Môc tiªu: Gióp HS - Đọc, viết, nhận biết giá trị của các chữ số La Mã từ 1 đến 12 để xem được đồng hồ và các số XX hai mươi, XXI hai mươi mốt khi đọc sách.. Các hoạt động dạy học chủ yếu[r]
Trang 1Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ hai ngày 26 tháng 2 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 116: Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS: Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia, trường hợp thương có chữ số 0 và giải toán có một, hai phép tính
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
tổ chức dạy học
1’
B Kiểm tra bài cũ
Đặt tính rồi tính
1209 : 3 2306 : 4 2109 : 7
* Kiểm tra, đánh giá
- GV nêu đề bài
- HS làm vào vở nháp
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm 1’
28’
C Bài mới
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 1608 : 4 2413 : 4 2105 : 3
b) 2035 : 5 4218 : 6 3052 : 5
* Trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi tên bài
- HS ghi vở
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 6 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét, nêu cách thực hiện
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
2413 4
01 603 13 1
2105 3
00 701 05 2
4218 6
01 703 18 0
3052 5
05 610 02 2
1608 4
00 402 08 0
2035 5
03 407 35 0
1209 3
00 403 09 0
2306 4
30 576 26 2
2109 7
00 301 09 2
Trang 2
Thời
Bài 2: Tìm x:
a) x 7 = 2107 b) 8 x = 1640
x = 2107 : 7 x = 1640 : 8
x = 301 x = 205
c) x 9 = 2763 x = 2763 : 9 x = 307 - 1 HS đọc đề bài và mẫu, lớp theo dõi - HS làm bài vào vở - 3 HS lên bảng làm bài - HS khác nhận xét, nêu cách tìm x - HS khác nhận xét - GV nhận xét, chấm điểm Bài 3: Một cửa hàng có 2024kg gạo, cửa hàng đã bán số gạo đó Hỏi cửa hàng đó còn lại bao 4 1 nhiêu ki-lô-gam gạo? Giải Số ki-lô-gam gạo cửa hàng đã bán là: 2024 : 4 = 506 (kg) Số ki-lô-gam gạo cửa hàng còn lại là: 2024 - 506 = 1518 (kg) Đáp số: 1518kg gạo. - 1 HS đọc đề bài - HS làm bài vào vở - 1 HS lên bảng làm bài - HS khác nhận xét - GV nhận xét, chấm điểm Bài 4: Tính nhẩm: 6000 : 2 = 3000 8000 : 4 = 2000 9000 : 3 = 3000 - 1 HS đọc đề bài - HS làm bài vào sgk - 3 HS chữa miệng - HS khác nhận xét - GV nhận xét, chấm điểm 1’ D Củng cố - dặn dò - GV nhận xét, dặn dò * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 3
Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ ba ngày 27 tháng 2 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 117: Luyện tập chung
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có hai phép tính
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
B Kiểm tra bài cũ
Tính chu vi hình chữ nhật biêt chiều dài bằng 1458m
và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng?
Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật đó là :
1458 : 3 = 486 (m) Chu vi hình chữ nhật đó là :
(1458 + 486) 2 = 3888 (m)
Đáp số: 3888m
* Kiểm tra, đánh giá
- GV nêu đề bài
- HS làm vào vở nháp
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
1’
28’
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 821 4 3284 : 4 b) 1012 5 5060 : 5
3284
4
821
5060 2
1012
c) 308 7 2156 : 7 d) 1230 6 7380 : 6
2156
7
308
7380 6
1230
* Trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi tên bài – HS ghi vở
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét, nêu cách thực hiện
- HS khác nhận xét
3284 4
08 821 04 0
5060 5
00 1012 06
10 0
2156 7
05 308 56 0
7380 6
13 1230 18
00 0
Trang 4Tg Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
- Hai phép tính trong cùng một câu có gì đặc biệt?
(Hai phép tính nhân chia đó là ngược của nhau)
- Ta có thể rút ra kết luận gì?
(Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số
kia, )
- GV nhận xét, hỏi
- HS trả lời
- HS khác nhận xét
- GV nxét, chấm điểm
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 4691 : 2 b) 1230 : 3
c) 1607 : 4 d) 1038 : 5
- 1 HS đọc đề bài và mẫu, lớp theo dõi
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài 3: Có 5 thùng sách, mỗi thùng đựng 306 quyển
Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học Hỏi
mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?
Giải
Số quyển sách của cả 5 thùng là:
306 5 = 1530 (quyển sách)
Số quyển sách mỗi thư viện được chia là:
1530 : 9 = 170 (quyển sách) Đáp số: 170 quyển sách.
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài 4: Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng
95m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính chu vi sân
vận động đó
Giải Chiều dài sân vận động là:
395 3 = 285 (m) Chu vi sân vận động là:
(285 + 95) 2 = 760 (m) Đáp số: 760m.
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
4691 2
06 2345
09
11
1
1230 3
03 410 00
0
1607 4
10 401 07 3
1038 5
03 207 38 3
Trang 5Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ tư ngày 28 tháng 2 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 118: Làm quen với chữ số La Mã
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu làm quen với chữ số La Mã
- Nhận biết được các số La Mã từ 1 đến 12 (là các số thường gặp trên mặt đồng hồ, ) để xem được đồng hồ; số 20, 21 để đọc và viết về thế kỉ XX ; thế kỉ XXI.
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
- Đồng hồ có số La Mã
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
tổ chức dạy học
1’
5’
A Ôn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
Tìm x
a) x 4 = 2108 b) x : 6 = 1640
x = 2108 : 4 x = 1640 6
x = 527 x = 9840
* Kiểm tra, đánh giá
- GV nêu đề bài
- HS làm vào vở nháp
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá 1’
28’
C Bài mới
1 Giới thiệu bài - Như mục I
2 Giới thiệu về chữ số La Mã:
A Giới thiệu đồng hồ có các số La Mã, hỏi giờ
B Giới thiệu lần lượt các chữ số La Mã: I, II,
III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII, XX, XXI
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
I: một; III: ba; V: năm; VII: bảy; IX: chín; XI:
mười một; XXI: hai mốt;
II: hai; IV: bốn; VI: sáu; VIII: tám; X: mười; XII:
mười hai; XX: hai mươi;
* Trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi tên bài
- HS ghi vở
- GV giới thiệu – HS quan sát, viết vào nháp, đọc theo
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc đề bài
- 2 HS làm miêng với nhau
- 2 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
Trang 6Thời
Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Đồng hồ A chỉ 6 giờ
Đồng hồ B chỉ 12 giờ
Đồng hồ C chỉ 3 giờ
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 3 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài 3: Hãy viết các số II, VI, V, VII, IV, IX, XI.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
I, IV, V, VI, VII, IX, XI.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
XI, IX, VII, VI, V, IV, II.
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài 4: Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La Mã:
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII - 1 HS đọc đề bài - HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
- Học thuộc các chữ số La Mã, vận dụng khi xem
đông hồ
- GV nhận xét, dặn dò
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 7
Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ năm ngày 1 tháng 3 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 119: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc, viết, nhận biết giá trị của các chữ số La Mã từ 1 đến 12 để xem được đồng hồ và các số XX (hai mươi), XXI (hai mươi mốt) khi đọc sách
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
- Que diêm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
1’
B Kiểm tra bài cũ
Viết các số từ 1 đến 10 bằng số La Mã
* Kiểm tra, đánh giá
- GV nêu đề bài
- HS làm vào nháp
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá 1’
28’
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Đồng hồ A chỉ 4 giờ
Đồng hồ B chỉ 8 giờ 15 phút
Đồng hồ C chỉ 9 giờ kém năm phút (hoặc 8 giờ
55 phút)
Bài 2: Đọc các số sau:
I (một) VI (sáu) XI (mười một)
III (ba) VII (bảy) VIII (tám)
IV (bốn) IX (chín) XII (mười hai)
* Trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi tên bài
- HS ghi vở
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 3 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 2 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
Trang 8Thời
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
III: ba IV: bốn
VI: sáu VII: bảy
IIII: bốn VIIII: chín
IX: chín XII: mười
hai
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào SGK
- HS chữa miệng theo dãy
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài 4: Dùng các que diêm có thể xếp thành các
số như sau:
II; V; X
a) Có 5 que diêm, hãy xếp thành số 8, số 21:
VIII ; XXI
b) Có 6 que diêm, hãy xếp thành số 9: IX
c) Với 3 que diêm có thể xếp thành những số
nào:
III, IX, VI, IV, XI
- 1 HS đọc đề bài
- HS thực hành trên que diêm
- 3 HS lên bảng thực hiện
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài 5: Có 3 que diêm xếp thành số 11 như hình
bên Hãy nhấc một que diêm xếp lại để được 9:
IX XI
- 1 HS đọc đề bài
- HS thực hành que diêm
- 1 HS lên bảng thực hiện
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Đ S
Đ
Đ
Đ
Đ S
Đ
Trang 9Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ sáu ngày 2 tháng 3 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 120: Thực hành xem đồng hồ
I Mục tiêu: Giúp HS
- Tiếp tục củng cố biểu tượng về thời gian (chủ yếu là về thời điểm)
- Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
- Đồng hồ (có số La Mã)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
tổ chức dạy học
1’
B Kiểm tra bài cũ
Chỉ và nêu các số La Mã có trên mặt đồng hồ
* Kiểm tra, đánh giá
- GV đưa ra đồng hồ, HS chỉ và nêu các số
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét 1’
28’
C Bài mới
1 Giới thiệu bài – Như mục I
2 Hướng dẫn xem đồng hồ
6 giờ 10 phút 6 giờ 13 phút 6 giờ 56 phút
(7 giờ kém 4 phút)
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A: 2 giờ 10 phút
B: 5 giờ 16 phút
C: 11 giờ 22 phút
D: 10 giờ kém 26 phút (hay 9 giờ 34 phút)
E: 11 giờ kém 21 phút (hay 10 giờ 39 phút)
G: 4 giờ kém 3 phút (hay 3 giờ 57 phút)
* Trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi tên bài
- HS ghi vở
- GV quay kim đồng – HS quan sát, nêu giờ
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- HS chữa miệng theo dãy
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
Trang 10Thời
Bài 2: Đặt thêm kim phút để đồng hồ chỉ:
a) 8 giờ 7’ b) 12 giờ 34’ c) 4 giờ kém 13’
- 1 HS đọc đề bài
- GV vẽ đồng hồ lên bảng
- HS làm bài vào SGK
- 3 HS lên bảng vẽ thêm
- HS khác nhận xét
- GV nxét, chấm điểm
Bài 3: Đồng hồ nào ứng với mỗi thời gian đã cho
dưới đây:
3 giờ 27 phút : đồng hồ B
12 giờ rưỡi : đồng hồ G
1 giờ kém 16 phút : đồng hồ C
7 giờ 55 phút : đồng hồ A
5 giờ kém 23 phút : đồng hồ E
10 giờ 8 phút : đồng hồ I
8 giờ 50 phút : đồng hồ H
9 giờ 19 phút : đồng hồ D
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào SGK
- HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
- Học thuộc cách xem giờ, vận dụng vào thực tế - GV nhận xét, dặn dò
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: