HS nhận ra những việc nên làm và không nên làm để giữ da sạch sẽ HS thảo luận nhóm Biết trình bày các việc làm hợp vệ sinh như tắm, rửa tay, rửa chân và biết nên làm những việc đó vào lú[r]
Trang 1Tiết 1 Chào cờ
T 37 + 38 : u - ư
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết được: u, ư, nụ, thư
- Đọc được các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận các chữ u, ư trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
*QTE: - Quyền được học tập
- Quyền được vui chơi giải trí
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ
C- Các hoạt động dạy - học:
I- ổn định tổ chức: Hát, Kiểm tra sĩ số
II- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài trên bảng
- Đọc bài trong SGK
- Viết bảng con
* GV nhận xét cho điểm
III- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
Âm u
a- Nhận diện chữ:
Ghi bảng chữ u và nói: Chữ u (in gồm 1 nét
móc ngược và một nét sổ thẳng
- Chữ u viết thường gồm 1 nét xiên phải và 2
nét móc ngược.? Chữ u gần giống với chữ gì
em đã học ?
? So sánh chữ u và i ?
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- nô,mơ,tổ cò, lá mạ
- 3-4 HS đọc
- tổ cò, lá mạ
- HS đọc theo GV: u - ư
- HS theo dõi
- Giống chữ n viết ngược
- Giống: cùng có nét xiên phải và nét móc ngược
- Khác: Chữ u có 2 nét móc ngược chữ i có dấu chấm ở trên
- HS phát âm CN, nhóm, lớp
Trang 2- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học
- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gài bên trái âm
uvà thêm dấu ( )
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV ghi bảng: nụ
? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: nụ (giải thích)
Âm ư: (quy trình tương tự)
Lưu ý:
+ Chữ ư viết như chữ u, nhưng thêm một nét
râu trên nét sổ thứ 2
+ So sánh u với ư: giống: Viết như chữ u
Khác: ư có thêm nét râu + Phát âm: Miệng mở hẹp nhưng thân lưỡi hơi
nâng lên
Nghỉ giữa tiết
c- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Cho 1 HS lên bảng gạch dưới những tiếng có
âm mới học
- Cho HS phân tích các tiếng vừa gạch chân
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Đọc mẫu, hướng dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d- Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
u ư nụ
thư
- GV nhận xét, chỉnh sửa
đ- Củng cố:
Trò chơi “Tìm tiếng có âm vừa học”
- Nhận xét chung giờ học
- HS thực hành trên bộ đồ dùng
- 1 số em đọc
- Cả lớp đọc lại: nụ
- Tiếng nụ có n đứng trước u đứng sau dấu (.)
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS qs tranh
- Vẽ nụ hoa
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- HS gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử
- Một số HS phân tích
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con
Trang 3Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Các bạn nhỏ này đang tham gia một cuộc thi
vẽ, đó chính là nội dung của câu ứng dụng
hôm nay
- Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô
? Tìm tiếng có chứa âm mới học trong câu
ứng dụng
- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho HS
b- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì
?
- HD và giao việc
- Yêu cầu HS thảo luận
? Trong tranh cô giáo đưa ra đi thăm cảnh gì ?
? Chùa một cột ở đâu ?
? Hà nội được gọi là gì ?
? Mỗi nước có mấy thủ đô ?
? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?
* QTE:GV giảng thêm về:- Quyền
được học tập
- Quyền được vui chơi giải trí
c- Luyện đọc SGK:
GV HD đọc
d- Luyện viết:
- Hướng dẫn các viết vở
- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu
-GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
IV- Củng cố
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK
- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học
V- Dặn dò- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trước bài tiếp theo
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang vẽ
- Thủ đô
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS đọc ĐT
- 2 học sinh đọc
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1 HS nêu cách ngồi viết
- HS viết bài theo mẫu
Trang 4
- -Tiết 4 Toán
T 17: Số 7
A-Mục tiêu: Sau bài học, học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7, nhận xét được các nhóm có
7 đồ vật
- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.
B- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- Mẫu chữ số 7 in và viết
C- Các hoạt động dạy - Học:
I- ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhận biết một nhóm đồ vật có số
lượng là sáu
- Y/c HS đếm từ 1 - 6 từ 6 - 1
- Cho HS nêu cấu tạo số 6
- Nêu NX sau kiểm tra
III- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Lập số 7:
- GV dơ tranh
? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt ?
? 6 bạn thêm 1 bạn là 7 tất cả có 7 bạn
- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy, tất cả có
7 bạn
+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1
chấm tròn nữa trong bộ đồ dùng
? Em có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”
+ Treo hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi
? Hình vẽ trên cho biết những gì ?
- Cho HS nhắc lại
+ GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều
có số lượng là 7
3- Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
- GV nêu: Để thể hiện số lượng là 7 như trên
người ta dùng chữ số 7
- Giới thiệu chữ số 7 in
- Giới thiệu chữ số 7 viết
- 1 HS lên bảng
- 1 số em đọc
- 1 vài em nêu
- HS quan sát tranh
- Có 6 bạn chơi, thêm 1 bạn
- 7 bạn
- 1 số HS nhắc lại
- HS thực hiện theo HD
- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 tất cả có 7 chấm tròn
- 1 vài em nhắc lại
- Có 6 con tính thêm 1 con tính là 7 Tất cả có
7 con tính
- 1 vài em
Trang 5- GV nêu cách viết và viết mẫu:
- GV chỉ số 7 Y/c HS đọc
4- Thứ tự của số 7:
- Yêu cầu học sinh lấy 7 que tính và đếm theo
que tính của mình từ 1 đến 7
- Mời 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 7
Theo đúng thứ thứ tự
? Số 7 đứng liền sau số nào ?
? Số nào đứng liền trước số 7 ?
? Những số nào đứng trước số 7 ?
- Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
5- Luyện tập:
Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng
- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7
Chẳng hạn hỏi:
? Tất cả có mấy chiếc bàn là ?
? Có mấy bàn là trắng?
? Có mấy bàn là đen ?
GV nêu: Bảy bàn là gồm 5 bàn là trắng và 2
bàn là đen ta nói:
“Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5”
- Làm tương tự với các tranh khác để rút ra:
“Bảy gồm 1 và 6, gồm 6 và 1
Bảy gồm 4 và 3, gồm 3 và 4”
Bài 3:
? Nêu yêu cầu của bài?
- Hướng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền kết
quả vào ô trống phía dưới, sau đó điền tiếp
các số thứ tự
? Số nào cho em biết cột đó có những ô vuông
nhất
? Số 7 > những số nào ?
IV- Củng cố
- Trò chơi “Nhận biết số lượng để viết số”
- Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 7 và từ 7 đến
1
- HS quan sát và theo dõi
- HS tô trên không và viết bảng con
- HS đọc: bảy
- HS đếm theo hướng dẫn
- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7
- Số 6
- Số 6
- 1,2,3,4,5,6
- HS đếm 1 số em
- Viết chữ số 7
- HS viết theo hướng dẫn
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài tập và nêu miệng kết quả
-HS làm bài, nêu miệng
- 7 chiếc
- 5 chiếc
- 2 chiếc
- Một số HS nhắc lại
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm theo hướng dẫn
- Số 7
Trang 6V- Dặn dò -Nhận xét chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trước bài số 8
- HS chơi theo tổ
- HS nghe và ghi nhớ - -
Thứ ba ngày 18 tháng 09 năm 2012 Tiết 1+2 Học vần
T 39 + 40 : x - ch
A- Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có thể biết:
- Đọc và viết được: x - ch, xe, chó.
- Đọc được các TN ứng dụng và câu ứng dụng
- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1.
- Bộ ghép chữ tiếng việt
C- Các hoạt động dạy - học:
I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số
II- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài trên bảng
- Đọc bài trong SGK
- Viết bảng con
* GV nhận xét - cho điểm
III- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
Âm x
a- Nhận diện chữ
- Ghi bảng chữ x và nói: chữ x in gồm 1 nét
xiên phải và một nét xiên trái, chữ x viết
thường gồm 1 nét cong hở trái và một nét
cong hở phải
?Em thấy chữ x giống chữ c ở điểm nào
? Vậy chữ x khác chữ c ở điểm nào ?
b-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm hai
- u,ư,nụ, thư
- 2-3 HS đọc
- HS viết
- HS đọc theo GV; x - ch
- HS chú ý nghe
- Cùng có nét cong hở phải
- Chữ x có thêm một nét cong hở trái
Trang 7đầu lưỡi tạo với môi răng một khe hở, hơi
thoát ra xát nhẹ không có tiếng thanh
- GV theo dõi và sửa cho HS
+ Ghép tiếng và đánh vần tiếng
-Y/c HS tìm và gài âm x vừa học ?
- Hãy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm x
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: xe
? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- Đánh vần
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
Âm ch: (Quy trình tương tự)
Lưu ý:
+ Chữ ch là chữ ghép từ 2 con chữ c và h (c
đứng trước, h đứng sau)
+ So sánh ch với th:
Giống: Chữ h đứng sau
Khác: ch bắt đầu bằng c còn th bắt đầu bằng t
+ Phát âm: Lưỡi chạm lợi rồi bật nhẹ, không
có tiếng thanh
Nghỉ giữa tiết
c- Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Y/c HS gạch dưới tiếng chứa âm x, ch
- Cho HS đọc kết hợp phân tích những tiếng
vừa gạch chân
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Giải nghĩa từ ứng dụng
Thợ xẻ: Người làm công việc xẻ gỗ ra từng lát
mỏng
Chỉ đỏ: đưa ra sợi chỉ màu đỏ
Chả cá: Món ăn ngon được làm từ cá
d- Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)
- HS lấy hộp đồ dùng thực hành
- HS ghép: xe
- 1 số em
- cả lớp đọc lại
- Tiếng xe có âm x đứng trước âm e đứng sau
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp) xờ -e-xe
- HS quan sát tranh
- Xe ôtô
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
1 - 3 HS đọc
- 1 HS lên bảng dùng phấn màu gạch chân các tiếng: xẻ, xã, chỉ, chả
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 8chó
- GV theo dõi, chỉnh sửa
đ- Củng cố:
- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học trong
đoạn văn
- NX chung tiết học
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
- HS chơi theo HD
Tiết 2:
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh
? Tranh vẽ gì ?
? Xe đó đang đi về hướng nào ?
- Câu ứng dụng của chúng ta là: Xe ôtô chở cá
về thị xã
? Hãy phân tích cho cô tiếng chở :
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc
cho HS
b- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì
?
? Các em thấy có những loại xe nào ở trong
tranh ?
? Vì sao được gọi là xe bò ?
? Xe lu dùng để làm gì ?
? Xe ôtô trong tranh được gọi là xe gì ?
? Em còn biết loại ôtô nào khác ?
? Còn những loại xe nào nữa ?
? Em thích đi loại xe nào nhất ?
Vì sao ?
c- Luyện đọc SGK:
GV HD đọc
b- Luyện viết:
- Cho HS đọc các nội dung biết
- Cho HS xem bài viết mẫu
- GV hướng dẫn cách viết vở
- Theo dõi, uốn nắn HS yếu
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và NX
-Vẽ xe chở đầy cá
- Xe đi về phía thành phố, thị xã
- 1 HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học
- HS phân tích
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS: xe bò, xe lu, xe ôtô
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Đọc cả lớp (1 lần)
- 1 HS đọc
- HS xem mẫu
- 1 HS nêu những quy định khi viết
- HS tập viết trong vở tập viết
Trang 9- NX bài viết
IV- Củng cố
+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa
học vào bảng con
+ Đọc lại bài trong SGK
+ Đọc tiếng có âm vừa học
V- Dặn dò- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trước bài tiếp theo
- -Tiết 4 Toán
T 18 : Số 8
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 8
- Đọc được, viết được số 8, đếm, so sánh các số trong phạm vi 8.
- Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật.
- Nêu được vị trí số 8 trong dãy số từ 1-3
B- Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính.
- Học sinh: chấm tròn, que tính, bộ đồ dùng toán 1, bút
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- ổn đinh tổ chức: Hát
II- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng nhận biết các nhóm đồ vật
có số lượng là 7
- Cho HS đếm các số từ 1-7 và từ 7-1
- Cho HS nêu cấu tạo số 7
- Nêu NX sau KT
III- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Lập số 8:
+ Dơ hình vẽ số HS
? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây
? Có thêm mấy bạn muốn chơi
? 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn tất cả có 8 bạn
+ GV dán lên bảng 7 chấm tròn
? Trên bảng cô có mấy chấm tròn
- GV dán thêm 1 chấm tròn
? Thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn ?
- 1 HS lên bảng
- 1 số HS
- 2-3 HS
- HS quan sát và NX
- Có 7 bạn
- 1 bạn
- 8 bạn
- 7 chấm tròn
Trang 10- Cho HS nhắc lại
+ Cho HS lấy ra 7 que tính
? Trên tay các em bây giờ có mấy que tính ?
- Cho HS lấy thêm 1 que tính nữa
? 7 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy que
tính
+ GV KL: 8 HS, 8 Chấm tròn, 8 que tính đều
có số lượng là 8
3- Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết:
GV nêu: Để biểu diễn số lượng là 8 người ta
dùng chữ số 8 in (theo mẫu)
- Đây là chữ số 8 in (theo mẫu)
- GV viết mẫu số 8 và nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
4- Thứ tự số 8:
- Y/c HS lấy 8 que tính rồi đếm số que tính
của mình từ 1-8
? Số 8 đứng liền ngay sau số nào ?
? Số nào đứng liền trước số 8 ?
? Những số nào đứng trước số 8?
- Gọi một số HS đếm từ 1 - 8 và từ 8-1
5- Luyện tập
Bài 1:
- Gọi một HS nêu Y/c của bài
- Y/c HS viết 1 dòng số 8 vào vở
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì
? Ta làm thế nào ?
- Giáo viên:
+ Chữa bài: Cho HS đổi vở KT chéo
- Gọi một số HS đọc bài của bạn lên và NX
- GV nhận xét, cho điểm
- Nêu một số câu hỏi để HS nêu cấu tạo số 8
- Cho 1 số HS nhắc lại
Bài 3:
? Bài Y/c gì ?
- Cho HS làm và nêu miệng
? Trong các số từ 1 - 8 số nào là số lớn nhất ?
? Trong các số từ 1-8 số nào là số nhỏ nhất ?
IV- Củng cố
- 8 chấm tròn
- 1 vài em
- Có 7 que tính
- 8 que tính
- HS tô và viết bảng con số 8
- HS lấy que tính và đếm
- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7,8
- Số 7
- Số 7
- Các số: 1,2,3,4,5,6,7
- 1 vài em
- Viết số 8
- HS làm BT
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Đếm số ô chấm ở từng hình rồi điền kết quả đếm = số ở ô vuông dưới
- HS làm bài
- HS làm theo Y/c
- 8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1
- 8 gồm 6 & 2, gồm 2&6
- 8 gồm 5&3, 3&5
- 8 gồm 4&4
- Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 11Trò chơi: "Nhận biết các nhóm đồ vật có số
lượng là 8
Cách chơi: GV treo một số tấm bìa có vẽ các
chấm tròn và một số đồ vật khác
- HS phải đếm số đồ vật ở mỗi hình Hình
nào có số lượng là 8 thì ghi vào ở dưới
V- Dặn dò: - NX chung giờ học.
- Chuẩn bị bài sau
- Số 8
- Số 1
- HS chơi theo 2 đội, mỗi đội cử 1 đại diện lên chơi, tổ nào nhanh, đúng sẽ thắng
- -Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012 Tiết 1 +2 Học vần
T 41 + 42 : s - r
A- Mục tiêu:Sau bài học, HS có thể:
- Đọc và viết được: s, r, sẻ, rễ
- Đọc được các từ ứng dụng và câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá.
* QTE: - Quyền được học tập, chăm sóc, dạy dỗ.
- Quyền được vui chơi, được tự do kết giao bạn bè và được đối xử bình đẳng
B- Đồ dùng - Dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1.
- Bộ ghép chữ tiếng việt.
- Tranh vẽ chim sẻ
C- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số
II- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài trên bảng
- Đọc bài trong SGK
- Viết bảng con
* GV nhận xét - cho điểm
III- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
âm s:
a- Nhận diện chữ:
- Viết lên bảng chữ s và nói: chữ s gồm 1 nét
- x,ch,xe,chó
- 3-4 HS đọc
- xe,chó
- HS đọc theo GV: s, r
- HS chú ý