1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án các môn học lớp 2 - Trường tiểu học Quí Sơn số 1 - Tuần 11

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 302,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc lại các câu - Hạt đào vừa gieo xuống đã nảy mầm,/ - Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối ra laù,/ ñôm hoa,/ heát bao nhieâu laø traùi tieáp vaøng traùi baïc.” * HS đọc từn[r]

Trang 1

TUẦN10 Thửự hai ngaứy 2 thaựng 11 naờm 2009

Chào cờ:

Tập trung toàn trường

Giáo viên trực tuần nhân xét

TAÄP ẹOẽC BAỉ CHAÙU (2 tieỏt)

I MUẽC TIEÂU: - Nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu ;bửụực ủaàu bieỏt ủoùc baứi vaờn vụựi gioùng keồ

nheù nhaứng

-Hieồu ND :Ca ngụùi tỡnh caỷm baứ chaựu quyự hụn vaứng baùc, chaõu baựu (TL ủửụùc CH 1,2,3,5 ) -HS khaự gioỷi traỷ lụứi ủửụùc caõu 4

* GD BVMT (Khai thaực trửùc tieỏp) : GD tỡnh caỷm ủeùp ủeừ ủoỏi vụựi oõng baứ.

II CHUAÅN Bề:Tranh minh hoùa, baờng giaỏy ghi saỳn caõu caàn luyeọn ủoùc, SGK.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 OÅn ủũnh: Haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ: “ Bửu thieỏp”

- Yeõu caàu HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm

3 Baứi mụựi: “Baứ chaựu”

a/ Gtb: GVgt - ghi baỷng tửùa baứi

b/ Luyeọn ủoùc:

 Hoaùt ủoọng 1: ẹoùc maóu

- GV ủoùc maóu toaứn baứi

- GV phaõn bieọt lụứi keồ vụựi lụứi caực nhaõn vaọt:

Gioùng ngửụứi keồ: chaọm raừi, tỡnh caỷm

Gioùng coõ tieõn: dũu daứng

Gioùng caực chaựu: kieõn quyeỏt

- GV yeõu caàu 1 HS ủoùc laùi

 Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón HS luyeọn

ủoùc, keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ

* ẹoùc tửứng caõu trửụực lụựp

+ Hửụựng daón HS ủoùc ủuựng caực tửứ ngửừ khoự:

- GV yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp nhau tửứng

caõu cho ủeỏn heỏt baứi

* ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp vaứ keỏt hụùp giaỷi

nghúa tửứ:

- Yeõu 1 HS ủoùc ủoaùn 1

- Trong ủoaùn 1 coự tửứ naứo khoự hieồu?

- Hoỷi: em hieồu “ủaàm aỏm” laứ gỡ?

- GV giaỷi nghúa tửứ “rau chaựo nuoõi

nhau”:cuoọc soỏng raỏtà khoự khaờn gaùo chổ ủuỷ

- Haựt

HS ủoùc baứi, traỷ lụứi caõu hoỷi

- HS nxeựt

- HS nhaộc laùi

- HS theo doừi

- 1 HS ủoùc baứi, lụựp mụỷ SGK, ủoùc thaàm theo

- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng caõu keỏt hụùp ủoùc tửứ ngửừ khoự

- HS ủoùc noỏi tieỏp

- 1 HS ủoùc

- ẹaàm aỏm

- HS neõu: chuự giaỷi

Trang 2

để nấu cháo chứ không đủ dể nấu cơm

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, 3

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 4

- Hỏi: thế nào là “màu nhiệm”?

- Hỏi: thế nào là” hiếu thảo”

+ Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài:

- GV gắn câu dài, đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc

- Gọi HS đọc lại các câu

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối

tiếp

* HS đọc từng đoạn trong nhóm

* Tổ chức thi đọc tiếp sức theo đoạn

- Cô nhận xét, tuyên dương

* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi HS khá đọc đoạn 1

- Trước khi gặp cô tiên ba bà cháu sống

như thế nào?

- Cô tiên cho hạt đào và nói gì?

- Sau khi bà mất hai anh em sống ra sao

- Thái độ của hai anh em thế nào sau khi

trở nên giàu có?

- Vì sao hai anh em đã giàu có mà không

thấy vui sướng?

- Câu chuyện kết thúc thế nào?

 Hai anh em rất yêu bà Đối với họ thì

vàng bạc châu báu cũng không quí bằng

tình cảm bà cháu

d/ Luyện đọc lại

- GV hướng dẫn HS đọc theo vai:

Lời người dẫn chuyện đọc thế

nào?

Giọng cô tiên?

Giọng các cháu?

- Tổ chức HS đọc toàn bài theo phân vai

- Nhận xét nhóm đọc hay nhất

4 Củng cố – Dặn dò Gọi 1 HS đọc toàn

bài diễn cảm

- GV liên hệ GD tình cảm đẹp đẽ đối với

ông bà.

- Nhận xét tiết học

- 1 HS đọc đoạn 2

- 1 HS đọc đoạn 3

- 1 HS đọc đoạn 4

- HS nêu: chú giải

- HS trả lời

- Luyện đọc các câu: “Bà cháu rau cháo nuôi nhau, / tuy vất vả/ nhưng cảnh nhà lúc nào cũng đầm ấm

- Hạt đào vừa gieo xuống đã nảy mầm,/

ra lá,/ đơm hoa,/ hết bao nhiêu là trái vàng trái bạc.”

- Bà hiện ra,/ móm mém,/ hiền từ,/ dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng.”

- HS luyện đọc trong nhóm

- HS thi đọc theo dãy, dại diện 2 dãy đọc

- HS nhận xét

- Cả lớp đọc

- 1 HS đọc đoạn 1

- Ba bà cháu rau cháo nuôi nhau, tuy vất vả nhưng đầm ấm

- Gieo hạt đào bên mộ bà

- Giàu sang sung sướng

- Ngày càng buồn bã

- Vì nhớ bà

- Bà trở về với hai đứa cháu hiếu thảo

- Đọc chậm rãi

- Đọc dịu dàng

- Đọc kiên quyết

- 4 HS phân vai đọc( 2 lượt)

- 1 HS đọc

- HS nêu

- Nhận xét tiết học

Trang 3

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng 11 trừ đi một số

-Thực hiện được phép trư ødạng 51-15

-Biết tìm số hạng của một tổng

-Biết giải bài toán có một phép trư ødạng 31-5

-Bài tập cần làm ; B1, B2 ( cột 1,2 ) ,B3 (a,b ) ,B4

-Tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II CHUẨN BỊ:- Bảng phụ, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “51 - 15”

- Ghi bảng

51 –13 62 - 14 53 – 14 37 -

18

- Nêu cách tính

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: “Luyện tập”

* Bài 1/ 51: Tính nhẩm:

11 – 2 = … 11 – 4 = … 11 – 6 = …

11 – 3 = … 11 – 5 = … 11 – 7 = …

GV sửa bài và nhận xét

* Bài 2/ 51: ND ĐC cột 3 a,b

- Nêu yêu cầu của bài 2

41- 25 51 – 35 71 –9 38

+ 47

- GV sửa bài và nhận xét

* Bài 3/ 51: Tìm x

x + 18 = 61

23 + x = 71

x + 44 = 81

- GV sửa bài, nhận xét

* Bài 4 /51

- GV sửa bài

* Bài 5/ 51: ND ĐC

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV tổng kết bài, gdhs.

- Xem lại bài

- Chuẩn bị “12 trừ đi một sốá: 12 – 8 ”

- Hát

- 4 HS lên bảng thực hiện, lớp làm vào bảng con

- HS nêu

- HS làm miệng

- Đặt tính rồi tính

- HS làm bảng con nêu cách đặt tính, cách tính

-KQ lần lượt là:16 ,16 ,62 ,75

- HS nxét, sửa

- HS nêu lại quy tắc tìm số hạng

- HS làm vở

- 2 HS đọc đề

- HS làm Bài giải Số kg táo còn lại là:

51 – 26 = 25(kg) Đáp số: 25 kg táo

- HS nghe

- Nxét tiết học

Trang 4

- Nxét tiết học.

¢m nh¹c:

(Gi¸o viªn chuyªn so¹n gi¶ng)

Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009

TOÁN

12 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 12 - 8 I.MỤC TIÊU:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 12 – 8

- BT cần làm : B1 (a) ; B2 ; B4

- Thích thú học toán

II CHUẨN BỊ: -1 bó que tính và 2 que tính rời Que tính, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Luyện tập

GV cho 2 HS làm bảng:

11 – 8 = … 81 – 48 = …

29 + 6 = … 38 + 5 = …

GV nhận xét, chấm điểm

3 Bài mới: “12 trừ đi một số: 12 - 8”

a/ GV giới thiệu bài mới: 12 trừ đi một số

(12 – 8), GV ghi tựa bài

Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ : 12 - 8

+ Bước 1: nêu vấn đề

- Có 12 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn

lại mấy que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta

làm thế nào?

Viết bảng : 12 – 8

+ Bước 2: đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết

quả

- Yêu cầu HS nêu cách bớt

- Vậy 12 que tính bớt đi 8 que tính còn lại

mấy que tính?

- Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu?

+ Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính

- Hát

- 2 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con

- HS nhắc lại

- Nghe và nhắc lại bài toán

- Thực hiện phép trừ: 12 – 8

- Thao tác trên que tính

12 que tính, bớt đi 8 que tính còn lại 4 que tính

- Đầu tiên bớt 2 que tính, sau đó tháo bó que tính và bớt đi 6 que tính nữa (vì 2 + 6

= 8)

- Còn lại 4 que tính

12 trừ 8 bằng 4

12

Trang 5

- Yêu cầu HS lên bảng đặt phép tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1 vài HS nhắc lại Hoạt động 2: Lập bảng công thức : 12 trừ

đi một số

- Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các phép tính

- Yêu cầu HS thông báo kết quả

- GV ghi bảng 12- 3 = 9 12- 6 = 6 12- 4 = 8 12- 7 = 5 12- 5 = 7 12- 8 = 4 12- 9 = 3

- Xóa dần bảng công thức 12 trừ đi một số cho HS học thuộc lòng

Hoạt động 3: Thực hành giải toán

* Bài 1 a:

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả Gọi HS đọc sửa bài

* Bài 2:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nxét, sửa

* Bài 3: ND ĐC

* Bài 4:- Gọi HS đọc đề bài

- Hỏi: bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Mời HS lên bảng tóm tắt và giải toán

- GV nxét, sửa

- Yêu cầu HS đọc lại bảng công thức 12 trừ đi một số

- Về nhà học thuộc và làm vở bài tập

- Nhận xét tiết học

- 8 4

- HS nêu

- Vài HS nhắc lại

- Thao tác trên que tính, tìm kết quả

- HS nêu

- HS học thuộc lòng bảng công thức

- HS làm bài vào nháp

- Đọc sửa bài, cả lớp tự kiểm tra bài mình

- HS tự làm bài bảng con

12 12 12 12

- 5 - 6 - 8 - 7

7 6 4 5

- HS đọc đề bài

+ Có 12 quyển vở, trong đó có 6 quyển vở bìa đo,û còn lại là vở bìa xanh

+ Tìm số quyển vở bìa xanh?

- 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở Bài giải

Số quyển vở bìa xanh là:

12 – 6 = 6(quyển) Đáp số: 6 quyển vở

- HS đọc

- Nhận xét tiết học

KỂ CHUYỆN BÀ CHÁU

I MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Bà cháu.

Trang 6

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2).

- Tỏ lòng kính yêu ông bà, yêu thích môn kể chuyện

II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa câu chuyện.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Sáng kiến của bé Hà”

- Kể lại từng đoạn câu chuyện

- Nội dung câu chuyện khuyên chúng ta

điều gì?

- Nhận xét bài ghi điểm

3 Bài mới: “Bà cháu”

Cho HS hát bài “Cháu yêu bà”

* Hoạt động 1: Kể theo tranh từng đoạn

câu chuyện

- GV treo tranh, hỏi nội dung từng tranh

+ Đoạn 1 – tranh 1: cuộc sống cơ hàn

nhưng đầm ấm của ba bà cháu và lời dặn

của cô tiên

+ Đoạn 2 – tranh 2: bà mất, hai đứa trẻ trở

nên giàu có nhờ có cây đào tiên

+ Đoạn 3 – tranh 3: mặc dù giàu có nhưng

hai anh em càng buồn vì thương nhớ bà

+ Đoạn 4 – tranh 4: trở lại cuộc sống vất

vả nhưng hạnh phúc vì có bà bên cạnh

- Yêu cầu HS kể từng đoạn theo tranh:

+ Kể trong nhóm

+ Kể trước lớp

- GV nxét, ghi điểm

 GV chốt ý: Tình bà cháu quý hơn vàng

bạc, quý hơn mọi của cải trên đời

* Hoạt động 2 Kể lại toàn bộ câu chuyện

(HS khá, giỏi)

4 Củng cố, dặn dò

- Nội dung câu chuyện khuyên ta điều gì?

 Tình bà cháu quý hơn mọi thứ trên đời

Chúng ta phải biết vâng lời, làm vui lòng

ông bà

- Về kể lại câu chuyện cho người thân

nghe

- Chuẩn bị: “Sự tích cây vú sữa”

- Nhận xét tiết học

Hát

- 3 HS kể lại từng đoạn câu chuyện

- Phải thương yêu, quan tâm đến ông bà

- Nhận xét bạn

- HS nhắc lại

- HS quan sát tranh

- Trả lời nội dung tranh

- Kể trong nhóm

- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp

- HS nxét, bình chọn

- HS nghe

- 1,2 HS kể toàn bộ câu chuyện

- Phải biết yêu quý, kính trọng và hiếu thảo với ông bà

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Trang 7

CHÍNH TA Û( tập chép) BÀ CHÁU

I MỤC TIÊU: + Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu.

+ Làm được BT2 ; BT3 ; BT(4) a / b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

+ Giáo dục tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ ghi nội dung bài viết, giấy ghi nội dung bài 1 Vở, bảng con III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Ông và cháu”

- GV nhận xét bài viết của HS

- Đọc cho HS viết: vật, hoan hô, khỏe,

rạng sáng

3 Bài mới: “Bà cháu”

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

- GV đọc đoạn chính tả lần 1

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn viết

- Hướng dẫn HS nhận xét:

+ Tìm lời nói của hai anh em trong bài

chính tả

+ Lời nói ấy được viết với dấu câu nào?

+ Nêu những chữ viết hoa?

+ Vì sao lại được viết hoa?

+ Đầu đoạn phải viết như thế nào?

- Yêu cầu HS nêu từ khó viết

- GV gạch chân từ khó viết

- GV đọc từ khó và lưu ý chữ đầu vần dễ

lẫn

- Hướng dẫn chép vào vở

+ Nêu tư thế viết

- GV nhắc lại cách trình bày

- Yêu cầu HS nhìn lên bảng chép nội dung

bài vào vở

* Chấm và nhận xét bài viết

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính

tả

* Bài 2:

- GV tổ chức cho HS thi đua theo tổ:

- Hát

- HS viết bảng con

- HS đọc lại

- Chúng cháu chỉ cần bà sống lại

- Lời nói ấy được đặt trong dấu ngoặc kép, viết sau dấu hai chấm

- Hai, Chúng, Cô, Lâu, Bà

- Vì chữ đầu câu, đầu đoạn, Sau dấu chấm phải được viết hoa

- Lùi vào 2 ô

- HS nêu: màu nhiệm, ruộng vườn, móm mém, dang tay

- HS viết bảng con

- HS nêu

- HS chép đoạn: “Hai anh em cùng nói … hiếu thảo vào lòng.”

- HS thảo luận theo tổ, sau đó ghi và trình bày

- HS nxét, sửa

HS trả lời

- Khi đứng trước e, ê, i

- HS đọc yêu cầu

Trang 8

- GV nhận xét

* Bài 3: GV nêu từng câu hỏi

GV nhận xét, chốt ý

* Bài 4: Điền vào chỗ trống(lựa chọn) s/x

- Y/ c HS làm bài

- GV sửa bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Khen những em chép bài chính tả đúng,

đẹp, làm bài tập đúng nhanh

- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại

- Chuẩn bị: “Cây xoài của ông em”

- Nxét tiết học

- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con

Nước sôi, ăn xôi, cây xoan, siêng năng.

- HS theo dõi

- Nxét tiết học

Đạo Đức THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU: - HS củng cố lại KT đã học từ đầu năm học đến giữa HKI.

- HS nắm vững các bài đã học: học tập sinh hoạt đúng giờ, biết nhận lỗi và sửa lỗi, gọn gàng ngăn nắp, chăm làm việc nhà, chăm chỉ học tập

- HS có thái độ đúng sau khi học xong các bài này

NX 1; NX 2; NX 3; (TTCC: 1,2,3) Những Hs còn lại

II CHUẨN BỊ:-phiếu BT, VBT.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: chăm chỉ học tập

+ Chăm chỉ học tập có lợi gì?

- GV nxét, đánh giá

3 Bài mới:

a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa

b/ Ôn tập:

- GV nêu lại một số T.H ở các tiết trước

Gọi HS trả lời, nxét

+ Ngọc đang xem ti vi rất hay Mẹ nhắc

Ngọc đã đến giờ đi ngủ Theo em Ngọc

ứng xử ntn?

- Gv y/ c HS liên hệ bản thân những điều

đã học

+ Em đã chăm chỉ học tập chưa?

+ Hãy kể những việc làm cụ thể?

+ Kết quả đạt được ra sao?

+ Vì sao phải nhận lỗi và sửa lỗi?

+ Gọn gàng, ngăn nắp có lợi gì?

+ Kể 3- 4 việc nhà đã làm để giúp đỡ gia

- HS trả lời câu hỏi

- HS nxét, sửa

- HS nhắc lại

- HS nghe và thảo luận

- HS ứng xử các T.H

- HS nxét, bổ sung

- HS trả lời

- HS nxét, bổ sung

Trang 9

- GV nxét, chốt lại

4 Củng cố, dặn dò:

- GV tổng kết bài, gdhs

- Dặn về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

- Nxét tiết học

- Nxét tiết học

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2009

TOÁN

52 – 28

I MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép từ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28.

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28

- BT cần làm : B1 (dòng 1) ; B2 (a,b) ; B3

- Cẩn thận, chính xác, nhanh nhẹn khi làm toán

II CHUẨN BỊ: Que tính, bảng gài, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: 32 – 8

- Gọi 4 HS lên sửa bài

82 – 4 52 – 3 62 – 7 72 –

8

- Nhận xét, chấm điểm

3 Bài mới : 52 - 28

 Hoạt động 1 : Giới thiệu phép tính

- GV gắn lên bảng 5 bó 1 chục que tính và

2 que tính rời hỏi: Có tất cả bao nhiêu que

tính?

- GV ghi số 52 dưới 52 que tính

- Làm thế nào lấy đi 28 que tính?

- GV yêu cầu cả lớp thao tác trên que tính

 GV chốt cách làm như trong SGK: Để

lấy đi 28 que tính (2 bó 1 chục và 8 que

tính rời), ta lấy 8 que tính rời trước tức lấy

2 que tính rời trước rồi tháo 1 bó 1 chục

que tính để lấy tiếp 6 que tính nữa, còn lại

2 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời tức

là 24 que tính

- Có 52 que tính lấy đi 28 que tính còn lại

_ Hát

_ HS lên thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS nxét

_ Có 52 que tính

_ Thao tác trên que lấy ra 52 que để lên bàn

_ HS nêu các cách làm khác nhau

- Còn 24 que tính

_ 1 HS lên bảng đặt tính và tính

Trang 10

bao nhiêu que tính?

- GV vừa nói vừa ghi: 52 – 28 = 24

- Để tính nhanh ta đặt tính 52 – 28 theo

cột dọc và tính

52

_ 28

24

+ 2 không trừ được 8, lấy 12 trừ 8 bằng 4,

viết 4, nhớ1

+ 2 thêm 1 bằng 3, 5 trừ 3 bằng 2, viết 2

 Kết luận: Nhớ trả 1 vào số chục của số

trừ

 Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1(dòng 1): Tính

- Yêu cầu HS làm bảng con sau đó nêu

cách tính của một số phép tính

- GV nxét, sửa: 62 32 82 92

- 19 - 16 - 37 - 23

43 16 45 39

* Bài 2(a,b): Đặt tính rồi tính hiệu của :

- 72 và 27 ; 82 và 38

* Bài 3:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì

+ Bài toán thuộc dạng gì

+ Đơn vị của bài là gì?

- GV yêu cầu lớp làm vào vở, một HS lên

làm ở bảng phụ

- GV chấm, nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò :

- GV tổng kết bài, gdhs

- Về làm VBT

- Chuẩn bị: Luyện tập

- HS nêu lại

_ Nhìn bảng nêu miệng cách tính

- HS nét, sửa

_ Cả lớp làm vào vở

72 82

- 27 - 38

45 44 _ HS đọc đề và gạch chân dưới đề

_ Hai đội trồng được 92 cây, đội một trồng

ít hơn đội hai 38 cây

_ Đội một trồng được bao nhiêu cây _ Ít hơn

_ Cây Giải : Số cây đội một trồng được là :

92 – 38 = 54 (cây) Đáp số : 54 cây

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w