1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án môn Tiếng Việt khối 1 - Bài 61 đến bài 83

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 127,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_Cho HS đọc câu ứng dụng: +Tìm tiếng mang vần vừa học +Đánh vần tiếng +Đọc câu _ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS _GV đọc mẫu b Luyeän vieát: _ Cho HS tập viết vào vở _ GV nhắc nhở HS tư thế[r]

Trang 1

Bài 61: ăm- âm

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

_ Đọc được câu ứng dụng:

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’

2’

22’

11’

* Kiểm tra bài cũ :

_ Đọc

_Viết:

1 Giới thiệu bài :

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần ăm,

âm GV viết lên bảng ăm, âm

_ Đọc mẫu: ăm- âm

2 Dạy vần:

ăm

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần ăm?

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng tằm?

+2-4 HS đọc các từ: om,

am, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam

+Đọc câu ứng dụng:

Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng

_Viết: om, am, làng xóm, rừng tràm

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_ă và m

_Đánh vần: ă-m-ăm

-SGK

-Bảng con

Trang 2

11’

_Cho HS đánh vần tiếng: tằm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: ă-m-ăm

+Tiếng khóa:

tờ-ăm-tăm-huyền-tằm

+Từ khoá: nuôi tằm

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

_GV viết mẫu: ăm

_GV lưu ý nét nối giữa ă và m

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: tằm

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

âm

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần âm?

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Cho HS đánh vần tiếng: nấm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: â-m-âm

+Tiếng khóa: nờ-âm-nâm-sắc-nấm

+Từ khoá: hái nấm

c) Viết:

*Vần đứng riêng:

_So sánh ăm và âm?

_GV viết mẫu: âm

_GV lưu ý nét nối giữa â và m

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: nấm

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

_Đánh vần: tờ-ăm-tăm-huyền-tằm

_Đọc: nuôi tằm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: ăm

_Viết vào bảng: tằm

_â và m _Đánh vần: â-m-âm

_Đánh vần: nờ-âm-nâm-sắc-nấm

_Đọc: hái nấm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: âm mở đầu bằng â _Viết bảng con: âm

_Viết vào bảng: nấm

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

-Bảng con

-Bảng con

Trang 3

25’

5’

3’

2’

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

_GV cho HS xem tranh và đặt câu

hỏi:

+Bức tranh vẽ gì? Những vật trong

tranh nói lên điều gì chung?

+Em hãy đọc thời khóa biểu lớp em!

+Ngày chủ nhật em thường làm gì?

+Ngày chủ nhật em thường làm gì?

+Khi nào đến tết?

+Em thích ngày nào nhất trong tuần?

Vì sao?

* Chơi trò chơi: Ghép mô hình

4 Củng cố – dặn dò :

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: ăm, tằm, nuôi tằm, âm, nấm, hái nấm

_Đọc các từ (tiếng) ứng

dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

_2-3 HS đọc

_Tập viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời +Sử dụng thời gian

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ có vần vừa học

-Bảng lớp (SGK)

-Tranh minh họa câu ứng dụng

-Vở tập viết 1

-Tranh đề tài luyện nói

Trang 4

+ Cho HS tìm chữ vừa học

_Dặn dò:

trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …

_ Học lại bài, tự tìm chữ có

vần vừa học ở nhà

_ Xem trước bài 62

KẾT QUẢ :

Trang 5

Thứ …………, ngày ………tháng…… năm 200

Bài 62: ôm- ơm

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

_ Đọc được câu ứng dụng:

Vàng mơ như trái chin Chùm giẻ treo nơi nào Gió dưa hương thơm lạ Đường tới trường xôn xao

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’

2’

22’

11’

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần ôm, ơm

GV viết lên bảng ôm, ơm

_ Đọc mẫu: ôm -ơm

2 Dạy vần :

ôm

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần ôm?

b) Đánh vần:

+2-4 HS đọc các từ: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm

+Đọc câu ứng dụng:

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

_Viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_ô và m

-SGK

-Bảng con

Trang 6

11’

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng tôm?

_Cho HS đánh vần tiếng: tôm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: ô-m-ôm

+Tiếng khóa: tờ-ôm-tôm

+Từ khoá: con tôm

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

_GV viết mẫu: ôm

_GV lưu ý nét nối giữa ô và m

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: tôm

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

ơm

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần ơm?

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Cho HS đánh vần tiếng: rơm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: ơ-m-ơm

+Tiếng khóa: rờ-ơm-rơm

+Từ khoá: đống rơm

c) Viết:

*Vần đứng riêng:

_So sánh ôm và ơm?

_GV viết mẫu: ơm

_GV lưu ý nét nối giữa ơ và m

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: rơm

_Đánh vần: ô-m-ôm

_Đánh vần: tờ-ôm-tôm- _Đọc: con tôm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: ôm _Viết vào bảng: tôm

_ơ và m

_Đánh vần: ơ-m-ơm

_Đánh vần: rờ-ơm-rơm _Đọc: đống rơm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: ơm mở đầu bằng â

_Viết bảng con: ơm _Viết vào bảng: rơm

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng

-Bảng con

-Bảng con

Trang 7

25’

5’

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập :

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung

_GV đọc mẫu:

Vàng mơ như trái chin

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió dưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao

Giải thích:

Hoa giẻ: Cây leo cùng họ với na, lá

hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày,

màu vàng lục, hương thơm ngọt Hoa

nở vào đầu mùa hè

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Bữa cơm

dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: ôm, tôm, con tôm, ơm, rơm, đống rơm

_Đọc các từ (tiếng) ứng

dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

_2-3 HS đọc

_Tập viết: ôm, ơm, con tôm, ơm, đống rơm

_ Đọc tên bài luyện nói

-Bảng lớp (SGK)

-Tranh minh họa câu ứng dụng

-Vở tập viết 1

-Tranh đề tài

Trang 8

3’

2’

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì?

+Trong bữa cơm em thấy có những ai?

+Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày?

Mỗi bữa thường có những món gì?

+Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai

rửa bát?

+Em thích ăn món gì nhất? Mỗi bữa ăn

em ăn mấy bát?

* Chơi trò chơi: Ghép mô hình

4 Củng cố – dặn dò :

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

_Dặn dò:

_HS quan sát vàtrả lời +Sử dụng thời gian

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … _ Học lại bài, tự tìm chữ

có vần vừa học ở nhà

_ Xem trước bài 63

luyện nói

KẾT QUẢ:

Trang 9

Thứ …………, ngày ………tháng…… năm 200

Bài 63: em-êm

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: em, êm, con tem, sao đêm

_ Đọc được câu ứng dụng:

Con cò mà đi ăn đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’ * Kiểm tra bài cũ :

_ Đọc +2-4 HS đọc các từ: ôm,

ơm, con tôm, đống rơm, chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm

+Đọc câu ứng dụng:

Vàng mơ như trái chin Chùm giẻ treo nơi nào Gió dưa hương thơm lạ

-SGK

Trang 10

2’

22’

11’

11’

_Viết:

1 Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần em, êm

GV viết lên bảng em, êm

_ Đọc mẫu: em- êm

2 Dạy vần :

em

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần em?

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng tem?

_Cho HS đánh vần tiếng: tem

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: e-m-em

+Tiếng khóa: tờ-em-tem

+Từ khoá: con tem

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

_GV viết mẫu: em

_GV lưu ý nét nối giữa e và m

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: tem

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

êm

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần êm?

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Cho HS đánh vần tiếng: đêm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

Đường tới trường xôn xao

_Viết: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_e và m

_Đánh vần: e-m-em

_Đánh vần: tờ-em-tem _Đọc: con tem

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: em

_Viết vào bảng: tem

_êvà m

_Đánh vần: ê-m-êm

_Đánh vần: đờ-êm-đêm _Đọc: sao đêm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Bảng con

-Bảng con

Trang 11

25’

5’

+Vần: ê-m-êm

+Tiếng khóa: đờ-êm-đêm

+Từ khoá: sao đêm

c) Viết:

*Vần đứng riêng:

_So sánh em và êm?

_GV viết mẫu: êm

_GV lưu ý nét nối giữa ê và m

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: đêm

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập :

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung

_GV đọc mẫu:

Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: êm mở đầu bằng ê

_Viết bảng con: êm _Viết vào bảng: đêm

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: em, tem, con tem; êm, đêm, sao đêm

_Đọc các từ (tiếng) ứng

dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

-Bảng con

-Bảng lớp (SGK)

-Tranh minh họa câu ứng dụng

Trang 12

3’

2’

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Anh chị em trong nhà

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì?

+Anh chị em trong nhà còn gọi làanh

em gì?

+Trong nhà, nếu em là anh thì em phải

đối xử với em của em thế nào?

+Bố mẹ thích anh em trong nhà đối xử

với nhau thế nào?

+Em kể tên các anh chị em trong nhà

cho cả lớp nghe!

* Chơi trò chơi: Ghép mô hình

4 Củng cố – dặn dò :

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

_Dặn dò:

_2-3 HS đọc

_Tập viết: em, êm, con tem, sao đêm

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời +Anh em ruột

+Nhường nhịn +Phải thương yêu nhau

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … _ Học lại bài, tự tìm chữ

có vần vừa học ở nhà

_ Xem trước bài 64

-Vở tập viết 1

-Tranh đề tài luyện nói

KẾT QUẢ :

Trang 13

Thứ …………, ngày ………tháng…… năm 200

Bài 64: im- um

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: im, um, chim câu, trùm khăn

_ Đọc được câu ứng dụng:

Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím Mẹ có yêu không nào ?

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’ * Kiểm tra bài cũ :

_ Đọc

_Viết:

+2-4 HS đọc các từ: em, êm, con tem, sao đêm, trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại

+Đọc câu ứng dụng:

Con cò mà đi ăn đi ăn

đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

_Viết: em, êm, con tem,

-SGK

-Bảng con

Trang 14

2’

22’

11’

11’

1 Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần im, um

GV viết lên bảng im, um

_ Đọc mẫu: im-um

2 Dạy vần :

im

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần im?

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng chim?

_Cho HS đánh vần tiếng: chim

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: i-m-im

+Tiếng khóa: chờ-im-chim

+Từ khoá: chim câu

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

_GV viết mẫu: im

_GV lưu ý nét nối giữa i và m

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: chim

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

um

Tiến hành tương tự vần im

* So sánh im và um?

*Đánh vần:

u-m-um

trờ-um-trum-huyền-trùm

trùm khăn

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

sao đêm

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_i và m

_Đánh vần: i-m-im

_Đánh vần: chờ-im-chim _Đọc: chim câu

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: im _Viết vào bảng: chim

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: um mở đầu bằng u

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng

-Bảng con

Trang 15

25’

5’

10’

10’

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập :

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung

_GV đọc mẫu

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào ?

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì?

+Em biết những vật gì có màu đỏ?

+Em biết những vật gì có màu xanh?

+Em biết những vật gì có màu tím?

+Em biết những vật gì có màu vàng?

+Em biết những vật gì có màu đen?

dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: im, chim, chim câu; um, trùm, trùm khăn _Đọc các từ (tiếng) ứng

dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

_2-3 HS đọc

_Tập viết: im, um, chim câu, trùm khăn

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

-Bảng lớp (SGK)

-Tranh minh họa câu ứng dụng

-Vở tập viết 1

-Tranh đề tài luyện nói

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w