- Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ khó đọc trong bài: lớn lên, lần lượt, hợp lại, đùm bọc lẫn - HS đọc nhau, buồn phiền, bó đũa, túi tiền, bẻ gãy, - HS nêu chú giải thong thả * Đọc từng đoạn t[r]
Trang 1TUẦN 14 Thửự hai, ngaứy 22 thaựng 11 naờm 2010
TIẾT 2+3: TAÄP ẹOẽC
CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA
I MUẽC TIEÂU:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đỳng chỗ ; biết đọc rừ lời nhõn vật trong bài
- Hiểu ND : Đoàn kết sẽ tạo nờn sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yờu
nhau (Trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,5)
- Giỏo dục HS biết thương yờu đoàn kết lẫn nhau
* - Em Trinh đỏnh vần và đọc trơn được 1 cõu
- HS khỏ giỏi trả lời được cõu hỏi 4
* GDKNS: - Xỏc định giỏ trị; Tự nhận thức về bản thõn; Hợp tỏc; Giải quyết vấn đề
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết cỏc cõu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ HèNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương phỏp: Hỏi đỏp, làm mẫu, quan sỏt, luyện tập thực hành
- Hỡnh thức: Cỏ nhõn, cả lớp, nhúm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
1 Kieồm tra baứi cũ (5’)
- Gọi HS đọc lại bài Quà của bố và trả lời cõu
hỏi về nội dung bài
- 3 HS đọc
- Nhận xột - ghi điểm
2 Baứi mụựi a) Giới thiệu bài ( 2’)
b) Luyện đọc (38’)
- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài - HS theo dừi, 2 HS đọc lại bài
HĐ1: Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc :
- GV yờu cầu 1 HS đọc lại
HĐ2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng cõu:
- GV yờu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng cõu
cho đến hết bài
- Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ khú đọc trong
bài: lớn lờn, lần lượt, hợp lại, đựm bọc lẫn
nhau, buồn phiền, bú đũa, tỳi tiền, bẻ góy,
thong thả
* Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải
nghĩa từ
- Yờu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp
* Đọc đoạn trong nhúm
- Yờu cầu HS luyện đọc từng đoạn trong
nhúm
* Thi đọc giữa cỏc nhúm
* Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
HS lắng nghe
HS nghe
1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
HS đọc nối tiếp
HS đọc
- HS nờu chỳ giải
- HS đọc trong nhúm
- HS thi đọc
HS đọc đồng thanh
Trang 2Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài (15’) HS thảo luận nhúm để trả lời cõu hỏi
Gọi HS đọc đoạn 1, 2
- Cõu chuyện này cú những nhõn vật nào?
H? Thấy cỏc con khụng yờu nhau ụng cụ làm
gỡ?
H? Tại sao bốn người con khụng ai bẻ góy bú
đũa?
- H? Người cha bẻ góy bú đũa bằng cỏch nào?
- Gọi HS đọc đoạn 3
H? Một chiếc đũa được ngầm so sỏnh với gỡ?
H? Người cha muốn khuyờn cỏc con điều gỡ?
Người cha đó dựng cõu chuyện bú đũa để
khuyờn bảo cỏc con: Anh em phải đoàn kết
thương yờu đựm bọc nhau.
ễng cụ và bốn người con
- ễng rất buồn phiền, bốn tỡm cỏch dạy bảo cỏc con
- - Vỡ họ cầm cả bú đũa mà bẻ thỡ khụng thể
bẻ góy cả bú đũa
- - Người cha cởi bú đũa ra, thong thả bẻ góy từng chiếc
- - HS đọc đoạn 3
- - Với từng người con, với sự chia rẽ
- - Anh em phải đoàn kết thương yờu nhau, đựm bọc nhau Đoàn kết sẽ tạo nờn mọi sức mạnh Chia rẽ sẽ yếu
4 Luyện đọc lại (25’)
Tổ chức cỏc nhúm đọc truyện theo cỏc vai
Nhận xột và tuyờn dương nhúm đọc hay nhất
GDKNS: Qua bài này em học được điều gỡ?
- Đọc theo vai
- Nhúm tự phõn vai thi đọc
5 Củng cố, dặn dò (5’)
- GV yờu cầu HS đặt tờn khỏc để thể hiện ý
nghĩa cõu truyện
- Liờn hệ GD tỡnh cảm đẹp đẽ giữa anh em
trong gia đỡnh.
- Yờu cầu HS đọc lại bài kỹ để cú ý kể lại cõu
chuyện cho mạch lạc dựa theo cỏc yờu cầu kể
trong SGK
- HS đặt tờn cho cõu chuyện
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học - Chuẩn bị cho tiết kể chuyện
-
-TIẾT 4: TOÁN
55 - 8, 56 - 7, 37 - 8, 68 - 9
I MUẽC TIEÂU:
- Biết thực hiện phộp tớnh trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ;
68 - 9
- Biết tỡm số hạng chưa biết của một tổng
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận
* Em Trinh làm bài 1 cột 1,2,3.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ III PHƯƠNG PHÁP VÀ HèNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương phỏp: Quan sỏt, hỏi đỏp, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hỡnh thức: Cỏ nhõn, cả lớp, nhúm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Bài cũ (5’)
- Gọi 3 em lờn bảng sửa bài tập về nhà - 3 em lờn bảng mỗi em làm một bài
Trang 3- Đặt tính rồi tính: 15 - 8; 16 -7 ; 17 - 9 ;
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Nhận xét - ghi điểm
- Học sinh khác nhận xét
2 Bài mới a) Giới thiệu bài (1’)
b) Hình thành bài mới ( 15’)
* Phép trừ 55 - 8
- Cĩ 55 que tính bớt đi 8 que tính cịn lại bao
nhiêu que tính ?
-Muốn biết cĩ bao nhiêu que tính ta làm NTN?
- Viết lên bảng 55 - 8
* Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm kết quả
-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 55 - 8
* Phép tính 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
- Yêu cầu lớp :đặt tính và tính ra kết quả
- Mời 3 em lên bảng làm
- Yêu cầu lớp làm vào nháp
- Quan sát và lắng nghe
- Thực hiện phép tính trừ 55 - 8
47 8
55
- Nhiều em nhắc lại
49 7
56
29 8
37
59 9
68
c) Luyện tập (22’)
Bài 1: Tính
- Yêu cầu H làm bài bảng con
- Lần lượt HS nêu kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
36 9
45
69 6
75
88 7
95
87 9
96
59 7
66
28 8
36
78 9
87
69 8
77
39 9
48
Bài 2: Tìm x
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét - đánh giá bài làm của HS
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- HS làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng chữa bài
x + 9 = 27 7 + x =35
x = 27 - 9 x = 35 - 7
x = 16 x = 28 Bài 3: Vẽ hình theo mẫu:
- Hình mẫu cĩ mấy hình là hình gì?
- Hình đĩ cĩ mấy đỉnh mấy cạnh?
- HS quan sát trả lời
- 2 hình: hình tam giác và hình chữ nhật
- 5 đỉnh 6 cạnh
- HS vẽ hình vào vở tốn
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
-
-Buổi chiều TIẾT 1: TĂNG CƯỜNG TỐN:
Trang 4ƠN: 55 - 8, 56 - 7, 37 - 8, 68 - 9
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cách thực hiện phép tính trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 - 8 ; 56 - 7 ;
37 - 8 ; 68 - 9
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết của một tổng
- Giáo dục HS tính cẩn thận
* Em Trinh làm bài 1a,b.
II PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp, nhĩm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định ( 1’)
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập (37’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu
- HDHS đặt tính rồi tính
- HS làm bài tập vào VBT
- GV nhận xét sửa sai
Bài 2: HS nêu yêu cầu
- HDHS tìm số hạng chưa biết
- HS tự làm bài vào VBT - 3HS lên bảng
làm
- GV nhận xét - chữa bài
Bài 3:
- GVHDHS vẽ hình theo mẫu và tơ màu
vào các hình đĩ
3 Củng cố dặn dò (2’)
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài sau ở nhà
- HDHS cách đặt tính rồi dùng que tính để tính
+ HS lµm vµo vë bµi tËp
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm bài cá nhân – 3 HS lên bảng chữa bài
x + 8 = 36 9 + x = 49
x = 36 - 8 x = 49 - 9
x = 28 x = 40
HS vẽ theo mẫu, vẽ màu vào hình
HS làm vào vở BT
-
-TIẾT 2: TĂNG CƯỜNG TiÕng viƯt:
LUYỆN ĐỌC: CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I Mơc tiªu:
- Rèn luyện kỹ năng đọc đúng, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu cĩ nhiều dấu phẩy
- Rèn kĩ năng đọc bài theo nhóm
* HS yếu đọc được bài dưới sự hướng dẫn của GV và các bạn cùng nhĩm
II PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp, nhĩm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định ( 1’)
2 Luyện đọc (37’)
- Yêu cầu đọc từng câu
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhĩm
- Lần lượt nối tiếp đọc từng câu cho hết bài
- Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
Trang 5- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
- Mời các nhĩm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhĩm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
3 Củng cố - Dặn dị ( 2’)
- GV nhận xét, dặn dò
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhĩm
- Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhĩm thi đua đọc bài
-
-TIẾT 3: TĂNG CƯỜNG TiÕng viƯt:
RÈN CHỮ: CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I Mơc tiªu:
- Học sinh viết được bài Câu chuyện bĩ đũa, trình bày đúng và đẹp
- Rèn học sinh yếu bước đầu biết viết tương đối đúng
II PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định ( 1’)
2 Hướng dẫn viết (3’)
- Hướng cách viết, khoảng cách, cỡ chữ, cách
trình bày
- GV viết mẫu lên bảng
3.Thực hành ( 34’)
- HD học sinh viết bài vào vở 5 ơ li
- Kèm một số HS viết yếu:
- Chấm vở nhận xét bài viết của HS
4 Củng cố - Dặn dị ( 2’)
- GV nhận xét, dặn dị
- HS yếu viết dưới sự giúp đỡ của giáo viên
- Học sinh viết bài vào bảng con các từ khĩ
- HS viết bài vào vở
- Nộp bài
-
Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2010
TIẾT 1: THỂ DỤC:
ĐI THƯỜNG THEO NHỊP, TRỊ CHƠI “ VỊNG TRỊN ”
I.MỤC TIÊU:
- Thực hiện đước đi thường theo nhịp ( nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải).
- Bước đầu biết chơi và tham gia chơi được
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an tồn cho học sinh trong lúc tập luyện III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Phương pháp quan sát, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, nhĩm, cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu bài học
- Dậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp…
- Ơn bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản:
6’
23’
Đội hình hàng ngang
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Trang 6* Đi thường theo nhịp: GV làm mẫu và
hường dẫn HS đi thường theo nhịp
* Học trị chơi: “Vịng trịn”
Cho HS điểm số theo chu kì 1 – 2
+ Tập nhảy chuyển đội hình theo khẩu lệnh
“Chuẩn bị … nhảy!” hoặc “1, 2, 3!” sau đĩ
thổi 1 tiếng cịi nhanh gọn để các em nhảy từ
vịng trịn giữa thành 2 vịng trịn Tập như
vậy 5 – 6 lần, xen kẽ giữa các lần tập, Gv
sửa động tác sai và hướng dẫn thêm cách
nhảy cho HS
+ Tập nhún chân vỗ tay theo nhịp Khi nghe
thấy lệnh “nhảy”, các em nhảy chuyển đội
hình
3 Phần kết thúc:
- Cúi người thả lỏng: 5 - 6 lần
- Nhảy thả lỏng: 5 - 6 lần
-GV nêu tên trị chơi, cùng HS nhắc lại cách
chơi
- GV nhận xét, giao bài tập về nhà
6’
- HS thực hiện đi thường theo nhịp theo đội hình hàng dọc
-Theo đội hình vịng trịn
GV
- Theo đội hình vịng trịn
GV
- HS thực hiện theo y/ c
-Về nhà tập chơi lại cho thuần thục -
-TIẾT 2: TOÁN
65- 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
I MỤC TIÊU :
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 78
- 29
- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng trên
- Rèn học sinh tính cẩn thận trong khi làm bài
* Em Trinh làm được bài 1a, b.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Que tính
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ (5’)
- Gọi 2 em lên bảng : Đặt tính và thực hiện
phép tính : 55 - 8; 66 -7 ; 47 - 8 ; 88 -9
- 2 HS lên bảng mỗi em làm 2 bài
- Lớp làm bảng con
- Học sinh khác nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
2 Bài mớ a) Giới thiệu (1’)
b) Tổ chức cho HS tự tìm kết quả của các
phép trừ (12’)
Trang 7* Phép trừ 65 - 38
- Nêu bài tốn : Cĩ 65 que tính bớt đi 38
que tính Cịn lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết cĩ bao nhiêu que tính ta làm như
thế nào ?
- Viết lên bảng 65 - 38
+ Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính tìm kết quả
- Yêu cầu lớp tính vào bảng con
+ Yêu cầu lớp làm bài tập 1a (3 bài đầu) vào
bảng con
- Yêu cầu 3 em lên bảng làm mỗi em 1 phép
tính
- Gọi học sinh ở lớp nhận xét bài các bạn
trên bảng
* Phép tính 46 - 17 ; 57 -2 8 ; 78 - 29
- Ghi bảng : 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
- Yêu cầu đặt tính và tính ra kết quả
- Yêu cầu lớp làm vào nháp
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề tốn
- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38
- Đặt tính và tính
27 38 65
58 27 85 37 18 55 49 46 95 - Tự làm bài vào vở nháp, 3 em làm trên bảng
29 17 46 29 28 57 49 29 78 HĐ3: Thực hành ( 20’) Bài 1: - Yêu cầu 1 em nêu yêu cầu bài - Giáo viên nhận xét đánh giá - HS nêu yêu cầu - HS làm lần lượt trên bảng con
48 48 96 59 27 86 47 19 66 79 19 98 49 39 88 19 29 48 Bài 2: Số ? - Bài tốn yêu cầu ta làm gì ? - Đính phiếu lên bảng, hướng dẫn - 6 -10
-9 - 9
-Giáo viên nhận xét đánh giá - Yêu cầu 1 em đọc đề bài - Điền số thích hợp vào ơ trống - 2 HS lên bảng điền số thích hợp - 6 -10
-9 - 9
Bài 3: - Yêu cầu 1 học sinh đọc đề. -Bài tốn thuộc dạng tốn gì ? Tại sao em biết ? - Muốn tính được tuổi mẹ ta làm ntn ? - Yêu cầu học sinh tự tĩm tắt và giải bài - Yêu cầu tự làm bài vào vở - Mời 1 em lên làm trên bảng - Nhận xét bài làm học sinh
- Đọc đề bài - Dạng tốn ít hơn, vì kém hơn là ít hơn - Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn * Tĩm tắt : - Bà : 65 tuổi - Mẹ kém bà : 27 tuổi - Mẹ : tuổi ? * Giải : Tuổi mẹ là : 65 - 27 = 38 ( tuổi ) Đ/ S: 38 tuổi 3 Củng cố - Dặn dò (2’) - Nhận xét tiết học -
-TIẾT 3: KỂ CHUYỆN
CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
86
58
70
Trang 8- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện.
- HS khá, giỏi biết phân vai , dựng lại câu chuyện (BT2)
- GD cho HS tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
* Em Trinh kể lại được 1 đoạn của câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh họa Một bĩ đũa, một túi đựng tiền như trong câu chuyện
- Bảng phụ viết lời gợi ý tĩm tắt câu chuyện
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: - Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, hoạt động nhĩm, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cả lớp, nhĩm, cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Gọi 3 em lên đĩng vai kể lại câu chuyện
- Nhận xét ghi điểm học sinh
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’)
Hơm nay chúng ta sẽ kể lại câu chuyện đã
học qua bài tập đọc tiết trước “ Sự tích cây
vú sữa “
b) Hướng dẫn kể chuyện (32’)
*Hướng dẫn kể từng đoạn:
Bước 1 : Kể lại từng đoạn
-Treo tranh minh họa mời 1HS nêu yêu
cầu
- Yêu cầu quan sát và nêu nội dung từng
bức tranh
- Nhận xét sửa từng câu cho học sinh
- Yêu cầu học sinh kể trong nhĩm
- Yêu cầu kể trước lớp
- Yêu cầu em khác nhận xét sau mỗi lần
bạn kể
*Kể lại tồn bộ câu chuyện
- Yêu cầu nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
theo vai theo từng bức tranh
- Lần 1: giáo viên làm người dẫn chuyện
- Lần 2: Học sinh tự đĩng kịch
3) Củng cố dặn dị(2’)
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà kể lại nhiều người cùng nghe
- 3 em lên đĩng vai kể lại câu chuyện
-Vài em nhắc lại tên bài
- Chuyện kể :“ Sự tích cây vú sữa”
- Quan sát và nêu : + Tranh 1: Các con cãi nhau khiến người cha rất buồn và đau đầu
+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến và đĩ
bẻ gãy bĩ đũa sẽ được thưởng tiền + Tranh 3: Các con lần lượt bẻ đũa nhưng khơng ai bẻ gãy đựơc
+ Tranh 4: Người cha tháo bĩ đũa bẻ gãy từng cây dễ dàng
+Tranh 5 :Các con hiểu ra lời khuyên của cha
- Lần lượt từng em kể trong nhĩm Các bạn trong nhĩm theo dõi và bổ sung cho nhau
- Đại diện các nhĩm lên kể chuyện theo tranh Mỗi em kể một nội dung của 1 bức tranh
- Nhận xét các bạn bình chọn bạn kể hay nhất
- Hai em nam đĩng hai con trai, 2 em nữ đĩng hai người con gái,1 em đĩng vai người cha, 1 em làm người dẫn chuyện
-Về nhà tập kể lại nhiều lần -
Trang 9 -TIẾT 4: CHÍNH TẢ ( NGHE - VIẾT)
CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I MỤC TIÊU
- Nghe-viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nĩi nhân vật
- Làm được BT(2) a/b/c, hoặc BT(3) a/b/c, hoặc BT do GV soạn
- Giáo dục tính cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Tiếng Việt, bảng phụ Bảng con, phần Sách Tiếng Việt, vở viết
III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm mẫu, luyện tập thực hành
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’) - Gọi 3 em lên bảng
- Đọc các từ khĩ cho HS viết Yêu cầu lớp viết
vào bảng con
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’).
b) Hướng dẫn học sinh viết chính tả ( 23’)
* Đọc mẫu đoạn văn cần viết
-Yêu cầu 1HS đọc lại bài cả lớp đọc thầm
H? Đọan viết này là lời của ai nĩi với ai ?
H? Người cha nĩi gì với các con ?
* Hướng dẫn học sinh viết từ khĩ và viết bài
- Đọc cho học sinh viết các từ khĩ vào bảng
con: liền bảo, chia lẻ, hợp lạ , thương yêu, sức
mạnh
- Giáo viên nhận xét đánh giá
* Viết bài : Đọc cho học sinh chép bài vào vở
* Sốt lỗi :Đọc lại để học sinh dị bài , tự bắt
lỗi
* Chấm bài : Thu tập học sinh chấm điểm và
nhận xét từ 9 bài
c) Hướng dẫn làm bài tập ( 9’)
Bài 2 : Điền vào chỗ trống
a l hay n
ên bảng, …ên người, ấm …o, …o lắng
b i hay iê
mải m…t, hiểu b…t, ch m sẻ, đ m mười
c ăt hay âc
chuột nh t, nh… nhở, đ… tên, thắc m…
- GV nhận xét
3 Nhận xét - Dặn dị (2’)
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
- 3 em lên bảng viết, lớp viết bảng con
các từ : câu chuyện , yên lặng , dung
dăng dung dẻ
- Nhận xét các từ bạn viết
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 1HS đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu bài
- Đoạn văn là lời của người cha nĩi với các con
- Người cha khuyên các con phải đồn kết, đồn kết mới cĩ sức mạnh, chia lẻ sẽ khơng cĩ sức mạnh
- Lớp thực hành viết từ khĩ vào bảng con
- Nghe và chép bài -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Đọc yêu cầu đề bài
- Hoạt động N2 tìm từ để điền
- Đại diện các nhĩm trình bày
-Đọc lại các từ khi đã điền xong
- HS lắng nghe
Trang 10- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài
mới
-
-TIẾT 5: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
PHỊNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ
I MỤC TIÊU
- Nêu được 1 số việc cần làm để phịng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc
* Nêu được 1 số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như : thức ăn ơi, thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc, …
- Giáo dục HS cĩ ý thức phịng tránh ngộ độc cho bản thân và người thân
* GDKNS: - Kĩ năng ra quyết định : Nên và khơng nên làm gì để phịng tránh ngộ
độc khi ở nhà
- Kĩ năng tự bảo vệ : Ứng phĩ với các tình huống ngộ độc
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua các hoạt động học tập
II CHUẨN BỊ:
Tranh vẽ SGK trang 30, 31 Bút dạ bảng, giấy A3 Phấn màu Một vài vỏ thuốc tây III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC
- Phương pháp: Thảo luận nhĩm; Thảo luận cặp đơi; Trị chơi; Chia sẻ
- Hình thức: Cả lớp, nhĩm, cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khám phá (10’)
* Khởi động: -Yêu cầu lớp trả lời câu hỏi :
Khi bị bệnh các em phải làm gì ?
- Nếu ta uống nhầm thuốc thì hậu quả gì sẽ xảy
ra ?
- Để hiểu và tránh được điều này hơm nay
chúng ta sẽ tìm hiểu bài Phịng tránh ngộ độc
khi ở nhà
Hoạt động 1 :Quan sát hình vẽ và thảo luận:
Những thứ cĩ thể gây ngộ độc
* Biết được 1 số thứ sử dụng trong nhà cĩ thể
gây ngộ độc Phát hiện được 1 số lí do khiến cĩ
thể bị ngộ độc.
Bước 1 :Động não
- Kể tên những thứ cĩ thể gây ngộ độc qua
đường ăn, uống?
- Ghi bảng ý HS nêu
Bước 2 : Thảo luận theo nhĩm
- Hình 1: Nếu bạn trong hình ăn bắp ngơ thì
điều gì cĩ thể xảy ra ?Tại sao?
- Hình 2 : Trên bàn đang cĩ những thứ gì?
- Nếu em bé lấy được lọ thuốc và ăn phải những
viên thuốc vì tưởng đĩ là kẹo, thì điều gì cĩ thể
xảy ra ?
- Hình 3 : Nơi gĩc nhà đang để các thứ gì?
- Nếu để lẫn lộn dầu hỏa, thuốc trừ sâuhay phân
đạm với nước mắm, dầu ăn…thì điều gì cĩ thể
xảy ra với những người trong gia đình?
- Khi mắc bệnh chúng ta cần uống thuốc
- Bệnh sẽ thêm nặng, phải đi bác sĩ Nếu chữa trị khơng kịp thời thì sẽ chết
- Vài em nhắc lại đề bài
- 1HS nêu mỗi thứ
- Lớp thực hành phân nhĩm thảo luận
- Các nhĩm thực hành quan sát và trả lời
- Đại diện các nhĩm trình bày
- Nhĩm khác nhận xét, bổ sung