- Yeâu caàu HS nhìn vieát * Chữa lỗi: - GV đọc cho HS soát lại bài của mình - Nhìn bài trên bảng soát lại bài * Chaám baøi: - GV thu một số vở chấm c Hoạt động 3: Luyện tập: - Yêu cầu họ[r]
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai, ngày 27 tháng 02 năm 2012.
TẬP ĐỌC
Bài 1:
Trường em
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cơ giáo, dạy em, điều hay, mái
trường…
- Hiểu nội dung bài: Ngơi trường là nơi gắn bĩ, thân thiết với bạn HS
Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
* HS khá giỏi tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần ai, ay; biết hỏi
đáp theo mẫu về trường, lớp của mình
II Đồ dùng dạy và học:
1 Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc, luyện nói,
2 Học sinh: SGK,…
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2.Bài mới:
- Giới thiệu: Tranh vẽ gì? -> Học bài:
Trường em
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- Hướng dẫn HS giọng đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên ghi các từ ngữ luyện đọc:
cô giáo, dạy em, rất yêu, trường học, thứ
hai, mái trường, điều hay.
Giáo viên giải nghĩa từ khó
- Đọc câu: Lần 1: 3 – 4 em đọc, sau
cả lớp đọc ĐT
Lần 2: Đọc tiếp nối cả lớp,
mỗi em một câu
- Đọc đoạn: Hướng dẫn HS ngắt nghỉ
hơi từng câu, sau gọi HS khá giỏi đọc lại
- Đọc ĐT theo tổ
b) Hoạt động 2: Ôn các vần ai – ay
- Tìm trong bài tiếng có vần ai – ay ?
- Hát
- Cô giáo và các bạn
- Học sinh dò theo
- Học sinh luyện đọc từ khó
- Luyện đọc câu
- 1 câu 3 - 4 học sinh đọc, sau đọc ĐT
- Luyện đọc cả bài, mỗi em đọc một câu
- HS theo dõi và đọc thầm
- Mỗi tổ đọc một lần
- HS lần lượt theo dõi và trả lời
Trang 2- Phân tích các tiếng đó?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ai – ay?
4 Củng cố – Dặn dò:
- Gọi 1 – 2 em đọc to cả bài
- Nhận xét
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
- Chỉ từ khó cho HS đọc, sau phân tích
- Gọi HS đọc 2 câu đầu và hai câu cuối
3 Bài mới:
-Giới thiệu bài
a) Hoạt động 1:Luyện đọc lại
- Gọi HS đọc theo câu
- Gọi HS đọc cả bài
- Lớp đọc ĐT
b)Hoạt động 2: Đọc SGK
- GV đọc mẫu – HD HS đọc bài
- Gọi HS đọc theo dòng thơ
- Lớp đọc ĐT
b)Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
- Gọi 2 em đọc câu văn thứ nhất
H Trong bài , trường học được gọi là gì?
- Gọi 3 em đọc tiếp nối đọc câu văn 2, 3,
4
H Vì sao trường học được gọi là ngôi
nhà thứ hai của em?
- Giáo viên nhận xét
- GV đọc diễn cảm lại bài văn
- 2 – 3 HS thi đọc diễn cảm
c)Hoạt động 4: Luyện nói
- Nêu cho cô chủ đề luyện nói
- Treo tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Cho các em thảo luận nhóm đôi,
- Hát
- HS thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- Học sinh dò theo
- 2 học sinh đọc
- Dò theo
- Đọc tiếp nối
- Lớp đọc ĐT
-…là ngôi nhà thứ hai của em
- 3 học sinh đọc
… ở trường có cô giáo như mẹ hiền, có bạn bè thân thiết như anh em
- HS theo dõi
- Hs nêu … hỏi nhau về trường lớp của mình
- Học sinh quan sát
- Hai bạn đang trò chuyện
- Học sinh tự đặt câu hỏi cho
Trang 3hỏi nhau về trường lớp
4 Củng cố:
- 1 em đọc lại toàn bài
- Vì sao em yêu ngôi trường của mình?
5 Dặn dò:
-Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài tiết
sau
nhau và trả lời
+ Trường của bạn là trường gì? + Ở trường bạn yêu ai nhất? + Bạn thân với ai nhất trong lớp?
- Lớp theo dõi
- Trả lời
Thể dục Bài 25:
Bài thể dục – Trò chơi vận động
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung (cĩ thể cịn quên tên động tác)
- Bước đầu biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được
.II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường sạch sẽ GV chuẩn bị 1 còi và mỗi hs 1 qủa cầu, 1 cây vợt
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
ẦN MỞ ĐẦU:
- GV nhận lớp và
ôn điểm số theo hàng
dọc
2’
- Gv hướng dẫn lớp trưởng tập hợp lớp theo 4 hàng dọc rồi hô khẩu lệnh cho các bạn ôn lại điểm số, sau đó quay thành hàng ngang để phổ biến nội dung và yêu cầu bài học
- Đứng tại chỗ hít thở sâu, sau đó HS thực hiện giậm chân tại chỗ và vỗ tay
Trang 4- Cho HS chạy nhẹ
nhàng trên địa hình tự
nhiên
- Giậm chân tại chỗ,
đếm to theo nhịp 2,
1-2
B PHẦN CƠ BẢN:
- Ôn bài thể dục
- Oân tập hợp hàng dọc,
dóng hàng điểm số theo
từng tổ và cả lớp,đứng
nghỉ – nghiêm, quay
phải – quay trái, dàn
hàng – dồn hàng
- Làm quen trò chơi
“Tâng cầu”
3’
2’
10’
5’
10’
đếm nhịp cho mình thật lớn và nghe rõ
- GV cho hs đọc thứ tự động tác rồi hô nhịp cho các em thực hiện Xen kẽ,
GV nhận xét, sửa chữa động tác hoặc
tư thế sai cho hs Thực hiện 1-2 lần, mỗi lần 1*8 nhịp do GV điều khiển
- GV điều khiển 1 lần để lớp trưởng chú ý xem và thực hiện lại ơ’những lần tập hợp sau Khi lớp trưởng tập hợp lớp GV chú ý xem và nhắc nhở những hs chưa tập hợp nhanh và điểm số chưa đúng, rõ ràng
GV giới thiệu qủa cầu và vợt, sau đó vừa làm mẫu, vừa giải thích cách chơi cho hs biết Tiếp theo GV cho hs chơi tự do nhưng Yêu cầu hs khi chơi phải chú ý xem chừng trúng bạn, không
Trang 5C PHẦN KẾT
THÚC:
- Thả lỏng
- Gv nhận xét lớp học và
cùng HS hệ thống lại bài
vừa học
2’
1’
được cầm vợt đùa giỡn với nhau
-
Tại chỗ cho HS vươn vai hít thở thật sâu và đều
- Nhắc HS về ôn bài thể dục
- GV hô “Giải tán”, hs hô “Khỏe”
Thứ ba, ngày 28 tháng 02 năm 2012.
TẬP ĐỌC
Bài 2:
Tặng cháu
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước
non …
- Hiểu nội dung bài: Bác rất yêu thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu
nhi phải học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài thơ
* HS khá giỏi tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần ao, au.
II Đồ dùng dạy và học:
1.Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc, luyện nói,
2.Học sinh: SGK,…
III.Hoạt động dạy và học:
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2 Kiểm tra:
- Gọi HS đọc 2 câu đầu và nêu câu hỏi
- Gọi HS đọc câu còn lại và trả lời câu
hỏi
- 1- 2 em đọc cả bài
2.Bài mới:
- Giới thiệu: Tranh vẽ gì? -> Học bài:
Tặng cháu
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- Hướng dẫn HS giọng đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên ghi các từ ngữ luyện đọc:
vở, gọi là, nước non.
Giáo viên giải nghĩa từ khó
- Đọc câu: Lần 1: 3 – 4 em đọc, sau
cả lớp đọc ĐT
Lần 2: Đọc tiếp nối cả lớp,
mỗi em một câu
- Đọc đoạn, bài: Hướng dẫn HS ngắt
nghỉ hơi từng dòng, sau gọi HS khá giỏi
đọc lại cả bài
- Đọc ĐT theo tổ
b) Hoạt động 2: Ôn các vần ao – au
- Tìm trong bài tiếng có vần ao – au ?
- Phân tích các tiếng đó?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ao – au?
4 Củng cố – Dặn dò:
- Gọi 1 – 2 em đọc to cả bài
- Nhận xét
- Hát
- HS đọc và trả lời
- Học sinh dò theo
- Học sinh luyện đọc từ khó
- Luyện đọc câu
- 1 câu 3 - 4 học sinh đọc, sau đọc ĐT
- Luyện đọc cả bài, mỗi em đọc một câu
- HS theo dõi và đọc thầm
- Mỗi tổ đọc một lần
- HS lần lượt theo dõi và trả lời
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
- Chỉ từ khó cho HS đọc, sau phân tích
- Gọi HS đọc 2 dòng thơ đầu, 2 dòng thơ
- Hát
- HS thực hiện theo chỉ dẫn của GV
Trang 7cuối
3 Bài mới:
-Giới thiệu bài
a) Hoạt động 1:Luyện đọc lại
- Gọi HS đọc theo dòng
- Gọi HS đọc cả bài
- Lớp đọc ĐT
b)Hoạt động 2: Đọc SGK
- GV đọc mẫu – HD HS đọc bài
- Gọi HS đọc theo dòng thơ
- Lớp đọc ĐT
b)Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
- Gọi 2 em đọc 2 dòng thơ đầu
H Bác Hồ tặng vở cho ai?
- Gọi 3 em đọc tiếp nối 2 dòng thơ cuối
H Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?
- Giáo viên nhận xét, kết luận và
tóm ý nội dung của bài thơ
- GV đọc diễn cảm lại bài thơ
- 2 – 3 HS thi đọc diễn cảm
c)Hoạt động 4: Luyện đọc và HTL:
- Lớp đọc ĐT – GV xóa dần tiếng, từ
- Gọi cá nhân đọc lại bài trên bảng
c)Hoạt động 4: Luyện nói
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Treo tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Cho các em thảo luận nhóm đôi,
trao đổi, tìm các bài hát về Bác Hồ
- Gọi HS hát trước lớp
4.Củng cố:
-1 em đọc thuộc lòng toàn bài
5.Dặn dò:
-Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài tiết
sau
- Học sinh dò theo
- 2 học sinh đọc
- Dò theo
- Đọc tiếp nối
- Lớp đọc ĐT
- Bác Hồ tặng vở cho các bạn học sinh
- 3 học sinh đọc
- … ra công mà học tập để sau này giúp nước nhà
- ……
- HS theo dõi
- Đọc ĐT
- Đọc cá nhân – lớp đọc thầm
- Hs nêu …
- Học sinh quan sát
- Trao đổi
- Hát trước lớp
Trang 8-TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có phép cộng
* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4.
II Đồ dùng dạy và học:
1 Giáo viên: Nội dung bài luyện tập
2 Học sinh: SGK, viết,…
I Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
-Gọi học sinhlên bảng
>, <, =
40 – 10 … 20 30 … 70 – 40
30 + 30 … 30 20 – 10 + 50
-Nhận xét
3 Bài mới: Luyện tập
a) Giới thiệu: Học bài luyện tập
b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài
tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Nhấn mạnh yêu cầu bài và hướng dẫn
học sinh làm
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài
Đây là 1 dãy tính,các em cần phải nhẩm
cho kỹ rồi điền vào ô trống
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Hát
- 4 em lên bảng làm
- Lớp nhẩm theo
- Học sinh làm bài
- 5 học sinh lên bảng sửa bài
- Điền số thích hợp
- Học sinh làm bài
- 1 học sinh sửa bài ở bảng lớp
Trang 9- Cho các em tự êu cách làm và hướng
dẫn HS làm
Bài 4: Đọc đề bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết bao nhiêu nhãn vở ta
cần đi giải bài toán
4 Củng cố:
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Điểm ở trong, điểm ở
ngoài 1 hình
- Học sinh làm bài
- Đổi vở sửa
- Học sinh đọc đề
- Có 10 nhãn vở, thêm 2 chục nhãn vở
- HS nêu
- HS tự giải bài
- 2 học sinh sửa bài
Thủ cơng Bài 19:
CẮT, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (tiết 2)
I Mục tiêu
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật
- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Cĩ thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng hình dán tương đối phẳng
* Với HS khéo tay: Kẻ và cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng, hình dán phẳng
- Cĩ thể kẻ, cắt được thêm hình chữ nhật cĩ lích thước khác
II Đồ dùng dạy học
- Hình chữ nhật mẫu, tờ giấy kẻ ơ
- Giấy màu, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán
III Hoạt động dạy học.
1 Ổn định
2 Kiểm tra đồ dùng của HS
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a) Học sinh thực hành
(GV nhắc lại cách kẻ hình chữ nhật theo
hai cách)
* GV nhắc lại cách kẻ hình chữ nhật
- GV thao tác từng bước thong thả - HS lắng nghe
Trang 10+ GV ghim tờ giấy kẻ ơ lên bảng.
+ Lấy một điểm A trên tờ giấy kẻ ơ Từ
điểm A đếm xuống dưới 5 ơ theo đường
kẻ, ta được điểm D
- Từ A và D đếm sang phải 7 ơ theo
đường kẻ ta được điểm B và C
- Nối lần lượt các điểm AB; BC; CD;
DA ta được hình chữ nhật ABCD
* GV nhắc lại cách cắt rời hình chữ
nhật và dán
- Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được
hình chữ nhật
- Bơi một lớp hồ mỏng, dán cân đối,
phẳng
GV thao tác mẫu từng bước cắt và dán
để HS quan sát
- GV cho HS kẻ, cắt hình chữ nhật trên
tờ giấy vở HS cĩ kẻ ơ
* GV nhắc lại cách kẻ hình chữ nhật
đơn giản hơn
(Tận dụng 2 cạnh đã cĩ sẵn trên tờ giấy
màu làm 2 cạnh cĩ độ dài cho trước
Như vậy, chỉ cần cắt 2 cạnh cịn lại) sẽ
được hình chữ nhật
- Cho HS thực hành kẻ, cắt hình chữ
nhật
- GV nhắc HS phải ướm sản phẩm vào
vở thủ cơng trước, sau đĩ bơi lớp hồ
mỏng, đặt dán cân đối và miết hình
phẳng
b Nhận xét, dặn dị
- GV nhận xét về tinh thần học tập,
chuẩn bị đồ dùng học tập, kĩ thuật kẻ,
cắt, dán và đánh giá sản phẩm của HS
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng cho tiết sau
- HS quan sát, lắng nghe ghi nhớ
- HS thực hành trên giấy màu Kẻ, cắt, dán hình chữ nhật theo trình tự
Thứ tư, ngày 29 tháng 02 năm 2012.
Chính tả Bài1:
Trường em
I Mục tiêu:
Trang 11- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Trường học là…anh em”: 26 chữ trong khoảng 15 phút
- Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3 (SGK)
II Đồ dùng dạy và học:
- GV: Bài viết mẫu trên bảng,
- HS: Bảng con, phấn,vở chính tả,
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra:
- KTĐDHT của HS
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài:
GV nói mục đích yêu cầu của tiết học
a) Hoạt động1: Hướng dẫn HS tập
chép
Giáo viên đọc mẫu
2 – 3 nhìn bảng đọc lại
Giáo viên sửa sai cho học sinh
- Bài viết hôm nay có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài được viết
hoa?
- Luyện viết từ ngữ khó
+ GV gạch chân các từ HS nhầm lẫn,
cho các em đọc
+ Cho HS viết bảng con
b) Hoạt động 2: Viết bài
- Gọi HS nhắc lại tư thế viết
- GV đọc mẫu lần 2
- Yêu cầu HS nhìn viết
* Chữa lỗi:
- GV đọc cho HS soát lại bài của mình
- Nhìn bài trên bảng soát lại bài
* Chấm bài:
- GV thu một số vở chấm
c) Hoạt động 3: Luyện tập:
- Yêu cầu học sinh lần lượt đọc yêu cầu
của bài
- Quan sát
- Đọc cá nhân, lớp
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
- Đọc cá nhân – cả lớp
- Lần lượt viết bảng con
- Nêu tư thế viết, cầm bút
- Cầm viết mực soát lại bài
- Cầm viết chì soát lại bài
- Đọc yêu cầu bài
Trang 12- GV hướng dẫn HS làm và HS tự làm
bài vào SGK
- Nhận xét, sửa chữa
- Hướng dẫn học sinh đọc lại bài đã
sửa
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét bài viết
- Chữa lỗi phổ biến
Nhận xét tiết học
- Làm bài SGK, trên bảng
- Theo dõi
-Tập viết TÔ CHỮ HOA: A, Ă, Â, B
I Mục tiêu:
- Tơ được các chữ hoa A, Ă, Â.B
- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ mái trường, điều hay, sao
sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* Học sinh khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dịng, số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chữ hoa A, Ă, Â, B vần ai, ay
2 Học sinh: Vở tập viết, bảng con
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
-Giới thiệu: Tô chữ hoa và tập viết các
vần, các từ ngữ ứng dụng
a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa
- Chữ A hoa gồm những nét nào?
- GV nêu quy trình tô
- Hát
- … gồm 3 nét 1 gần giống nét móc ngược trái, nét 2 là nét móc phải, nét 3 là nét lượn
Trang 13- Viết mẫu và nêu quy trình viết.
*Hướng dẫn viết chữ Ă, Â, B ( Tương tự
chữ A)
H Ba chữ A, Ă, Â, B có những nét nào
giống nhau?
b) Hoạt động 2: HD Viết vần, từ ngữ
ứng dụng
- Cho HS đọc, quan sát các vần và từ
nhữ ứng dụng
- GV hướng dẫn nhận xétđộ cao của
các chữ cái, khoảng cách giữa các chữ (
Tiếng), cách đặt dấu thanh ở các chữ,
cách nối nét giữa các chữ cái…
c) Hoạt động 3: Viết vở
- Nhắc tư thế ngồi viết
- Cho HS xem vở viết mẫu
- Giáo viên viết mẫu từng dòng
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- Thu chấm
- Nhận xét
3 Củng cố:
-Trò chơi: Ai nhanh hơn?
-Thi đua mỗi tổ tìm 1 tiếng có vần ai –
ay viết vào bảng con
-Nhận xét
4 Dặn dò:
-Về nhà viết vở tập viết phần B
- Học sinh viết bảng con
- HS nêu
- Học sinh viết bảng con
- ai, ay, ao, au, mái
trường, điều hay, sao sáng, mai sau
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết bảng con
- Lần lượt viết bảng con
- Học sinh cả tổ thi đua Tổ nào có nhiều bạn ghi đúng và đẹp nhất sẽ thắng
-Toán
Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
I Mục tiêu :
- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một số điểm ở trong hoặc ở ngồi một hình; biết cộng, trừ số trịn chục, giải bài tốn cĩ phép cộng
Trang 14* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4.
II Đồ dùng dạy và học :
GV: + Bảng phụ ghi các bài tập : 1, 2, 3, 4 / 133, 134 SGK
HS: SGK, viết,
III Hoạt động dạy và học :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra :
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Giới thiệu điểm ở trong ở
ngoài một hình
- Giáo viên vẽ hình vuông hỏi : Đây là
hình gì ?
-Giáo viên vẽ điểm A và nói :” Điểm A ở
trong hình vuông “
-Giáo viên vẽ điểm N và nói : “ Điểm N ở
ngoài hình vuông”
-Giáo viên vẽ hình tròn hỏi : Đây là hình
gì ?
-Giáo viên vẽ điểm P hỏi : “ Điểm P ở
ngoài hình tròn hay trong hình tròn “
-Giáo viên vẽ điểm O nói : “ Điểm O ở
trong hay ở ngoài hình tròn “
-Giáo viên vẽ 1 hình tam giác, hỏi học sinh
: “ Đây là hình gì ? “
-Giáo viên vẽ điểm E ở trong hình tam
giác, hỏi học sinh : “ Điểm E nằm ở trong
hay ở ngoài hình tam giác “
-Vẽ Điểm B nằm ở ngoài hình tam giác,
hỏi học sinh : “ Điểm B nằm ở vị trí nào
của hình tam giác ? “
-Gọi học sinh lặp lại : “ Điểm E ở trong
hình tam giác Điểm B nằm ở ngoài hình
tam giác “
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1:Cho học sinh nêu yêu cầu bài
Giáo viên gắn bảng phụ có bài tập 1
yêu cầu học sinh cử 6 học sinh mỗi đội lên
chơi gắn chữ đúng hay sai sau mỗi câu
-Hình vuông -5 em lặp lại -5 em lặp lại
-Hình tròn -5 em lặp lại điểm P ở ngoài hình tròn
-5 em lặp lại điểm O nằm ở trong hình tròn
-Hình tam giác
-Điểm E nằm trong hình tam giác
-Điểm B nằm ở ngoài hình tam giác
-Quan sát tranh,đọc các câu giải thích
-Câu nào đúng ghi Đ cau nào sai ghi S