Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói Các thẻ từ 4 từ ứng dụng HS chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 S[r]
Trang 1
-THỂ DỤC Tập Hợp Hàng Dọc, Dóng Hàng, Đứng Nghỉ, Đứng Nghiêm,
Quay Phải, Quay Trái,Dàn Hàng, Dồn Hàng –
Trò Chơi: “Đi Qua Đường Lội ”
I Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
- Biết cách đứng nghỉ, đứng nghiêm
- Nhận biết đúng hướng để xoay người theo hướng đó
- Làm quen cách dàn hàng, dồn hàng
- Biết cách chơi trò chơi
II Địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm: sân trường, dọn vệ sinh, đảm bảo an toàn
- Phương tiện: trang phục, còi
III Nội Dung Bài Học:
I Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học
- Giáo viên giúp cán sự tập hợp
điểm danh
- Khởi động: xoay cánh tay, xoay
khuỷu tay, vặn mình, xoay khớp
hông, xoay khớp gối, xoay cổ tay –
cổ chân
4-5 phút
2x8 nhịp
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x LT
X GV
Đội hình nhận lớp
II Phần cơ bản:
a Tập hợp hàng dọc, dóng
hàng,đứng nghiêm,đứng nghỉ,quay
phải,quay trái, dàn hàng, dồn hàng :
- Thành 4 hàng dọc …… tập hợp
- Nhìn trước ……….Thẳng
Thôi
- Bên phải (trái)….quay
- Tư thế nghỉ
- Tư thế nghiêm
- Em…làm chuẩn….dàn hàng
- Em…làm chuẩn….dồn hàng
24-25 phút 10-15 phút
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x LT
X GV
Đội hình ôn và học mới
Trang 2- GV hướng dẫn HS thực hiện
- GV nhận xét
b/ Trò chơi: “Qua đường lội”
- Giáo viên hướng dẫn và tổ chức
học sinh chơi
- Giáo viên nhận xét
8-10 phút
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
X GV
Đội hình chơi
III Phần kết thúc:
- Giáo viên cho học sinh thả lỏng
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống
bài
- Giáo viên nhận xét, đánh giá kết
quả bài học và giao bài tập về nhà
3-5 phút x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x LT
X GV
Đội hình xuống lớp
Trang 3
TUẦN 6
Thứ hai ngày 17 tháng 09 năm 2012 Học vần: Bài 22: p - ph, nh
A.Mục tiêu:-HS đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng
-Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá
Luyện nĩi theo chủ đề: “chợ, phố, thị xã ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nĩi
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các từ: xe chỉ, kẻ ơ
-Đọc câu ứng dụng: xe ơ tơ thị xã
-Đọc tồn bài
GV nhận xét bài cũ
II Bài mới:
1/Giới thiệu bài: 3’ (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm: 15’
a.Nhận diện chữ: p - ph
-GV viết lại chữ p - ph
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu p - ph
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng phố và đọc phố
-Ghép tiếng: phố
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: nh
-GV viết lại chữ nh
-Hãy so sánh chữ nh và chữ ph ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu nh
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nhà và đọc nhà
-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: p – ph, nh
-HS đọc cá nhân: p - ph
-HS đánh vần: phờ-ơ-phơ-sắc-phố -Cả lớp ghép: phố
+ Giống nhau: chữ h + Khác nhau: Chữ nh cĩ chữ n ở trước, ph cĩ chữ p ở trước
-Đọc cá nhân: nh -Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà
Trang 4-Ghép tiếng: nhà
-Nhận xét
Giải lao:
c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’
-Đính từ lên bảng:
phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết: 8’
-Viết mẫu bảng con: phố xá, nhà lá
Hỏi: Chữ ph gồm mấy nét ?
Hỏi: Chữ nh gồm mấy nét ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết : 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh vẽ những cảnh gì ?
Chợ có gần nhà em không ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm chữ vừa học
Nhận xét tiết học
-Cả lớp ghép tiếng: nhà -Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nhge hiểu
-Viết bảng con: phố xá, nhà lá -Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: phố xá, nhà lá -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề: chợ, phố + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
Trang 5
-Tốn SỐ 10
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết 9 thêm 1được 10
- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
-Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10
- HS yêu thích học tốn
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Tốn 1
- Sử dụng tranh SGK Tốn 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10
- Các nhĩm cĩ 10 vật mẫu cùng loại
HS chuẩn bị: - SGK Tốn 1
- Bộ đồ dùng học Tốn
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, , 6, 10
-So sánh: 10 6; 2 5; 6 3; 4 5
-Trình bày về cấu tạo số 10
-Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)
1/ Giới thiệu số 10: 10’
Bước 1: Lập số 10
-GV hướng dẫn HS lấy 9 hình vuơng rồi
lấy thêm 1 hình vuơng nữa và hỏi
-Tất cả cĩ bao nhiêu hình vuơng?
-GV nêu và cho HS nhắc lại
-GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ
trong SGK và hỏi
-GV nêu và cho HS nhắc lại
-Cho HS quan sát các hình vẽ cịn lại
trong SGK và giải thích
-Nêu: Các nhĩm này đều cĩ số lượng là
mười ta dùng số mười để chỉ số lượng
của mỗi nhĩm đĩ
Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10
-GV giơ tấm bìa cĩ số 10
Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong
dãy số từ 0 đến 10
-GV hướng dẫn HS đọc
-4 HS -2 HS -3 HS
-HS thực hành
-"mười "
-HS nhắc lại : "chín hình vuơng thêm một hình vuơng là mười hình vuơng" -HS quan sát tranh vẽ trong SGK và trả lời
-HS nhắc lại -HS nhìn vào tranh ,hình vẽ và nhắc lại
-HS đọc "mười"
Trang 6-Giúp HS nhận ra số 10 đứng liền sau số
9
2/ Thực hành: 15’
-Nêu yêu cầu bài tập:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 5 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Nhận biết số lượng
Nhận xét tiết học
-HS đọc -HS nhận ra số 10 đứng liền sau số 9
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
+ Bài 4: So sánh các số + Bài 5: Viết số thích hợp
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau
Trang 7
-Mĩ thuật
VẼ HOẶC NẶN QUẢ DẠNG TRỊN
I Mục tiêu:
- HS nhận biết đặc điểm, hình dáng và màu sắc của một số quả dạng trịn
- Vẽ hoặc nặn được một quả dạng trịn
- HS khá giỏi: Vẽ hoặc nặn được một quả dạng trịn cĩ đặc điểm riêng.
II.Chuẩn bị:
1 GV:
- Một vài loại quả dạng hình trịn và dạng hình khác nhau
- Bài vẽ của HS năm trước
2 HS: - ĐDHT
III Cách hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Giảng bài:
* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét:
- GV giới thiệu một số loại quả cĩ dạng
hình khác nhau để HS quan sát và nhận
xét:
+ Tên quả?
+ Hình dáng từng quả?
* Hoạt động 2: Cách vẽ
- GV vẽ minh họa một hoặc 2 loại quả lên
bảng để học sinh quan sát:
* Hoạt động 3: Thực hành.
- Vẽ hoặc nặn quả cĩ dạng hình trịn
Nhận xét, đánh giá
- GV cho HS tự nhận xét bài của nhau
- GV nhận xét bổ xung
4 Củng cố, dặn dị:
- Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát và nhận xét
+ Quả táo, chuối, cà chua, bưởi, lê, hồng, khế…
+ HS miêu tả từng loại quả
- HS quan sát và nhận xét:
+ Vẽ hình dạng của quả + Vẽ chi tiết
+ Vẽ màu
- HS thực hành theo hướng dẫn của GV
Trang 8Tốn: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10
- HS yêu thích học tốn
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Tốn 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10
HS chuẩn bị: - SGK Tốn 1
- Bộ đồ dùng học Tốn
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm ta bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, , 9, 10
-So sánh: 7 6; 10 5; 7 3; 7 8
-Nêu cấu tạo số 10:
“10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1”
“10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2”
“10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3”
“10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4”
“10 gồm 5 và 5”
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài 3’ (ghi đề bài)
b.Thực hành: 20’
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dị: 5’
Trị chơi: Nhận biết số lượng
-Phổ biến cách chơi
-Luật chơi
Nhận xét tiết học
-Dặn dị bài sau
-4 HS -2 HS -2 HS
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Nối mỗi nhĩm vật với số thích hợp
- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Điền số hình tam giác vào
+ Bài 4: So sánh các số
- 2 nhĩm cùng chơi
- Nhĩm nào nhanh sẽ thắng
Trang 9
-Thủ cơng XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM
I/ Mục tiêu:Giúp HS biết:
- Biết cách xé, dán giấy để tạo hình quả cam
-Xé, dán được hình quả cam.Đường xé cĩ thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng, cĩ thể dung bút màu để vẽ cuống và lá
* HS KT cĩ thể Xé, dán được hình quả cam cĩ cuống lá.Đường xé ít bị răng cưa Hình dán phẳng, cĩ thể xé dán hình quả cam cĩ kích thước, màu sắc khác.Cĩ thể trang trí quả cam
- Cĩ thái độ tốt trong học tập Yêu thích mơn học
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
+ Bài mẫu đẹp
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
HS chuẩn bị:
+ Vở thủ cơng
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra: 5’
-GV kiểm tra phần học trước
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
2.Bài mới
1.Giới thiệu bài: 5’
(Ghi đề bài)
2.HD quan sát, nhận xét:
-Đưa bài mẫu đẹp:
+ Đây là quả gì ?
+ Quả cam cĩ màu gì ?
+ Quả cam cĩ dạng hình giống gì ?
3.Thực hành: 20’
-Xé hình vuơng
-Xé hình trịn
-Xé các mép tạo hình quả cam
-Dán quả cam
4 Nhận xét, dặn dị: 5’
-Để dụng cụ học thủ cơng lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
-Hát tập thể
-Nghe, hiểu
-Nêu tên bài học -HS quan sát, nhận xét + Đây là hình quả cam + Cĩ màu xanh, cĩ màu vàng,
+ Hình trịn
+ Giống cái bánh, ơng trăng trịn,
-HS làm theo hướng dẫn -HS thao tác xé hình theo HD của GV
-HS thao tác dán hình quả cam
* HS KT cĩ thể Xé, dán được hình quả cam cĩ cuống lá.Đường xé ít bị răng cưa Hình dán phẳng, cĩ thể xé dán hình quả cam cĩ kích thước, màu sắc khác,trang trí quả cam
Trang 10Trò chơi: Thi ghép hình nhanh
Nhận xét:
-Tinh thần học tập
-Dặn dò bài sau
Lớp chia 2 nhóm chơi -Nghe nhận xét
-Chuẩn bị bài học sau
Trang 11
-ÂM NHẠC Học Hát Bài: TÌM BẠN THÂN (Nhạc và lời: Việt Anh)
I Yêu cầu:
- Biết hát đúng giai điệu, kết hợp gõ đệm theo phách của bài hát.
II Chuẩn bị của GV:
- Hát chuẩn xác bài Tìm bạn thân
- Nhạc cụ đệm, gõ ( song loan, thanh phách…), máy nghe, băng hát mẫu
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 ổn định tổ chức, nhắc nhở HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi HS nhắc lại tên bài hát đã học ở tiết trước, cho cả lớp hát lại GV đệm đàn và bắt giọng, gọi một vài em hát lại, GV nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Dạy bài hát Tìm bạn thân (lời 1)
- Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung bài hát
+ Giới thiệu qua cho HS biết: Bài hát này cĩ 2 lời ca,
tiết tấu rộn ràng, giai điệu đẹp, nĩi về tình bạn thân ái
của Tuổi nhi đồng thơ ngây.
Bài hát được tác giả Việt Anh sáng tác vào khoảng
năm 1960 Cho đến nay vẫn được các thế hệ trẻ em hát
và ghi nhớ
- Cho HS nghe băng hát mẫu hoặc GV vừa đệm đàn
vừa hát.
- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca Chia lời 1 thành 4 câu.
+ Đọc mẫu, cĩ thể đọc theo tiết tấu lời ca để khi ghép
giai điệu vào HS dễ thuộc hơn.
- Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát hai, ba lần để
thuộc lời và giai điệu bài hát Chú ý những chổ lấy hơi
( sau mỗi câu hát) để hướng dẫn HS lấy hơi và ngân
đúng phách.
- Sau khi tập xong bài hát, cho HS hát lại nhiều lần để
thuộc lời và giai điệu bài hát.
- Sửa cho HS ( nếu các em hát chưa đúng yêu cầu),
nhận xét.
*Hoạt động 2: Hát kết hợp với gõ đệm theo phách.
- Hướng dẫn HS hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo
phách GV làm mẫu:
Nào ai ngoan ai xinh ai tươi.
x x x
* Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dị.
- Cho HS đứng lên ơn lại bài hát kết hợp vỗ tay hoặc
gõ đệm theo phách một lần trước khi kết thúc tiết học
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe
- Nghe băng mẫu ( hoặc nghe GV hát mẫu)
- Tập hát từng câu theo hướng dẫn của GV Chú ý tư thế ngồi hát ngay ngắn hát đúng giai điệu và tiết tấu theo hướng dẫn của GV.
- Hát lại nhiều lần theo hướng dẫn của GV , chú ý phát âm rõ lời, trịn tiếng
+ Hát đồng thanh + hát theo dãy, nhĩm + Hát cá nhân
- HS xem GV hát và gõ đệm theo phách
- Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, sử dụng các nhạc cụ gõ: song loan, thanh phách, trống nhỏ…theo hướng dẫn của GV
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
Trang 12Thứ ba, ngày 18 tháng 09 năm 2012 Học vần: Bài 18: g gh
A.Mục tiêu:
-HS đọc được g, gh, gà ri, ghế gỗ, từ và câu ứng dụng
-Luyện nĩi theo chủ đề: “ gà ri, gà gơ ”
KNS:-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nĩi
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các từ: phở bị, nho khơ
-Đọc câu ứng dụng: nhà dì na
-Đọc tồn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: g 5’
-GV viết lại chữ g
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu g
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng gà và đọc gà
-Ghép tiếng: gà
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: gh 5’’
-GV viết lại chữ gh
-Hãy so sánh chữ gh với chữ g ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu gh
+ Đánh vần:
-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: g, gh
-HS phát âm cá nhân: g
-Đánh vần: gờ-a -ga -huyền-gà -Cả lớp ghép
+ Giống nhau: chữ g + Khác nhau: Chữ gh cĩ thêm chữ h -Phát âm cá nhân: gh
Trang 13
-c.Luyện đọc từ ứng dụng: 5’
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết: 10’
-Viết mẫu: g, gh, gà ri, ghế gỗ
Hỏi: Chữ g gồm nét gì?
Hỏi: Chữ gh gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Tủ gỗ dùng để làm gì ?
Ghế gỗ dùng để làm gì ? Quê em có ghế
gỗ không ?
Các đồ dùng trong gia đình em làm bằng
thứ gì ?
Em có thấy đẹp khi những đồ dùng được
làm bằng gỗ không ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm g và gh
Nhận xét tiết học
-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Viết bảng con: g, gh, gà ri, ghế gỗ -Thảo luận, trình bày cá nhân
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: g, gh, gà ri, ghế gỗ
-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu
+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau