H: Viết tiếp bảng con sau đó viết vào G đọc bài cho H chép bài vào vở vë tËp viÕt G: chÊm bµi vµ nhËn xÐt G: Theo dâi nh¾c nhë nh÷ng em viÕt 3/HD lµm bµi tËp chÝnh t¶ *Bµi 2: Lùa chän ch[r]
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
Tiết 1
Tiếng Việt1: Kiểm tra cuối học kì 1
Toán 2: Tổng của nhiều số
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng: 20 tiếng / phút
* NTĐ2:
- Giúp H nhận biết về tổng của nhiều số và biết cách tính tổng của nhiều số
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Phiếu kiểm tra
* NTĐ2: Vở bài tập toán
III/các hoạt động dạy học:
G: Giới thiệu bài- ghi bảng: Kiểm tra
cuối học kì 1
- Phát phiếu kiểm tra cho H
H: Nhận phiếu kiểm tra ( Đề của sở
giáo dục)
- Làm bài kiểm tra
G: Nhắc nhở chung về thời gian
H: CS kiểm tra VBT của lớp G: Nhận xét
1/Giới thiệu bài mới 2/Giới thiệu tổng của nhiều số và cách tính a) Viết bảng 2+3+4 =
H đọc các số và tính tổng 3
+ 2
4
9
G gọi H đọc kết quả
b) Giới thiệu cách viết cột dọc SGK
3/HD làm các bài tập Bài 1: Tính
H đọc yêu cầu - H lên bảng làm H+G nhận xét
Bài 2: Tính H: Làm bài vào vở – chữa Bài 3 : H đọc đề bài - G: HD tìm hiểu bài
H giải vào vở - 1H lên bảng làm
G nhận xét, chữa bài
*Củng cố dặn dò
Trang 2Tiết 2
Tiếng Việt1: Kiểm tra cuối học kì 1 Tập đọc 2: Chuyện bốn mùa
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Viết các vần, từ ngữ ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về kiến thức,
kĩ năng: 20 chữ / 15 phút
* NTĐ2: - Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu ý nghĩa: Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa mỗi vẻ đẹp riêng, đều
có ích cho cuộc sống
- Trả lời câu hỏi 1, 2,4
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Phiếu kiểm tra
* NTĐ2: Tranh minh họa bài SGK
III/Các HĐ daỵ học:
H: Tiếp tục làm bài kiểm tra vào phiếu
kiểm tra
G: Nhắc nhở chung về thời gian
H: Nộp bài cho G
G: KTBC
H đọc bài Thời gian biểu H+G nhận xét
1/Giới thiệu bài 2HD luyện đọc
G đọc mẫu
H đọc nối tiếp câu ,đoạn
G ghi tiếng khó đọc
-Đọc từng đoạn >A lớp
G HD cách đọc ngắt nghỉ
có con/ mới sàn,/có chăn.//
Cháu có công sống,/để sống,/để xuân về,/cây lộc.//
H đọc lại H: Đọc đoạn trong nhóm G: Cho các nhóm thi đọc
G+H nhận xét Chuyển tiết
Trang 3Tiết 3
Toán 1: *+, một, +, hai Tập đọc 2: Chuyện bốn mùa (t 2)
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Nhận biết cấu tạo các số J một, J hai; biết đọc, viết các
số đó; 6A đầu nhận biết số có hai chữ số; 11,(12 ) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị
* NTĐ2:
- Đọc lại cả bài
- Nắm ND bài ; Giáo dục H yêu quý thiên nhiên (GDMT)
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Bó một chục que tính và 1,2 que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
H: Lên bảng làm bài tập 2( SGK) bài
ở nhà ( 1em )
G: Cùng cả lớp kiểm tra KQ, nhận
xét, cho điểm GT bài mới- giảng bài
mới
-HD H làm bài tập giao việc cho H
-H: Nhắc lại phần lý thuyết Làm bài
tập 1 ( vở BT ) Đại diện lên bảng làm
bài
G: Cùng cả lớp KTKQ nhận xét cho
điểm HD giao tiếp bài tập 2,3
H: Làm tiếp BT 2,3 vào vở bài tập
Đại diện 2 em lên bảng làm bài
G: Cùng cả lớp kiểm tra, nhận xét sửa
chữa kết quả sai Củng cố tiết học
- Giao BT về nhà cho H
H: Đọc lại bài
G: *HD tìm hiểu bài
H đọc thầm và trả lời câu hỏi
G nêu câu hỏi SGK
H trả lời, cả lớp nhận xét Xuân về, J cây nào cũng đâm chồi
… -Không khác nhau vì cả hai đều nói hay về xuân – xuân về cây cối
] tốt - đâm chồi nảy lộc
- Mùa hạ có nắng – làm cho trái ngọt – hoa thơm, nghỉ hè của H
- Mùa thu có 6@ chín vàng cỗ
- Mùa đông có ngọn lửa chăn
- ấp ủ mầm sống để xuân về lộc
G chốt ý chính
H đọc nêu ND bài
*ND: Bốn mùa xuân hạ thu đông, mỗi mùa đều có ích cho c/s
H: *Luyện đọc lại
H đọc trong nhóm các nhóm thi đọc G: Nhận xét HD H Liên hệ về tình
Trang 4Tiết 4
Đạo đức 1: Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
Đạo đức 2: Trả lại của rơi (t 1)
I/Mục tiêu:
* NTĐ1: Nêu một số biểu hiện lễ phép với với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
mất
trọng
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: VBT đạo đức
* NTĐ2: VBT đạo đức
III/Các hoạt động dạy học:
H: NT KT đồ dùng phục vụ tiết học
( Vở BT đạo đức, bút màu)
G: GT bài mới- ghi bảng đầu bài
HDẫn giao việc cho H
HĐ1: Đóng vai
H: Đóng vai theo yêu cầu BT1 Chia
thành nhóm đóng vai theo các tình
huống BT1
G: Cùng cả lớp thảo luận nhận xét G
nêu KL( SGV ) HDẫn giao việc tiếp
HĐ2:H: Làm BT2
G: Theo dõi giúp đỡ cá nhân yếu,
chậm còn lúng túng
H: Hoàn thành BT2 Trình bày giải
thích lý do Cả lớp trao đổi nhận xét
G: Nêu kết luận ( SGV) HĐ nối tiếp
nhắc H chuẩn bị câu chuyện để tiết
sau kể
H: Vài em nhắc lại phần KL
G: Củng cố tiết học
G: 1/Giới thiệu bài mới 2/HĐ1: Thảo luận phân tích tình huống
G nêu yêu cầu và giao việc H: Quan sát tranh và thảo luận câu hỏi +ND tranh vẽ gì ?
H thảo luận nêu ND từng bức tranh
H thảo luận về lí do chọn tình huống
G: Kết luận HĐ2: Bày tỏ thái độ
H làm theo cặp
H quan sát tranh và thảo luận tình huống
H đọc phần kết luận (bài học)
G dặn dò
Trang 5Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011
Tiết 1
Tiếng Việt 1: Bài 77: ăc- âc ( T1) Chính tả 2: Tập chép: Chuyện bốn mùa
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc ăc, âc, măc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
* NTĐ2: - Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm BT (2) a /b hoặc BT (3) a /b
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học vần Tranh minh hoạ trong SGK
* NTĐ2: Bảng phụ ghi bài chính tả, VBT
III/Các hoạt động dạy học:
H: Viết: oc, ac, con sóc, bác sĩ Đọc
lại toàn bộ bài76 đã học
G: Nhận xét GT bài mới – ghi bảng
đầu bài Chỉ bảng cho H đọc HDẫn
giao việc cho H
H: Cài vần ăc – mắc – mắc áo
Nhận diện, phân tích vần, tiếng, từ
G: Nhận xét, cho H đọc lại bài Dạy
H: Nhận diện cài vần âc, gấc,quả gấc
Đọc lại toàn bài trên bảng lớp
(CN, cả lớp)
G: Cho H so sánh vần ăc- âc Tìm
thêm tiếng có chứa vần ăc, âc ngoài
bài HDẫn viết bảng con
H: Luyện viết bảng con: ăc, âc, mắc
áo, quả gấc
G: Nhận xét sửa sai, cho H đọc từ ngữ
G giải thích từ ngữ
- HDẫn học tiết 2
H: Chuẩn bị bài chính tả
G: 1/Giới thiệu bài 2/HD tập chép
H đọc bài chính tả
G HD cách trình bày bài viết
H: Viết tiếng khó viết vào bảng con
H chép bài vào vở
G: Chấm bài và nhận xét 3/HD làm bài tập chính tả
*Bài 2: Lựa chọn
H đọc yêu cầu
H làm vào VBT H: Đổi vở KT chéo
G “nhận xét”
*Dặn dò
Trang 6Tiết 2
Tiếng Việt1: Bài 77: ăc - âc ( T2)
Toán 2: Phép nhân
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: - Nhận biết tổng của nhiều số hạng bằng nhau
- Biết chuyển tổng của nhiều số hạng bằng nhau thành phép nhân
- Biết đọc, viết kí hiệu của phép nhân
- Biết cách tính kết quả của phép nhân dựa vào phép cộng-
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Vở BT toán
III/Các hoạt động dạy học:
H: Luyện đọc lại bài ở tiết 1 Đọc trên
bảng lớp, trong SGK (CN, cả lớp) NT
chỉ đạo
G: KT việc đọc bài của H HDẫn quan
sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
H: Quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng Đọc câu ứng dụng
G: KT đọc, chỉnh sửa lỗi đọc sai cho
H.HDẫn viết bài
H: Viết bài trong vở tập viết: ăc, âc,
mắc áo, quả gấc
G: Nhận xét chỉnh lỗi viết sai cho
H HDẫn quan sát tranh chủ đề luyện
nói
H: Quan sát tranh, nêu tên chủ đề,
luyện nói theo nội dung tranh
G: Nhận xét bổ sung Củng cố tiết
học Cho H đọc lại toàn bài trong
SGK
- Giao việc về nhà cho H
G: 1/Giới thiệu bài mới 2/Hd nhận biết về phép nhân
G lấy tấm bìa có 2 chấm tròn và hỏi:
Có mấy chấm tròn ?
H lấy 5 tấm thế
H nêu 2 x5 =10
2+2+2= 2 x3 =6 3+3+3+3=3 x 4 =12
3/HD làm bài tập
*Bài 1: Tính
H đọc yêu cầu H: Nêu kết quả
H+G nhận xét
*Bài 2: Viết phép nhân
H nêu yêu cầu
H lên bảng làm a) 4 x 3 =12
4 x 5 = 20 G+H: Nhận xét
*Dặn dò
Trang 7Tiết 3
Toán 1: *+, ba, +, bốn, +, lăm
Kể chuyện 2: Chuyện bốn mùa
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Nhận biết một số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị (3, 4, 5); biết đọc, viết các số đó
* NTĐ2: Dựa theo tranh và gợi ý %A mỗi tranh, kể lại đoạn 1 (BT1) biết kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện (BT2)
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Các bó một chục que tính và các que tính rời
* NTĐ2: Tranh minh họa chuyện SGK
III/Các hoạt động dạy học:
H: Viết bảng con số 11, 12; Nêu số 11
và 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
G: Giới thiệu bài mới – ghi bảng
Giới thiệu số 13 cho H thực hành lấy
10 que tính và 3 que tính rời…que
tính?
H: Đọc 13 số 13 gồm 1 chục và 3 đơn
vị số 13 có 2 chữ số; số 1 và số 3 viết
liền nhau
số 13 Cho vài H nhắc lại HDẫn giao
BT cho H
H: Làm Bt thực hành bài 1, 2 (vở BT)
Nêu yêu cầu rồi làm bài Đại diện lên
bảng làm, cả lớp làm vào vở
G: Cùng cả lớp nhận xét KTKQ, cho
điểm giao tiếp BT3, 4
H: làm tiếp BT3, 4 vào vở BT Đại
diện lên bảng làm bài
G: KTKQ nhận xét cho điểm Củng
cố tiết học
G: 1/Giới thiệu bài mới 2/HD kể chuyện
a)Kể lại câu chuyện theo tranh
H đọc yêu cầu H: Thảo luận nhóm về ND từng bức tranh
G: HD tóm tắt từng bức tranh
H Nối tiếp nhau đoạn của chuyện
G nhận xét H: b)Dựng lại câu chuyện theo vai
H thảo luận nhóm và phân vai dựng lại câu chuyện
H các nhóm lên kể >A lớp H+G nhận xét
G: Cho lớp bình chọn nhóm kể hay
*dặn dò
Trang 8
Tiết 4
Âm nhạc 1: Học bài hát: Bầu tr ời xanh
I/Mục tiêu:
-Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II/Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng
- Bảng phụ chép lời bài hát lên bảng
III/Các hoạt động dạy học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A/KTBC
Hát lại bài hát đã học
B/Bài mới
1/Giới thiệu bài
2/HĐ1: Giới thiệu tên bài hát, tên tác
giả
HĐ 2: Dạy hát
HĐ3: Hát kết hợp gõ đệm
- Đệm theo phách
Em yêu bầu trời xanh xanh …
x x x x
- Gõ theo tiết tấu lời ca
Em yeu bầu trời xanh xanh …
X x x x x x
4/Củng cố dặn dò
Lớp hát lại bài Đàn gà con
G nhận xét
G giới thiệu bài
G hát mẫu bài hát
H đọc lời bài hát G: Hd tìm hiểu nội dung bài hát
G dạy hát từng câu
H hát cả bài hát vài lần
G chia lớp làm 2 nhóm
H thi đua 2 nhóm
H dùng phách để gõ
H gõ đệm theo tiết tấu lời ca
G: HD gõ mẫu
H vừa hát vừa gõ
H các nhóm luân phiên tập hát và gõ
G dặn dò
Trang 9Thứ ngày 5 tháng 1 năm 2011
Tiết 1
Tiếng Việt 1: Bài 78: uc – + (T1)
Tập viết 2: Chữ hoa “P”
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc uc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết uc, cần trục, lực sĩ
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ để: Ai thức dậy sớm nhất ?
* NTĐ2: Viết đúng chữ hoa P (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứng dụng: Phong (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Phong cảnh hấp dẫn (3 lần )
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Mô hình cần trục, máy xúc Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
* NTĐ2: Mẫu chữ P-VBT
III/Các hoạt dộng dạy học:
H: Đọc và viết : Mắc áo, quả gấc bài
77 (SGK)
G: Giới thiệu bài mới – ghi bảng uc
– X Chỉ bảng cho H đọc HDẫn
giao tiếp việc cho H
H: Nhận diện phân tích vần uc cài vần
, tiếng trục, từ cần trục Đọc vần,
tiếng, từ (nhiều CN đọc – cả lớp)
G: Nhận xét chung – chỉ bảng cho H
H: Nhận diện phân tích cài vần
lực, lực sĩ - đọc trơn
G: Chỉ bảng cho H đọc Cùng H so
sánhvần uc – X Tìm tiếng có chứa
vần $ ngoai bài HDẫn viết bảng
con
H: Viết bảng con: $ cần trục, lực
sĩ
G: Nhận xét sửa sai HDẫn đọc từ
ngữ, ghi bảng các từ ngữ
H: Đọc các từ ngữ trên bảng (CN, lớp
Thi tìm tiếng có chứa vần mới học
H: CS kiểm tra vở tập viết
G: 1/Giới thiệu bài 2/HD viết chữ hoa
H quan sát mẫu và nhận xét chữ hoa P
G HD cách viết
H viết bảng con
G giới thiệu từ ứng dụng ,câu ứng dụng
H đọc
G giải thích H: Viết bảng con: Phong
H viết vào vở tập viết G: Chấm chữa bài
G nhận xét và dặn dò
Trang 10Tiết 2
Tiếng Việt 1: Bài 78: uc – ức (T2)
Toán 2: Thừa số -Tích
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Biết thừa số, tích
- Biết cách tính kết quả của phép nhân dựa vào phép cộng
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Viết sẵn 1 số tổng , tích trong các bài tập
- 1,2 tấm bìa, thừa số, tích
III/Các HĐ dạy học:
H: Luyện đọc lại toàn bộ bài ở tiết 1
trên bảng lớp, SGK (CN, lớp ) Nhóm
G: KT H đọc, chỉnh sửa lỗi đọc sai
HDẫn quan sát tranh câu ứng dụng
Đọc đoạn thơ ứng dụng
H: Quan sát tranh, đọc đoạn thơ ứng
dụng (CN, lớp ) Viết bài trong vở tập
viết: uc, cần trục, lực sĩ
G: Nhận xét sửa lỗi viết sai cho H
HDẫn giao việc tiếp
H: Quan sát tranh, nêu tên chủ đề
Luyện nói theo ND tranh
G: Gợi ý 1 số câu hỏi, nhận xét bổ
sung
- Củng cố tiết học Chỉ bảng cho H
đọc lại bài, đọc trong SGK
H: Thi tìm tiếng có chứa vần mới học
ở câu ứng dụng và phần luyện nói
H :cs kiểm tra VBT
H lên bảng làm bài tập G: nhận xét
1/Giới thiệu bài mới 2/HD nhận biết tên gọi thành phần và kết quả phép nhân
H đọ lại 2 x5 =10
G :HD nêu lại các thành phần và kết quả của phép nhân
2 x 5 =10
T số T số Tích
2 x 5 gọi là tích của 2 và 5 3/HD làm các bài tập
H :làm bài tập 1: Đọc kết quả và làm vào vở
H đọc yêu cầu - Nêu kết quả
H+G nhận xét Bài 2: chuyển các tích thành tổng các
số bằng nhau rồi tính
H đọc yêu cầu - H lên bảng làm
6 x3 =6 + 6 + 6=18 vậy 3 x 6 =18
G : cho H nêu nhận xét kết quả BT 2 Bài 3: Tìm tích - H đọc yêu cầu
G làm mẫu - H: lên bảng làm a)8 và 2 tích là 16
b)9 và 2 tích là 18
G nhận xét - Dặn dò
Trang 11Tiết 3
Toán 1: *+, sáu, +, bảy, +, tám Thủ Công 2: C ắt,gấp, trang trí thiếp chúc mừng (t 1)
I/ Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Nhận biết mỗi số 16, 17, 18, 19 gồm 1 chục và một số đơn vị (6,
7, 8, 9); biết đọc, biết viết các số đó; điền đựơc các số 11, 12, 13, 14, 15, 16,
17, 18, 19 trên tia số
* NTĐ2: Biết cách cắt, gấp trang trí thiệp chúc mừng
- Cắt gấp và tranh trí thiệp chúc mừng Có thể gấp, cắt thiệp chúc mừng theo kích A tuỳ chọn Nội dung và hình thức trang trí có thể đơn giản
II/ Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Các bó một chục que tính và một số que tính rời
* NTĐ2: Hình mẫu thiếp chúc mừng
III/ Các hoạt động dạy học:
G: Gọi H lên bảng làm BT3 (SGK) BT
ở nhà KTKQ nhận xét cho điểm Giới
thiệu bài mới ghi bảng Giới thiệu số
16; nêu số 16 có 2 chữ số (1và 6) chữ
số 1 chỉ hàng chục chữ số 6 chỉ hàng
tự số 16)
H: Vài em nhắc lại phần lý thuyết
Làm BT1, 2 Đại diện lên bảng làm
bài, cả lớp làm bài vào vở
G: Cùng cả lớp KTKQ nhận xét cho
điểm HDẫn giao tiếp BT3, 4
H: Làm tiếp BT3, 4 vào vở BT Đại
diện lên bảng làm bài
G: Cùng cả lớp KTKQ nhận xét cho
điểm
- Củng cố tiết học
H: (c/ s) KT đồ dùng học tập của lớp
H quan sát tranh quy trình
G: 1/Giới thiệu bài mới 2/HD quan sát mẫu
G mẫu
H nêu nhận xét
3 /HD gấp ,cắt ,trang trí thiếp chúc mừng
G Nêu các 6A
MA 1: gấp ,cắt MA 2 : trang trí
H nhắc lại các 6A gấp
- H: tập gấp, cắt và trang trí
G củng cố dặn dò
Trang 12Tiết 4
Thể dục 1: Tiết 19 : Động tác 8+= thở và tay của bài thể dục phát triển chung Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”
I/Mục tiêu:
- Bước đầu biết cỏch thực hiện hai động tỏc vươn thở , tay của bài thể dục phỏt triển chung
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được
II/Địa điểm và phương tiện:
III/Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
1/Phần mở dầu: 5p
- Nhận lớp phổ biến ND bài học
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung
quanh sân
- Khởi động các khớp
- Trò chơi: Chui qua hầm
2/Phần cơ bản :25p
- Động tỏc vươn thở
-Động tỏc tay: thực hiện 2 -3 lần
- ễn 2 động tỏc vươn thở, tay
- Trũ chơi: “ Nhảy ụ tiếp sức”
3/Phần kết thúc :5p
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- G cùng H hệ thống lại bài
G nhận xét tiết học và giao bài tập về
nhà
H xếp 2 hàng ngang
G nhận lớp và phổ biến ND bài học
H tập 1 tập động tác khởi động
H chơi trò chơi
G: nêu ten động tỏc , làm mẫu, giải thớch và cho H tập bỏt trước
H tập theo tổ Các tổ thi đua thực hiện
G quan sát nhắc nhở, uốn nắn động tỏc sai
G: Giảng dạy động tỏc tay như dạy động tỏc vươn thở
H: thực hiện 2 x 4 nhịp G: Neu ten tro choi và nhắc túm tắt lại cỏch chơi
H chơi trò chơi
H chơi cả lớp
G nhận xét nhắc nhở
H đứng tại chỗ vỗ tay và hát
G +H hệ thống lại bài
G nhận xét tiết học
G giao bài tập về nhà