền sau của 70 là 71
Số liền sau của 98 là 99
d)Số liền sau của 69 là 70
Số liền sau của 40 là 41
Ta đếm thêm 1( ta cộng thêm 1)
HS điền dấu thích hợp vào ô trống 34<50 78> 69
72<81 62= 62
So sánh số hàng chục hoặc hàng đơn
vị 8 chục và 7 đơn vị
8 chục còn được gọi là 80
59 gồm 5 chục và 9 đơn vị, ta viết : 59=50 + 9
(Tương tự với các số còn lại)
-Chữa bài
Trang 6-Nhận xét tiết học.
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
Tập viết
Tô chữ hoa E, Ê,G
I) Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa:E, Ê,G
- Viết đúng các vần ăm, ăp , ươn, ương , các từ ngữ: chăm học , khắp vườn, vườn hoa , ngát hương kiểu chữ nét thường , cỡ chữ theo vở tập viết1, tập 2(Mỗi
từ ngữ viết được ít nhất một lần.)
HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy
định trong vở Tập viết1, tập 2
II) Đồ dùng:
Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài viết.Chữ mẫu E,Ê,G(hoa)
Học sinh: Vở Tập viết
III)Các hoạt động dạy học:
A)Bài cũ: HS lên bảng viết từ ngữ
ứng dụng:gánh đỡ,sạch sẽ
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn tô chữ hoa:
- GV HDHS quan sát
- Chữ E gồm mấy nét?
- GV nhận xét về số lợng nét và kiểu
nét Sau đó nêu quy trình viết ( vừa
nói vừa tô chữ trong khung chữ) GV
nhận xét sửa sai cho HS
Chữ Ê,G (quy trình tương tự)
3) HD viết vần , từ ngữ ứng dụng:
-GV viết mẫu,HDQT viết
4) HS thực hành:
-GV cho HS tô chữ vào vở
GV quan sát nhắc nhở HS ngồi viết
đúng tư thế,cầm bút đúng cách,giữ
VSCĐ
HS khá, giỏi: Viết đều nét, dãn đúng
khoảng cách và viết đủ số dòng, số
chữ quy định trong vở TV1,tập 2
HS lên bảng viết từ ngữ ứng dụng: gánh đỡ,sạch sẽ
+ HS quan sát chữ hoa E,Ê trên bảng phụ và trong vở TV 1/ 2( chữ theo mẫu chữ mới quy định.)
- Chữ E gồm 3 nét cong biến dạng viết liền mạch
-HS chú ý lắng nghe
-HS tập viết bảng con
-Nhận xét sửa lỗi
-Chữ Ê thêm dấu mũ trên đầu
-HS quan sát trên bảng và trong bảng phụ GV cho HS đọc các vần và từ ứng dụng:chăm học,khắp vườn
-HS viết bảng con
-Nhận xét,sửa lỗi
-HS thực hiện tô chữ vào vở và viết vần, từ ngữ vào vở
-Quan sát chữ của những bạn viết đẹp
để học tập
Trang 7-GV chấm chữa bài cho HS.
C)Củng cố,dặn dò:
- Tuyên dương HS có tiến bộ
-GV nhận xét tiết học./
Chính tả
Nhà bà ngoại
I) Mục tiêu:
- HS sách hoặc bảng chép lại đúng bài: Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10-15 phút
- Điền đúng vần ăm, ăp, chữ c hoặc k vào ô trống
-Làm BT 2,3 SGK
II) Đồ dùng:
Giáo viên: bảng phụ chép sẵn bài viết
Học sinh: Vở viết Chính tả
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: Bài viết tiết
trư-ớc(trong VBT)
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học- GV
viết bảng đoạn văn
- GV chỉ bảng cho HS đọc tiếng dễ
viết sai.Ví dụ: ngoại, rộng rãi, loà
xoà, hiên, khắp vườn
HĐ1: Hướng dẫn tập chép.
- GV sửa tư thế ngồi cho HS, cách
cầm bút, để vở, cách trình bày bài,
sau dấu chấm phải viết hoa
- GV đọc thong thả bài viết
- GV chữa bài trên bảng
- GV chấm 1/ 2 số bài
HĐ2: HD làm bài tập.
a) Điền vần ăm,ăp?
GVHD cách làm bài
GV nhận xét, bổ sung
b)Điền chữ c hay chữ k ?
GVHD cách làm bài
GV nhận xét, bổ sung
C) Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Biểu dương những HS học tốt
-Về nhà chép lại bài vào vở ô li
Bài viết tiết trước(trong VBT)
- HS nhìn bảng đọc
- HS chú ý lắng nghe, luyện viết bảng con chữ dễ sai
- HS chép bài vào vở
- HS cầm bút chì sửa bài của mình
- HS soát bài
-1HS đọcY/C của bài1HS lên chữa bài
Ví dụ: Năm,chăm,tắm,sắp,nắp
-1HS đọc kết quả bài làm
-1HS đọc yêu cầu của bài
- 1HS lên chữa bài
Ví dụ: Hát đồng ca,chơi kéo co
- 1 HS đọc kết quả bài làm
Trang 8Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010.
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100.
I)Mục tiêu: Giúp HS:
-HS nhận biết được100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ
0 đến 100; biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng
II)Đồ dùng:
Bảng các số từ 1 đến 100
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: HS đếm tiếp sức từ 9
đến 99
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu bước đầu về số100.
GVgắn tia số viết có viết các số từ 90
đến 99 và 1 vạch để không
GVtreo bảng có gài sẵn 99 que tính,
hỏi: trên bảng, cô có bao nhiêu que
tính?
Số liền sau của 99 là số mấy?
Vì sao con biết?
Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu
que tính?
GV: 10 bó chục que tính= 100 que
tính GV gắn lên tia số số 100
Số 100 là số có mấy chữ số?
GV: số 100 là số có 3 chữ số : chữ số
bên trái chỉ số 1 trăm( 10 chục) chữ
số 0 thứ nhất chỉ 0 chụcvà chữ số 0
thứ 2 chỉ 0 đơn vị
HĐ2: Giới thiệu bảng các số từ 1
đến 100.
100 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV gắn 100 lên bảng số
GVcho HS nêu yêu cầu của bài tập 2
Viết số còn thiếu vào ô trống trong
bảng các số từ 1 đến 100 GVHD:
-Nhận xét cho cô các số ở hàng
ngang đầu tiên?
-Thế còn hàng dọc?
- Hàng chục?
HĐ3: Giới thiệu 1 vài đặc điểm của
bảng các số từ 1 đến 100.
Đây chính là mối quan hệ giữa các số
trong bảng số từ 1 đến 100
1-2HS đếm tiếp sức từ 9 đến 99
-HS đọc bài tập 1 và nêu yêu cầu: Viết
số liền sau.HS làm dòng đầu tiên: số liền sau của 97 là 98 số liền sau của
98 là 99
99
Là số 100
Vì cộng thêm 1 đơn vị
HS lên bảng thực hiện thao tác thêm 1
đơn vị
100
HS thực hiện đọc
Số 100 là số có 3chữ số
100 gồm 10 chục và 0 đơn vị
HS đọc đồng thanh, cá nhân
Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị giống nhau và đều là 1
- Các số hơn kém nhau1 chục
HS làm bài vào bảng con và chữa bài,làm BT 3 vào vở
Trang 9GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập 3
và làm bài tập
GV củng cố :
Số lớn nhất có 1 chữ số trong bảng là
số nào?
Số bé nhất có 1 chữ số trong bảng là
số nào?
Ngoài ra, còn số bé nhất có 1 chữ số
không?
Các số có 1 chữ số là?
Các số tròn chục là?
Các số bé nhất có 2 chữ số là?
Số lớn nhất có 2 chữ số là?
Các số có 2 chữ số giống nhau là?
GV nhận xét
C)Củng cố,dặn dò:
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và xem trước bài
sau./
HS nêu yêu cầu của bài: viết số
là số 9
là số 1
là chữ số 0
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
10,20,30,40,50,60,70,80,90
Số 10
Số 99 11,22,33,44,55,66,77,88,99
Tập đọc
Ai dậy sớm.
I)Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ , khổ thơ
-Hiểu được nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)
-Học thuộc lòng ít nhất một khổ thơ
HS khá, giỏi HTLcả bài thơ
II) Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ bài Tập đọc
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: HS đọc thuộc lòng bài
“Cái Bống”và “Tặng cháu”
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
2) HD luyện đọc.
a)Đọc mẫu.
GV đọc mẫu bài tập đọc(đọc chậm
rãi, nhẹ nhàng, vui tươi)
b)HS luyện đọc tiếng, từ ngữ.
1-2HSđọc thuộc lòng bài“Cái Bống”và
“Tặng cháu”
1 HS đọc tên bài
HS lắng nghe
Trang 10-Luyện đọc tiếng từ ngữ khó hoặc dễ
lẫn Khi luyện đọc có kết hợp phân
tích tiếng để củng cố kiến thức
-Kết hợp giải nghĩa từ: vừng đông:
mặt trời mới mọc Đất trời: mặt đất
và bầu trời
c) Luyện đọc câu:
GVchỉ bảng từng tiếng ở câu thứ
nhất để HS đọc
Chú ý ngắt giọng đúng sau hơi câu
đúng
GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng
d)Luyện đọc toàn bài.
GV quan sát nhận xét, tính điểm thi
đua, sửa lỗi phát âm cho HS
3) Ôn vần ươn,ương:
-GVnêu yêu cầu 1 (SGK) tìm tiếng
trong bài có vần ươn, ương?
GV nêu yêu cầu 2 SGK: Nói câu
chứa tiếng có vần ươn, ương ?
- GV cho từng cá nhân thi nói (đúng,
nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần
ươn, ương
- GV nhận xét tuyên dương HS
Tiết 2
4)Tìm hiểu bài và luyện nói.
a) Tìm hiểu bài đọc:.
-1HS đọc cả bài thơ trả lời câu hỏi:
Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em?
- Trên cánh đồng?
- Trên đồi?
GV đọc diễn cảm bài văn
b)Học thuộc lòng bài thơ:
GVHDHS học thuộc lòng bài tại lớp
theo cách: xoá dần chữ; chỉ giữ lại
những tiếng đầu dòng
HS khá, giỏi
HTLcả bài thơ
c) Luyện nói:
GV nêu yêu cầu luyện nói của bài
GV nhắc các em chú ý : Các tranh đã
cho chỉ xem như là gợi ý Các em có
thể kể những việc mình đã làm không
được thể hiện trong tranh
HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
1 HS đọc câu thứ nhất( tiếp tục câu 2, 3,
4, 5
- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT)
- Từng nhóm HS đọc nối tiếp
- CN đọc cả bài, bàn nhóm cả bài
- HS đọc ĐT cả bài
- HS : vườn, hương
- HS đọc tiếng chứa vần ươn, ương
- Kết hợp phân tích tiếng
-2 HS đọc câu: cánh diều bay lượn vườn hoa ngát hương thơm
-HS thi nói đúng nhanh câu chứa tiếng
có vần ươn, ương
HS đọc thầm bài thơ, -Hoa ngát hương chờ đón em ngoài vườn
- Vừng đông đang chờ đón
- Cả đất trời đang chờ đón em
2, 3 em đọc diễn cảm lại bài văn
HS thi học thuộc lòng bài thơ
HS tự nhẩm bài HSthixem ai,bàn,tổ nàothuộc bài nhanh
HS QS tranh minh hoạ
1 vài HS đóng vai người hỏi Những HS khác lần lượt trả lời câu hỏi: sáng sớm bạn làm việc gì? HS chú ý nói thành câu trọn vẹn như:Tôi thường đánh răng