Thùc hµnh: Bài 1: Dưới đây là bảng thống kê số học sinh giỏi của một trường tiểu học: Líp.. Sè hs giái.[r]
Trang 1Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 126: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về nhận biết và cách sử dụng các loại giấy bạc đã học
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng
- Biết giải các bài toán có liên quan đến tiền tệ
II Đồ dùng dạy học:
- Các tờ giấy bạc: 2000 đồng, 5000 đồng, 10 000 đồng và các loại tiền đã học
III các Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
Phương pháp, hình thức tổ
chức dạy học
1’
3'
A Ôn định tổ chức
30'
Tính: 1000 đồng + 1500 đồng
8700 đồng - 4000 đồng
C Luyện tập
- 2 HS lên bảng tính
- GV nhận xét, cho điểm
* Luyện tập, thực hành Bài 1: Chiếc ví nào có nhiều tiền nhất? - 1 HS đọc yêu cầu bài HS
tự làm bài vào Sgk a) 6300 đồng
b) 3600 đồng
c) 10000 đồng
d) 9700 đồng
Bài 2: Phải lấy ra các tờ giấy bạc để được số tiền
tương ứng ở bên phải:
a)
- Đọc chữa bài, giải thích
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc đề toán
- Cả lớp tự làm bài trong SGK,
- 3 HS làm bài trên bảng
- Cả lớp và GV nhận xét
- Chú ý: Mỗi phần đều có 2 cách đổi tiền
2000 đồng 1000 đồng
500 đồng
1000 đồng
1000 đồng
3600 đồng
2000 đồng 1000 đồng
500 đồng
1000 đồng
1000 đồng
3600 đồng
Trang 2c)
Bài 3: Xem tranh rồi trả lời câu hỏi
? Con hiểu “vừa đủ tiền” có nghĩa là gì?
(Là mua hết tiền, không thừa không thiếu)
a) Mai có 3000 đồng, Mai có vừa đủ tiền để mua
được một cái kéo
b) - Nam có 7000 đồng, Nam có vừa đủ tiền để
mua được một cái kéo và một cái bút
- Nam có 7000 đồng, Nam có vừa đủ tiền để
mua được một hộp sáp màu và một cái thước kẻ
- Nam có 7000 đồng, Nam có vừa đủ tiền để
- Hs đọc ycầu
- 2 Hs trả lời
- Hs trả lời theo cặp
- 4 cặp hỏi đáp
- Lớp nxét, viết vào vở
500 đồng 100 đồng
200 đồng
7500 đồng
200 đồng
2000 đồng
500 đồng
1000 đồng
5000 đồng
100 đồng
200 đồng
7500 đồng
200 đồng
500 đồng
500 đồng
2000 đồng
100 đồng
1000 đồng
3100 đồng
500 đồng
500 đồng
2000 đồng
100 đồng
1000 đồng
3100 đồng
Trang 3Thời
Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học Bài 4:
Giải
Mua một hộp sữa và một gói kẹo hết số tiền là:
6700 + 2300 = 9000 (đồng) Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là:
10000 - 9000 = 1000 (đồng) Đáp số: 1000 đồng
- Hs đọc đề bài
- 2 Hs nêu tóm tắt
- Lớp giải vào vở
- 1 Hs làm ra bảng phụ
- Chữa bài
- Lớp, Gv nxét
- Nhắc Hs thực hành bài học trong đời sống hàng ngày
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 4
GV: Trần Thị Thanh Hà Tiết 127: Làm quen với thống kê số liệu
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu làm quen với dãy số liệu
- Biết xử lí ở mức độ đơn giản và lập dãy số liệu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK,
III các Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
1’
4’ A Kiểm tra bài cũ
B Kiểm tra bài cũ:
Bài toán: Mẹ mua một quả bưởi hết 5500 đồng và
một quả dứa hết 2300 đồng Mẹ đưa cô bán hàng
8000 đồng Hỏi cô bán hàng phải trả lại bao nhiêu
tiền?
* Kiểm tra, đánh giá.
- 1 HS lên bảng giải bài toán
- HS dưới lớp làm nháp và nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét, cho điểm
10’ C Bài mới:
1 Làm quen với dãy số liệu:
a Quan sát để hình thành đãy số liệu:
? Bức tranh này nói về điều gì?
(Bức tranh cho biết chiều cao của các bạn: 122cm,
130cm, 127cm, 118cm.)
=> Các số đo chiều cao trên là dãy số liệu.
b Làm quen với thứ tự và số số hạng của dãy:
? Số 122cm là số thứ mấy trong dãy?
(Là số thứ nhất.)
? Dãy số liệu trên có mấy số?
(Có 4 số)
* Trực quan - vấn đáp.
- HS quan sát tranh, TLCH
- 1 HS đọc tên và số đo chiều cao của từng bạn,
- 1HS ghi bảng
- GV giới thiệu
- GV hỏi, HS trả lời
20’ 2 Thực hành:
Bài 1: Bốn bạn Dũng, Hà, Hùng, Quân có chiều cao
theo thứ tự là:
129cm, 132cm, 125cm, 135cm
a) - Hùng cao 125cm
- Dũng cao 129cm
* Thực hành, luyện tập.
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS trả lời theo cặp
- 4 - 5 cặp trả lời
Trang 5Thời
gian
Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học
b) - Dũng cao hơn Hùng là:
129 - 125 = 4 (cm)
- Hà thấp hơn Quân là:
135 - 132 = 3 (cm)
- Hùng và Hà, Hà cao hơn
- Dũng và Quân, Dũng thấp hơn
Bài 2: Dãy các chủ nhật hàng năm của năm 2004 là:
1, 8, 15, 22, 29
- Tháng 2 năm 2004 có 5 ngày chủ nhật
- Chủ nhật đầu tiên là ngày 1
- Ngày 22 là chủ nhật thứ tư trong tháng
Bài 3: Số ki-lô-gam gạo trong mỗi bao được ghi dưới
đây: 50kg, 35kg, 60kg, 45kg, 40kg
a Dãy số ki-lô-gam gạo của 5 bao gạo viết theo thứ
tự từ bé đến lớn là: 35kg, 40kg, 45kg, 50kg, 60kg
b Dãy số ki-lô-gam gạo của 5 bao gạo viết theo thứ
tự từ lớn đến bé là: 60kg, 50kg, 45kg, 40kg, 35kg
Bài 4: Cho dãy số liệu
5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45
a) Dãy trên có tất cả 9 số Số 25 là số thứ 5 trong dãy
b) Số thứ ba trong dãy là số 15 Số này lớn hơn số thứ
nhất trong dãy 10 đơn vị
c) Số thứ hai lớn hơn số thứ mấy trong dãy
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài,
- 3 Hs trả lời
- Lớp nxét bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- Chữa miệng
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- Chữa miệng
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 6
GV: Trần Thị Thanh Hà Tiết 128: Làm quen với thống kê số liệu
(tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nắm được những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột
- Biết cách đọc các số liệu của một bảng
- Biết cách phân tích số liệu của một bảng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng SGK,
III các Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
1’
3’ A Ôn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ:
* Cho dãy số liệu sau: 10, 20, 30, 40, …
- Số thứ ba trong dãy là số nào?
- Số 20 là số thứ mấy trong dãy?
- Số thứ 6 trong dãy là số nào?
* Kiểm tra, đánh giá.
- 3 HS trả lời
- GV nhận xét, cho điểm
10’ C Bài mới:
1.Làm quen với thống kê số liệu:
? Nội dung của bảng nói về điều gì?
(Bảng thống kê số con của 3 gia đình).
?Bảng có cấu tạo như thế nào?
(gồm 2 hàng, 4 cột).
- Đọc số liệu của bảng
* Trực quan - vấn đáp.
- HS quan sát bảng SGK (T.136),TLCH
- GV hướng dẫn, 3 HS
đọc
20’ 3 Thực hành:
Bài 1: Dưới đây là bảng thống kê số học sinh giỏi
của một trường tiểu học:
a Lớp 3B có 13 Hs giỏi Lớp 3D có 15 Hs giỏi
b Lớp 3C có nhiều hơn llớp 3A số Hs giỏi là:
25- 18 = 3 (Hs)
c Lớp 3C có nhiều Hs gỏi nhất Lớ 3B có ít Hs gỏi
* Thực hành, luyện tập
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- Chữa miệng
Số hs giỏi 18 13 25 15
Trang 7Thời
gian
Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học
Bài 2: Dưới đây là bảng thống kê số cây đã trồng được
của các lớp khối 3:
a Lớp trồng được nhiều cây nhất là lớp 3A Lớp
trồng được ít cây nhất là lớp 3B
b Số cây lớp 3A và lớp 3B trồng được là:
40 + 25 = 65 (cây)
a Lớp 3D trồng được ít hơn lớp 3A số cây là:
40 – 28 = 12 (cây) Lớp 3D trồng được nhiều hơn lớp 3B số cây là:
40 – 25 = 15 (cây)
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- Chữa miệng
Bài 3: Dưới đây là bảng thống kê số mét vải của một
cửa hàng đã bán được trong 3 tháng đầu năm:
a Tháng 2 cửa hàng bán được 1040m vải trắng và
1140m vải hoa
b Trong tháng 3, vải hoa bán được nhiều hơn vải
trắng là: 1575 – 1475 = 100 (m)
c Số mét vải hoa bán được trong:
- Tháng 1: 1875m
- Tháng 2: 1140m
- Tháng 3: 1575m
- HS đọc yêu cầu
- 1HS làm bài bảng phụ
- Cả lớp làm bài, nhận xét bài trên bảng
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tháng
Trắng 1240m 1040m 1475m Hoa 1875m 1140m 1575m
Trang 8GV: Trần Thị Thanh Hà Tiết 129: Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp học sinh: Rèn kỹ năng đọc, phân tích và xử lý số liệu của một dãy và bảng số liệu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu,
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học 1’
5’
A Ôn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ:
- Lập bảng thống kê số học sinh của ba lớp
3A, 3B, 3C như sau:
3A: 15 nữ, 19 nam
3B: 21 nữ, 17 nam
3C: 19 nữ, 21 nam
- Trong bảng trên:
+ Lớp nào có nhiều học sinh nhất?
+ Lớp nào có nhiều học sinh nam nhất?
+ Lớp nào có nhiều học sinh nữ nhất?
C luyện tập:
Bài 1: Số thóc thu được trong 3 năm của gia đình
chị út:
Năm 2001: 4200kg
Năm 2002: 3500kg
Năm 2003: 5400kg
Điền số thích hợp vào bảng sau:
Bài 2:
b Năm 2003, bản Na trồng được tất cả số cây
thông và bạch đàn là:
2540 + 2515 = 5055 (cây)
* Kiểm tra, đánh giá:
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở nháp
- 3 HS trả lời miệng
- GV nhận xét, cho điểm
* Luyện tập, Thực hành:
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài vào Sgk
- Chữa miệng
- 1 HS đọc yêu cầu và mẫu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
Số thóc 4200kg 3500kg 5400kg
Trang 9Bài 3: Dãy số: 90; 80; 70; 60; 50; 40; 30; 20; 10
a Có tất cả là:
A 9 số B 18 số C 10 số D 81 số
b Số thứ tư trong dãy là:
A 4 B 0 C 60 D 40
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
- Cả ba môn có bao nhiêu giải nhất? bao nhiêu giải
nhì? bao nhiêu giải ba?
- Số giải nhì nhiều hơn giải nhất bao nhiêu giải?
D.Củng cố - dặn dò
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào SGK
- 2 HS chữa miệng
- HS khác n xét, bổ sung
- GV nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào Sgk
- 2 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, hỏi thêm
- HS trả lời
- HS khác nxét, bổ sung
- GV nhận xét
- GV nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Môn
Giải nghệVăn chuyệnKể Cờ vua