* Phát âm: - GV phát âm mẫu giải thích - GV theo dõi chỉnh sửa * Đánh vần tiếng khoá.. - Tìm hiểu tiếp âm ô gài bên phải âm ph và dấu sắc trên ô - Hãy phân tích tiếng phố?[r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2+ 3 Học vần
T 47+48 : p - ph - nh
A- Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có thể
- Đọc viết được: Ph, Nh, Phố xá, Nhà cửa
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã
- Tìm những tiếng có âm đã học trong SGK, sách báo
B Đồ dùng dạy học.
- SGK tiếng việt tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
C Các hoạt động dạy học.
I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số
II- Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài trên bảng
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con
- GV nhận xét cho điểm
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Dạy chữ ghi âm.
P:
a) Nhận diện chữ:
- Viết lên bảng P và hỏi
+ Chữ P gồm những nét nào?
+ Hãy so sãnh P và N
b) Phát âm:
- GV phát âm mẫu
- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh
Ph:
- CN-ĐT
- 3-4 HS đọc
- xe chỉ, củ sả
- Chữ P gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng
và 1 nét móc 2 đầu
- Giống nhau: Đều có nét móc 2 đầu
- Khác nhau: Chữ P có 1 nét xiên phải
và nét sổ thẳng còn chữ N có nét móc xuôi
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
Trang 2a) Nhận diện chữ:
- Ghi bảng Ph và hỏi
- Chữ Ph được ghép bởi những con chữ
nào?
- Nêu vị trí của các con chữ trong âm?
- Hãy so sánh P và Ph?
b) Phát âm và đánh vần chữ.
* Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Đánh vần tiếng khoá.
- Tìm và gài âm ph vừa học
- Tìm hiểu tiếp âm ô gài bên phải âm ph
và dấu sắc trên ô
- Hãy phân tích tiếng phố?
- Yêu cầu học sinh đánh vần?
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Đọc từ khoá:
- Tranh vẽ gì?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Nh:
a) Nhận diện chữ:
- Ghi bảng Nh và hỏi?
- Chữ Nh được ghép bởi những chữ
nào?
- Nêu vị trí các con chữ trong chữ nh?
- So sánh chữ nh và kh?
b) Phát âm và đánh vần tiếng.
* Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi sửa sai
* Đánh vần tiếng khoá.
- Yêu cầu HS tìm và gài nh
- Tìm tiếp chữ ghi âm a gài bên phải nh
và dấu (`) trên a
- Hãy đọc tiếng vừa gài
- Chữ được ghép bởi chữ p và h
- Chữ P đứng trước, chưa h đứng sau
- Giống nhau: Đều có chữ P
- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h đứng sau
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng hộp đồ dùng gài chữ
- HS gài: Phố
- Tiếng phố có âm ph ghép với âm ô, âm
ph đứng trước, âm ô đứng sau dấu sắc trên ô
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp
- Phờ - ô - phô - sắc - phố
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ phố xá
- Chữ Nh được ghép bởi N và h
- Con chữ n đứng trước, con chữ h đứng sau
- Giống nhau: Đều có h
- Khác nhau: nh có chữ n , kh có chữ k
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS dùng hộp đồ dùng để gài
- Nhà
- Tiếng Nhà có âm nh đứng đầu, âm a đứng sau, dấu ` trên a
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp
Trang 3- Ghi bảng: Nhà
- Hãy đánh vần cho cô
- GV theo dõi sửa sai
* Đọc từ khoá.
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: Nhà lá (giải thích)
Nghỉ giải lao giữa tiết
c Đọc từ ứng dung.
- Viết lên bảng từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi chỉnh sửa
d- HD viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình
p ph phố
xá
nh nhà lá
- GV theo dõi chỉnh sửa
đ Củng cố
- Thi tìm tiếng có âm vừa học
- NX giờ học
Nhờ - a - nha - huyền - nhà
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ nhà lá
- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp
- 1-3 học sinh
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS làm theo hướng dẫn
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
Tiết 2:
3 luyện tập
a) Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)
? Tranh vẽ gì?
- GV đọc mẫu, HD đọc
b Luyện nói
- HD và giao việc
- Yêu cầu học sinh thảo luận
- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?
? Trong tranh vẽ cảnh gì?
? Nhà em có cần chợ không?
? Nhà em có ai đi chợ?
? Chợ dùng để làm gì?
? Thị xã ta đang sống có tên là gì?
- HS đọc
- HS quan sát tranh, NX
- Một số học sinh nêu
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 4c Luyện đọc SGK
VHD đọc
d) Luyện viết.
- HD học sinh cách viết trong vở, giao
việc
- HS theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu
- NX bài viết
IV Củng cố
Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ
vừa học vào bảng con
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng
trong SGK
V- Dặn dò:- NX chung giờ học.
- Tìm chữ vừa học trong sách báo
- Đọc lại bài và xem trước bài 23
-Đọc ĐT CN
- 1 HS nêu quy trình viết và tư thế ngồi viết
- Tập viết theo mẫu
- Thi viết giữa các tổ
- Một số em
- -
T 21 : SỐ 10
A- Mục tiêu:
Sau bài học, Hs:
- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10
- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 -> 1
B- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm đồ vật có số lượng là 10
- Hs: Bộ đồ dùng toán 1
C- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức Hát
II- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 hs lên bảng làm BT
- Gọi 2 Hs tiếp lên bảng viết các số
Hs 1 Hs 2 0…….1 2…….8 3…… 5 0…… 9 9…… 0 7…… 6 Hs1: Viết các số từ 0 -> 9
Trang 5- Nêu NX sau KT.
III Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu số 10:
a Lập số 10:
- Cho Hs lấy ra 9 que tính và hỏi ?
? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?
- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?
? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?
- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1 que
tính là 10 que tính"
- Gv lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1
chấm tròn nữa và hỏi:
? Có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho Hs nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1
chấm tròn là 10 chấm tròn"
- Cho Hs quan sát hình vẽ trong SGK
? Có bao nhiêu bạn rắn ?
Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?
- Cho Hs nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là
10 bạn"
- Cho Hs quan sát hình thứ 2 để nêu
được "9 con tính thêm 1 con tính là 10
con tính"
- Gv nói: Các nhóm này đều có số lượng
là 10 nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm
đó
b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:
- Gv treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là
chữ số 10"
? Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?
Đó là những chữ số nào ?
? Nêu vị trí của các chữ số trong số ?
- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc
Hs2: Viết các số từ 9 -> 0
- Dưới lớp làm BT ra nháp
- 9 que tính
- 10 que tính
- 1 vài em nhắc lại
- 10 chấm tròn
- 1 số em nhắc lại
- 9 bạn
- 1 bạn
- 1 số em nhắc lại
- Hs quan sát
2 chữ số
- Số 1 & số 0
- Số 1 đứng trước, số 0 đứng sau
- Hs đọc : 10
Trang 6- Viết mẫu và nêu quy trình
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số
từ 0 đến 1
- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0
- Cho 1 Hs lên bảng viết:
0,1,2,3,4,5,6,7,8 9,10
? Số nào đứng liền trước số 10 ?
? Số nào đứng liến sau số 9 ?
3 Luyện tập:
BT1 (36)
- Bài y/c gì ?
- HD Hs viết số 10 ngay ngắn vào từng
ô
- Gv theo dõi, NX
Bài 4 (37)
- Cho Hs nêu y/c của bài
- HD & giao việc
? 10 đứng sau những số nào ?
? Những số nào đứng trước số 10 ?
- Gv NX & cho điểm
Bài 5 (37)
- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?
? Trong 3 số 4,2,7 người ta khoanh vào
số nào ?
? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?
? Vậy bài y/c ta điều gì ?
- Giao việc
- Gx NX và chữa
IV Củng cố
+ Trò chơi: Nhận biết số lượng là 10
- Cho Hs đếm từ 0 -> 10, từ 10 -> 0
V- Dặn dò
- NX chung giờ học
: Học lại bài
Xem trước bài 22
- Hs tô và viết lên bảng con
- Hs đếm
- Hs viết
- Số 9
- Số 10
- Viết số 10
- Hs viết số 10 theo HD
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Hs làm bài
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- Số 7
Số lớn
- Khoanh vào số lớn theo mẫu
- Hs làm & đổi vở KT chéo
1 hs lên bảng
- Hs chơi cả lớp
- Hs đếm cả lớp
- -
Trang 7Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012
Tiết 1+2 Học vần
T49 + 50: g- gh
A Mục tiêu: * Sau bài học, HS có thể.
- Đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri; gà gô
B Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt tập 1
C Đồ dùng dạy học.
I- ổn định tổ chức: Hát, Kiểm tra sĩ số
II- Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài trên bảng
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con
* GV nhận xét - cho điểm
III- Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy chữ, ghi âm : g
a) Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ g và hỏi
- Chữ g gồm mấy nét là những nét nào?
- Hãy so sánh g và a?
b) Phát âm đánh vần.
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu, giải thích
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Dánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài chữ, ghi âm g vừa
học
- Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ
ghi âm g và gài thêm dấu huyền
- Đọc tiếng em vừa ghép
-p,ph,nh,phố xá, nhà lá
- 3-4 HS đọc
- phố xá, nhà lá
- HS đọc theo GV: g - gh
- Chữ g gồm hai nét, nét cong hở phải và nét khuyết dưới
- Giống nhau: Có nét cong hở phải
- Khác nhau: Có nét khuyết dưới, a có nét móc ngược
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS thực hành gài: g ; gà
- 1 số em
Trang 8- GV ghi gà lên bảng
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng
- Hãy đánh vần cho cô
- Yêu cầu học sinh đọc
- Đọc từ khoá:
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng : Gà ri là giống gà nuôi con nhỏ
Gh: (quy trình tương tự)
Lưu ý: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ g
và h (g đứng trước h đứng sau)
- so sánh g và gh
Ghỉ giải lao giữa tiết
c- Đọc từ ứng dụng.
- Viết bảng từ ứng dụng
- GV viết giải thích
- Nhà ga: Nơi để khách chờ mua vé và đi tàu
hoả
Gà gô: Là loại chin rừng cùng họ với gà,
nhỏ hơn, đuôi ngắn hơn, ở đồi gần rừng
- Ghi nhớ là phần em cần học thuộc
- Đọc mẫu: HD đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
d- Viết bảng con
GV viết mẫu, nêu quy trình viết
g gh gà ri
ghế gỗ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
đ) Củng cố dặn dò.
Trò chơi: Đi tìm tiếng có âm vừa học trong
đoạn văn trên bảng
- Nhận xét chung giờ học
- Cả lớp đọc lại: Gà
- Tiếng gà có âm g đứng trước âm a đứng sau, dấu ` trên a
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Lớp: gờ - a - ga - huyền gà
Đọc trơn
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gà mẹ, gà con
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
- Giống nhau: Đều có chữ g
- Khác: gh có thêm chữ h đứng sau
-HS Đọc: CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc.
- Đọc lại bài tiết (sgk và bảng lớp )
- Đọc câu ứng dụng, giải thích tranh
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh họa và nhận
Trang 9- Trong tranh vẽ những gì?
- Bé đang làm gì?
- Bà đanh làm gì?
- Viết câu ứng dụng nên bảng
- GV đọc mẫu và HD
- GV theo dõi chỉnh sửa
b) Luyện đọc SGK
GV HD đọc
c) Luyện nói
- Cho HS luyện đọc tên bài.: Gà gô, gà ri
- HD và giao việc
* Yêu cầu HS thảo luận
- Trong tranh vẽ những con vật nào
- Gà gô sống ở đâu
- Kể một số loài gà mà em biết ? Gà nhà em
nuôi thuộc loại gà gì? Gà thường ăn gì?
- Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái?
Vì sao em biết?
d) Luyện viết.
- HDHS viết: g; gh; gà ri; ghế gỗ theo mẫu
trong vở
- GV lưu ý HS những nét nối giữa chữ g và
chữ h, chữ g và chữ a; chữ g và chữ ô
- GV theo dõi uốn lắn cho HS giúp đỡ HS
yếu, kém
- NX bài viết
IV Củng cố
Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Mục tiêu: Biết sử dụng g và gh trong các từ
ứng dụng
- Luật chơi: Mỗi HS chỉ được điền 1 chữ
vào ô trống và chỉ được điền 1 lần
V- Dặn dò: - NX chung giờ học.
- Chuẩn bị bài sau
xét
- Một vài em nêu
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- Một số em đọc lại câu ứng dụng
- HS đọc ĐT, CN
- HS quan sát tranh và thảo luận, nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS nêu những quy định khi viết bài
- HS tập viết trong vở
- HS chơi theo tổ, theo HD của GV
- -
A- Mục tiêu:
Trang 10Giúp Hs củng cố về:
- Nhận biết số lượng tong phạm vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Cấu tạo của số 10
B- Đồ dùng dạy - học:
- Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10
- Hs: Bộ đồ dùng học toán, bút mầu
C- Các hoạt động dạy học:
I- ổn dịnh tổ chức: Hát
II Kiểm tra bài cũ:
- KT Hs về nhận biết các nhóm đồ vật
có số lượng là 10
- Cho Hs dưới lớp đếm từ 0 đến 10, từ
10 đến 0
- Nêu Nx sau KT
III Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:
- Gọi Hs nêu y/c của bài 1
? Hãy nêu cách làm ?
+ Chữa bài:
- Gọi 2 Hs đứng tại chỗ đọc Kq
- Gv nhận xét, cho điểm
Bài 3:
- Cho Hs nêu y/c bài
- HD Hs quan sát thật kỹ
- Cho Hs nêu cách làm
- Gv nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Gọi 1 Hs nêu y/c phần a
- Cho Hs nêu y/c phần b,c & làm từng
phần
- Gv Nx & cho điểm
IV- Củng cố
Trò chơi: "Xếp đúng thứ tự"
- 1 số Hs
- Hs đếm
- Nối theo mẫu
- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp
- Hs dưới lớp nghe & Nx
- 1 số Hs nêu
- Có mấy hình
- Đếm số hình rồi ghi Kq vào
- Hs làm & nêu Kq
- Điền dấu >, <, = vào
- Hs điền & lên bảng chữa
- Hs dựa vào thứ tự các số từ 0 đến 10
để tìm ra các số bé hơn 10
Trang 11Mục đớch: C2 thứ tự số trong phạm vi
10
V- Dặn dũ - Nx chung giờ học.
: - Học lại bài
- Xem trước bài 23
- Hs chơi theo tổ
- -
Thứ tư ngày 26 thỏng 9 năm 2012
Tiết 1 +2 Học vần
T 51+52: q - qu - gi
A- Mục tiờu:
Sau bài học, học sinh cú thể:
- Đọc và viết được q - qu - gi; chợ quờ, cụ già
- Đọc được từ ứng dụng
- Mở rộng vốn từ theo lời núi tự nhiờn theo chủ đề: quà quờ
- HS biết dựng q - qu - gi trong khi viết bài
* QTE: Quyền được yêu thương, chăm sóc
B- Đồ dựng dạy - học:
- Sỏch tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghộp chữ tiếng việt
C- Cỏc hoạt động dạy -học:
I- ổn định tổ chức: Hỏt
II- Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài trờn bảng
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con
* GV nhận xột - cho điểm
III- Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi õm:
q - qu:
a Nhận diện chữ:
+ Ghi bảng q & hỏi
? chữ q gồm những nột nào?
-g,gh,gà ri,ghế gỗ
- 3-4 HS đọc
- gà ri, ghế gỗ
- HS đọc theo GV: q - qu - gi
- Chữ q gồm những nột cong hở phải và một nột sổ thẳng
Giống: Đều cú nột con hở phải
Trang 12? Hãy so sánh q với a?
+ Ghi bảng qu và nói: chữ qu là chữ
ghép từ 2 con chữ q và u
? Hãy so sánh q và qu ?
b Phát âm và đánh vần tiếng.
- Y/c Hs tìm và gài: q - qu - quê
- Đọc tiếng em vừa ghép
- Ghi bảng: quê
- Yc Hs phân tích tiếng quê
? Ai có thể đánh vần tiếng quê ?
- Y/c đọc
+ Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: chợ quê (gt)
gi: (Quy trình tương tự)
Lưu ý:
- Gi là chữ ghép từ 2 con chữ g và i
- So sánh gi với g:
Giống: Đều có chữ g
: gi có thêm i
- Phát âm gi, (di)
- Nghỉ giải lao giữa tiết
c Đọc từ ứng dụng:
- Viết lên bảng các từ ứng dụng
- Gv giải thích 1 số từ:
Quả thị: Cho Hs quan sát tranh vẽ quả
thị
Qua đò: Đi ngang qua sông bằng đò
Giò chả: Tranh vẽ
Giã giò: Giã thịt nhỏ ra để làm giò
- Gv đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
: Chữ q có nét sổ dài còn chữ a có nét móc ngược
- Giống: Đều có chữ q
: qu có thêm u
- Hs sử dụng bộ đồ dùng và thực hành
- 1 số em
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng quê có âm q đứng trước âm a đứng sau
- Quờ - ê - quê
- Hs đánh vần CN, nhóm, lớp
- Hs đọc trơn: quê
- Hs quan sát tranh & nhận xét
- Tranh vẽ cảnh chợ quê
- Hs tìm tiếng chứa âm vừa học
- 1 -> 3 Hs đọc
- Hs đọc CN, nhóm, cả lớp
Trang 13d-Hướng dẫn viết chữ:
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
quê cụ già
- GV nhận xét, chỉnh sửa
đ- Củng cố:
Trò chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa học
- Cho Hs đọc lại bài
- Hs tô chữ trên k0 sau đó viết trên bảng con
- Hs chơi theo tổ
- Đọc ĐT 1 lần
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK & bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng" GT tranh
? Tranh vẽ gì ?
? Chú Tư cho bé cái gì ?
- Viết câu ứng dụng lên bảng
- Gv đọc mẫu, HD Hs đọc
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
b Luyện nói:
- Hs đọc tên bài luyện nói
- HD và giao việc
* Y/c Hs thảo luận:
? Tranh vẽ gì ?
? Quà quê gồm những thứ gì ?
? Kể tên một số quà quê mà em biết ?
? Con thích quà gì nhất ?
? Ai hay mua quà cho con ?
? Mùa nào có những quà từ làng quê ?
c.Luyện đọc SGK
- Cho Hs đọc lại bài
d Luyện viết:
- HD Hs viết: q - qu - chợ quê
gi, cụ già
Trong vở tập viết
- Gv theo dõi, uấn nắn Hs yếu
- Hs đọc CN, nhóm , lớp
- Hs quan sát tranh minh hoạ và nhận xét
- 1 vài em nêu
- 1 -> 3 Hs đọc
- Hs đọc CN, nhóm, lớp
- 1 số em đọc: quà quê
- Hs quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Hs đọc SGK (1 vài em)
- 1 Hs nhắc lại cách cầm bút & những quy định khi ngồi viết
- Hs tập viết theo mẫu trong vở tập viết