1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 23

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 182,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 : MT : Bước đầu biết cách thực hiện động tác bật xa tại chỗ tư thế chuẩn bị, động tác tạo đà, động tác bật nhảy.. Bước đầu biết thực hiện động tác phối hîp ch¹y nh¶y.[r]

Trang 1

Tuần 23

Ngày soạn : 21 - 1 - 2010 Ngày giảng : Thứ hai ngày 25 tháng 01 năm 2010

Tiết 1 : Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc

$45: Hoa học trò

I Mục tiêu:

1 KT : Hiểu nội dung : Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa  , loài hoa gắn với những kỉ

niệm và niềm vui của tuổi học trò

2 KN : Trả lời  các câu hỏi trong SGK.

Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

3 TĐ : Yêu quý thiên nhiên , yêu quý tuổi học trò

* HSKKVH : Đọc trơn chậm bài, hiểu một phần nội dung bài tập đọc

II- Chuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới

III- Các hoạt động dạy học

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 KT bài cũ: Đọc thuộc bài thơ: Chợ tết

3 Giới thiệu bài : Dùng tranh để giới

thiệu

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Luyện đọc

MT : Đọc trôi chảy toàn bài

CTH :

- Hát đầu giờ -> 2 học sinh đọc thuộc bài

- Trả lời câu hỏi về ND bài

- Một HS đọc toàn bài

- Đọc theo đoạn

+ L1: Đọc từ khó

+ L2: Giải nghĩa từ

- Nối tiếp đọc theo đoạn (3 đoạn)

- Đọc theo cặp

- Đọc toàn bài

-> GV đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

MT : Hiểu nội dung : Tả vẻ đẹp độc đáo

của hoa  , loài hoa gắn với những

kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò

Trả lời  các câu hỏi trong SGK

CTH :

Câu 1

Câu 2

- Tạo cặp, đọc đoạn trong cặp

-> 1, 2 học sinh đọc toàn bài

* HSKKVH : Đọc trơn chậm,

- HS TLN trả lời các câu hỏi -> Vì  là loài cây rất gần giũ … học trò về mái '*, 2

+ Hoa  đỏ rực

+ Hoa  gợi cảm giác … + Hoa  nở nhanh…

Trang 2

Câu 3

? Lúc đầu

? Có %

? Số hoa tăng

? Mặt trời chói lọi

-> Đỏ còn non

-> Đậm dần -> Rực lên

? Nêu cảm nhận khi đọc bài văn

?: Nêu nội dung chính của bài ?

Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm

MT : Biết đọc diễn cảm một đoạn trong

bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

CTH :

- Học sinh tự nêu( VD: Hoa  có vẻ

đẹp rất độc đáo   ngòi bút miêu tả tài tình của tác giả )

ND : Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa  , loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò

- Đọc 3 đoạn

- GV đọc diễn cảm 1 đoạn

- Thi đọc '*  lớp

-> NX, đánh giá

-> 3 học sinh đọc 3 đoạn

- Tạo cặp, luyện đọc diễn cảm -> 3, 4 học sinh thi đọc

3 Kết luận :

- NX chung tiết hợp

- Luyện đọc lại bài và trả lời câu hỏi về

ND bài

- Chuẩn bị bài sau

-> Học sinh đọc toàn bài

- Nêu ND, ý nghĩa của bài

Tiết 3: Toán

$111: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

1 KT : Củng cố kiến thức vê so sánh hai phân số, dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9.

2 KN :- Biết so sánh hai phân số

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số '*, hợp đơn giản

3 TĐ : Cẩn thận, chính xác,

* HSKKVH : Biết so sánh hai phân số đơn giản

II Chuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.

III Các hoạt động dạy học

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 KT bài cũ:

3 Giới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Bài 1( Điền dấu >, < , = )

Trang 3

MT : Biết so sánh hai phân số

CTH :

- So sánh 2 PS cùng MS

- So sánh 2 PS cùng TS

- So sánh với 1

- Nhận xét, KL

- Làm bài cá nhân vào SGK 3 HS làm bài vào bảng phụ rồi trình bày

1 15

14

; 23

4 25

4

; 14

11 14

9

14

15 1

; 27

20 19

20

; 27

24 9

8

* HSKKVH : Làm  1/2 bài

Hoạt động 2 : Bài 2

MT : Từ 2 chữ số cho '*  , biất viết các

phân số bé hơn 1, lớn hơn 1

CTH : ?: Phân số  thế nào thì bé hơn 1

(lớn hơn )?

Viết các PS

- Bé hơn 1

- Lớn hơn 1

- Nhận xét, KL

- HS làm bài vào bảng con

- Với 2 số TN 3 và 5

a ; b

5

3

3 5

Bài 3: Viết các PS theo thứ tự (dành cho

HSKG)

a

7

6

;

5

6

;

11

6

b

32

12

;

12

9

;

20

6

-> Từ bé đến lớn

a

5

6

; 7

6

; 11 6

b Rút gọn 

12

9

; 4

3

; 10 3

-> ->

4

3

; 8

3

; 10

3

12

9

; 32

12

; 20 6

Bài 4: Tính (dành cho HSKG)

Hoạt động 3 : Bài tập 1 ( cuối sách)

MT : - Biết vận dụng dấu hiệu chia hết

cho 2, 3, 5, 9 trong một số '*, hợp đơn

giản

CTH : Cho HS nhắc lại các dấu hiệu chia

hết cho 2, 3, 5, 9

- Nhận xét, KL

- Học sinh tự làm bài

a

3

1 6

2 6 5 4 3

5 4 3 2

5 3 4 3 2

5 4 2 3 3 15 4 6

5 8 9

5 8 9

5 8 9 3 5 4 2 3

5 8 9

- HS nhắc lại

- Làm bài cá nhân:

a- 752 (hoặc 754, 756, 758) c- 756 chia hết cho 2 và 3

C Kết luận :

- NX chung tiết học

- Ôn và làm lại bài Chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Luyện từ và câu

$45: Dấu gạch ngang

Trang 4

I Mục tiêu:

1 KT : Nắm  tác dụng của dấu gạch ngang ( ND Ghi nhớ )

2 KN : Nhận biết và nêu  tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn ( BT1 , mục

III); viết  đoạnvăn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh đâu phần chú thích ( BT2)

3 TĐ : Yêu quý Tiếng Việt

* HSKKVH : 3  đầu hiểu về tác dụng của dấu gạch ngang và nêu  tác dụng của

dấu gạch ngang trong '*, hợp đơn giản

II- Chuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới

III- Các hoạt động dạy học

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 KT bài cũ:

- Đọc các câu đã đặt (BT3)

- Đọc thuộc 3 câu thành ngữ

3 Giới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Phần nhận xét

MT : Nắm  tác dụng của dấu gạch

ngang ( ND Ghi nhớ )

CTH :

- Hát đầu giờ

-> 3, 4 học sinh đọc

-> 1, 2 học sinh đọc thuộc

Bài 1: Tìm các câu văn có chứa dấu gạch

ngang

- Nêu yêu cầu của bài

- Đọc các đoạn văn

- Nêu các câu văn có chứa dấu gạch ngang

Bài 2: Dấu gạch ngang có tác dụng gì ?

Hoạt động 2 : Phần ghi nhớ.

MT : Rút ra  nội dung phần Ghi nhớ.

CTH :

?: Nêu tác dụng của dấu gạch ngang?

Hoạt động 3 : Phần luyện tập.

MT : Nhận biết và nêu  tác dụng của

dấu gạch ngang trong bài văn ( BT1 , mục

III); viết  đoạnvăn có dùng dấu gạch

ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh

đâu phần chú thích ( BT2)

CTH :

- HS trả lời -> 3, 4 HS đọc ND phần ghi nhớ

Bài 1: Tìm dấu gạch ngang và nêu tác

- Làm bài theo nhóm Câu có dấu gạch ngang

Pa – xoan … - một … chính – vẫn

Tác dụng -> Phần chú thích trong câu

Trang 5

… - Pa – xoan nghĩ thầm

- Con … con tính – Pa – xoan nói.

-> Phần chú thích trong câu

-> Đánh dấ chỗ bắt đầu câu nói

Đánh dấu phần chú thích

Bài 2: Viết đoạn văn

+ Đánh dấu các câu đối thoại

+ Đánh dấu phần chú thích

- Viết bài văn vào vở

- Nêu yêu cầu của bài

- Đoạn trò chuyện giữa mình và bố mẹ

- Đọc bài viết

-> NX, đánh giá bài

- Nối tiếp nhau, đọc bài viết

* HSKKVH : Viết  hai , ba câu

C Kết luận :

- Hệ thống bài

- NX chung tiết học

- Ôn và làm lại bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 5: Khoa học

$ 45: ánh Sáng

I Mục tiêu:

1 KT : Nhận biết  ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt

2 KN : Nêu  ví dụ về các vật tự phát sáng và các vật  chiếu sáng :

+ Vật tự phát sáng : Mặt trời , ngọn lửa ,

+ Vật  chiếu sáng : mặt trăng, bàn ghế,

Nêu  một số vật cho ánh sáng truyền qua và một số vật không cho ánh sáng truyền qua

3 TĐ : Yêu thích môn học.

II- Chuẩn bị :

1 GV : Đồ làm thí nghiệm.

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.

III- Các hoạt động dạy học.

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 KT bài cũ:

3 Giới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Tìm hiểu các vật tự phát

ra ánh sáng và các vật ('V chiếu sáng

MT : Nêu  ví dụ về các vật tự phát

sáng và các vật  chiếu sáng :

+ Vật tự phát sáng : Mặt trời , ngọn lửa,

+ Vật  chiếu sáng : mặt trăng, bàn

ghế,

CTH :

H1: Ban ngày

a Vật tự phát sáng

b Vật  chiếu sáng

- Hát đầu giờ

- Thảo luận theo cặp và trả lời

- Quan sát H1, 2 (SGK) -> Mặt trời

-> 0?  bàn ghế

Trang 6

H2: Ban đêm

a Vật tự phát sáng

b Vật  chiếu sáng

- Nhận xét, KL

-> Ngọn đèn điện

-> Mặt trăng, ?  bàn ghế

của ánh sáng.

MT : Biết ánh sáng truyền đi theo

CTH :

? Dự đoán , truyền của ánh sáng

-> ánh sáng truyền theo , thẳng

Hoạt động 3: Tìm hiểu sự truyền ánh

sáng qua các vật.

MT : Nêu  một số vật cho ánh sáng

truyền qua và một số vật không cho ánh

sáng truyền qua

CTH :

- Ghi kết quả vào phiếu:

1- Các vật cho gần  toàn bộ ánh sáng

đi qua

2- Các vật chỉ cho 1 phần ánh sáng đi qua

3- Các vật không cho ánh sáng đi qua

- Nhận xét, KL

- Quan sát thí N0 trang 90 (SGK)

- HS tự dự đoán

- Tiến hành thí n0 trang 91 (SGK)

- Tạo nhóm, ghi kết quả

- Đại diện nhóm báo cáo

Hoạt động 4: Tìm hiểu mắt nhìn thấy

vật khi nào

MT : Nhận biết  ta chỉ nhìn thấy vật

khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt

CTH :

? Mắt ta nhìn thấy vật khi nào

- Tiến hành thí n0 trang 91 (SGK)

+ Đọc phần nghi nhớ

- Có a/s, mắt không bị chắn…

- Dự đoán kết quả

-> 3,4 học sinh đọc phần ghi nhớ

C Kết luận :

- Hệ thống kiến thức toàn bài

- NX chung tiết học

Làm thí nghiệm học bài Chuẩn bị bài sau

Ngày soạn : 21 - 1 - 2010 Ngày giảng : Thứ ba ngày 26 tháng 01 năm 2010

Tiết 1: Thể dục

$45: Bật xa - Trò chơi “Con sâu đo”

I Mục tiêu:

1 KT : Học động tác bật xa tại chỗ và phối hợp chạy nhảy- Trò chơi “ Con sâu đo”

2 KN : 3  đầu biết cách thực hiện động tác bật xa tại chỗ V' thế chuẩn bị, động tác

tạo đà, động tác bật nhảy)

Biết cách chơi và tham gia chơi 2

Trang 7

3 TĐ : Nghiêm túc và có ý thức rèn luyện thân thể

- Sân '*,  vệ sinh an toàn nơi tập

- Còi, dụng cụ bật xa

A Hoạt động 1 :

MT : Rèn luyện nề nếp, thực hiện các

động tác khởi động

CTH :

- Nhận lớp – phổ biến ND, yêu cầu giờ học

- Bài tập thể dục phát triển chung

- TC: Đứng ngồi theo lệnh

- Chạy trên địa hình TN

ĐHTT:

GV

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

B Hoạt động 2 :

MT : 3  đầu biết cách thực hiện động

tác bật xa tại chỗ V' thế chuẩn bị, động

tác tạo đà, động tác bật nhảy)

3  đầu biết thực hiện động tác phối

hợp chạy nhảy

Biết cách chơi và tham gia chơi 2

CTH :

a- Bài tập RLTTCB

- Học KT bật xa

+ GV  dẫn mẫu, làm thử

+ Khởi động các khớp

+ Tập theo tổ

Đội hình tập luyện GV

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

b- TC vận động

- TC: Con sâu đo

+ Nêu tên trò chơi

+ Chơi theo nhóm

Đội hình TC  đội hình tập luyện

C Hoạt động 3 :

MT: Hệ thống bài, thực hiện các động tác

hồi tĩnh

CTH :

- Chạy chậm thả lỏng tích cực, hít thở sâu

- Hệ thống bài

- NX, đánh giá kết quả giờ học

- Hệ thống bài

- NX, đánh giá kết quả giờ học

- BTVN: + ôn bật xa

+ Chơi TC: Con sâu đo

Đội hình tập hợp

GV

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

Tiết 2: Kể chuyện

$23: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu:

1 KT : Hiểu nội dung chính của câu chuyện(đoạn truyện) đã kể

Trang 8

2 KN : Dựa vào gợi ý tròn SGK , chọn và kể lại  câu chuyện(đoạn truyện) đã nghe,

đã đọc ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp và cái xấu, cái thiện và cái ác

3 TĐ : Có thái độ đấu tranh với cái xấu, cái ác.

* HSKKVH : Kể  một vài ý của câu chuyện theo yêu cầu cảu đề bài

II Chuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới

III Các hoạt động dạy học

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 KT bài cũ: Kể lại câu chuyện: Con vịt

xấu xí

3 Giới thiệu bài :

B Phát triển bài :

chuyện

MT : Hiểu yêu cầu của đề bài

CTH :

- Đọc đề bài

-> 2 học sinh kể chuyện

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

-> 2 học sinh đọc đề bài

- Đọc các gợi ý 2, 3

- Nói tên câu chuyện của mình

Hoạt động 2 : Thực hành KC

MT : Dựa vào gợi ý tròn SGK , chọn và

kể lại  câu chuyện(đoạn truyện) đã

nghe, đã đọc ca ngợi cái đẹp hay phản ánh

cuộc đấu tranh giữa cái đẹp và cái xấu,

cái thiện và cái ác

CTH :

+ KC theo cặp

- Nối tiếp đọc 2 gợi ý

- Quan sát tranh minh hoạ (SGK)

- Nhiều học sinh nêu tên chuyện

- Tạo cặp KC cho nhau nghe, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

+ Thi kể '*  lớp

-> NX bình chọn - Nhiều học sinh tham gia KC '*  lớp.* HSKKVH : Kể  một vài ý của câu

chuyện

C Kết luận :

- Nói tên câu chuyện em thích nhất?

- NX chung tiết học

- Luyện kể lại câu chuyện cho , thân

- Học sinh tự nêu tên chuyện

Tiết 3: Toán

$112 + 123: Luyện tập chung I.Mục tiêu:

1 KT : Biết tính chất cơ bản của phân số , phân số bằng nhau, so sánh phân số.

2 KN : Vận dụng  tính chất cơ bản của phân số , phân số bằng nhau, so sánh phân

số

Trang 9

3 TĐ : Cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học.

* HSKKVH : 3  đầu vận dụng  tính chất cơ bản của phân số , phân số bằng nhau, so sánh phân số

II Chuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.

III- Các hoạt động dạy học

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 KT bài cũ: ?: Nêu tính chất cơ bản của

phân số ?

3 Giới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Bài 2 (cuối trang 123)

MT : Biết viết phân số biểu thị số HS trai

(gái) trong một lớp

CTH : - HD HS cách làm bài

- Hát đầu giờ

- HS nêu lại

- Tìm tổng số HS của lớp

- Viết PS biểu thị - Tự làm bàiSố HS của cả lớp là: 14 + 17 = 31 (HS)

a) b)

31

14

31 17

Hoạt động 2 : Bài 3 ( 124)

MT :

CTH :

Tìm PS = 5/9

-Rút gọn các PS đã cho

- Làm bài theo nhóm vào bảng phụ

6

5 3 : 18

3 : 15 18

15

; 9

5 4 : 36

4 : 20 36

20

9

5 7 : 63

7 : 35 63

35

; 5

9 5 : 25

5 : 45 25

45

-> PS bằng là

9

5

63

35

; 36 20

Bài 4: Viết các PS theo thứ tự từ lớn đến

bé(dành cho HSKG)

20

15

;

15

12

;

12

8

Hoạt động 3 : Bài 2 (125)

MT : Thực hiện  phép trừ và phép

chia số tự nhiên

CTH :

- Cho HS làm bài vào vở

( Phần a, b dành cho HS KG)

- Nhận xét, LK

C Kết luận :

- Hệ thống bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

- Làm bài cá nhân:

+ Rút gọn các PS;

4

3

; 5

4

; 3 2

12

8

; 20

15

; 15

12 60

48

; 60

45

; 60

40 60

45

; 60

48

; 60

40

c, 864 752 d, 18490 215

91 846 1290 86

753 106 000

* HSKKVH : Làm phần c

Trang 10

Tiết 4 : Chích tả (Nhớ - viết )

$23: Chợ tết

I Mục tiêu:

1 KT : Nhớ viết đúng bài chính tả , phân biệt  các âm đầu, vần dễ lẫn ( BT2)

2 KN : Trình bày đúng đoạn thơ trích Làm đúng bài tập Chính tả phân biệt âm đầu ,

vần dễ lẫn

3 TĐ : Cẩn thận, có ý thức rèn luyện chữ viết

* HSKKVH : Chép lại bài chính tả.

II- Chuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới, bảng con.

III- Các hoạt động dạy học

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 KT bài cũ: Viết tiếng ban đầu = l/n

hoặc có vần ut/uc

3 Giới thiệu bài :

B Phát triển bài :

MT : Nhớ viết đúng bài chính tả

Trình bày đúng đoạn thơ trích

CTH :

- Viết vào bảng con

- Đọc thuộc lòng 11 dòng thơ đầu bài thơ:

Chợ tết

- Nêu cách trình bày bài thơ

- GV đọc một số từ ngữ dễ viết sai

- Nhận xét, sửa sai

- Nêu yêu cầu của bài

-> 2, 3 học sinh đọc thuộc

- Thể thơ 8 chữ; chữa đầu dòng thơ viết hoa

- Chú ý những từ dễ viết sai, viết vào bảng con

- Yêu cầu HS nhớ- viết vào vở - Nhớ lại 11 dòng thơ, tự viết bài vào vở

- Đổi bài KT lỗi của bạn

* HSKKVH : Nhớ - viết một phần hoặc

mở sách chép

-> Chấm, NX 7, 10 bài và sửa lỗi

Hoạt động 2 : Bài tập

MT : Làm đúng bài tập Chính tả phân

biệt âm đầu , vần dễ lẫn

CTH :

Điền vào ô trống (s/x và n'X

- Nêu yêu cầu của bài

- Đọc thầm truyện vui: Một ngày và 1 năm

- Tiếp sức, điền vào ô trống

- Đọc hoàn thành câu chuyện

-> NX đánh giá

-> Hoạ sĩ,   đức, sung L  không hiểu sao, bức tranh

- Nêu ND của bài

C Kết luận :

- NX chung tiết học

- Ôn, luyện viết lại bài - Chuẩn bị bài sau

...

CTH : - HD HS cách làm

- Hát đầu

- HS nêu lại

- Tìm tổng số HS lớp

- Viết PS biểu thị - Tự làm bài< /sup >Số HS lớp là: 14 + 17 = 31 (HS)

a)...

- Hát đầu

-& gt; 3, học sinh đọc

-& gt; 1, học sinh đọc thuộc

Bài 1: Tìm câu văn có chứa dấu gạch

ngang

- Nêu yêu cầu

- Đọc đoạn văn

-. .. tuổi học trò

- Đọc đoạn

- GV đọc diễn cảm đoạn

- Thi đọc ''*  lớp

-& gt; NX, đánh giá

-& gt; học sinh đọc đoạn

- Tạo cặp, luyện đọc diễn cảm -& gt; 3, học

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w