1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 - Tuần dạy 26

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 309,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yeâu caàu HS nhìn vieát * Chữa lỗi: - GV đọc cho HS soát lại bài của mình - Nhìn bài trên bảng soát lại bài * Chaám baøi: - GV thu một số vở chấm c Hoạt động 3: Luyện tập: - Yêu cầu họ[r]

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai, ngày 05 tháng 03 năm 2012.

TẬP ĐỌC Bài 4:

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

II Đồ dùng dạy và học:

1 Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc, luyện nói,

2 Học sinh: SGK,…

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS đọc theo đoạn và trả lời câu

hỏi theo đoạn

- Gọi 2 – 3 em đọc cả bài

3.Bài mới:

- Giới thiệu: Tranh vẽ gì? -> Học bài:

Bàn tay mẹ

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

- Hướng dẫn HS giọng đọc toàn bài

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên ghi các từ ngữ luyện đọc:

yêu nhất,nấu cơm, rám nắng, xương

xương

Giáo viên giải nghĩa từ khó: rám

nắng, xương xương.

- Đọc câu: Lần 1: 3 – 4 em đọc, sau

cả lớp đọc ĐT

Lần 2: Đọc tiếp nối cả lớp,

mỗi em một câu

- Đọc đoạn: Hướng dẫn HS ngắt nghỉ

hơi từng câu, sau gọi HS khá giỏi đọc lại

- Đọc ĐT theo tổ

- Hát

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- Quan sát và trả lời

- Học sinh dò theo

- Học sinh luyện đọc từ khó cá nhân - lớp

- Luyện đọc câu

- 1 câu 3 - 4 học sinh đọc, sau đọc ĐT

- Luyện đọc cả bài, mỗi em đọc một câu

- HS theo dõi và đọc thầm

- Mỗi tổ đọc một lần

Trang 2

Giáo viên: Cao Bé Dễ Trang 2

- Đọc ĐT cả bài

b) Hoạt động 2: Ôn các vần an – at

- Tìm trong bài tiếng có vần an – at ?

- Phân tích các tiếng đó?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at?

GV nhận xét và kết luận

4 Củng cố – Dặn dò:

- Gọi 1 – 2 em đọc to cả bài

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài tiết 2 học tiếp

- HS lần lượt theo dõi và nêu

- 1- 2 em đọc to cả bài

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Chỉ từ khó cho HS đọc, sau phân

tích

- Gọi HS đọc theo câu, đoạn

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài

a) Hoạt động 1:Luyện đọc lại

- Gọi HS đọc theo câu

- Gọi HS đọc cả bài

- Lớp đọc ĐT

b)Hoạt động 2: Đọc SGK

- GV đọc mẫu – HD HS đọc bài

- Gọi HS đọc theo câu

- Lớp đọc ĐT

b)Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

- Gọi 2 em đọc tiếp nối 2 đoạn văn đầu

H Bàn tay mẹ làm những việc gì cho

chị em Bình?

- Gọi 2 em đọc tiếp nối câu hỏi 2

Gọi nhiều HS đọc câu văn diễn tả tình

cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ

- Giáo viên nhận xét

- GV đọc diễn cảm lại bài văn

- Hát

- HS thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Học sinh dò theo

- 2 học sinh đọc

- Dò theo

- Đọc tiếp nối

- Lớp đọc ĐT

-…Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

- Học sinh thi đọc diễn cảm

- HS theo dõi và thực hiện theo chỉ dẫn của giáo viên

Trang 3

- 2 – 3 HS thi đọc diễn cảm.

c)Hoạt động 4: Luyện nói

- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện

nói

- Treo tranh SGK

- Tranh vẽ gì?

- Cho các em thảo luận nhóm

đôi, hỏi nhau về chủ đề luyện nói

4 Củng cố:

- 1 em đọc lại toàn bài

- Em đã làm gì để đền đáp công ơn

của cha mẹ?

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài

tiết sau

- HS quan sát tranh và lần lượt thảo luận

- Gọi HS trình bày trước lớp

- Đọc cả bài

- Lần lượt và trả lời

-Thể dục

Bài 26

Bài thể dục – Trò chơi vận động

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân, vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại

II.ĐỊA ĐIỂM, DỤNG CỤ:

- Sân trường sạch sẽ GV chuẩn bị 1 còi và mỗi hs 1 qủa cầu, 1 cây vợt

III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

PHẦN NỘI DUNG ĐỊNH

LƯỢNG

PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC

A PHẦN MỞ

ĐẦU:

- GV nhận lớp và ôn

điểm số theo hàng

dọc

(7’)

2’

- Gv hướng dẫn lớp trưởng tập hợp lớp theo 4 hàng dọc rồi hô khẩu lệnh cho các bạn ôn lại điểm số, sau đó quay thành hàng ngang để phổ biến nội dung và yêu cầu bài học

Trang 4

Giáo viên: Cao Bé Dễ Trang 4

- Cho HS chạy nhẹ

nhàng trên địa hình

tự nhiên

- Xoay các khớp: cổ

tay, cẳng tay, cánh

tay, đầu gối, hông

B PHẦN CƠ

BẢN:

- Ôn bài thể dục

- Oân tập hợp hàng

dọc, dóng hàng điểm

số theo từng tổ và cả

lớp,đứng nghỉ –

nghiêm, quay phải –

quay trái, dàn hàng

– dồn hàng

- Ôn trò chơi “Tâng

cầu”

3’

2’

(25’)

10’

5’

10’

- GV cho hs đứng theo đội hình tập thể dục rồi hướng dẫn các em xoay các khớp theo nhịp đếm chậm

GV cho hs đọc thứ tự động tác rồi hô nhịp cho các em thực hiện Xen kẽ, GV nhận xét, sửa chữa động tác hoặc tư thế sai cho hs Thực hiện 1-2 lần, mỗi lần 1*8 nhịp do lớp trưởng điều khiển

- GV điều khiển 1 lần để lớp trưởng chú ý xem và thực hiện lại ơ’những lần tập hợp sau Khi lớp trưởng tập hợp lớp GV chú ý xem và nhắc nhở những hs chưa tập hợp nhanh và điểm số chưa đúng, rõ ràng

- GV cho hs đứng theo hai hàng đối diện nhau giãn cách cự li hơn 1 sãi tay để hs tập luyện,2 hàng tập, 2 hàng nghỉ mệt và ngồi xem bạn thực hiện hoặc cho hs tập theo đội hình vòng

Trang 5

PHẦN KẾT THÚC:

- Thả lỏng

- Gv nhận xét lớp

học và cùng HS hệ

thống lại bài vừa

học

(3’)

2’

1’

tròn

- Tại chỗ cho HS thực hiện động tác điều hòa

- Nhắc HS về ôn bài thể dục

- GV hô “Giải tán”, hs hô “Khỏe”

Thứ ba, ngày 06 tháng 03 năm 2012.

TẬP ĐỌC

Bài 5:

Cái Bống

I Mục tiêu:

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng,đường trơn, mưa

ròng.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

- Học thuộc lòng bài đồng giao

II Đồ dùng dạy và học:

1.Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc, luyện nói,

2.Học sinh: SGK,…

III.Hoạt động dạy và học:

Trang 6

Giáo viên: Cao Bé Dễ Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS đọc đoạn và giáo viên nêu

câu hỏi

- 1- 2 em đọc cả bài

3.Bài mới:

- Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

- Hướng dẫn HS giọng đọc toàn

bài

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên ghi các từ ngữ luyện

đọc: bống bang, khéo sảy, khéo sàng,

mưa ròng.

 Giáo viên kết hợp giải nghĩa từ

khó

- Đọc câu: Lần 1: 3 – 4 em đọc,

sau cả lớp đọc ĐT

Lần 2: Đọc tiếp nối cả

lớp, mỗi em một câu

- Đọc đoạn, bài: Hướng dẫn HS

ngắt nghỉ hơi từng dòng, sau gọi HS

khá giỏi đọc lại cả bài

- Đọc ĐT theo tổ

b) Hoạt động 2: Ôn các vần anh – ach

- Tìm trong bài tiếng có vần anh – ach

?

- Phân tích các tiếng đó?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần anh –

ach?

4 Củng cố – Dặn dò:

- Gọi 1 – 2 em đọc to cả bài

- Nhận xét

- Hát

- HS đọc và trả lời

- Học sinh luyện đọc từ khó, kết hợp phân tích

- Luyện đọc câu

- 1 câu 3 - 4 học sinh đọc, sau đọc ĐT

- Luyện đọc cả bài, mỗi em đọc một câu

- HS theo dõi và đọc thầm

- Mỗi tổ đọc một lần

- HS lần lượt theo dõi và trả lời

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

Trang 7

- Chỉ từ khó cho HS đọc, sau phân

tích

- Gọi HS đọc 2 câu đầu và hai câu

cuối

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài

a) Hoạt động 1:Luyện đọc lại

- Gọi HS đọc theo dòng

- Gọi HS đọc cả bài

- Lớp đọc ĐT

b)Hoạt động 2: Đọc SGK

- GV đọc mẫu – HD HS đọc bài

- Gọi HS đọc theo dòng thơ

- Lớp đọc ĐT

b)Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

- Gọi 2 em đọc 2 dòng thơ đầu

H Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

- Gọi 3 em đọc tiếp nối 2 dòng thơ cuối

H Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

- Giáo viên nhận xét, kết luận và

tóm ý nội dung của bài thơ

- GV đọc diễn cảm lại bài thơ

- 2 – 3 HS thi đọc diễn cảm

c)Hoạt động 4: Luyện đọc và HTL:

- Lớp đọc ĐT – GV xóa dần tiếng, từ

- Gọi cá nhân đọc lại bài trên bảng

c)Hoạt động 4: Luyện nói

- Chủ đề luyện nói hôm nay là

gì?

- Treo tranh SGK

- Tranh vẽ gì?

- Cho các em thảo luận nhóm đôi,

trao đổi, Ở nhà, em làm gì giúp bố

mẹ

- Gọi HS trình bày trước lớp

4.Củng cố:

- 1 – 2 em đọc thuộc lòng toàn bài

5.Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài

tiết sau

- HS thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Học sinh dò theo

- 2 học sinh đọc

- Dò theo

- Đọc tiếp nối

- Lớp đọc ĐT

- Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm

- 3 học sinh đọc

- … Bống đã chạy ra gánh đỡ mẹ

- HS theo dõi

- Đọc ĐT

- Đọc cá nhân – lớp đọc thầm

- Hs nêu …

- Học sinh quan sát và nêu

- Trao đổi

- Trình bày trước lớp

- Đọc trước lớp

Trang 8

Giáo viên: Cao Bé Dễ Trang 8

-TOÁN CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU :

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2,3, 4 (dịng 1).

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Ổn định :

2.Kiểm tra :

+ Gọi học sinh lên bảng :

- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50

- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 =

- Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm =

+Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ?

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2

chữ số

- Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que

tính và nói : “ Có 2 chục que tính “

- Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3

que tính nữa “

- Giáo viên đưa lần lượt 2 bó que tính

và 3 que tính rời , nói : “ 2 chục và 3

là hai mươi ba “

- Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi

học sinh đọc

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tương

tự như trên để hình thành các số từ 21

đến 30

- Lần lượt hướng dẫn các em viết bảng

con

-Hoạt động 2 : Hướng dẫn các em làm

bài tập

-Học sinh lấy que tính và nói theo hướng dẫn của giáo viên

-Học sinh lặp lại theo giáo viên -Học sinh lặp lại số 23 ( hai mươi ba)

-Học sinh viết các số vào bảng con

- Lần lượt viết bảng con và 2 em làm trên bảng

Trang 9

- Bài1: Giáo viên hướng dẫn lần lượt

các bước như trên để học sinh nhận

biết thứ tự các số từ 20  29 và từ 19

đến 32, đọc lại số vừa viết

Bài 2: HD HS làm bài

- Bài 3: HD tương tự như bài 2

Giáo viên nhận xét bài làm của

học sinh

-Bài 4 (dịng 1): HD học sinh tìm

hiểu yêu cầu bài

Cho học sinh làm bài vào SGK

- Giáo viên hỏi học sinh số liền

trước, liền sau để học sinh nhớ chắc

- Liền sau 24 là số nào ?

- Liền sau 26 là số nào ?

- Liền sau 39 là số nào ?

Học sinh nghe đọc viết các số từ

30  39

-Học sinh đọc lại các số đã viết -Gọi học sinh đọc lại các số đã viết

Học sinh đọc lại các số đã viết -Gọi học sinh đọc lại các số đã viết

Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét, tuyên dương học sinh

- Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc số , đếm theo thứ tự từ 10  50

- Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt)

Thủ cơng Bài 20:

CẮT, DÁN HÌNH VUƠNG

(tiết 1)

I Mục tiêu

Trang 10

Giáo viên: Cao Bé Dễ Trang 10

- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông

- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng hình dán tương đối phẳng

II Đồ dùng dạy học

- Hình vuông mẫu, tờ giấy kẻ ô

- Giấy màu, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán

III Hoạt động dạy học.

1 Ổn định

2 Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới

1 GV hướng dẫn HS quan sát và

nhận xét.

- GV hướng dẫn HS quan sát hình vuông

mẫu, GV gợi ý bằng các câu hỏi:

+ Hình vuông có mấy cạnh?

+ Độ dài các cạnh như thế nào?

2 GV hướng dẫn mẫu

* GV hướng dẫn cách kẻ hình vuông

GV nêu câu hỏi: Để kẻ hình vuông ta

phải làm thế nào?

- GV thao tác từng bước thong thả

+ GV ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng

+ Lấy một điểm A trên tờ giấy kẻ ô Từ

điểm A đếm xuống dưới 5 ô theo đường

kẻ, ta được điểm D

- Từ A và D đếm sang phải 5 ô theo

đường kẻ ta được điểm B và C

- Nối lần lượt các điểm AB; BC; CD;

DA ta được hình vuông ABCD

* GV hướng dẫn cắt rời hình vuông và

dán

- Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được

hình vuông

- Bôi một lớp hồ mỏng, dán cân đối,

phẳng

GV thao tác mẫu từng bước cắt và dán

để HS quan sát

- GV cho HS kẻ, cắt hình vuông trên tờ

giấy vở HS có kẻ ô

* GV hướng dẫn cách kẻ hình vuông

đơn giản hơn

(Tận dụng 2 cạnh đã có sẵn trên tờ giấy

màu làm 2 cạnh có độ dài cho trước

Như vậy, chỉ cần cắt 2 cạnh còn lại) sẽ

được hình vuông

- HS trả lời:

+ …có 4 cạnh + …4 cạnh dài bằng nhau

- HS quan sát

- HS thực hành trên giấy vở HS có kẻ ô

Trang 11

- Cho HS thực hành kẻ, cắt hình vuơng

theo cách đơn giản trên giấy vở HS cĩ

kẻ ơ

3 Dặn dị

Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng cho tiết sau

- HS thực hành trên giấy vở HS

Thứ tư, ngày 7 tháng 03 năm 2012.

Chính tả Bài3

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hằng ngày,…chậu tã lĩt đầy”: 35 chữ trong khoảng 15 - 17 phút

- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

II Đồ dùng dạy và học:

- GV: Bài viết mẫu trên bảng,

- HS: Bảng con, phấn,vở chính tả,

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra:

- KTĐDHT của HS

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

GV nói mục đích yêu cầu của tiết học

a) Hoạt động1: Hướng dẫn HS tập

chép

 Giáo viên đọc mẫu

 2 – 3 nhìn bảng đọc lại

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

- Bài viết hôm nay có mấy câu?

- Những chữ nào trong bài được viết

hoa?

- Luyện viết từ ngữ khó

- Quan sát

- Đọc cá nhân, lớp

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

Trang 12

Giáo viên: Cao Bé Dễ Trang 12

+ GV gạch chân các từ HS nhầm lẫn,

cho các em đọc

+ Cho HS viết bảng con

b) Hoạt động 2: Viết bài

- Gọi HS nhắc lại tư thế viết

- GV đọc mẫu lần 2

- Yêu cầu HS nhìn viết

* Chữa lỗi:

- GV đọc cho HS soát lại bài của mình

- Nhìn bài trên bảng soát lại bài

* Chấm bài:

- GV thu một số vở chấm

c) Hoạt động 3: Luyện tập:

- Yêu cầu học sinh lần lượt đọc yêu cầu

của bài

- GV hướng dẫn HS làm và HS tự làm

bài vào SGK

- Nhận xét, sửa chữa

- Hướng dẫn học sinh đọc lại bài đã

sửa

4 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét bài viết

- Chữa lỗi phổ biến

Nhận xét tiết học

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

- Nêu tư thế viết, cầm bút

- Cầm viết mực soát lại bài

- Cầm viết chì soát lại bài

- Đọc yêu cầu bài

- Làm bài SGK, trên bảng

- Theo dõi

-Tập viết

TÔ CHỮ HOA: C, D, Đ

I Mục tiêu:

- Tơ được các chữ hoa C, D, Đ

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết

được ít nhất 1 lần)

* Học sinh khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dịng, số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai

II.Chuẩn bị:

Giáo viên: Chữ hoaC, D, Đ vần ai, ay.

Trang 13

Học sinh: Vở tập viết, bảng con.

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

-Giới thiệu: Tô chữ hoa và tập viết

các vần, các từ ngữ ứng dụng

a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa

- Chữ C, hoa gồm những nét

nào?

- GV nêu quy trình tô

- Viết mẫu và nêu quy trình viết

*Hướng dẫn viết chữ D, Đ ( Tương

tự chữ C)

H Ba chữ C, D, Đ có những nét nào

giống nhau?

b) Hoạt động 2: HD Viết vần, từ ngữ

ứng dụng

- Cho HS đọc, quan sát các vần và từ

nhữ ứng dụng

- GV hướng dẫn nhận xét độ cao của

các chữ cái, khoảng cách giữa các chữ (

Tiếng), cách đặt dấu thanh ở các chữ,

cách nối nét giữa các chữ cái…

c) Hoạt động 3: Viết vở

- Nhắc tư thế ngồi viết

- Cho HS xem vở viết mẫu

- Giáo viên viết mẫu từng dòng

- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

- Thu chấm

- Nhận xét

3 Củng cố:

-Trò chơi: Ai nhanh hơn?

-Thi đua mỗi tổ tìm 1 tiếng có vần an,

– at viết vào bảng con

-Nhận xét

4 Dặn dò:

-Về nhà viết vở tập viết phần B

- Hát

- … HS lần lượt trả lời

- Học sinh viết bảng con

- HS nêu

- Học sinh viết bảng con

tay, hatj thĩc, gánh đỡ, sạch sẽ

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết bảng con

- Lần lượt viết bảng con

- Học sinh cả tổ thi đua Tổ nào có nhiều bạn ghi đúng và đẹp nhất sẽ thắng

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w