Các Hoạt động dạy học chủ yếu: Thêi Phương pháp, hình thức Néi dung d¹y häc gian tæ chøc d¹y häc 1' A.. Giíi thiÖu bµi:.[r]
Trang 1Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 141: Diện tích hình chữ nhật
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nắm được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.
- Vận dụng để tính được diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng- ti- mét vuông.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, các mảnh bìa hình chữ nhật có các kích thớc: 3cm x 4cm; 4cm x 5cm; 20cm x 30cm.
- Phấn màu.
III các Hoạt động dạy học:
Thời
gian
tổ chức dạy học
1’
4’ A Ôn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
Tính: 1234cm2 - 1022cm2
457cm2 + 2349cm2
2345cm2 x 7
7209cm2 : 9
* Kiểm tra, đánh giá
- 4 HS lên bảng làm tính
- Lớp làm vào nháp
- GV nx, cho điểm.
6’ C Bài mới
1 Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
? Hãy tính số ô vuông trong hình?
(12 ô vuông)
? Làm cách nào?
(+ Đếm
+ Lấy số ô vuông hàng ngang nhân với số ô vuông
hàng dọc)
Hình chữ nhật ABCD cố số ô vuông là:
4 x 3 = 12 (ô vuông)
? Biết mỗi ô vuông có diện tích 1 cm2 Vậy diện tích
hcn ABCD là bao nhiêu?
(Diện tích hình chữ nhật là: 4 x 3 = 12 (cm2))
* Trực quan
- GV hướng dẫn HS thực hiện các bước tính dựa vào hình vẽ,
từ đó đưa ra quy tắc,
? Chiều dài hcn là bao nhiêu?
(4cm)
? Chiều rộng hcn là bao nhiêu?
(3cm)
Vậy dtích hcn là: 4 x 3 = 12 (cm2)
chiều dài chiều rộng
- Hs nêu quy tắc
- Gv ghi quy tắc lên bảng
Trang 2Thời
gian
tổ chức dạy học
* Quy tắc: Muốn tính diện tích hình chữ nhật, ta
lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).
* Dựa vào qtắc này tính dtích cái nhãn vở (7cm, 4cm)
* Lưu ý: Nên cho HS thấy được biểu tượng diện tích
hình chữ nhật 4 x 3 (cm2) như là diện tích một con
tem, một nhãn vở… (hoặc diện tích mảnh bìa có kích
thớc như vậy).
- HS đọc thuộc quy tắc.
20’ 2 Thực hành
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu):
chiều
5cm 3cm 5 x 3 = 15 (cm 2 ) (5 + 3) x 2 = 16 (cm)
10cm 4cm 10 x 4 = 40 (cm 2 ) (10 + 4 ) x 2 = 28 (cm)
32cm 8cm 32 x 8 = 256 (cm 2 ) (32 + 8 ) x 2 = 80 (cm)
- 1HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài vào Sgk
- Một vài HS đọc kết quả và nêu cách tính
- Hs cần lưu ý đvị đo của dtích và chu vi để không bị lẫn
Bài 2: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài
14cm, chiều rộng 5cm Tính diện tích mảnh bìa đó.
- HS tự làm rồi nhận xét bài làm của 1 HS trên bảng
- HS nêu lại quy tắc.
1’
Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật :
- Chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm.
Bài giải Diện tích hình chữ nhật đó là:
5 x 3 = 15 (cm2)
Đáp số: 15 cm2.
- Có chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm.
Bài giải 2dm = 20cm Diện tích hình chữ nhật đó là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: 180 cm2
D Củng cố, dặn dò:
- Nêu lại quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.
- HS tự làm bài.
- 1 HS lên bảng chữa
- Lớp nxét
- Gv đánh giá
- HS tự làm bài
- 1 HS chữa bảng.
- Lớp nxét
- Gv nhắc hs đọc kĩ đề bài để chiều rộng và chiều dài cùng đvị đo
- 2- 3 HS nêu lại, GV nhận xét giờ học.
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Bài giải Diện tích mảnh bìa đó là:
14 x 5 = 70 (cm2)
Đáp số: 70 cm2.
Trang 3Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 142: Luyện tập
I Mục tiêu:
* Giúp HS: Rèn luyện knăng tính diện tích hình c.nhật theo kích thước cho trước.
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ.
III các Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
1’
3’ A Ôn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.
- Tính dtích hcn cdài 17cm, crộng 9cm
* Kiểm tra đánh giá
- 3 HS nêu,
- Lớp làm ra nháp
- GV nhận xét, cho điểm.
20’ C Thực hành
Bài 1:Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có
chiều dài 4dm và chiều rộng 8cm
Bài giải 4dm = 40cm Chu vi hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm) Diện tích hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm2)
Đáp số: a) Chu vi: 96cm b) Diện tích: 320 cm2.
* Luyện tập, thực hành
- 1HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
- 2 HS chữa trên bảng
- 2 HS nêu lại quy tắc tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật.
Bài 2: Cho hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD
và DMNP (hình vẽ) Tính diện tích hình H theo
kích thước ghi trên hình vẽ.
- GV vẽ hình lên bảng, hdẫn HS làm bài.
- Hs làm bài vào vở
- 3 Hs làm ra bảng phụ
Bài giải Dtích hcn ABCD là:
10 x 8 = 80 (cm2) Dtích hcn DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2) Diện tích hình Hlà:
80 + 160 = 240 (cm2)
Đáp số: 240cm2
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều
dài gấp 2 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ
nhật đó
Bài giải
- Lớp, Gv nhận xét bài làm của HS trên bảng
- HS nêu lại quy tắc.
- 2 Hs đọc ycầu
- HS tự làm bài rồi đổi vở,
đọc chữa, nêu lại các quy tắc tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật
20cm
8cm 8cm
10cm
Trang 4Thời
gian
tổ chức dạy học
Chiều dài của hình chữ nhật đó là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích của hình chữ nhật đó là:
10 x 5 = 50 (cm2)
Đáp số: 50cm2
- Lớp, Gv nxét
D Củng cố, dặn dò:
- Nêu lại quy tắc tính diện tích, chu vi hình chữ
nhật.
- 2- 3 HS nêu lại, GV nhận xét giờ học.
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 5
Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ tư ngày 4 tháng 4 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 143: Diện tích hình vuông
I Mục tiêu
Giúp HS : Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó.
II Đồ dùng dạy học
- SGK, phấn màu.
- Một số mảnh bìa hình vuông có cạnh 4cm, 10cm…
- Liên hệ diện tích viên gạch men hình vuông cạnh 10cm.
III các Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
tổ chức dạy học
1’
3’
6’
30’
A Ôn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
- Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.
- Tính dtích hcn biết crộng là 4cm, cdài gấp 5 lầm
crộng.
B.Bài mới:
1 Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình vuông:
? Hãy tính số ô vuông trong hình?
(9 ô vuông)
? Làm cách nào?
(+ Đếm
+ Lấy số ô vuông hàng ngang nhân với số ô vuông
hàng dọc)
Hình vuông ABCD cố số ô vuông là:
3 x 3 = 9 (ô vuông)
? Biết mỗi ô vuông có diện tích 1 cm2 Vậy diện tích
hv ABCD là bao nhiêu?
(Diện tích hình vuông là: 3 x 3 = 9 (cm2))
? Độ dài 1 cạnh của hvuông là bao nhiêu?
(3cm)
? Hvuông có gì đbiệt so với hcn?
(các cạnh dều bằng nhau)
Vậy dtích hv ABCD là: 3 x 3 = 9 (cm2)
cạnh cạnh
* Quy tắc: Muốn tính diện tích hình vuông, ta lấy
độ dài một cạnh nhân với chính nó.
* Kiểm tra, đánh giá
- 2 HS nêu lại
- Lớp tính ra nháp.
- GV và HS nhận xét.
* Trực quan, vấn đáp.
- GV hướng dẫn HS thực hiện các bước tính dựa vào hình vẽ, từ đó đưa a quy tắc,
- Hs nêu qtắc
- HS đọc thuộc quy tắc.
Trang 6Thời
gian
tổ chức dạy học
1’
* Dựa vào qtắc này tính dtích viên gạch men dưới
nền nhà có cạnh là 30cm.
2 Thực hành:
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu):
3cm 3 x 3 = 9 (cm 2 ) 3 x 4 = 12 (cm) 5cm 5 x 5 = 25 (cm 2 ) 5 x 4 = 20 (cm) 10cm 10 x 10 = 100 (cm 2 ) 10 x 4 = 40 (cm)
Bài 2: Một tờ giấy hình vuông cạnh 80mm Hỏi diện
tích tờ giấy đó là bao nhiêu xăng- ti- mét vuông?
Bài giải 80mm = 8cm Diện tích miếng bìa đó là:
8 x 8 = 64 (cm2)
Đáp số: 64 cm2.
Bài 3: Một hình vuông có chu vi 20cm Tính diện
tích hình vuông đó.
Bài giải
Độ dài một cạnh của hình vuông đó là:
20 : 4 = 5 (cm) Diện tích hình vuông đó là:
5 x 5 = 25 (cm2)
Đáp số: 25 cm2.
D Củng cố, dặn dò:
- Hs tính miệng
- Nêu kquả
- Lớp nxét
* Luyện tập, thực hành
- Hs làm bài vào sách
- HS đọc chữa bài.
- HS nêu quy tắc tính chu
vi và dtích của hình vuông.
- 1 Hs làm ra bảng phụ
- HS tự làm bài rồi đổi vở chữa bài.
- Lớp, Gv nxét
- HS tự làm bài,
- 1 HS chữa trên bảng
- 2 Hs nêu lại quy tắc chu
vi và diện tích của hình vuông.
- Gv nxét tiết học
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 7
Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ năm ngày 5 tháng 4 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 144: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS: Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình vuông.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu.
III các Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
1’
3’
35’
A Ôn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
- Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông.
- Tính dt hv cạnh 9cm
C.Luyện tập:
Bài 1: Tính diện tích hình vuông có cạnh là:
a) 7cm
Bài giải Dtích hvuông là:
7 x 7 = 49 (cm2) Đáp số: 49 cm2.
a) 5cm
Dtích hvuông là:
5 x 5 = 25 (cm2)
Đáp số: 25 cm2.
Bài 2: Để ốp thêm một mảng tường người ta dùng
hết 9 viên gạch men, mỗi viên gạch men là hình
vuông cạnh 10cm Hỏi mảng tường được ốp thêm
có diện tích là bao nhiêu xăng- ti- mét vuông?
Bài giải Diện tích một viên gạch men là:
10 x 10 = 100 (cm2) Diện tích mảng tờng ốp thêm là:
100 x 9 = 900 (cm2)
Đáp số: 900 cm2.
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông
EGHI có kích thước ghi trên hình vẽ.
a Tính chu vi và diện tích mỗi hình.
b.So sánh dtích và cvi hcn ABCD với dtích và cvi
hvuông EGHI.
Bài giải
a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(3 + 5) x 2 = 16 (cm) Chu vi hình vuông EGHI là:
4 x 4 = 16 (cm)
* Kiểm tra, đánh giá
- 3 HS nêu.
- Lớp làm ra nháp
- GV nhận xét, cho điểm.
* Luyện tập, thực hành
- HS nêu yêu cầu bài tập rồi làm bài
- 2 HS chữa bài trên bảng
- HS nxét, nêu lại quy tắc
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài rồi 1 HS lên bảng chữa
- Lớp, Gv nxét
- 3 Hs làm ra bảng phụ
- Lớp làm vào vở
- Chữa bài: Chú ý hs làm bài cẩn thận để không nhầm đvị đo
- Nxét: Cùng 1 chu vi nhưng dtích hv lớn hơn dtích hcn
Trang 8Thêi
gian
tæ chøc d¹y häc
DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt ABCD lµ:
3 x 5 = 15 (cm2) DiÖn tÝch h×nh vu«ng EGHI lµ:
4 x 4 = 16 (cm2) b) DtÝch hv EGHI h¬n dtÝch hcn MNPQ lµ:
16 – 15 = 1(cm2) Chu vi hcn vµ hv b»ng nhau
§¸p sè: a Chu vi: HCN: 16cm
H.v: 16cm.
DiÖn tÝch: HCN: 15 cm2
Hv: 16 cm2.
1’ D Cñng cè, dÆn dß: - Gv nxÐt tiÕt häc * Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:
Trang 9
Trường THDL Lý Thái Tổ
Lớp: 3A2
GV: Trần Thị Thanh Hà
Thứ sáu ngày 6 tháng 4 năm 2007
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 145: Phép cộgn các số trong phạm vi 100 000
i Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện pcộng các số trong phạm vi 100 000 (bgồm đặt tính và tính đúng)
- Củng cố về gtoán có lời văn bằng hai ptính và tính dtích của hình chữ nhật.
ii Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, vở bài tập, bảng phụ.
III Các Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học
1'
4’
A Ôn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tính diện tích của hình vuông, hình chữ
nhật, ta làm thế nào?
* Kiểm tra, đánh giá
- 2 HS trả lời,
- GV nhận xét, cho điểm.
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
* Thuyết trình
- GV nêu yêu cầu của bài học và ghi bảng.
28' 2 Hướng dẫn tự thực hiện phép cộng:
45732 + 36194 = ?
* Luyện tập, thực hành
45732 + 36194
81926
2 cộng 4 bằng 6, viết 6.
3 cộng 9 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
7 cộng 1 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9.
5 cộng 6 bằng 11, viết 1, nhớ 1.
4 cộng 3 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 8.
* Muốn cộng hai số có nhiều chữ số, ta viết các
số hạng sao cho các chữ số ở cùng một hàng
thẳng cột với nhau rồi viết dấu cộng, kẻ vạch
ngang và cộng từ phải sang trái.
- GV ghi phép tính lên bảng theo hàng ngang.
- 1 HS lên bảng đặt tính rồi tính và nêu cách cộng (như SGK),
- Lớp tính ra bảng con rồi nhận xét
- HS nêu quy tắc.
Trang 10Thời
Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học
3 Thực hành:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
64827 + 21957 86784
86149 + 12735 98884
37092 + 35864 72956
72468 + 6829 79297
* Luyện tập, thực hành
- HS tự làm vào Sgk
- Đọc chữa và nêu cách tính (như phần ví dụ)
- Lớp, Gv nxét
Bài 2: Đặt tính rồi tính
18257
+ 64439
82696
35046 + 26734 81780
52819
+ 6546
59365
2475 + 6820 9295
Bài 3: Tính dtích hcn ABCD
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
9 x 6 = 54 (cm ²)
Đáp số: 54 cm ².
Bài 4: Bài giải
3km = 3000m
Cách 1:
Đoạn đường AC dài là:
2350 - 350 = 2000 (m)
Đoạn đường từ A đến D là:
2000 + 3000 = 5000 (m) = 5km
Đáp số: 5km
- HS đọc yêu cầu, tự giải vào vở
- 4 HS làm bảng phụ
- Chữa bài
- Chú ý Hs cách trình bày
- Cả lớp tự làm 1 HS chữa bảng.
- Cả lớp và GV nhận xét
HS nêu lại cách tính diện tích của hình chữ nhật.
- Hs đọc đề bài
- Gv vẽ hình, Hs nêu lại đề bài
- Hs làm vào vở
- 1 Hs làm bảng phụ
- Chữa bài:
- Chú ý:
+ Hs có thể làm theo 2 cách
+ Đáp số có thể đổi đvị
Trang 11Thời
Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học
1’
Cách 2
Đoạn đường BD dài là:
3000 - 350 = 2650 (m)
Đoạn đường từ A đến D là:
2350 + 2650 = 5000 (m)
Đáp số: 5000m
D Củng cố, dặn dò:
hoặc không đổi đều được
- Ghi nhớ các cộng các số
có 5 chữ số
- GV nhận xét giờ học.
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: