1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần 8 - Trường TH Quang Trung (

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 316,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 I/ Mục tiêu:Giúp HS: - Thuộc bảng cộng trong PV 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng.. Giáo v[r]

Trang 1

TUẦN 8

Thứ hai ngày 08 tháng 10năm 2012

Tiết 1 Chào cờ đầu tuần

- -Tiết 2 Đạo đức

GIA ĐÌNH EM (Tiết 2) (GD Quyền và bổn phận của trẻ em: Chủ đề 1:Tôi là một đứa trẻ)

I/ Mục tiêu:

1 Giúp HS biết được:

- Trong gia đình thường có ông bà, cha mẹ, anh chị em

- HS phải thực hiện tốt lễ phép với người lớn hơn

- Kính trọng, lễ phép với các thành viên trong gia đình

2 HS có thái độ kính trọng, tán thành những bạn biết lễ phép

3 HS biết thực hiện những lời ông bà, cha mẹ dạy bảo

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: “Cả nhà thương nhau” “Mẹ yêu không nào”

- Đóng vai theo tình huống

III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 2

Hoạt động 1: Khởi động 3’

-GV tổ chức: Bắt bài hát

-Hỏi:

+ Mọi người trong gia đình cần phải làm gì ?

+ Con cái trong gia đình phải đối xử thế nào

với cha mẹ ?

-Kết luận:

Hoạt động 2: Quan sát tranh 10’

Mục tiêu: Biết kể lại nội dung trong tranh

Cách tiến hành:

-Yêu cầu cả lớp quan sát tranh vẽ

+ Nếu là Việt em sẽ làm gì? Vì sao?

+ Nếu là Ngọc em sẽ làm gì ?

-Nhận xét, kết luận:

Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai 10’

-Nêu và đóng vai theo tình huống:

+ Đọc kĩ tình huống trong tranh

+ Phân vai

-HS hát bài “Mẹ yêu không nào”

-Trả lời cá nhân

- Trả lời theo ý hiểu -Nghe hiểu

-Thảo luận cặp đôi và kể nội dung từng tranh

-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp

-Từng nhóm thực hiện nhiệm vụ

-Nhận xét, bổ sung

Trang 2

Hoạt động 4: Kể về gia đình em 10’

-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài học

để học sinh thảo luận

-Kết luận:

Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò 2’

-Yêu cầu:

-Nhận xét, dặn dò

-HS thảo luận, trình bày kể về gia đình mình

- HS nhận xét

- Nêu lại nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

- -Tiết 3+4 Học vần

Bài 30: ua ưa

A.Mục tiêu:

- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ ngữ và câu ứng dụng

Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

* Biết đọc trơn; Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV

- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: tờ bìa, lá mía

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện vần: ua 7’

-GV viết lại vần ua

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ua

+ Đánh vần:

-2 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: ua, ưa

-HS đọc cá nhân: ua

Trang 3

-Viết lên bảng tiếng cua và đọc cua

-Ghép tiếng: cua

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện vần: ưa 7’

-GV viết lại chữ ưa

-Hãy so sánh vần ua và vần ưa ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ưa

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng ngựa và đọc

-Ghép tiếng: ngựa

-Nhận xét

Giải lao: 2’

c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’

-Đính từ lên bảng:

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu: cua bể, ngựa gỗ

Hỏi: Vần ua tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần ưa tạo bởi mấy con chữ ?

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

HD HS đọc câu ƯD

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 6’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh vẽ những cảnh gì ?

Bữa trưa em thường làm gì ?

4 Củng cố, dặn dò: 4’

Trò chơi: Quay bánh xe vần

-HS đánh vần: cờ - ua -cua

-Cả lớp ghép: cua

+ Giống nhau: chữ a + Khác nhau: Vần ưa có chữ ư ở trước, vần ua

có chữ u ở trước.

-Đọc cá nhân: ưa

-Đánh vần ngờ-ưa–ngưa-nặng-ngựa -Cả lớp ghép tiếng: ngựa

-Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Nghe hiểu

-Viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ

-Thảo luận, trình bày

-Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

* Biết đọc trơn

-Viết bảng con

-HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

*Viết được đủ số dòng quy định

-HS nói tên theo chủ đề: giữa trưa

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn

Trang 4

- -Tiết 5 Tự nhiên và xã hội:

Bài 8: ĂN UỐNG HẰNG NGÀY

I/ Mục tiêu:

- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hăng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh; Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước

* Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơm

- GD HS có ý thức không ăn quà vặt

GDKNS: Kĩ năng làm chủ bản thân:Không ăn quá no, không ăn bánh kẹo không

đúng lúc.

Phát triển KN tư duy phê phán.

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ phóng to

HS chuẩn bị:

-SGK Tự nhiên và Xã hội

III/ Các hoạt động dạy học:

I.Khởi động: 5’

-Cần làm gì để ăn uống hợp vệ sinh?

Trò chơi: “Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào

hang”

II.Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2.Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: 12’

Kể lại những thức ăn, đồ uống các em

thường xuyên dùng hằng ngày

-Cho HS quan sát các hình ở trang 18

+Trong tranh, em thích ăn thức ăn nào ?

+Loại thức nào em chưa được ăn?

-Thảo luận, trình bày

-Cả lớp cùng chơi -Nêu tên bài học

-Quan sát thảo luận theo câu hỏi

- Chỉ và nói tên từng loại thức ăn

Trang 5

Kết luận: GV khuyên học sinh ăn nhiều loại

thức ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ

Hoạt động 2: Làm việc SGK 13’

-Hướng dẫn HS QS từng nhóm hình

-Cho HS phát triển theo từng câu hỏi của

GV để đi đến kết luận

Kết luận: Chúng ta cần phải ăn uống hằng

ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học

tập tốt

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò 5’

Trò chơi: “đóng vai theo tình huống”

-HDHS cách chơi:

-Phổ biến luật chơi

-Nhận xét, tổng kết trò chơi

+ Dặn dò bài sau

-Suy nghĩ và lần lượt từng em kể

- Ghi nhớ, hiểu

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện trình bày

* Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơm

Chúng ta cần phải ăn uống hằng ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt

-Vài em tham gia chơi -Chuẩn bị bài sau

- -Thứ ba ngày 09 tháng 10 năm 2012.

- -Tiết 2+ 3 Học vần:

Bài 31: ÔN TẬP

A.Mục đích, yêu cầu:

1/Kiến thức:

- HS đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28-31.

Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng.

Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Khỉ và Rùa”

* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Bảng ôn

2/HS chuẩn bị:Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

Trang 6

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: cà chua, xưa kia

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

2/Ôn tập:

a.Các chữ và âm vừa học 7’

-GV yêu cầu:

+ GV đọc âm:

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Ghép chữ thành tiếng 7’

-GV yêu cầu:

Nhận xét

c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 6’

-Đính các từ lên bảng

-Yêu cầu tìm tiếng chứa âm đã học

-Giải thích từ khó

Giải lao: 2’

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu lên bảng con:

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 5’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-Yêu cầu đọc đoạn thơ ứng dụng

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Kể chuyện: 15’

+ Kể lần 1 diễn cảm

+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh

+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu

-2 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: ôn tập

-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập

-HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm

-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

-Tìm cá nhân -Hát múa tập thể

-Viết bảng con: mùa dưa ngựa tía

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân:

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở mùa dưa ngựa tía

-Đọc tên chủ đề câu chuyện “Khỉ và Rùa”

+ HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài

Trang 7

+ GV chỉ vào từng tranh:

* Qua câu chuyện, em học được điều gì?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Thi kể chuyện

Nhận xét tiết học

Dặn dò bài sau

+ HS kể từng tranh:

Tranh 1: Đôi bạn Rùa và Khỉ Tranh 2 Rùa bám vào đuôi Khỉ Tranh 3: Khỉ hỏi chuyện và quên rằng mình đang bám vào đuôi bạn

Tranh 4: Từ đó mai Rùa bị rạng nứt

Cử mỗi nhóm 1 bạn kể (3 HS)

* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

* Trả lời theo ý hiểu

-Nghe phổ biến cách thi kể chuyện

- Cùng thi kể

- Nhận xét bạn kể

- -Tiết 4 Toán

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

Giúp HS: - Biết làm tính cộng trong PV 3, PV 4

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

* Làm BT 2 (dòng 2); Bài 4

- GD HS yêu thích Toán học

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 4

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: 3’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4

-Trình bày về cấu tạo số 3, 4

-4 HS -2 HS

Trang 8

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)

a Hoạt động 1: 27’

Thực hành

- Bài 1: Hướng dẫn HS (chú ý viết các

số thẳng cột với nhau)

- Bài 2 (dòng 1): Hướng dẫn HS viết số

thích hợp vào ô trống

- Bài 3: GV nêu và hướng dẫn HS làm

từng bài

*Bài 4: Cho HS quan sát tranh

b Hoạt động 2: củng cố 5’

Trò chơi: Cá sấu đẻ trứng

Nhận xét tiết học

- Nêu tên bài học

-HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Tính

+ Bài 2: Viết số

- HS nêu cách làm bài

* Làm thêm dòng 2 + Bài 3: Điền số vào

* Bài 4: QS tranh điền số

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

- Chuẩn bị bài học sau

- -Thứ tư ngày10 tháng 10 năm 2012

Bài 32: oi - ai

A.Mục đích

-HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng.

Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

Trang 9

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: trỉa đỗ, ngựa tía

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện vần: oi 8’

-GV viết lại vần oi

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu oi

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng ngói và đọc

-Ghép tiếng ngói

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện vần: ai 8’

-GV viết lại vần ai

-Hãy so sánh vần oi và vần ai ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ai

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng gái và đọc

-Ghép tiếng: gái

-Nhận xét

Giải lao: 2’

c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 6’

-Đính từ lên bảng:

ngà voi gà mái

cái còi bài vở

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu: nhà ngói, bé gái

Hỏi: Vần oi tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần ai tạo bởi mấy con chữ ?

Tiết 2

-2 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: oi, ai

-HS đọc cá nhân: oi

-HS đánh vần: ngờ-oi-ngoi-sắc-ngói

-Cả lớp ghép: ngói

+ Giống nhau: chữ i + Khác nhau: Vần oi có âm o ở trước, vần ai có âm a ở trước.

-Đọc cá nhân: ai

-Đánh vần gờ-ai–gai-sắc-gái -Cả lớp ghép tiếng gái

-Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Nghe hiểu

-Viết bảng con: nhà ngói, bé gái

-Thảo luận, trình bày

-Nhận xét

Trang 10

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-Đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 6’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh vẽ những cảnh gì ?

Sẻ, ri thích sống ở đâu ?

Bói cá, le le thích sống ở đâu ?

4 Củng cố, dặn dò: 4’

Trò chơi: Quay bánh xe vần

Nhận xét tiết học

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở:

oi, ai, nhà ngói, bé gái

-HS nói tên theo chủ đề:

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau

- -Tiết 3 Toán:

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I/ Mục tiêu:Giúp HS:

- Thuộc bảng cộng trong PV 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị

tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

* Làm BT 3 và bài 4(cột b)

-GD HS yêu thích học Toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 5

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: 2’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, , 9, 10

-Tính: 1 + 3 = …; 4 = 3 + …

-Nêu cấu tạo số 3, 4:

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: 10’

Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong P.V

5

-4 HS -2 HS -2 HS

“4 gồm 1 và 3, gồm 3 và 1”

“4 gồm 2 và 2, gồm 2 và 2”

- Nêu tên bài học

Trang 11

a GV giới thiệu lần lượt các phép cộng: 4

+ 1 = 5, 1 + 4 = 5

b Tìm bảng giữ cơng thức vừa học

-GV cĩ thể xố từng phần rồi tồn bộ cơng

thức

c Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần

bài học và nêu các câu hỏi để HS nhận biết

4 + 1 = 5, 1 + 4 = 5 tức 1 + 4 = 4 + 1

Hoạt động 2: Thực hành 20’

-Nêu yêu cầu bài tập:

Bài 1:Hướng dẫn HS cách làm bài và chữa

bài

Bài 2: Tương tự bài 1

Chú ý: Hướng dẫn HS viết các số thẳng cột

với nhau

Bài 3: Hướng dẫn HS

-Giúp HS ghi nhớ các cơng thức cơng trong

phạm vi 5 theo 2 chiều

Bài 4: Hướng dẫn HS quan sát tranh rồi nêu

bài tốn

*Hướng dẫn như vậy đối với tranh thứ 2

3.Củng cố, dặn dị: 5’

Trị chơi: Lập phép tính đúng

-Phổ biến cách chơi

-Luật chơi

Nhận xét tiết học.-Dặn dị bài sau

-HS tự nêu vấn đề, tự giải bằng phép cộng thích hợp

-HS đọc các phép cộng trên bảng -HS thi đua lập lại các cơng thức đĩ

-HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài học và trả lời câu hỏi

-HS tính

-HS làm bài và tự chữa bài

* Làm BT 3 -HS tự nêu cách làm bài và nhớ cơng thức cộng trong phạm vi 5 theo hai chiều

* Làm thêm bài 4(cột b)

- 2 nhĩm cùng chơi

- Nhĩm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau

- -Tiết 4 Mĩ thuật

Bài 8: VẼ HÌNH VUƠNG VÀ HÌNH CHỮ NHẬT

I/MỤC TIÊU:

- HS nhận biết hình vuông và hình chữ nhật

- Biết cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật

- Vẽ được hình vuông và hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo ý thích

Trang 12

Vẽ cân đối được họa tiết dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo

ý thích

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: - Một vài đồ vật và hình vuông, hình chữ nhật.

- Hình minh hoạ để hướng dẫn cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật (chuẩn bị thước

hay vẽ lên bảng)

HS:

-Vở tập vẽ 1

- Màu vẽ, giấy vẽ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ: KT đồ dùng học sinh

3/Bài mới:

*Giới thiệu bài:

1- Giới thiệu hình vuông, hình chữ nhật.

PP: Quan sát, giảng giải

- GV giới thiệu một số đồ vật:

Cái bảng, quyển vở, mặt bàn, viên gạch lát nhà,…

và gợi ý để HS nhận ra:

+ Cái bảng là hình gì?

+ Viên gạch lát nền là hình gì?

- GV yêu cầu HS xem hình minh hoạ trong vở và

đặt câu hỏi để HS suy nghĩ trả lời

2- Hướng dẫn HS cách vẽ hình vuông và hình chữ

nhật

PP: Quan sát, lắng nghe.

- Vẽ trước hai nét ngang hay nét dọc bằng nhau,

cách đều nhau

- Vẽ tiếp hai nét dọc hoặc hai nét ngang còn lại

3- Thực hành:

PP:Luyện tập thực hành

-Hát vui -HS thực hiện

-Nghe GV giới thiệu bài

-HS quan sát: Cái bảng, quyển vở, mặt bàn, viên gạch lát nhà

+Hình chữ nhật +Viên gạch lát nền là hình vuông

-Nghe GV hướng dẫn cách vẽ

.

-HS thực hành

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w